1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thptqg 2018 chuyên đh SP hà nội lần 1 file word có lời giải chi tiết

19 148 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 722,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp tam giác đều S và có đường tròn đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác ABC gọi là hình nón nội tiếp hình chóp S.ABC, hình nón có đỉnh S và có đường tròn đáy là đườ

Trang 1

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

THƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018

Đề thi: THPT Chuyên ĐH Sư Phạm Hà Nội Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số 3 2 2

y2x 9ax 12a x 1 để hàm số

y2x 9ax 12a x 1 có cực đại, cực tiểu và hoành độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số bằng 1

A a 1

2

2

Câu 2: Phương trình cos3x.tan 5xsin 7x nhận những giá trị sau của x làm nghiệm

A x 5 , x

20

   B x 5 , x

10

   C x

2

10

  

Câu 3: Khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2

yx 3x 2 đến trục tung bằng

Câu 4: Cho hình hộp xiên ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh bằng nhau và bằng a,

0 BADBAA 'BAD60 Khoảng cánh giữa hai đường thẳng AC’ và BD bằng

a

a 3

2

Câu 5: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y 2xm tiếp xúc với đồ

thị hàm số y x 1

x 1

 là

A m7; 1   B m6 C m6; 1   D m 1

Câu 6: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC Cho hình chóp tam giác đều S và có đường tròn

đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác ABC gọi là hình nón nội tiếp hình chóp S.ABC, hình nón có đỉnh S và có đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC gọi

là hình nón ngoại tiếp hình chóp S.ABC Tỉ số thể tích của hình nón nội tiếp và hình nón ngoại tiếp hình chóp đã cho là

A 1

1

1

2

3

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình    2  2 

x2  x2   3 1 x x   3 1 0

A  1, 2 B 1, 2  C  1,  D 1,

Trang 2

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 8: Một hộp đựng 7 quả cầu trắng và 3 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 quả cầu

Tính xác suất để trong 4 quả cầu được lấy có đúng 2 quả cầu đỏ

A 20

21

21

62

211

Câu 9: Tích các nghiệm của phương trình  x 1 x

1 5

log 6  36  2 bằng

Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x s inxcos2x trên  0; là

A 5

9

8

Câu 11: Cho lăng trụ đứng ABC.A ' B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại a, ABACa,

AA '2a Thể tích khối tứ diện A 'BB'C là

3

2a

3

a

3

Câu 12: Cho   1 2x 1   x

f x 5 ; g x 5 4x.ln 5

2

   Tập nghiệm của bất phương trình

f ' x g ' x là

A x 1.B x0 C 0 x 1 D x0

Câu 13: Số nghiệm thuộc khoảng 4 ;

  

cos x 3sinx sin 3x

2

      

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có

A 0; 0; 0 , B 1; 0; 0 ,  D 0;1; 0  và A ' 0; 0;1   Khoảng cách giữa AC và B’D là

A 1

1

Câu 15: Cho biểu thức

10

3 2 3

P

  với x0, x1. Tìm số hạng không

chứa x trong khai triển nhị thức Newton của P

Trang 3

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 16: Điểm thuộc đường thẳng d : x  y 1 0 cách đều hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

yx 3x 2 là

A 1; 2  B 0; 1   C  1; 0 D  2;1

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số a để phương trình x a x 3x 3 x

  

duy nhất

A 1 a  0 B Không tồn tại a C a0 D a

Câu 18: Gọi A,B,C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số yx4 2x24 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng

Câu 19: Cho tứ diện ABCD, hỏi có bao nhiêu véctơ khác véctơ 0 mà mỗi véctơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số yx33 3axcó cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

A a0 B a 1 C 1 a  0 D a0

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABCD là

3

a 3

3

a 3

3

a 3

6

Câu 22: Cho   log 81 x

f x 2.3 3 Tính f ' 1 

A f ' 1  1 B   1

f ' 1

2

C f ' 1 1 D   1

f ' 1

2

Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân cạnh bằng B, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy, ABBCa và SAa Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng

A 0

45

cos3x 1 0 1 ; cos 2x 2

2

phương trình (1) đồng thời là nghiệm của phương trình (2) là

Trang 4

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A x k2 , k

3

C x k2 , k

3

     D x 2 k2 , k

3

    

Câu 25: Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 5 x 12

x 4x

 

Câu 26: Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Newton 5

n

3

1

x

  biết tổng các hệ

số của khai triển bằng 128

Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình 1

5

4x 6

x

 

A 2; 3

2

 

  B

3

2, 2

 

  C

3

2, 2

 

  D

3

2, 2

 

 

Câu 28: Cho   3x

f x x.e ,tập nghiệm của bất phương trình f ' x 0 là

A  0,1 B 0,1

3

 

 

  C

1 , 3

 

  D

1

3

 

 

Câu 29: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4 3x21 tại các điểm có tung độ bằng 5 là

A y20x 35. B y  20 35; y20x35

C y 20x35 D y20x35; y 20x35

Câu 30: Số nghiệm thuộc khoảng 0;3 của phương trình cos x2 5cos x 1 0

2

   là

Câu 31: Tổng của n số hạng đầu tiên của một dãy số  an , n1 là Sn 2n23n Khi đó

A  an là cấp số cộng với công sai bằng 1 B  an là cấp số cộng với công sai bằng 4

C  an là cấp số nhân với công bội bằng 1 D  an là cấp số nhân với công bội bằng 4

Trang 5

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình

x 2

x

1

3 3

  

 

  là

A  1, 2 B 2, C 2, D 1, 2 

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy, AB2a, BAC600 và Sa3 2 Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng

SAC bằng

A 45 0 B 30 0 C 60 0 D 90 0

Câu 34: Cho hình nón có đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, bán kính R3cm, góc ở đỉnh của hình nón là  120 0. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam giác đều SAB, trong đó A,B thuộc đường tròn đáy Diện tích của tam giác SAB bằng

A 3 3cm 2 B 6 3cm 2 C 6cm 2 D 3cm 2

Câu 35: Tìm số đo ba góc của một tam giác cân, biết rằng số đo của một góc là nghiệm của

phương trình cos2x 1

2

A 2 , ,

3 6 6

  

  

 

3 3 3 4 4 2

     

2

     

Câu 36: Cho tứ diện ABCD có cạnh DA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và AB3cm,

AC4cm, AD 6cm, BC5cm Khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCD bằng

A 12cm

12 cm

6 cm

10

Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a4 2cm, cạnh bên SC vuông góc với đáy và SC2cm Gọi M,N là trung điểm của AB và BC Góc giữa hai đường thẳng SN và CM là

A 45 0 B 30 0 C 60 0 D 90 0

Câu 38: Cần đẽo thanh gỗ hình hộp có đáy là hình vuông thành hình trụ có cùng chiều cao

Tỉ lệ thể tích gỗ cần phải đẽo đi ít nhất (tính gần đúng) là

Trang 6

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A3; 0; 0 , B 0; 0;3 ,  C 0; 3; 0   và mặt phẳng  P : x   y z 3 0 Tìm trên (P) điểm M sao cho MA MB MC  nhỏ nhất

A M 3;3; 3    B M 3; 3;3  C M 3; 3;3    D M3;3;3 

Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A,

ABACa, AA'= 2a Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình tứ diện AB’B’C’ là

A

3

4 a

3

3 a 3

4 a  D 3

a

Câu 41: Tập nghiệm của bất phương trình

2

2

8

A 0 x 1 B x0 C 0 x 1

2

  D 0 x 1

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A 0;1; 2 , B 2; 2; 0 ,    

C 2; 0;1 Mặt phẳng (P) đi qua A, trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ( ABC) có phương trình là

A 4x2y  z 4 0. B 4x2y  z 4 0. C 4x2y  z 4 0. D 4x2y  z 4 0

Câu 43: Khoảng cách từ gốc tọa độ đến giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2x 1

y

x 1

 bằng

Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A1; 0; 0 , B 0; 0; 2 ,  C 0; 3; 0    Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là

A 14

14

14

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A 0; 0; 2 , B 4; 0; 0      Mặt cầu (S) có bán kính nhỏ nhất, đi qua O, A, B có tâm là

A I 2; 0; 1    B I 0; 0; 1    C I 2; 0; 0   D I 4; 0; 2

  

 

Trang 7

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy Gọi

M,N là trung điểm của SA,SB Mặt phẳng MNCD chia hình chóp đã cho thành hai phần Tỉ

số thể tích hai phần S.MNCD và MNABCD là

A 3

3

4

Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có

A 0; 0; 0 , B 2; 0; 0 , C 0; 2; 0 , A ' 0; 0; 2 Góc giữa BC’ và A’C bằng

A 90 0 B 60 0 C 30 0 D 45 0

Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của tham số a để phương trình sau có nghiệm duy nhất

a log x 4 log x   a 1 0

A a1 B a 1 C Không tồn tại a D a1

Câu 49: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số yx32x 1 bằng

A 10 6

10

10 3

10 6

9

Câu 50: Một người làm vườn có 12 cây giống gồm 6 cây xoài, 4 cây mít và 2 cây ổi Người

đó muốn chọn ra 6 cây giống để trồng Tính xác suất để 6 cây được chọn, mỗi loại có đúng 2 cây

A 1

25

1

15

154

Đáp án

11-D 12-B 13-A 14-B 15-C 16-C 17-D 18-C 19-B 20-A 21-D 22-B 23-C 24-D 25-A 26-C 27-D 28-C 29-D 30-C 31-B 32-B 33-A 34-A 35-D 36-B 37-A 38-A 39-D 40-A 41-D 42-C 43-B 44-C 45-A 46-B 47-A 48-C 49-D 50-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

y '6x 18ax 12a 6 xa x2a Để hàm số có cực trị thì a0 Khi đó cực tiểu của hàm số là x a hoặc x 2a ảy ra các trường hợp sau

Trang 8

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

2a 1

 

 

TH2: 2a 1 a 1

 

  

 

ậy a 1

2

 

Câu 2: Đáp án A

Điều kiện cos5x 0. Khi đó, phương trình đã cho cos3x.sin 5x sin 7x

cos5x

cos3x.sin 5x cos5x.sin 7x

sin 8x sin 2x sin12x sin 2x

sin 8x sin12x

  

      

Câu 3: Đáp án B

x 2

       

 y"6x 6 y" 2   6 0 àm số đạt cực tiểu tại x 2  điểm cực tiểu A 2; 2  

Khoảng cách từ điểm cực tiểu đến trục tung là d A; Oy  2 2

1

 

Câu 4: Đáp án B

Do BADBAA 'BAD600  A’ABD là tứ diện đều

Trang 9

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Dựng A ' HABCD suy ra là trọng tâm tam giác đều ABD Ta có

BD AA'C'C

BD A ' H

 

Dựng OKAC' OK là đoạn vuông góc chung của AC’ và BD

Dựng CE A AE 4AH 4.a 3

3

Do đó OK OA sin C ' AH a 3

6

Câu 5: Đáp án A

Ta có

 2

2

x 1

 Gọi A x , y 0 0 là tiếp điểm, trong đó 0

0

x 1, y

Để đường thẳng y 2xm tiếp xúc với đồ thị hàm số y x 1

x 1

 thì y ' x 0  2

 2

0

2

2

0

0

     

ới x0  2 x0    3 3 2.2 m  m 7

ới x0  0 y0      1 1 2.0 m   m 1

Câu 6: Đáp án B

Gọi r và lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC

Thể tích hình nón nội tiếp hình chóp là 2

1

1

3

 

Thể tích hình nón ngoại tiếp hình chóp là 2

2

1

3

 

2 2

1 2 2

 

    

 

Câu 7: Đáp án C

Trang 10

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

2

t

t 3

 nên f t  đồng biến trên Do đó

 1       x 2 x x 1

Câu 8: Đáp án C

Số cách lấy ngẫu nhiên quả là 4

10

C (cách)

Số cách lấy được 2 quả đỏ, 2 trắng là 2 2

4 7

C C (cách)

ác suất để lấy được đúng 2 quả đỏ là

2 2

4 7 4 10

C C 3

Câu 9: Đáp án B

Phương trình đã cho x 1 x x  x 2  x 2 x

x

x

 

 

6

x 0

x log 5

  

Câu 10: Đáp án D

f x sinx 1 2 sin x.  Đặt tsinx, t 0;1   2  

g t 2t t 1, t 0;1

     

g ' t 4t 1 0 t

4

      Mà   1 9     9

 

Câu 11: Đáp án D

Gọi là trung điểm của B’C’ Khi đó A ' HBCC ' B '

Ta có

2 2

A ' H

Thể tích khối tứ diện A’BB’C là

3 BB'C

Câu 12: Đáp án B

Ta có   2x 1    x 

f ' x 5  ln 5, g ' x  5 4 ln 5

x 2

x

5 5

  



Câu 13: Đáp án A

Trang 11

Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

PT  cos x 3 sinx cos 3 xcos 3 x cosx  3 sinx  0 2sin 2 xsinx 3 sinx0

sinx 0

2

sin 2 x

2

       

1

3

k 1; 0

      

              

       

Câu 14: Đáp án B

Gọi K AC BD.  Gọi là hình chiếu của K lên B’D Khi đó K là

đường vuông góc chung của 2 đường thẳng AC và B’D

2

Câu 15: Đáp án C

3 2 3

        

 

4 10

x20 5k    0 k 4 a C 1 210

Câu 16: Đáp án C

x 2

        

 Suy ra tọa độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là A 0; 2 , B 2; 2     I 1; 0  là trung điểm

AB

PT đường trung thực của AB là d’ x 1  2y  0 x 2y 1 0

Điểm cần tìm là M 1; 0  d d '

Trang 12

Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 17: Đáp án D

t

              (1)

D thấy PT (1) có tích hai nghiệm bằng  1  1 luôn có 1 nghiệm dương, suy ra PT ban đầu luôn có nghiệm duy nhất với mọi a a

Câu 18: Đáp án C

       

Suy ra tọa độ ba điểm cực trị là A 1;3 , B 1;3 , C 0; 4     AC22 BC2 2 ABC



vuông cân tại C

Suy ra r S 1 2 2 : 2 2 2 2 1

   

      

Câu 19: Đáp án B

Mỗi cạnh của tứ diện tạo thành 2 vecto thỏa mãn đề bài, suy ra có 6.2 12 vecto

Câu 20: Đáp án A

y '3x 3 3a

àm số có cực trị y '0 có 2 nghiệm phân biệt  a 0

àm số là hàm l nên đồ thị hàm số có tâm đối xứng là gốc tọa độ, do đó đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số luôn đi qua gốc tọa độ

Câu 21: Đáp án D

ọi là trung điểm của AB Khi đó SHABCD

Thể tích khối chóp là

3 2

ABCD

Câu 22: Đáp án B

81

log x

Câu 23: Đáp án C

Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC

Khi đó  SBC ; SAC   AED

Trang 13

Trang 13 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Ta có AD a , AE a 2,

a

sin AED

3

AED 60

Câu 24: Đáp án D

3

2

2

       

         

Suy ra nghiệm chung của hai phương trình là 2  

3

    

Câu 25: Đáp án A

     

Suy ra x0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho

Câu 26: Đáp án C

n k

Suy ra tổng các hệ số của khai triển bằng

n k n

k 0

C 128

Mặt khác  n n k n k k n k n k n

Suy ra 9n 11k 5 5.7 11k 5 k 3 a3 C x37 5 35x 5

Câu 27: Đáp án D

Trang 14

Trang 14 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

BPT

4x 6

0

x

1 x

             

 



Câu 28: Đáp án C

3

Câu 29: Đáp án D

        

 

y ' 2 20



   

  

Suy ra PTTT thỏa mãn đề bài là  

y 20x 35

        

Câu 30: Đáp án C

          

           

Câu 31: Đáp án B

D thấy u phải là cấp số cộng n

n 2a n 1 d

 

Câu 32: Đáp án B

  

Câu 33: Đáp án A

Ngày đăng: 30/05/2018, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm