Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải A.. Điện áp hiệu dụng tr n điện trở giảm.. C ờng độ hiệu dụng củ dòng điện giảm.. Điện áp hiệu dụng trên tụ
Trang 1Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đề thi thử THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh - Lần 1 Câu 1: S ng ng ng t n s f tru n tr n một sợi dâ đàn hồi rất dài v i t độ 3 m s X t
h i đi m M và N nằm trên cùng một ph ng tru n s ng h nh u một khoảng x Đồ thị
bi u diễn li độ sóng của M và N cùng theo thời gi n t nh hình vẽ Biết t1= 0,05 s Tại thời
đi m t2, khoảng cách giữa hai ph n tử chất lỏng tại M và N có giá trị gần giá trị nào nhất s u đâ ?
A 19 cm B 21 cm C 20 cm D 18 cm
Câu 2: Đặt điện áp xoay chi u có giá trị hiệu dụng không đổi vào h i đ u cuộn s ấp của
một máy biến p lí t ởng, cuộn thứ cấp củ m đ ợc n i v i biến trở R bằng dây dẫn có điện trở không đổi R0 Gọi ờng độ dòng điện qua cuộn s ấp là I điện áp hiệu dụng ở hai
đ u biến trở là U Khi giá trị R tăng thì
A I tăng U tăng B I giảm U tăng C I giảm, U giảm D I tăng U giảm Câu 3: Hai nguồn kết hợp A B h nh u 16 m đ ng ùng d o động vuông góc v i mặt
n theo ph ng trình:x = os (50πt) m T độ sóng trên mặt n là 1 m s Tr n đ ờng thẳng xx’ song song v i AB, cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là gi o đi m củ xx’ v i
đ ờng trung trực của AB Khoảng cách ngắn nhất từ C đến đi m d o động v i bi n độ cực
ti u nằm tr n xx’ giá trị gần nhất là
A 1,50 cm B 1,42 cm C 2,15 cm D 2,25 cm
Câu 4: Một đi m s ng S đặt trên trục chính của một thấu kính có tiêu cự 20 cm, cách màn
ảnh M một khoảng không đổi 90 cm Dịch chuy n thấu kính dọc theo trục chính, trong khoảng giữ S và M s o ho tr n M thu đ ợc vùng sáng tròn có diện tích nhỏ nhất khi đ khoảng cách từ S đến thấu kính là
Trang 2Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 5: Một vật d o động đi u hoà v i ph ng trình x 8cos 2 t cm
6
(t đo bằng giây)
Quãng đ ờng ngắn nhất mà vật đi đ ợc trong khoảng thời gian t 4s
3
là
Câu 6: Đặt điện áp xoay chi u có giá trị hiệu dụng 30 2 vào h i đ u đoạn mạch RLC n i tiếp Biết cuộn dây thu n cảm độ cảm L th đổi đ ợ Khi điện áp hiệu dụng h i đ u cuộn dâ đạt cự đại thì điện áp hiệu dụng h i đ u tụ điện là 30 V Điện áp hiệu dụng cự đại
ở h i đ u cuộn dây có giá trị là
Câu 7: Đoạn mạch xoay chi u AB gồm: Đoạn mạch AM chứ điện trở thu n R = 90 Ω và tụ
điện điện dung C 1 mF
9
mắc n i tiếp đoạn mạch MB là hộp X chứa 2 trong 3 ph n tử (điện trở thu n R0; cuộn cảm thu n độ tự cảm L0, tụ điện điện dung C0) mắc n i tiếp Khi đặt vào h i đ u AB một điện áp xoay chi u có t n s 50 Hz thì t đ ợ đồ thị sự phụ thuộc của uAM và uMB thời gi n nh hình vẽ Giá trị của các ph n tử chứa trong hộp X là
A R0 = 60 Ω L0 = 165 mH B R0 = 30 Ω L0 = 95,5 mH
C R0 = 30 Ω C0 = 106 μF D R0 = 60 Ω C0 = 61 3 μF
Câu 8: Một vật có kh i l ợng 0 4 kg đ ợ treo vào lò xo độ cứng 80 N/m Vật đ ợc kéo
theo ph ng thẳng đứng sao cho lò xo dãn 15 cm rồi thả ho d o động ho g = π2
= 10 m/s2
T độ của vật khi qua vị trí cân bằng có giá trị g n nhất là
A 0,8 m/s B 0,1 m/s C 1,4 m/s D 1 m/s
Trang 3Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 9: Đặt điện áp u U cos0 t V
3
vào h i đ u đoạn mạch gồm điện trở thu n R mắc
n i tiếp v i tụ điện điện dung C ờng độ dòng điện trong mạch là i I cos0 t A
2
Hệ thứ nào d i đâ là đúng?
A R 3 C B 3R 3 C C 3 RC 3 D RC 3
Câu 10: Một vật có kh i l ợng m1 = 1,25 kg mắc vào lò xo nhẹ độ cứng k = 200 N m đ u kia của lò xo gắn chặt vào t ờng Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đ ng k Đặt vật thứ hai có kh i l ợng m2 = 3,75 kg sát v i vật thứ nhất rồi đẩy chậm
cả hai vật sao cho lò xo nén lại 8 cm Khi thả nhẹ húng r lò xo đẩy hai vật chuy n động v một phía Lấ π2 = 10, khi lò xo dãn cự đại l n đ u tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là
A 2,28 cm B 4,56 cm C 16 cm D 8,56 cm
Câu 11: Điện năng đ ợc truy n từ nhà m điện đến n i ti u thụ bằng đ ờng dây dẫn có
điện trở tổng cộng là 40 Ω Công suất truy n đi là 196 kW v i hiệu suất truy n tải là 98% Điện áp ở h i đ u đ ờng dây tải có giá trị nhỏ nhất vào khoảng
Câu 12: C đại l ợng nào s u đâ là đặ tr ng sinh lý ủa âm?
A Độ cao, âm sắ ờng độ âm B Độ cao, âm sắ năng l ợng sóng âm
C T n s ờng độ âm đồ thị d o động âm D Độ cao, âm sắ độ to
Câu 13: Một con lắ đ n gồm một dây treo dài 0,5 m, vật nhỏ có kh i l ợng 40 g m ng điện
tích q 8.10 C5 d o động trong điện tr ờng đ u ph ng thẳng đứng có chi u h ng lên
và ờng độ E = 40 V/cm , tại n i gi t c trọng tr ờng g = 9,79 m/s2 Chu kì d o động của con lắc là[Ph¸t hµnh bëi Dethithpt.com]
A 1,05 s B 2,01 s C 1,50 s D 1,60 s
Câu 14: Một nguồn ph t s ng d o động theo ph ng trình u 4 cos 4 t
4
Biết dao
động tại h i đi m g n nhau nhất trên cùng một ph ng tru n s ng h nh u 0 5 m độ lệch pha là 600 T độ truy n củ s ng đ là
A 2,0 m/s B 6,0 m/s C 1,0 m/s D 1,5 m/s
Câu 15: C ờng độ điện tr ờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C, tại một đi m trong chân không h điện tích một khoảng 10 m độ l n là
Trang 4Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A E = 0,450 V/m B E = 4500 V/m C E = 2250 V/m D E = 0,225 V/m Câu 16: Đặt điện áp xoay chi u có giá trị hiệu dụng là 200 V, t n s 50 Hz vào h i đ u một
cuộn cảm thu n độ tự cảm L thì giá trị cự đại củ ờng độ dòng điện trong mạch bằng 2A Độ tự cảm của cuộn cảm là
A 0,45 H B 0,26 H C 0,32 H D 0,64 H
Câu 17: Đặt vào h i đ u đoạn mạch RLC n i tiếp điện áp xoay chi u có giá trị hiệu dụng
không đổi và t n s th đổi đ ợ B n đ u t n s củ điện áp là f0 thì trong mạch có cộng
h ởng điện, nếu s u đ tăng t n s củ điện áp thì kết luận nào d i đâ khôngđúng?
A Điện áp hiệu dụng tr n điện trở giảm B Hệ s công suất củ đoạn mạch giảm
C C ờng độ hiệu dụng củ dòng điện giảm D Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng Câu 18: D o động của con lắ đồng hồ (đồng hồ quả lắc) là
A sự cộng h ởng d o động B d o động ỡng bức
C d o động tắt d n D d o động duy trì
Câu 19: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc v i trục chính của một thấu kính phân kì có tiêu
cự 60 m tr c thấu kính và cách thấu kính 60 cm Ảnh của vật nằm
A sau thấu kính, cách thấu kính 15 cm B sau thấu kính, cách thấu kính 30 cm
C tr c thấu kính, cách thấu kính 15 cm D tr c thấu kính, cách thấu kính 30 cm
Câu 20: Cho một sóng ngang truy n trên một sợi dâ ph ng trình u 5 cos 25 t x
10
trong đ x đo bằng m t đo bằng giây T độ truy n sóng trên sợi dây là
A 1,5 m/s B 2,5 m/s C 3,6 m/s D 0,8 m/s
Câu 21: Hai nguồn kết hợp A B h nh u 16 m đ ng ùng d o động vuông góc v i mặt
n theo ph ng trình: xa cos 50 t cm C là một đi m trên mặt n c thuộc vân giao thoa cực ti u, giữa C và trung trực của AB có một vân giao thoa cự đại Biết AC = 17,2 cm
BC = 13,6 cm S vân giao thoa cự đại đi qu ạnh AC là[Ph¸t hµnh bëi Dethithpt.com]
Câu 22: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 12 cm
d o động theo ph ng thẳng đứng v i ph ng trình uA = uB = 4 os50πt (u tính bằng mm, t tính bằng s) T độ truy n sóng trên mặt chất lỏng là 60 cm/s, coi bi n độ s ng không đổi khi sóng truy n đi X t đi m M ở mặt chất lỏng, nằm tr n đ ờng trung trực của AB mà ph n
tử chất lỏng tại đ d o động cùng pha v i nguồn A, khoảng cách MA nhỏ nhất là
Trang 5Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A 7,2 cm B 9,6 cm C 4,8 cm D 6,4 cm
Câu 23: Một vật d o động đi u hòa v i t độ b n đ u là 1 m/s và gia t c là 2
10 3 m / s
Khi đi qu vị trí cân bằng thì vật có t độ là 2 m s Ph ng trình d o động của vật là
A x 10 cos 20t cm
3
B x 20 cos 20t 3 cm
C x 20 cos 10t cm
6
D x 10 cos 10t 6 cm
Câu 24: Một chất đi m d o động trên trụ 0x ph ng trình d o động là: x = 4cos(10t +
φ) m Tại thời đi m t = 0 thì chất đi m li độ –2 m và đi theo hi u d ng ủa trục toạ độ,
φ gi trị là
A 2 ra
B 5 ra
6
Câu 25: Khi đ một quả c u kim loại không nhiễm điện lại g n một quả c u khác nhiễm
điện thì hai quả c u
A không t ng t v i nhau B đẩy nhau
C trao đổi điện tích cho nhau D hút nhau
Câu 26: Phát bi u nào d i đâ không đúng? Con lắ lò xo d o động đi u hòa có chu kì
A phụ thuộc vào kh i l ợng của vật nặng gắn vào đ u lò xo
B không phụ thuộ vào h kí h thí h d o động
C phụ thuộc vào hệ s đàn hồi của lò xo
D phụ thuộc vào gia t c trọng tr ờng tại n i treo lò xo
Câu 27: Cho mạ h điện AB gồm AM là cuộn cảm thu n độ tự cảm 4H
, MN là biến trở
R và NB là tụ điện dung 1 mF
10 Đặt vào h i đ u đoạn mạch một điện áp xoay chi u ổn định có bi u thức u = U0 os100πt V Đ điện áp uAN lệ h ph 0 5π so v i uMB thì R có giá trị
là
A R100 2 B R = 200Ω C R = 100 Ω D R = 300 Ω Câu 28: Ph b n đ u của vật d o động đi u hòa phụ thuộc vào
A g c thời gian và chi u d ng ủa hệ tọ độ B bi n độ d o động của vật
C h kí h thí h đ vật d o động D đặc tính của hệ d o động
Câu 29: Nếu đoạn mạ h điện xoay chi u chỉ có cuộn dây thu n cảm thì
Trang 6Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A điện áp ở h i đ u mạch trễ pha h n dòng điện qua mạch một l ợng 0 5π
B ờng độ dòng điện hiệu dụng tỉ lệ thuận v i độ tự cảm của mạch
C công suất tiêu thụ và hệ s công suất của mạ h đ u bằng 0
D cảm kháng của mạch tỉ lệ thuận v i điện áp ở h i đ u đoạn mạch
Câu 30: Hai dòng điện ờng độ I1 = 6 A, I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chi u ng ợ nh u đ ợ đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10
cm Cảm ứng từ tại đi m M cách I1 6 cm và cách I2 4 m độ l n bằng
A 5.10-5 T B 6.10-5 T C 6,5.10-5 T D 8.10-5 T
Câu 31: Trong d o động đi u hòa của một con lắ đ n d o động nhỏ thì
A tại vị trí biên lự ăng nhỏ nhất, gia t c l n nhất
B tại vị trí cân bằng lự ăng nhỏ nhất, gia t c l n nhất
C tại vị trí cân bằng lự ăng nhỏ nhất, gia t c nhỏ nhất
D tại vị trí biên lự ăng nhỏ nhất, gia t c nhỏ nhất
Câu 32: Hai cuộn dây n i tiếp v i nhau trong một mạ h điện xoay chi u Cuộn 1 điện trở
thu n r1 l n gấp 3 l n cảm kháng ZL1 củ n điện áp trên cuộn 1 và 2 có cùng giá trị hiệu dụng nh ng lệch pha nhau 300 Tỷ s độ tự cảm L1/L2 của 2 cuộn dây là
A 1
2
1
2 3
Câu 33: Một vật d o động đi u hoà xung quanh vị trí cân bằng O B n đ u vật đi qu O theo
chi u d ng Tại thời đi m t1 s
15
vật h đổi chi u chuy n động và t độ giảm một nửa
so v i t độ b n đ u Tại thời đi m t2 3 s
10
vật đã đi đ ợc 12 cm Vận t b n đ u của vật
là
A 20 cm/s B 30 cm/s C 40 cm/s D 25 cm/s
Câu 34: Đặt điện áp: u 220 2 cos 100 t 5 V
12
vào h i đ u đoạn mạch RLC n i tiếp thì
dòng điện qua mạch có bi u thức i 2 2 cos 100 t A
12
Công suất tiêu thụ củ đoạn
mạch là
Câu 35: Đ phân biết sóng ngang hay sóng dọ ng ời ta dựa vào
Trang 7Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A chu kỳ s ng và bi n độ sóng B ph ng tru n s ng và ph ng d o động
C t độ truy n s ng và ph ng truy n sóng D ph ng tru n sóng và chu kỳ sóng Câu 36: Một khung dây hình vuông mỗi cạnh 5 m đ ợ đặt vuông góc v i từ tr ờng có cảm
ứng từ 0,08 T Nếu từ tr ờng giảm đ u đến 0 trong thời gian 0,2 s, thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian trên bằng[Ph¸t hµnh bëi Dethithpt.com]
Câu 37: Đoạn mạch xoay chi u RLC mắc n i tiếp có cuộn dây thu n cảm Đặt vào h i đ u
đoạn mạch hiệu điện thế xoay chi u u220 2 cos t V v i ω th th đổi đ ợ Khi ω
= ω1 = 100π r d s thì ờng độ dòng điện trong mạch s m pha 300 so v i điện áp ở h i đ u mạch và giá trị hiệu dụng là Khi ω = ω2 = 3ω1 thì dòng điện trong mạ h ũng gi trị hiệu dụng là 1A Hệ s tự cảm của cuộn dây là
A 3 H
2 H
1 H
1 H
Câu 38: Câu phát bi u nào s u đâ không đúng?
A Mắt cận khi không đi u tiết thì chùm sáng song song t i sẽ hội tụ tr c võng mạc
B Mắt cận phải đeo kính phân kì đ sửa tật
C Mắt cận có khoảng cách từ mắt t i đi m cực viễn là hữu hạn
D Mắt cận đi m cực cận xa mắt h n so v i mắt không tật
Câu 39: Một chất đi m th m gi h i d o động đi u hòa cùng
ph ng x1 5 3 cos 10t cm
2
và x2 5 cos 10t cm T độ l n nhất của chất đi m
là
A 100 2 cm / s B 100π m s C 100 cm/s D 100 3 cm / s Câu 40: T độ truy n s ng trong môi tr ờng
A phụ thuộc vào chu kỳ sóng B phụ thuộc vào t n s sóng
C phụ thuộ vào b c sóng D bản chất môi tr ờng truy n sóng
Đáp án
Trang 8Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
+ Ph ng trinh d o động của hai ph n tử M, N là
N
M
u 4 cos t
cm
u 4 cos t
3
+ Ta thấy rằng khoảng thời gian t1 0, 75T 0, 05 T 1 s
15
B c sóng của sóng
vT 20 cm
+ Độ lệch pha giữa hai sóng X 2 x x 10 cm
+ Thời đi m t2 5 T T 17 s
khi đ đi m M đ ng li độ bằng 0 và li độ củ đi m N
17
u 4 cos t 4 cos 30 2 3 cm
180
2
Câu 2: Đáp án B
+ V i công suất mà mát biến áp truy n đến tải ở thứ cấp là không đổi 2
0
PI RR
khi R tăng thì I giảm
+V i R
0
P
R R
khi R tăng thì U tăng R
Câu 3: Đáp án B
+ B c sóng của sóng 2 v 2 100 4 cm
50
+ Gọi M là đi m cực ti u tr n xx’ đ M g n C nhất thì M
phải thuộc dãy cực ti u ứng v i k0
Trang 9Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
+ Ta có:
2
2
d x 8
16 x 8 x 8 2 cm
d 16 x 8
x 6, 58 cm
CM 8 6, 58 1, 42 cm
Câu 4: Đáp án A
Vùng sáng có diên tích nhỏ nhất ảnh nằm trên màn
+ Ta có:
2
d d ' 90
d 90d 1800 0 d 30 cm
1 1 1
d d ' 20
Câu 5: Đáp án C
+ Chu kì củ d o động T1 s
+ Ta tách khoảng thời gian t 1 1 s
3
, quãng đ ờng vật đ ợc trong 1 s luôn là 4A 32 cm Quãng đ ờng ngắn nhất đi đ ợc trong một pha ba giây còn lại
min
s 2A 1 cos 2.8 1 cos 2 8 cm
min
S 32 8 40 cm
Câu 6: Đáp án A
+ Khi xảy ra cự đại củ điện áp hiệu dngj trên cuộn cảm thì u vuông phá v i uRC , áp dụng
hệ thứ l ợng, ta có:
U U U U U 30U 1800 0 U 60 V
Câu 7: Đáp án B
Tại thời đi m t0, xét tỉ s
2
1
tr n đoạn mạch MB s m pha 0, 5 so v i điện áp tức thời trên
đoạn AM
+ Đi u này chỉ xảy ra khi X chứa hai ph n tử là R và 0 L Ta 0
có: tan AM ZC 1 AM
Trang 10Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Vậy
0
tan 1 R Z
Mặc khác
2
6 AM
1 90
L
0
0 L
R 30
L 95, 5 mH
Z 30
Câu 8: Đáp án C
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng l0 mg 0, 4.10 5 cm
Kéo vật đến vị trí lò xo giãn 15 cm rồi thả nhẹ vật d o động v i bi n độ A10 cm
T độ cự đại của vật vmax mA 80.10 100 2 cm s
Câu 9: Đáp án D
Câu 10: Đáp án A
+ T độ của hệ hai vật khi đi qu vị trí cân bằng
m m 1, 25 3, 75
Khi đi qua vị trí cân bằng vật m (t độ của 1 m cự đại khi đi qu vị trí cân bằng và giảm 1
d n khi đến biên) và chuy n động thằng đ u b i vận t c vvmax 16 cm s
+ Bi n độ d o động m i của vật m là 1 A2 vmax 16 4 cm
1, 25
+ Lò xo giãn cự đại l n đ u ti n khi m đến biên, ứng v i khoảng thời gian 1
1
m
k từ thời đi m hai vật tách khỏi nhau
khoảng cách giữa hai vật x vmax t A2 16 1 4 2, 28 cm
8
Câu 11: Đáp án C
+ Hao phí trong quá trình truy n tải P 0, 02.P0, 02.1963, 92 kW