1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thptqg 2018 THPT hoàng văn thụ hòa bình lần 1 file word có lời giải chi tiết

18 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 637,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giảiTHƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 Đề thi: THPT Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Câu 1: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học

Trang 1

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

THƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018

Đề thi: THPT Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Câu 1: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?

Câu 2: Trong không gian Oxyz, đường thẳng d :x 1 y 2 z 3

  đi qua điểm

A 1; 2; 3  B 1; 2;3  C 3; 4;5 D 3; 4; 5  

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho điểm A 4; 2;1  và B 2; 0;5   Tọa độ vecto AB là:

A 2; 2; 4  B  2; 2; 4 C  1; 1; 2 D 1;1; 2 

Câu 4: ho h m số yf x  liên tục tren , có đ o h m      2  4 

f ' x  x 1 x 2 x 4

Số điểm cực trị của hàm số yf x  là:

Câu 5: Giá trị củalim2 n

n 1

 bằng

Câu 6: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P : x2y 3z 3  0 có một vecto pháp tuyến là:

A 1; 2;3  B 1; 2; 3  C 1; 2; 3  D 1; 2;3

Câu 7: m số n o có đ thị như h nh v ở dưới đây ?

A yx 3

B  x

y 2

C

x

1

3

 

   

y3

Câu 8: ố phức z thỏa mãn z 5 8i có phần ảo là:

Câu 9: Nếu   x2 2x 5

f x

x 1

 thì f ' 2  bằng:

Trang 2

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông t i A, ABa, AC2a, SA vuông góc với đáy v SA3a Thể t ch khối chóp S.ABC bằng

A 6a 3 B a 3 C 3a 3 D 2a 3

Câu 11: Tập giá trị của h m số ycos x là:

A B ; 0  C 0; D 1;1 

Câu 12: Xác định đ thị bên của h m số n o

A yx33x2

B y  x3 3x2

C yx33x2

D yx33x2

Câu 13: Trong tập số phức , chọn phát biểu đúng

A z1z2  z1 z 2 B zz là số thuần ảo

C z1z2  z1  z 2 D  2

2

z  z 4ab với z a bi

Câu 14: Nguyên hàm của h m số   2

f x x là

A

2

2

x dx2xC

3

3

3

x dx

3

Câu 15: Giới h n  2 

xlim x1 x 7

   bằng

Câu 16: Nghiệm của phương tr nh log2x21 là

Trang 3

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A 5

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x2y  z 5 0 Khoảng cách từ điểm M1; 2; 3  đến mp(P) bằng:

A 4

4 3

4

9

Câu 18: ố số h ng trong khai triển  50

x2 là

Câu 19: ho số phức z thỏa mãn z 3 i  0 Modun của z bằng

Câu 20: Nếu 2   5  

f x dx3, f x dx 1

1

f x dx

Câu 21: thị của h m số y x 2

x 1

 có tiệm cận đứng là

A y 1 B x 1 C x1 D y1

Câu 22: Giá trị của tham số a để h m số

x 2 2

khi x 2

a 2x khi x 2

liên tục x2

A 1

15 4

Câu 23: Nghiệm phức có phần ảo dương của phương tr nh 2

z   z 1 0 là

A 1 3i

2 2 B 1 3i

2 2

2 2 D 1 3i

2 2

Câu 24: Một hộp đựng 5 bi đỏ và 4 bi xanh Có bao nhiêu cách lấy 2 bi có đủ cả 2 màu?

Câu 25: Cho F x là một nguyên hàm của h m số   2

f x x 2x3 thỏa mãn F 0 2, giá trị của F 1  bằng

11

3

Trang 4

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 26: Với giá trị thực nào của tham số m th đường thẳng y2xm cắt đ thị của h m

số y x 3

x 1

 t i hai điểm phân biệt M, N sao cho MN ngắn nhất?

A m 3 B m3 C m 1 D m 1

Câu 27: ường thẳng n o sau đây l tiếp tuyến kẻ từ điểm M 2; 1   đến đ thị h m số

2

x

4

A y 2x3 B y 1 C y x 3 D y3x7

Câu 28: Diện tích hình phẳng giới h n bởi đ thị h m số y x 1

x 2

 và các trục tọa độ là

A 3ln3 1

2 B 5ln3 1

2 C 3ln5 1

2 D 2 ln3 1

2

Câu 29: ho h nh chóp đều S.ABCD có đáy l h nh vuông c nh a 2, biết các c nh

b n t o với đáy góc 0

60 Giá trị lượng giác tang của góc giữa hai mặt phẳng SACvà

SCD bằng

A 2 3

21

21

3

2

Câu 30: ầu năm 2018, ông Á đầu tư 500 triệu vốn v o kinh doanh ứ sau mỗi năm th số tiến của ông tăng th m 15% so với năm trước Hỏi năm n o dưới đây l năm đầu ti n ông Á

có số vốn lớn hơn 1 tỷ đ ng?

Câu 31: Thể tích của khối tr n xoay thu được khi quay quanh trục Ox h ình phẳng giới h n bới đ thị h m số y xe ,x trục ho nh v đường thẳng x1 là:

A  2 

e 1

4

B 1 2 

e 1

4  C  2 

e 1 4

D 1 2 

e 1

4 

Câu 32: ho số phức z thỏa mãn z 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức

 

w  3 2i 2 i z là một đường tròn, bán kính R của đường tr n đó bằng

Câu 33: Biết m, n l các số nguy n thỏa mãn log3605 1 m.log  3602 n.log 3603 Mệnh đề

n o sau đây l đúng

Trang 5

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A 3m 2n 0 B m2n2 25 C.m.n4 D m n  5

Câu 34: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam ố cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh của

tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là

Câu 35: Trong không gian Oxyz ,cho ba điểm A 1;1;1 , B  1; 2; 0 , C 2; 3; 2     Tập hợp tất

cả các điểm M cách đều ba điểm A, B, C là một đường thẳng d hương tr nh tham số của d

A

x 8 3t

y t

z 15 7t

  

 

  

B

x 8 3t

y t

z 15 7t

  

 

  

C

x 8 3t

y t

z 15 7t

  

 

   

D

x 8 3t

y t

z 15 7t

  

 

  

Câu 36: Cho hình chop S.ABCD có đáy BCD l h nh thang vuông t i v với

ABBCa, AD2 a,SA vuông góc với đáy v SAa Khoảng cách giữa hai đường thẳng

AC và SD bằng

A a 2

a 3

a 6

a 2

9

Câu 37: ho số phức z thỏa mãn 4 z i 3 z i 10 Giá trị nhỏ nhất của z bằng

A 1

5

3

Câu 38: Một con súc sắc không cân đối, có đặc điểm mặt sáu chấm xuất hiện nhiều gấp hai lần các mặt c n l i Gieo con súc sắc đó hai lần Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện trong hai lần gieo lớn hơn hoặc bằng 11 bằng

A 8

4

1

3

49

Câu 39: Sự tăng trưởng của 1 lo i vi khuẩn tuân theo công thức: SA.e ,rt trong đó l số

vi khuẩn ban đầu, r là tỷ lệ tăng trưởng, t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con ể số lượng vi khuẩn ban đầu tăng gấp đôi th thời gian tăng trưởng t gần với kết quả n o sau đây nhất

A 3 giờ 9 phút B 3 giờ 2 phút C 3 giờ 30 phút D 3 giờ 18 phút Câu 40: ho h nh chóp có đáy l h nh chữ nhật với AB 6, AD 3, tam giác SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy iết hai mặt phẳng

Trang 6

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

SAB , SAC  t o với nhau góc  thỏa mãn 3

4

  và c nh SC3 Thể t ch khối S.ABCD

bằng

A 4

8

5 3

3

Câu 41: ố các giá trị nguyên của m để phương tr nh cos2 cos xm m có nghiệm?

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;1 , B 1; 2; 3    v đường

thẳng d :x 1 y 5 z

 T m vectơ chỉ phương u của đường thẳng  đi qua và vuông

góc với d đ ng thời cách B một khoảng lớn nhất

A u4; 3; 2   B u2; 0; 4   C u2; 2; 1   D u1; 0; 2 

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 0; 1   và mặt phẳng

 P : x   y z 3 0 Mặt cầu (S) có tâm I nằm trên mặt phẳng (P), đi qua điểm v gốc tọa

độ O sao cho chu vi tam giác OIA bằng 6 2 hương tr nh mặt cầu (S) là

A   2  2 2

x2  y 2  z 1 9 và   2  2 2

x 1  y 2  z 2 9

B   2  2 2

x 3  y 3  z 3 9 và   2  2 2

x 1  y 1  z 1 9

C   2  2 2

x2  y 2  z 1 9 và 2 2  2

x y  z 3 9

D   2  2 2

x 1  y 2  z 2 9 và   2  2 2

x2  y 2  z 1 9

Câu 44: ho h m số yf x  xác định và liên tục trên thỏa m n đ ng thời các điều kiện sau:

 

 

f x 0; x

1

f 0

2

  

x 2

f ' x  e f x với x 

A ln 2 1

2

1

1

ln 2 2

Câu 45: ố các giá trị nguyên của tham số m trong đo n 100;100 để hàm số

 

ymx mx  m 1 x 3 nghịch biến trên là:

Trang 7

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 46: T m các số a,b để h m số f x a.sin  x b thỏa mãn f 1 2 và 1  

0

f x dx4

A a , b 2

2

2

   C a  , b 2 D a  , b 2

Câu 47: T m tất cả các giá trị thực của tham số m để h m số

 

yx 3 m 1 x 12mx 3m 4 có hai điểm cực trị x , x thỏa m n điều kiện 1 2

x  3 x

A m1 B m 1.C m 3

2

2

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M 0;1;3 , N 10; 6; 0    và mặt phẳng  P : x2y2z 10 0 iểm I10; a; bthuộc mặt phẳng (P) sao cho IMIN lớn nhất Khi đó tổng T a b bằng

A T5 B T 1.C T2 D T6

Câu 49: Cho hình chóp S.A có l h nh thoi c nh a và góc BAD60 0 nh

bên SC vuông góc với đáy v SC a 6

2

 Giá trị lượng giác côsin góc giữa hai mặt phẳng

SBD và SCD bằng

A 6

5

2 5

30

6

Câu 50: ố nghiệm của phương tr nh 2  

2

x

x ln x 2 2018

Đáp án

11-D 12-C 13-A 14-C 15-B 16-B 17-A 18-D 19-A 20-B 21-B 22-C 23-A 24-A 25-B 26-B 27-C 28-A 29-A 30-A 31-A 32-C 33-D 34-C 35-A 36-C 37-D 38-A 39-A 40-B 41-A 42-A 43-D 44-C 45-B 46-D 47-D 48-C 49-A 50-C

Trang 8

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Số cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó trực nhật là: 5+6=11 (cách)

Câu 2: Đáp án B

Câu 3: Đáp án B

Câu 4: Đáp án C

Ta có:      2  2  2   2  2 2   

f ' x  x 1 x 2 x 2 x 2  x 2 x 2 x 1 f ' x đổi dấu qua

x  hàm số có 1 điểm cực trị 1

Câu 5: Đáp án C

Ta có:

2 1

1

n 1 1

n

Câu 6: Đáp án B

Câu 7: Đáp án C

Câu 8: Đáp án D

Câu 9: Đáp án A

Ta có:  

2 2

x 2x 3

f ' x f ' 2 3

x 1

Câu 10: Đáp án B

ABC

V SA.S 3a a.2a a

Câu 11: Đáp án D

Ta có  1 cos x   1, x Hàm số ycos x có tập giá trị là 1;1 

Câu 12: Đáp án C

Câu 13: Đáp án A

Trang 9

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 14: Đáp án C

Câu 15: Đáp án B

xlim x1 x 7 xlim1 1 1 7 9

Câu 16: Đáp án B

x 2 0

x 2 2

 

       

Câu 17: Đáp án A

Ta có:      

 2

2 1 2.2 3 5 4

3

Câu 18: Đáp án D

Câu 19: Đáp án A

z 3 i       0 z 3 i z z  3  1  10

Câu 20: Đáp án B

Ta có 5   2   5  

f x dx f x dx f x dx  3 1 2

Câu 21: Đáp án B

Câu 22: Đáp án C

x 2 2 x 2 2

 

Mặt khác y 2  4 a

Hàm số liên tục t i điểm  

x 2

x 2 lim y y 2 4 a a

Câu 23: Đáp án A

Ta có: 2

1 3

2 2

1 3

2 2

 

   

 

Trang 10

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 24: Đáp án A

Số cách lấy thỏa m n đề bài là 1 1

5 4

C C 20 cách

Câu 25: Đáp án B

0 0

x 2x 3 dx x 3x F 1 F 0 F 1

Câu 26: Đáp án B

T ho nh độ giao điểm là

2

x 1

x 3

2x m

2x m 1 x m 3 0 1

x 1

 

ai đ thị có hai giao điểm  1  có 2 nghiệm phân biệt x 1

2

m 1 8 m 3 0

m 6m 25 0 m

2 m 1 m 3 0

    

Khi đó ho nh độ hai điểm M, N thỏa mãn M N

M N

m 1

x x

2

m 3

x x

2





MN x x  2x  m 2x m  5 x x  5 x x

 2

5 x x 20x x

MN

Câu 27: Đáp án C

Gọi d l đường thẳng đi qua M 2; 1   thỏa m n đề bài, suy ra d : yk x 21

x 1 k x 2 1 x 4k 4 x 8 8k 0 1

d là tiếp tuyến của đ thị hàm số  1 có nghiệm kép

k 1 d : y x 1

Câu 28: Đáp án A

T ho nh độ giao điểm là x 1 0 x 1

x 2

    

Trang 11

Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Suy ra diện tích hình phẳng cần tính bằng

0 1

x 1 dx

x 2

1

3

x 2

1

x 3ln x 2

2

Câu 29: Đáp án A

Gọi H là hình chiếu của O lên SC

Khi đó: OHD SAC ; SCD   

2

2OC  a 2 OCa

0

SOOC tan 60 a 3

 3

OH

OH SO CO  a 3 a a   2

OH a 3 3

2

Câu 30: Đáp án A

500.10 1 15% 10  n 4,96

Suy ra từ năm 2018 5 2023 thì ông Á có số vốn lớn hơn 1 tỷ đ ng

Câu 31: Đáp án A

hương tr nh ho nh độ giao điểm là x

xe   0 x 0 Khi đó thể tích khối tròn xoay cần tìm là: 1 2 1  

4

Câu 32: Đáp án C

Ta có: z w 3 2i w 3 2i 2 w 3 2i 2 w 3 2i 2 5

 

o đó tập hợp điểm biểu diễn w l đường tròn tâm 3; 2  bán kính R 2 5

Câu 33: Đáp án D

log 5 1 m.log  2 n.log 3log 5log 360.2 3

m n 1 3 2

2 3 2 3

72

   m, n m 3; n 2.

Trang 12

Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 34: Đáp án C

Số cách chọn 5 học sinh trong đó có cả nam lẫn nữ là:

1 4 2 3 3 2 4 1

5 6 5 6 5 6 5 6

nC C C C C C C C 455

Câu 35: Đáp án A

Ta có: AB2;1; 1 ; AC 1; 4;1    

o đó ud AB; AC  3;1;7 (lo i B và D)

M 8; 0;15 MA 278MB MC Câu 36: Đáp án C

Ta có: ACCDa 2; AD2a nên tam giác ACD vuông t i C

Dựng Dx / /ACd AC;SD d A; SDx   

Dựng

d AF

Trong đó AE CD a 2 d a 6

3

Câu 37: Đáp án D

Gọi A 0; 1 , B 0;1     có trung điểm là O 0; 0   iểm M biểu diễn số phức z

Theo công thức trung tuyến trong tam giác MAB thì

Theo giả thiết, ta có 4MA 3MB 10.  ặt MA t MB 10 4t

3

Trang 13

Trang 13 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Vì MA MB 10 7t AB 2 6 10 7t 6 a 4 16;

2 2 2 10 4t 25t 80t 100 5t 8 36

5t 8 0 5t 8

MA MB 4 nên z2  1 z   1 m zmin 1

Câu 38: Đáp án A

Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo lớn hơn hoặc bằng 11 khi các kết quả là

6; 6; , 5; 6; , 6;5    

Gọi x là xác suất xuất hiện mặt 6 chấm suy ra x

2 là xác suất xuất hiện các mặt còn l i

Ta có: 5x x 1 x 2

2    7

o đó xác suất cần tìm là:

2

 

Câu 39: Đáp án A

Theo giả thiết ta có: 300100e5r e5r 3

ể số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi th : rt ' rt

2AAe  2 e t ' ln 2 ln 2 3,1546

ln 3 r

5

Câu 40: Đáp án B

Trang 14

Trang 14 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Dựng SHACSHABCD

Dựng BKACBKSHBKSACSABK

Dựng KESASABEKBEKSAB;SAC 

Ta có: AC AB2 AD2 3; BK AB.BC 2

AC

Khi đó tan BK 2 KE 4 2

L i có:

2 2

2

d C;SA d K;SA KE 2 2

 2 2

SA2 AC  2 2 (Do tam giác CSA cận t i C)

SAC

1

SA 2 S d C;SA SA 2 2

2

     SABCD 2VBSAC 2 BK.S1 SAC 8

Câu 41: Đáp án A

cos x cos xm mcos xcos x cos m  cos xm 0

cos x cos x mcos x cos x m cos x cos x m 0

cos x cos x m 1 cos x cos x m 0 (*)

cos x m cos x

  

Trang 15

Trang 15 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

ặt tcos x  1;1 , khi đó (*)  

 

t m t 1 1

t m t 2

   

   

Giải (1), ta có (1) m  t2 t 1 có nghiệm   3

t 1;1 m 3

4

Giải (1), ta có (2) 2

m t t

4

Kết hợp với m , ta được m0;1; 2;3 là các giá trị cần tìm

Câu 42: Đáp án A

Gọi ua; b; c là vecto chỉ phương của đường thẳng 

Vì  d suy ra u ud   0 2a2b c 0

Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng  là d B;  AB; u

u

Mà AB2;0; 4  AB; u4b; 4a 2c; 2b suy ra d B;  4a 22c22 20b2 2

a b c

 

Mặt khác c2a2b suy ra  

 

2

2

2 2

8a 4b 20b

a b 4 a b

2

b , đặt t a

b

 )

Dấu bằng xảy ra a 4

b 3

    Chọn b   3 a 4 và c2 Vậy u4; 3; 2  

Câu 43: Đáp án D

Ta có POIA OIIO OA 2R 2 6 2 R 3

Vì I P I a; b; a  b 3 mà

2

IA IO IA IO

IA 3 IA 9

 2 2  2 2 2  2 a 1; b 2 I 1; 2; 2 

a 2; b 2 I 2; 2;1

Vậy phương tr nh mặt cầu cần tìm là      

Câu 44: Đáp án C

Ngày đăng: 30/05/2018, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w