1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thptqg 2018 THPT lương thế vinh hà nội lần 1 file word có lời giải chi tiết

20 240 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 710,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối chóp N.ABCD là: A... Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giảiA.. Quay hình tam giác ABC quanh trục BC thì được khối tròn xoay có t

Trang 1

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

THƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018

Đề thi: THPT Lương Thế Vinh-Hà Nội Câu 1: Đồ thị hàm số y 4x24x 3 4x21 có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

Câu 2: Cho lăng trụ tam giác ABC.A ' B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Độ dài cạnh bên

bằng 4a Mặt phẳng BCC ' B ' vuông góc với đáy và B' BC30 Thể tích khối chóp A.CC ' B'là

A

3

a 3

3

a 3

3

a 3

3

a 3 6

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu:     2  2 2

S : x2  y 1  z 2 4 và mặt phẳng  P : 4 3y  0 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt phẳng  P và mặt cầu  S có đúng 1 điểm chung

A m 1 B m 1 hoặc m 21

C m 1 hoặc m21 D m 9 hoặc m31

Câu 4: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?

A kf x dx  k f x dx   với k

B f x   g x dxf x dx  g x dx, f x ; g x     liên tục trên

C x dx 1 x 1 C

1

 

D  f x dx '   f x 

Câu 5: Cho khối chóp S.ABCD có thể tích V Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, MC Thể tích của khối chóp N.ABCD là:

A V

V

V

V 3

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 1  3 

3 log x 1 log 11 2x 0 là:

A S1; 4 B S  ; 4 C S 3;11

2

   D S 1; 4

Trang 2

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 7: Biết  2 

0

x ln x 9 dxa ln 5 b ln 3 c 

 trong đó a, b, c là các số nguyên Giá trị của biểu thức T  a b clà:

Câu 8: Số điểm cực trị của hàm số  2017

y x 1 là

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho véc tơ a biểu diễn của các véc tơ đơn vị là

a  2i k 3j Tọa độ của véc tơ alà:

A 1; 2; 3  B 2; 3;1  C 2;1; 3  D 1; 3; 2 

Câu 10: Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên các khoảng xác định của nó?

A

x 1

y

3

 

    B

2x 1 e y 2

 

 

x 3 y e

 

    D y2017x

Câu 11: Đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số y x 3

x 1

 tại hai điểm phân biệt A, B Tính

độ dài đoạn thẳng AB

Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số yex22 x

A D B D 0; 2 C D \ 0; 2  D D 

Câu 13: Tìm tập nghiệm S của phương trình

1 x

x 2

4  5.2  2 0

A S  1;1 B S  1 C S 1 D S  1;1

Câu 14: Giải phương trình 1 

2 log x 1  2

A x2 B x 5

2

2

Câu 15: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm B 2;1; 3 ,   đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng  Q : x y 3z0, R : 2x    y z 0 là:

A 4x5y 3z 220 B 4x5y 3z 12  0

C 2x y 3z 14 0 D 4x5y 3z 220

Trang 3

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 16: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

y  x 3x 2 B 3

yx 3x2 C 4 2

yx 3x 2

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số  2 x

y 2 x e trên đoạn  1;3 là

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

m

3

      nghịch biến trên khoảng  ; 

A 1 m 0

4

4

Câu 19: Hình bên có bao nhiêu mặt?

Câu 20: Tập nghiệm S của bất phương trình

x

x 2 1 5

25

    là

Trang 4

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A S  ; 2 B S  ;1 C S1; D S2;

Câu 21: Biết f x là hàm liên tục trên và 9  

0

f x dx9

 Khi đó giá trị của 4  

1

f 3x 3 dx

Câu 22: Cho hàm số y 2x 1

x 2

 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x2

B Hàm số có cực trị

C Đồ thị hàm số đi qua điểm A 1;3  

D Hàm số nghịch biến trên (; 2)2;

Câu 23: Hàm số yx33x nghịch biến trên khoảng nào?

Câu 24: Hàm số  2 

2

ylog x 2x đồng biến trên

A 1; B ; 0 C 0; D 2;

Câu 25: Cho hàm số yx33x26x 5. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là(Dethithpt com)

A y3x9 B y3x3 C y3x 12 D y3x6

Câu 26: Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là 2 Quay hình tam giác ABC quanh trục BC thì được khối tròn xoay có thể tích là:

A 2 2

3

Câu 27: Có bao nhiêu số thực b thuộc  ;3  sao cho

b

4 cos2xdx 1?

Câu 28: Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục

là hình vuông Tính thể tích khối trụ

A 6

9

9

C 6

12

D 4

9

Câu 29: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số  2  2

y x m có tập xác định là

Trang 5

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 30: Hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây không có cực trị?

A y 2x 1

x 1

4

Câu 31: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t 7t m / s   Đi được

 

5 s người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc  2

a 35 m / s (Dethithpt com)Tính quãng đường của ô tô đi được tính từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn

A 87.5 mét B 96.5 mét C 102.5 mét D 105 mét

Câu 32: Cho hàm số y f x  2018 ln e 2018x e 

  Tính giá trị biểu thức

     

Tf ' 1 f ' 2   f ' 2017

A T 2019

2

B T 1009C T 2017

2

D T 1008

Câu 33: Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương  a; b để hàm số y 2x a

4x b

 có đồ thị trên

1;như hình vẽ bên?

Câu 34: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Tam giác SAB có diện tích bằng 2

2a Thể tích khối nón có đỉnh là S và đường tròn đáy nội tiếp ABCD là

A

3

a 7

8

3

a 7 7

C

3

a 7 4

D

3

a 15 24

Câu 35: Cho a, b, c 1 Biết rằng biểu thức Ploga bc logb ac 4 logc ab đạt giá trị nhỏ nhất bằng m khi log cb n.Tính giá trị mn

Trang 6

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A m n 12 B m n 25

2

  C m n 14 D m n 10

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x33x2m33m2 0

có ba nghiệm phân biệt

m 0; m 2

  

Câu 37: Cho hàm số yx43x22.Tìm số thực dương m để đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O, trong đó O là gốc tọa

độ

A m2 B m 3

2

Câu 38: Số giá trị nguyên của m để phương trình   x   x

m 1 16 2 2m 3 4 6m 5 0 có

2 nghiệm trái dấu là

Câu 39: Cho hàm số y x 1

2x 3

 Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số

Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng

A d 1

2

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD , ABCD là hình chữ nhật SAAD2a Góc giữa SBCvà mặt đáy ABCD là 60 (Dethithpt com)Gọi G là trọng tâm tam giác SBC Thể tích khối chóp S.AGD là

A

3

32a 3

3

8a 3

3

4a 3

3

16a

9 3

Câu 41: Biết e 

1

dx a.e b.ln

 trong đó a, b là các số nguyên Khi đó, tỷ

số a

blà

A 1

Trang 7

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC có góc A bằng 120 và BC2a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a

A a 3

2a 3

a 6

a 6 2

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M 1; 2;3  và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C (khác O) Viết phương trình mặt phẳng (P) sao cho M là trực tâm của tam giác ABC

A 6x3y 2z 6  0 B x2y 3z 14  0 C x2y 3z 11  0 D x y z 3

1  2 3

Câu 44: Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 2a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O’ lấy điểm B Đặt 

là góc giữa AB và đáy Biết rằng thể tích khối tứ diện OO’AB đạt giá trị lớn nhất Khẳng định nào sau đây là đúng ? Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a

A tan  2 B tan 1

2

2

  D tan 1

Câu 45: Biết rằng phương trình 2 x  2 x  4 x 2 m có nghiệm khi m thuộc  a; b

vớia, b Khi đó giá trị của biểu thức Ta2 2b là

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;3;1 , B 2;1; 0   và

C  3; 1;1 Tìm tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và ABCD ABC

S 3S

A D 8; 7; 1   B  

D 8; 7;1

D 12;1; 3

 

D 8; 7; 1

D 12; 1;3

 D D12; 1;3 

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 0; 0; 1 , B   1;1; 0 ,

 

C 1; 0;1 Tìm điểm M sao cho 3MA2 2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất

A M 3 1; ; 1

4 2

3 1

4 2

3 3

4 2

3 1

4 2

Câu 48: Cho hàm số 4 2

yx 2x 2 Diện tích S của tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho có giá trị là

Trang 8

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A S3 B S 1

2

Câu 49: Trên đồ thị hàm số y 2x 5

3x 1

 có bao nhiêu điểm có tọa độ là các số nguyên?

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 6;1   và mặt phẳng

  P : x  y 7 0 (Dethithpt com)Điểm B thay đổi thuộc Oz, điểm C thay đổi thuộc mặt phẳng (P) Biết rằng tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất Tọa độ điểm B là

A B 0; 0;1  B B 0; 0; 2   C B 0; 0; 1   D B 0; 0; 2 

Trang 9

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Đáp án

11-A 12-A 13-A 14-D 15-D 16-D 17-C 18-B 19-C 20-D 21-B 22-A 23-C 24-D 25-D 26-C 27-C 28-B 29-C 30-A 31-D 32-C 33-A 34-A 35-A 36-B 37-A 38-A 39-A 40-B 41-B 42-D 43-B 44-B 45-B 46-D 47-D 48-C 49-C 50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Ta có:

x

2 4 x



là TCN

2 4

 

Vậy đồ thị hàm số có 2 đường TCN

Câu 2: Đáp án D

Trang 10

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Gọi I là trung điểm của BC Khi đó BIBCC ' B ' 

Ta có:

2

2 a a 3

 

 

2 B'C'C

3 2 A.CC'B' B'C'C

1

S a.4a.sin 30 a

2

Câu 3: Đáp án C

Mặt cầu S tâmI 2; 1; 2    và bán kính R2 Để mặt phẳng  P và mặt cầu  S có đúng 1 điểm chung thì     4.2 32 12 m m 1

m 21

Câu 4: Đáp án A

Nếu k 0 0dxC; k f x dx   0

Câu 5: Đáp án B

Trang 11

Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Vì NCMNvà MAMS nên     1    

d N; ABCD d M; ABCD

2

d S; ABCD S; ABCD

Thể tích khối chóp N.ABCD là:     ABCD     ABCD

Câu 6: Đáp án A

Điều kiện: x 1 0 11 

 

  

  

Với điều kiện (*) thì bất phương trình trở thành:

11 2x

x 1

11 2x

x 1

So sánh với (*) ta có: 1 x 4

Câu 7: Đáp án C

0 2

2x

2

dv xdx

v 2



25ln 5 9 ln 3 8 a 25; b 9; c 8 a b c 8

Câu 8: Đáp án A

Ta có:  2016

y '2017 x 1   0 x hàm số không có cực trị

Câu 9: Đáp án B

a  2i 3j k

Trang 12

Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 10: Đáp án B

Câu 11: Đáp án A

2

A B

x 3

Suy ra

A A

B B

A x ; x 1

B x ; x 1

Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đáp án A

x 2

x

x 1

2 2

 



Câu 14: Đáp án D

x 1 0

x 1 4

 

Câu 15: Đáp án D

Các vtpt của  Q và  R lần lượt là: n 1;1;31  và n22; 1;1 

=> vtpt của  P là: nn ; n1 24;5; 3 

  P : 4 x 2 5 y 1 3 z 3 hay P : 4x   5y 3z 22 0

Câu 16: Đáp án D

Câu 17: Đáp án C

y ' 2 x 2 e x 2 e x x 2 e y ' 0

x 2

1;3

y 1 e, y 2 0, y 3 e max ye

Câu 18: Đáp án B

y 'mx 2 m 1 x  m 2.Hàm số nghịch biến trên   ;  y '    0, x  ; 

Trang 13

Trang 13 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

TH1: m 0 y '  0 2x     2 0 x 1 hàm số không nghịch biến trên  ; 

TH2:

 2  

4

Kết hợp 2 TH, suy ra m 1

4

Câu 19: Đáp án C

Câu 20: Đáp án D

 

x 2 2x

BPT5  5   x 2 2x   x 2 S 2;

Câu 21: Đáp án B

Câu 22: Đáp án A

Câu 23: Đáp án C

y '3x  3 3 x 1 x 1  y '    0 1 x 1

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 24: Đáp án D

Hàm số có tập xác định D  ; 0  2;

Ta có

2x 2

x 2x ln 2

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 2;

Câu 25: Đáp án D

Gọi M a; b là điểm thuộc đồ thị hàm số có tiếp tuyến thỏa mãn đề bài

y '3x 6x 6 y ' a 3a 6a 6 3 a 1   3 3 min y ' a   3 a 1

Suy ra y 1  9 PTTT tại M 1;9 là y3 x 1   9y3x6(Dethithpt com)

Câu 26: Đáp án C

Trang 14

Trang 14 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Khối tròn xoay tạo thành 2 khối nón, đó là: khối nón đỉnh B, đường sinh AB và khối nón

đỉnh C đường sinh CA Thể tích khối tròn xoay được tạo thành là: 1 2 2

V 2 .1 1

Câu 27: Đáp án C

5 2

12

   

   



2

Suy ra có 4 giá trị thực của b thuộc  ;3  thỏa mãn đề bài

Câu 28: Đáp án B

Gọi bán kính đáy là R=>độ dài đường sinh là: 2R

Diện tích toàn phần của hình trụ là: 2 2

tp

2

6

Thể tích khối trụ là:

3

9 6

Câu 29: Đáp án C

Hàm số có tập xác định D x2  m 0 m0

Câu 30: Đáp án A

Câu 31: Đáp án D

Sau 5s đầu người lái xe đi được

5

0 75dt87,5m

Vận tốc đạt được sau 5s là: sv 5 35 m / s

Khi gặp chướng ngại vật, vận tốc của vật giảm theo PT: v35 35t

Quãng đường vật đi được từ khi gặp chướng ngại vật đến khi dừng hẳn là:

1

0

s 35 35t dt 17,5m

Do đó s105 mét

Trang 15

Trang 15 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 32: Đáp án C

x e

2018

2018 2018

e

Lại có:    

1

2018 2018 2018

1

2018 2018 2018 2018

Do đó Tg 1  g 2017   g 2 g 2016  g 1010  g 10091008 g 1009  

1 2017

Câu 33: Đáp án A

Ta có:

 2

2b 4a

y '

4x b

 

Hàm số liên tục và nghịch biến trên 1;nên

   

*

a ,b

b

b 4 1

a; b 1;3 4

b 2a 2b 4a 0

  

Câu 34: Đáp án A

Ta có: SSAB 1SH.AB 2a2 SH 4a

2

2 2 3a 7

2

 

2

N

 

 

Câu 35: Đáp án A

Plog bc log ac 4 log ab log b log c log a  4 log c4 log b

Ta có: log b log aa  b 2;log c 4 log aa  c 4;log c 4 log bb  c 4

Khi đó P 10 m  (Dethithpt com)

Dấu bằng xảy ra

log c 4 log a log c 2 log c 2

Vậy m n 12. 

Trang 16

Trang 16 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 36: Đáp án B

   2 2   

PT xm x xm m 3 xm xm 0



PT có 3 nghiệm phân biệt g x 0 có 2 nghiệm phân biệt khác m

 

2

m 0; m 2

m 0; m 6

Câu 37: Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm là: 4 2  

x 3x   2 m 0 1 Gọi A x; m ; B  x; mlà tọa độ giao điểm

Khi đó OAB vuông tại O khi OA.OB  x2 m2  0 x  m

Khi đó 4 2

m 3m    2 m 0 m2 (thỏa mãn)

Câu 38: Đáp án A

t4  0 m 1 t 2 2m 3 6m 5 0

ĐK để PT có 2 nghiệm là:

  2

2m 3

0

m 1 6m 5

m 1



Khi đó: x 1 x 2

4 t ; 4  t x x log t log t     0 0 t 1 t

t1 1 t 2 1 0 t t1 2 t1 t2 1 0

Kết hợp (*) m 2; m 3

Câu 39: Đáp án A

Ta có: I 3 1;

2 2

  PTTT tại điểm M bất kì là:  2  0 0  

0 0

x 1 1

2x 3 2x 3

Trang 17

Trang 17 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

0

2 0 2

0 0

x 1

d I;

2x 3

Câu 40: Đáp án B

Gọi M là trung điểm của BC ta có: SG 2

SM 3

Do BC AB BC SBA SBA SBC; ABC 60

Ta có: AB tan 60 SA AB 2a

3

3 S.AMD S.AMD

Câu 41: Đáp án B

e

1

a 1

b 1

Câu 42: Đáp án D

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

Ngày đăng: 30/05/2018, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w