1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thptqg 2018 toán thầy đặng việt hùng đề số 12

17 132 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 654,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tam giác quay quanh trục MA ta được một hình nón và khối nón tạo bởi hình nón đó có thể tích là A?. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai mặt phẳng trên song song với nhau.A. T

Trang 1

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPTQG

Đề Chuẩn 12 – Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: Cho biểu thức P4 x ,5 với x0 Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A 20

4 5

5 4

Px

Câu 2: Cho a, x, y là các số thực dương, a1. Mệnh đề nào sau đây sai?

A log xa y y log xa B log xa log ya  x y

C loga x log x log ya a

y   D log xya log x.log ya a

Câu 3: Hàm số   4

y x 1  có tập xác định là

A \ 1  B a; C D ;1

Câu 4: Hàm số yx33x có giá trị cực tiểu bằng

Câu 5: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 3x 1

x 2

 là

A x 1

2

  B x2 C y3 D y 1

2

 

Câu 6: Cho tam giác ABC cân tại A, có cạnh ABa 5, BC2a Gọi M là trung điểm của

BC Khi tam giác quay quanh trục MA ta được một hình nón và khối nón tạo bởi hình nón đó

có thể tích là

A V 5 a2

3

  B V 2 a3 C V 2 a3

3

  D V 4 a3

3

 

Câu 7: Cho hai mặt phẳng 2 3

(P) : x m y 2z m 0

2

     ; (Q) : 2x 8y 4z 1 0, với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai mặt phẳng trên song song với nhau

A m 2 B Không tồn tại m C m2 D m 2

Câu 8: Số tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số 4 2

yx 2x 1 là

Câu 9: Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx33x 1 B y2x23x 3

Trang 2

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

yx 2x 3 D y x 1

x 2

Câu 10: Cho hàm số 1 3 3  2 

3

      (m là tham số) Với giá trị nào của m hàm số đạt cực đại tại điểm x1?

A Không tồn tại m B m 1; m 2

C m 2 D m  1; 1 m1

Câu 11: Một khối trụ có đường kính mặt đáy bằng 2a, chiều cao bằng 3a, thể tích của khối trị

đó là

A 6a3 B 4a3 C 3a3 D 2a2

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số x

y2 có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số y2 log x không có tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số yln x có tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số y2x có tiệm cận đứng

Câu 13: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có A ' B2a, đáy (ABC) có diện tích bằng 2

a ; góc giữa đường thẳng A’B và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng

A a3 B 2a3 3 C 3a3 D a3 3

Câu 14: Hàm số yx33x24 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2; 0 B  ; 2 và 0;

C  ; 1 và 0; D

Câu 15: Hàm số yx33x21 có đồ thị như hình bên Tất cả giá trị của

thừa số m để phương trình  x3 3x2 m 0 có ba nghiệm phân biệt là

A 0 m 4

B 0 m 4

C 3  m 1

D 3  m 1

Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số ysin x cos 2x sin x3   2 trên tập xác định của nó là

Trang 3

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 17: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại A, ABa, ACa 3 Tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC

A

2

2a

2

3a

3

a 3

2

a

2

Câu 18: Cho hàm số yf x  liên tục trên và   3 2

f x dx4x 3x 2xC

 

f x là?

A 2

12x 6x2

C x4x3x2CxC ' D x4x3x2Cx

Câu 19: Trong không gian Oxyz, một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) : 2x4y 3 0

là?

A n2; 4; 4   B n  2;1; 0  C n1; 2; 0   D n  1; 2; 3  

Câu 20: Tìm 1 dx

1 x

A ln x 1 C B

1 C

x 1

C log 1 x C. D ln 1 x  C

Câu 21: Số nghiệm của phương trìnhln xln 3x 20 là?

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho A 3; 2;1 , B  1; 0;5  Tìm tọa độ trung điểm I của AB

A 1;1;3  B 2;1;3  C 2; 2; 6  D  1; 1;1 

Câu 23: Bất phương trình 1  1 

log 2x 1 log x2 có tập nghiệm là ?

A 1;3

2

 

 

  B ;3  C 3; D 2;3 

Câu 24: Hình đa diện đều có tất cả các mặt là ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh ?

Câu 25: cho F(x) là một nguyên hàm của   x

f x 3 , biết   1

ln 3

  Tính F log 7  3 

Trang 4

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A 5ln 3 B 5

6

ln 3 D 6ln 3

Câu 26: Khối hộp chữ nhật có 3 cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt có độ dài a, b, c Thể tích khối hộp chữ nhật là ?

A 1abc

1 abc

4 abc

3

log xlog ab log a b a, b0 thì x nhận giá trị là

A 2

a b.

Câu 28: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) Tìm I3f x 1 dx.

A I3F x  x C B I3xF x  1 C C I3xF x  x C D I3F x  1 C

Câu 29: Tìm tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm sốy 2x 1

x 1

 và đường thẳng d : y3.

A M 3; 4   B M 4;3   C M 1;3   D M 0;3  

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ, Oxyz mặt cầu tâm I 1; 2; 3 ,   bán kínhR 14

có phương trình là

A   2  2 3

x 1  y 2  z 3  14 B   2  2 3

x 1  y 2  z 3 14

C   2  2 3

x 1  y2  z 3 14 D   2  2 3

x 1  y 2  z 3  14

Câu 31: Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x 2y xy x 2y  

xy

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T x y

A Tmin  2 3 2 B Tmin  1 5 C Tmin  3 2 3 D Tmin  5 3 2

Câu 32: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M 9;14 ,  cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B,

C sao cho biểu thức OA OB OC  có giá trị nhỏ nhất Mặt phẳng (P) đi qua điểm nào dưới đây?

A 0;9; 0  B 6; 0; 0  C 0; 0; 6  D 0; 6; 0 

Câu 33: Các giá trị của tham số m để hàm số ymx33mx23x2 nghịch biến trên

và đồ thị của nó không có tiếp tuyến song song với trục hoành là

A 1 m  0 B 1 m  0 C 1 m  0 D 1 m  0

Trang 5

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 34: Cho hàm số   m 2

co x

f x   s

 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x  có một nguyên hàm F x  thỏa mãn   1

 

 

  

 

A 1

2



2



Câu 35: Biết hàm số yf x  thỏa mãn     x

f ' x  x 1 e và     x

f x dx axb e c,

với a, b, c là các hằng số Khi đó giá trị của ab bằng

A a b 2 B a b 3 C a b 0 D a b 1

Câu 36: Anh Hưng đi làm được lĩnh lương khởi điểm 4.000.000 đồng/tháng Cứ 3 năm, lương của anh Hưng lại được tăng thêm 7%/tháng Hỏi sau 36 năm làm việc, anh Hưng nhận được tất cả bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn đồng)

A 1.287.968.000 đồng B 3.219.921.000 đồng

C 2.575.937.000 đồng D 1.931.953.000 đồng

Câu 37: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để bất phương trình

m.9  2m 1 6 m.4 0 nghiệm đúng với mọi x 0;1 ?

Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ, Oxyz cho 5 điểm A 3; 0; 0 ,  B 0;3; 0 , 

C 0; 0;3 , D 1;1;1  và E 1; 2;3   Hỏi từ 5 điểm này tạo được tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 điểm trong 5 điểm đó?

Câu 39: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên 0;7 ,

2

 

 

  có đồ thị hàm số yf ' x như hình vẽ bên Hỏi hàm số yf x  đạt giá trị

nhỏ nhất trên đoạn 0;7

2

 

 

  tại điểm x nào dưới đây? 0

A x0 0 B x0 2

C x0 1 D x0 3

Trang 6

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD Tính bán kính R của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.CMN

A R 5a 3

12

B R a 29

8

C R a 93

8

D R a 37

6

Câu 41: Cắt một khối trụ cho trước thành hai phần thì được hai khối trụ mới có tổng diện tích toàn phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban 32 dm  2 Biết chiều cao của khối trụ ban đầu là 7dm, tính tổng diện tích toàn phần S của hai khối trụ mới

S 120  dm B  2

S288 dm C  2

S256 dm D  2

S 144  dm

Câu 42: Cho hàm sốyx43mxx 2m2m4 có đồ thị (C), biết đồ thị (C) có 3 điểm cực trị

A, B, C và ABCD là hình thoi, trong đó D 0; 3  thuộc trục tung Khi đó các giá trị của tham

số m thuộc khoảng nào dưới đây?

A m 1;1

2

 

  

  B m 2;3 C m 9; 2

5

 

  D m 1 9;

2 5

 

 

Câu 43: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng 2018 (đvtt) Biết M, N, P

là các điểm lần lượt thuộc các đoạn thẳng AA’, DD’, CC’ sao cho A’M MA, DN ND’  , CP’ = 2PC’ Mặt phẳng (MNP) chia khối hộp đã cho thành hai khối đa diện Thể tích khối đa diện nhỏ hơn bằng

A 5045

8072

10090

7063

6

Câu 44: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

 

3 x x

e m 1 e 1

2017 y

2018

  

 

   đồng biến trên khoảng  1; 2 ?

A m 10e4 1

3

  B 3ex  1 m3e42

C m 7e4 1

3

  D m3e41

Câu 45: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Tìm số điểm cực

trị của hàm số f x   f x  

y2 3

Trang 7

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 46: Tìm tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

2

y

x 2

 có ba đường tiệm cận?

A 0 m 1

2

  B m 1

2

2

 

Câu 47: Biết rằng 9x9x 23 Khi đó biểu thức

A

 

a

b là phân số tối

giản và a, b Tích a.b có giá trị bằng

Câu 48: Gia đình An xây bể hình trụ có thể tích 150m 2 Đáy bể làm bằng bê tông giá 100.000 đồng/m 2 Phần thân làm bằng tôn giá 90.000 đồng/m , nắp làm bằng nhôm giá 2 120.000 đồng/m 2 Hỏi khi chi phí sản xuất bể đạt mức thấp nhất thì tỷ số giữa chiều cao bể

và bán kính đáy là bao nhiêu?

A 9

22

21

31

22

Câu 49: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết

A ' AA ' BA 'C4a Hình chóp A’.ABC có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 50: Biết rằng 2x 3 dx a ln x 1 b C

trong các khẳng định sau

A b 2

2b  2 C 2a 1

b   D a2b

Trang 8

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Đáp án

11-C 12-D 13-D 14-B 15-B 16-B 17-D 18-B 19-C 20-A 21-A 22-A 23-A 24-A 25-B 26-B 27-D 28-A 29-B 30-B 31-C 32-D 33-B 34-D 35-C 36-C 37-D 38-D 39-D 40-C 41-A 42-D 43-A 44-D 45-D 46-D 47-D 48-B 49-A 50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Ta có

5

P x x

Câu 2: Đáp án D

Ta có log xya log xa log ya nên đáp án D sai

Câu 3: Đáp án A

Điều kiện: x 1     0 x 1 D \ 1  

Câu 4: Đáp án D

Ta có y ' 3x2 3; y ' 0 x 1 y 2

   

        

 Do a 1 0 nên giá trị cực tiểu là -2, giá trị cực đại

Câu 5: Đáp án C

Trang 9

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x2, tiệm cận ngang là y3

Câu 6: Đáp án C

Ta có

2

2

 

   

  Khi quay tam giác quanh trục MA thì ta được hình nón có bán kính ra, đường cao h2a Thể tích khối nón là 1 2 2 3

   

Câu 7: Đáp án D

Đề 2 mặt phẳng song song với nhau thì

2

Câu 8: Đáp án B

Ta có y '4x34x Gọi  4 2 

M a;a 2a 1 là tọa độ tiếp điểm tiếp tuyến song song với trục hoành thì có hệ số góc bằng 0

Hệ số góc của tiếp tuyến tại M là  

3

a 0 M 0; 1

k y ' a 4a 4a 0 a 1 M 1; 2

       

     

Do đó có 2 tiếp tuyến là y 1 và y 2

Câu 9: Đáp án C

Ta thấy đồ thị hàm số là hàm trùng phương nên chỉ có C thỏa mãn

Câu 10: Đáp án C

Ta có y 'x22mxm2 m 1; y"2x2m

Để hàm số đạt cực đại tại điểm x1 thì  

 

2

m 2

2m 2 0 y" 1 0

 

Câu 11: Đáp án C

Thể tích của hình trụ là V r h2  .a 3a2  3 a 3

Câu 12: Đáp án D

Đồ thị hàm số x

y2 chỉ có TCN y0 mà không có tiệm cận đứng nên D sai

Câu 13: Đáp án D

Ta có A ' BABC   B và A ' AABC

Trang 10

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A ' B, ABC A ' B, AB A ' BA 60

Ta có sin A ' BA AA ' AA'=A'B sinA ' BA 2a.sin 600 a 3

A ' B

Ta có VABC.'B'C ' AA '.SABC a 3.a3 a3 3

Câu 14: Đáp án B

Hàm số đồng biến khi y ' 0 3x2 6x 0 x 0

       

Câu 15: Đáp án B

Ta có  x3 3x2  m 0 x33x2  1 1 m Ta thấy số nghiệm của phương trình là số giao điểm của hai đồ thị hàm số 3 2

yx 3x 1 và y 1 m

Dựa vào đồ thị ta suy ra để cắt nhau tại 3 điểm thì 3 1 m 1      0 m 4

Câu 16: Đáp án B

ysin x 1 2sin x s inx  2 t 2t  t 1 ts inx 1;1

Khi đó  

3

f ' t 3t 4t 1 0

 

   

 

    

 

Câu 17: Đáp án D

Kẻ SHBCSHABC 

Cạnh SH BC 3 3 AB2 AC2 a 3

2 ABC

Câu 18: Đáp án B

Trang 11

Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Ta có   2

f x 12x 6x2

Câu 19: Đáp án C

Ta dễ có n1; 2; 0  

Câu 20: Đáp án A

Ta có 1 dx ln x 1 C

Câu 21: Đáp án A

3

Câu 22: Đáp án A

Ta có 3 1 2 0 1 5  

Câu 23: Đáp án A

Ta có

1

x 3

2

2 2x 1 x 2

 

Câu 24: Đáp án A

Hình đa diện đều có tất cả các mặt là ngũ giác có 30 cạnh

Câu 25: Đáp án B

Ta có

 

x x

3

3

5

ln 3

       



Câu 26: Đáp án B

Ta có Vabc

Câu 27: Đáp án D

2

ab log x log ab log a b log log ba

a b

Câu 28: Đáp án A

Ta có: 3f x 1 dx 3 f x dx     x C 3F x  x C

Câu 29: Đáp án B

Trang 12

Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

PT hoành đồ giao điểm là: 2x 1 3 x 1 x 4

2x 1 3x 3

x 1

  

Vậy giao điểm của 2 đồ thị là  4;3

Câu 30: Đáp án B

PT mặt cầu cần tìm là:   2  2 2

x 1  y 2  z 3 14

Câu 31: Đáp án C (Dethithpt.com)

Ta có: GT5x 2y  x 2y 3  x 2y 5xy 1 31 xy xy 1.

f t 5   f t 5 ln 5 1 3 ln 3     0 t

Do đó hàm số đồng biến trên suy ra f x 2y f xy 1   x 2yxy 1

  Do x  0 y 1

Ta có: T 2 y 3 3 y 1 3 3 2 3

Câu 32: Đáp án D

Do (P) cắt tia Ox; Oy; Oz lần luợt tại A, B, C Gọi A a; 0; 0 ; B 0; b; 0 ; C 0; 0; c a; b; c      0

Khi đó   x y z

a   b c      (P) qua   9 1 4

   

Áp dụng BĐT:   a2 b2 c2  2

       

        

Do đó OA OB OC     a b c 36

1

  



   



Câu 33: Đáp án B

Ta có y '3mx26mx 3. Để đồ thị hàm số đã cho nghịch biến trên và đồ thị của nó không có tiếp tuyến song song với trục hoành thì y ' 0 mx22mx 1 0. 

 Với m0 thì 1 0  đúng (Dethithpt.com)

Trang 13

Trang 13 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

 Với m0 để y '0 thì m 0 m2 0 m 0 1 m 0

     

 

Do đó để m thõa mãn đề bài thì 1 m 0.  

Câu 34: Đáp án D

Lại có:

Câu 35: Đáp án C

f ' x  x 1 e f x xe Khi đó đặt x

Ixe dx

Do đó a1; b    1 a b 0

Câu 36: Đáp án C

Số chu kỳ tăng lương là 36 12

3  chu kỳ 3 năm = 36 tháng

Số tiền anh nhận được sau 36 năm là:  1  2  11

T36 4 4 1 7%   4 1 7%   4 1 7% 

12

1 1 7%

1 1 7%

 

Câu 37: Đáp án D

Đặt

x

3

2

 

  

2

 

      Khi đó PT trở thành: 2  

mt  2m 1 t  m 0

 2 

m t 2t 1 t

   

Rõ ràng t1 là nghiệm của BPT đã cho

Với

 

   

   xét f x  với t 1;3

2

 

  ta có:

Ngày đăng: 30/05/2018, 21:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm