Đề thi: Sở Giáo Dục-ĐT Bình Phước Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x193... Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang C
Trang 3Đề thi: Sở Giáo Dục-ĐT Bình Phước Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình
x193
Trang 5Câu 3: Cho hàm số y f x= ( ) có xlim f x( ) 1
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình y 1= và
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x 4= B Hàm số đạt cực đại tại x= −2
C Hàm số đạt cực đại tại x 2= D Hàm số đạt cực đại tại x 3=
Câu 5: Cho F x là nguyên hàm của hàm số ( ) f x( ) =sin 2x và F 1
Trang 6Câu 8: Tính tích phân
5 1
dxI
trục tọa độ Khi đó giá trị của S bằng
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy Gọi M là trung điểm của CD, góc giữa SM và mặt phẳng đáy là 60 ° Độ dài cạnh SA là
Trang 8Câu 20: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng 2, diện tích tam giác A’BC
bằng 3 Tính thể tích của khối lăng trụ
Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng
( )P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d
Câu 22: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA 2a.= Tính thể tích khối chóp S.ABC
Câu 23: Một học sinh làm bài tích phân
1 2 0
dxI
1 x
=+
∫ theo các bước sauBước 1: Đặt x tan t,= suy ra dx= +(1 tan t dt2 )
Bước 2: Đổi x 1 t , x 0 t 0
4
π
Trang 9C Không bước nào sai cả D Bước 1
Câu 24: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm
2
23xx
y x= −3x 1+ có đồ thị ( )C Tiếp tuyến với ( )C tại giáo điểm của
( )C với trục tung có phương trình là
3acm3
3
4 acm3
3
16 a
cm3
π
Trang 10Câu 30: Cho hàm số f x liên tục trên ( ) ¡ thỏa mãn + f ' x( ) x 1, x
x
+
≥ + ∀ ∈¡ và f 1( ) =1.Khẳng định nào sau đây là đúng?
D Tập giá trị của hàm số y log x= a là ¡
Câu 33: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB 1= và AD 2.= Gọi M, N lầnlượt là trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được mộthình trụ Tính diện tích toàn phần S của hình trụ đótp
Câu 35: Cho hàm số y x= 4−2x2 −3 có đồ thị hàm số như hình bên dưới Với giá trị nào củatham số m để phương trình 4 2
y x= −2x − =3 2m 4− có hai nghiệm phân biệt
Trang 11− Khẳng định nào sau đây là đúng?
A ( )∆1 và ( )∆2 chéo nhau và vuông góc nhau
B ( )∆1 cắt và không vuông góc với ( )∆2
C ( )∆1 và ( )∆2 song song với nhau
Trang 12Câu 40: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?
Câu 44: Sắp xếp 12 học sinh của lớp 12A gồm 6 học sinh nam và 6 học sinh nữ vào một bàn
dài gồm có hai dãy ghế đối diện nhau (mỗi dãy gồm có 6 chiếc ghế) để thảo luận nhóm Tínhxác suất để hai học sinh ngồi đối diện nhau và cạnh nhau luôn khác giới
Câu 45: Với mức tiêu thụ thức ăn của trang trại A không đổi như dự định thì lượng thức ăn
dự trữ sẽ dùng cho 100 ngày Nhưng thực tế, mức tiêu thụ thức ăn tăng thêm 4% mỗi ngày(ngày sau tăng 4% so vưới ngày trước) Hỏi thực tế lượng thức ăn dự trữ đó chỉ đủ dùng chobao nhiêu ngày?
Trang 13A 3 B 6 C 7 D 4
Câu 47: Cho tứ diện S.ABC Gọi I trung điểm của đoạn AB, M là điểm di động trên đoạn AI.
Qua M vẽ mặt phẳng ( )α song song (SIC Thiết diện tạo bởi ) ( )α với tứ diện S.ABC là
Câu 48: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm A’B’ và CC’ Khi đó
CB’ song song với
Câu 49: Trong không gian với tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 2; 3( − ) và mặt phẳng
( )P : 2x 2y z 9 0.+ − + = Đường thẳng d đi qua A và có vecto chỉ phương u 3; 4; 4r( − ) cắt ( )Ptại điểm B Điểm M thay đổi trong ( )P sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90 ° Khi độdài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau
1
1 f x
=+
Câu 2: Đáp án C
Tâm I 1;3;0 , R(− ) = 1 9 6 4+ + =
Trang 15Khi đó góc giữa 2 mặt phẳng (SBC và ) (SCD là ·BKD hoặc ) 180° −BKD·
Ta có BC⊥(SAB)⇒ ∆SBC vuông tại B có đường cao BK suy ra
Trang 16Đường thẳng d có vecto chỉ phương 1 uuur1 =(2;1;3) qua điểm A 2; 2;3 ( )
Đường thẳng d có vecto chỉ phương 2 uuur2 =(2; 1; 4− ) qua điểm B 1;2;1 ( )
Ta có nuurP =u , uuur uur1 2=(7; 2; 4− − ⇒) ( )P : 7x 2y 4z m 0− − + =
Trang 18Ta có ABuuur= −(1; 1; 2 ;AC) uuur= − −( 1; 1;3)⇒AB; ACuuur uuur= −(1;5; 2)
Trang 20Ta có uuur1=(2; 1; 4 , u− ) uur2 =(3; 2; 1 ;− ) ( )∆1 qua điểm A 3;1; 1(− − ) và ( )∆2 qua điểm
B 4; 2; 4− −
Suy ra ABuuur= − −( 1; 3;5)
Dễ thấy uuur1=kuuur2⇒ 2 đường thẳng đã cho không song song
Mặt khác u uuuruur1 2 = ⇒ ∆ ⊥ ∆0 1 2; u uuuruur1 2= −( 7;14;7 AB 0) uuur= ⇒ ∆ ∆1; 2 đồng phẳng
x2
Xếp chỗ ngồi cho 2 nhóm học sinh nam – nữ có 2 cách
Trong nhóm có học sinh nam, có 6! Cách sắp xếp 6 học sinh vào 6 chỗ ngồi
Trong nhóm có học sinh nữ, có 6! Cách sắp xếp 6 học sinh vào 6 chỗ ngồi
Suy ra có 2.6!/ 6! 1036800= cách xếp thỏa mãn bài toán
Vậy P 2.6!.6! 1
12! 462
Trang 21Gọi a, n lần lượt là lượng thức ăn 1 ngày dự kiến vá ố ngày hết thức ăn theo thực tế.
Theo dự kiến thì lượng thức ăn là 100a Tuy nhiên, lượng thức ăn theo thực tế là
Trên đoạn [ ]0;6 ta thấy f x( ) =0 có 3 nghiệm phân biệt, f ' x( ) =0 có tối đa 4 điểm cực trị
Do đó, y ' 0= có tối đa 7 nghiệm phân biệt ⇒ Hàm số có tối đa 7 điểm cực trị
Câu 47: Đáp án B
Qua M kẻ MN / /IC N AC , MP / /SI PA( ∈ ) ( )
Khi đó, mặt phẳng ( )α cắt hình chóp theo thiết diện là ∆MNP
Vì I là trung điểm của đoạn AB ⇒SI IC= ⇒ ∆SIC cân tại I
Mà hai tam giác PMN, SIC đồng dạng ⇒ ∆MNP cân tại M
Câu 48: Đáp án A
Trang 22Gọi I là trung điểm AB
Suy ra AMBI’ là hình bình hành ⇒AM / /IB' 1( )