- Dữ liệu đầu vào đối với quản lý thông tin thay đổi gồm: Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập - Yêu cầu nhập thông tin: o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh v
Trang 2PHIÊN BẢN TÀI LIỆU
-THUẬT NGỮ VÀ VIẾT TẮT
1 CNTT Công nghệ thông tin
3 MAN Mạng đô thị
4 Non-IT Không thuộc CNTT
5 Server Máy chủ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1
2
3
4
Trang 3STT Tên tài liệu Nguồn Ghi chú
5
Trang 4MỤC LỤC
I GIỚI THIỆU 5
I.1 Mục đích 5
I.2 Phạm vi 5
II MÔ HÌNH TRIỂN KHAI 6
II.1 Mô hình 6
II.2 Thuyết minh mô hình 6
III DANH MỤC CHỨC NĂNG ĐỀ XUẤT 7
III.1 Nhóm chức năng định nghĩa đối tượng Error! Bookmark not defined. III.1.1 Nhóm chức năng định nghĩa đối tượng Error! Bookmark not defined. III.1.2 Chi tiết chức năng định nghĩa các đối tượng Error! Bookmark not defined. III.2 Nhóm chức năng quản lý tài sản hạ tầng CNTT 9
III.2.1 Quản lý tài sản CNTT 9
III.2.2 Chi tiết chức năng quản lý tài sản hạ tầng CNTT 10
III.3 Nhóm chức năng quản lý thông tin MAN 29
III.3.1 Quản lý các nút (node) mạng 29
III.3.2 Chi tiết các chức năng quản lý node MAN 29
III.4 Nhóm chức năng quản lý vận hành MAN Error! Bookmark not defined. III.4.1 Chức năng quản lý vận hành MAN Error! Bookmark not defined. III.4.2 Chi tiết chức năng quản lý vận hành MAN Error! Bookmark not defined. III.5 Nhóm chức năng quản lý danh mục 47
III.5.1 Quản lý danh mục 54
III.5.2 Chi tiết các chức năng quản lý danh mục 55
III.6 Nhóm chức năng báo cáo thống kê 47
III.6.1 Quản lý các báo thống kê 47
III.6.2 Chi tiết chức năng báo cáo thống kê 47
III.6.3 Quản lý in ấn các báo cáo thống kê 53
III.6.4 Chi tiết các chức năng quản lý in ấn 54
III.7 Nhóm chức năng quản trị hệ thống 64
III.7.1 Quản trị hệ thống 64
III.7.2 Chi tiết các chức năng quản trị hệ thống 64
IV YÊU CẦU CƠ SỞ DỮ LIỆU 69
Trang 5IV.1 Danh sách đối tượng quản lý 69
IV.2 Đối tượng quản lý: Đối tượng định nghĩa 70
IV.3 Đối tượng quản lý: Đối tượng chủng loại tài sản 72
IV.4 Đối tượng quản lý: Đối tượng tài sản 76
IV.5 Đối tượng quản lý: Tài sản đại diện 77
IV.6 Đối tượng quản lý: Trạng thái tài sản 77
IV.7 Đối tượng quản lý: Đơn vị quản lý, sử dụng tài sản 78
IV.8 Đối tượng quản lý: Phòng ban quản lý, sử dụng tài sản 78
IV.9 Đối tượng quản lý: Người quản lý, sử dụng tài sản 78
IV.10.Đối tượng quản lý: Nhà sản xuất 79
IV.11.Đối tượng quản lý: Nhà cung cấp 79
IV.12.Đối tượng quản lý: Đối tác bảo trì 80
IV.13.Đối tượng quản lý: Mối quan hệ 81
IV.14.Đối tượng quản lý: Mối quan hệ 81
IV.15.Đối tượng quản lý: Vai trò 81
IV.16.Đối tượng quản lý: Máy tính 75
IV.17.Đối tượng quản lý: Máy tính – Bộ xử lý 76
IV.18.Đối tượng quản lý: Máy tính – Ổ cứng Error! Bookmark not defined IV.19.Đối tượng quản lý: Máy tính – Card mạng Error! Bookmark not defined IV.20.Đối tượng quản lý: Máy tính – Màn hình Error! Bookmark not defined IV.21.Đối tượng quản lý: Máy tính – Bàn phím Error! Bookmark not defined IV.22.Đối tượng quản lý: Máy tính – Chuột Error! Bookmark not defined. IV.23.Đối tượng quản lý: Loại giấy phép phần mềm 75
IV.24.Đối tượng quản lý: Kiểu phần mềm 81
IV.25.Đối tượng quản lý: Loại phần mềm 81
IV.26.Đối tượng quản lý: Phần mềm 73
IV.27.Đối tượng quản lý: Tình trạng cài đặt giấy phép Error! Bookmark not defined. IV.28.Đối tượng quản lý: Giấy phép phần mềm 74
IV.29.Đối tượng quản lý: Các node 81
IV.30.Đối tượng quản lý: Interface 82
IV.31.Đối tượng quản lý: Thông tin tuyến cáp 83
IV.32.Đối tượng quản lý: Thông tin Ring 83
IV.33.Đối tượng quản lý: Kiểu đi cáp 83
Trang 6IV.34.Đối tượng quản lý: Loại cáp 83 IV.35.Đối tượng quản lý: Tọa độ 84
Trang 7I GIỚI THIỆU
I.1 Mục đích
Đặc tả yêu cầu nghiệp vụ đối với Ứng dụng Quản lý hạ tầng CNTT
Tài liệu này mô tả các yêu cầu hệ thống dựa trên cơ sở khảo sát và phân tích yêu cầungười sử dụng
Các chức năng phần mềm được xây dựng và triển khai được xác định đầy đủ vàchính xác trong tài liệu này
Tài liệu này được dùng làm đầu vào cho các quá trình:
Xây dựng thiết kế tổng thể và các thiết kế chi tiết như thiết kế hàm, thủ tục,thiết kế cơ sở dữ liệu, thiếu kế giao diện nhằm đưa ra các giải pháp kỹ thuật phùhợp đáp ứng yêu cầu của người sử dụng
Quá trình kiểm tra hệ thống: xác định các kịch bản kiểm tra của các bưới kiểmtra hệ thống
• Quản lý tài liệu
• Quản lý mối quan hệ
• Quản lý thông tin LAN/internet connection
• Quản lý thông tin MAN
• Quản lý vận hành MAN
• Thống kê, báo cáo
Trang 8• Quản trị hệ thống
Tài liệu này sẽ được cập nhật các yêu cầu thay đổi, phát sinh mới trong quá trình thực hiện, triển khai các dự án Mỗi yêu cầu thay đổi trong tài liệu này sẽ ảnh hưởng đến kết quả thiết kế, lập trình và các kịch bản kiểm tra liên quan
II MÔ HÌNH TRIỂN KHAI
II.1 Mô hình
Hình 1 – Mô hình triển khai hệ thống quản lý hạ tầng CNTT
II.2 Thuyết minh mô hình
Đối tượng tham gia
Đối tượng tham gia sử dụng hệ thống quản lý hạ tầng sẽ quản lý tài sản bởi cán bộchuyên trách CNTT của các Sở ban ngành, quận/ huyện và xã phường Đối với các hạ tầngCNTT nằm ngoài phạm vi trên, đơn vị được giao quản lý hạ tầng đó sẽ cập nhật thông tinlên hệ thống Ngoài ra, hệ thống còn có chức năng hỗ trợ đọc dữ liệu từ phần mềm quản lýmạng MAN hiện có (LMS) trên hệ thống để cập nhật thông tin tự động lên hệ thống
Hệ thống quản lý hạ tầng CNTT
Hệ thống quản lý hạ tầng CNTT gồm có những thành phần chính sau đây:
o Quản lý tài sản hạ tầng CNTT bao gồm:
Quản lý thiết bị,
Quản lý phần mềm,
Trang 9 Quản lý dịch vụ
Quản lý tài liệu
o Quản lý mối quan hệ giữa các tài sản
o Quản lý thông tin LAN/ kết nối internet
o Quản lý thông tin MAN
III DANH MỤC CHỨC NĂNG ĐỀ XUẤT
REQ Yêu cầu Mô tả chi tiết
REQ_00
1 Quản lý tài sản thiết bị Thông tin về vị trí lắp đặt, đơn
vị quản lý sử dụng, người chịu trách nhiệm vận hành; lịch sử mua sắm, điều động, khấu hao, thanh lý
REQ_00
2 Quản lý tài sản phần mềm, dịch vụ
Trang 10REQ Yêu cầu Mô tả chi tiết
REQ_00
3 Quản lý tài liệu kỹ thuật, công nghệ
Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, vận hành, hồ sơ dự án liênquan; Thông tin về cấu hình thiết bị; tình trạng hoạt động;
nhật ký ghi nhận sự cố và biện pháp khắc phục
REQ_00
4 Quản lý thông tin hệ thống mạng cục bộ và thông tin kết nối internet
Quản lý thông tin hạ tầng MAN gồm:
REQ_00
5
Quản lý thông tin các thành phần kết nối, thiết bị, địa điểm, tình trạng kết nối
REQ_00
6 Quản lý thông tin tuyến cáp
chiều dài tuyến, các thành phần ring trong tuyến, hướng kết nối,
số lượng cáp quang, chủng loại cáp quang, thuộc thành phần ring nào …
REQ_00
7
Sử dụng công nghệ GPS/GIS để quản
lý thông tin định vị tọa độ các lộ tuyến cáp quang cũng như các thành phần trên MAN
0 Có chức năng lập các báo cáo tổng hợpvề hiện trạng hạ tầng CNTT
Trang 11REQ Yêu cầu Mô tả chi tiết
III.1 Nhóm chức năng quản lý tài sản hạ tầng CNTT
III.1.1 Quản lý tài sản hạ tầng CNTT
REQ_001 Quản lý tài sản thiết bị
REQ_001.1 Quản lý tài sản thiết bị
REQ_001.2 Quản lý thông tin chung
REQ_001.3 Quản lý thông tin thay đổi
REQ_001.4 Quản lý thanh lý
REQ_001.5 Quản lý thông tin khác
REQ_001.6 Quản lý tài liệu của tài sản
REQ_001.7 Quản lý tài sản trong tài sản
REQ_001.8 Xem lịch sử tài sản
REQ_001.9 Quản lý thông tin mua sắm
REQ_001.10 Quản lý thông tin hợp đồng
REQ_001.11 Quản lý lắp đặt
REQ_002 Quản lý tài sản phần mềm, dịch vụ
REQ_002.1 Quản lý phần mềm
REQ_002.2 Quản lý bản quyền phần mềm
REQ_002.3 Quản lý cài đặt phần mềm
REQ_002.4 Quản lý dịch vụ
REQ_003 Quản lý tài liệu kỹ thuật công nghệ
Trang 12REQ_003.1 Quản lý tài liệu
REQ_003.2 Quản lý mối quan hệ tài liệu
III.1.2 Chi tiết chức năng quản lý tài sản CNTT
III.1.2.1 REQ_001.1: Quản lý thông tin tài sản thiết bị
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý thêm/sửa/ xóa và tìm kiếm thông tin tài sản thiết bị cần quảnlý
b Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin liên quan đến tài sản
- Dữ liệu đầu vào đối với thông tin tài sản gồm:
o Thông tin tài sản chung
o Thông tin thay đổi
o Thông tin khác
o Thông tin tài liệu
o Thông tin đính kèm tài sản
o Thông tin thanh lý
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệunhư: Danh mục chủng loại tài sản, nhà cung cấp
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý tài sản hạtầng CNTT và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chứcnăng này
- Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Tên tài sản không được trùng
o Các thuộc tính cơ bản nhất của mỗi tài sản
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnhsửa nếu có sai sót, và có thể xóa thông tin về tài sản đó khi đã kiểm tra các ràng buộc dữ liệu
Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.1.2.2 REQ_001.2: Quản lý thông tin chung
a Mục đích
Trang 13Cho phép cán bộ quản lý thêm, hiệu chỉnh và xóa thông tin chung của tài sản thiết bị
b Mô tả
Cán bộ quản lý nhập thông tin chung của tài sản Ở chức năng này cán bộ quản lý tài sản
có thể sao chép nội dung tài sản để phục vụ việc nhập những tài sản có thông tin tương tự nhau
- Dữ liệu đầu vào đối với thông tin chung tài sản gồm:
Stt Tên trường Bắt
buộc
Danh mục Hướng dẫn nhập
Trang 1418 Tình trạng Có
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệunhư: Danh mục loại tài sản, nhóm tài sản, dịch vụ, đối tác bảo trì, tình trạng,nhà sản xuất, nhà cung cấp, đơn vị sử dụng, phòng ban, người chịu tráchnhiệm
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về tài sản
và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng này Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnhsửa nếu có sai sót về tài sản Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.1.2.3 REQ_001.3: Quản lý thông tin thay đổi
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý thông tin thay đổi của tài sản
b Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin thay đổi về tài sản
- Dữ liệu đầu vào đối với quản lý thông tin thay đổi gồm:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệunhư: Danh mục đơn vị/phòng ban/người chịu trách nhiệm, trạng thái
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về việcquản lý thay đổi tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữliệu từ chức năng này
- Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Tên tài sản không được trùng
Trang 15Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnhsửa nếu có sai sót, và có thể xóa thông tin cần quản lý thau đổi tài sản đó khi đã kiểm tra cácràng buộc dữ liệu Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian.
III.1.2.4 REQ_001.4: Quản lý thông tin thanh lý
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý quản lý thông tin thanh lý của tài sản
b Mô tả
Cán bộ quản lý thêm mới hiệu chỉnh, xóa thông tin thanh lý cho tài sản
- Dữ liệu đầu vào đối với quản lý thông tin thanh lý gồm:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
1 Tên tài sản Có
2 Ngày thanh lý Có
3 Lý do
4 Đơn giá
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn tài sản cần thanh lý
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép sao chép thông tin từ một tài sản và lưu thành nhiều bản Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.1.2.5 REQ_001.5: Quản lý thông tin tài sản khác
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý thông tin khác của của tài sản
b Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh thông tin khác về tài sản
- Dữ liệu đầu vào đối với quản lý thông tin khác của tài sản gồm:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
2 Các thuộc tính khác Có Có
Trang 163 Giá trị Có
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệunhư: Danh mục các thuộc tính khác
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý thông tinkhác của tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từchức năng này
- Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Không có
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu và chỉnh sửa nếu có sai sót về thông tin khác của tài sản Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.1.2.6 REQ_001.6: Thiết lập tài liệu cho tài sản
- Dữ liệu đầu vào đối với thiết lập tài liệu cho tài sản gồm:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu hoặc nếu có sai sót và xóa thông tin về các tài liệu của tài sản Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.1.2.7 REQ_001.7: Quản lý tài sản trong tài sản
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin về các tài sản thành phần cho tài sảnchính
Trang 17b Mô tả
Cán bộ quản lý chọn các tài sản và thiết lập mối quan hệ thành phần giữa các tài sản đó, nghĩa là tài sản nào là một thành phần của tài sản nào
- Dữ liệu đầu vào đối với thiết lập thành phần cho tài sản gồm:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
1 Tên tài sản chính Có
2 Tài sản kèm theo Có Có
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn tài sản có sẵn trên hệ thống
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về cácthành phần của tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữliệu từ chức năng này
- Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Một tài sản thành phần không được thuộc nhiều tài sản chính
o Một tài sản chính không có trùng tài sản thành phần
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnhsửa nếu có sai sót và xóa thông tin về các thành phần của tài sản Thông tin thay đổi sẽ đượclưu vết theo thời gian
III.1.2.8 REQ_001.8: Xem lịch sử của tài sản thiết bị
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý xem các thông tin về lịch sử hoạt động của tài sản
b Mô tả
Cán bộ quản lý chọn xem chi tiết tài sản và kích hiển thị lịch sử của tài sản đó
- Dữ liệu đầu vào:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
1 Thông tin thay đổi Có
2 Ngày thay đổi Có
3 Người thay đổi
- Yêu cầu nhập thông tin:
Trang 18o Hệ thống cần tự động ghi lại 1 số thông tin thay đổi liên quan đến quản lýthông tin tài sản như: cập nhật lại trạng thái tài sản, cập nhật lại vị trí sử dụng.
III.1.2.9 REQ_001.9: Quản lý thông tin mua sắm
c Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin mua sắm của tài sản
d Mô tả
Cán bộ quản lý chọn tài sản cần cập nhật thông tin mua sắm
- Thực hiện cập nhật với dữ liệu đầu vào:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
1 Số hóa đơn Nhập số hóa đơn mua sắm
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về cácthành phần của tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữliệu từ chức năng này
- Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Ngày mua bắt buộc và nhập theo định dạnh dd/mm/yyyy
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnhsửa nếu có sai sót và xóa thông tin
III.1.2.10 REQ_001.10: Quản lý thông tin hợp đồng
Trang 19- Dữ liệu đầu vào:
Stt Tên trường Bắt
buộc
Danh mục Hướng dẫn nhập
6 Từ ngày Có Thời gian hiệu lực
7 Đến ngày Có Thời gian hiệu lực
10 Thông báo trước số ngày Nhập số ngày cần thông báo trước khi hợp đồng hết hạn
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về cácthành phần của tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữliệu từ chức năng này
- Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Từ ngày, đến ngày bắt buộc và nhập theo định dạnh dd/mm/yyyy
o Đối tác bảo trì là danh mục và có thể sử dụng danh mục “Nhà cung cấp”Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnhsửa nếu có sai sót và xóa thông tin
III.1.2.11 REQ_001.11: Quản lý thông tin lắp đặt
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin lắp đặt của tài sản
b Mô tả
Cán bộ quản lý chọn cập nhật thông tin tài sản và điền theo các thông tin bên dưới
- Dữ liệu đầu vào:
Trang 20Stt Tên trường Bắt buộc Danh mục Hướng dẫn nhập
1 Tên tài sản Có
2 Ngày lắp đặt Có
3 Vị trí lắp đặt Có Có
Cán bộ sử dụng có thể chọn 1 trong 3 cấp: cấp đơn vị, cấp phònghoặc cấp người sử dụng
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về cácthành phần của tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữliệu từ chức năng này
- Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Ngày lắp đặt bắt buộc và nhập theo định danh dd/mm/yyyy
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnhsửa nếu có sai sót và xóa thông tin
III.1.2.12 REQ_002.1: Quản lý phần mềm
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin tài sản phần mềm
b Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin về phần mềm
- Dữ liệu đầu vào đối với thêm phần mềm gồm:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
Trang 21- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về phầnmềm và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năngnày
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnhsửa nếu có sai sót và xóa thông tin về tài sản phần mềm Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.1.2.13 REQ_002.2: Quản lý bản quyền phần mềm
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý thông tin về bản quyền phần mềm
b Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin về bản quyền phần mềm
- Dữ liệu đầu vào đối với thông tin bản quyền phần mềm gồm:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
Trang 227 Đơn giá Có
8 Khóa bản quyền
9 Mô tả Mua sử dụng cho mục đích gì?
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về phầnmềm và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năngnày
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnhsửa nếu có sai sót và xóa thông tin về bản quyền phần mềm Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.1.2.14 REQ_002.3: Quản lý cài đặt phần mềm
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin cài đặt phần mềm
b Mô tả
Cán bộ quản lý chọn phần mềm cần cài đặt và thực hiện việc cài đặt
- Dữ liệu đầu vào đối với thông tin cài đặt phần mềm gồm:
Stt Tên trường Bắt
buộc
Danh mục Hướng dẫn nhập
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về phầnmềm và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năngnày
Trang 23Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnhsửa nếu có sai sót và xóa thông tin về cài đặt phần mềm Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian.
III.1.2.15 REQ_002.4: Quản lý dịch vụ
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý thông tin các dịch vụ được triển khai trên hệ thống
b Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin liên quan đến dịch vụ trên hệ thống
- Dữ liệu đầu vào đối với thông tin dịch vụ gồm:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về phầnmềm và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năngnày
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnhsửa nếu có sai sót và xóa thông tin về dịch vụ quản lý Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.1.2.16 REQ_003.1: Quản lý tài liệu
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin các tài liệu lên hệ thống Tài liệu đượcthêm lên hệ thống phải đảm bảo có liên quan đến tài sản là thiết bị, phần mềm trên hệ thống
b Mô tả
Trang 24Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin về tài liệu.
- Dữ liệu đầu vào đối với thêm tài liệu gồm:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
1 Tên tài liệu Có
2 Nhóm tài liệu(loại) Có
3 File đính kèm Có
4 Kiểu tài liệu
5 Ngày khởi tạo, upload
6 Phiên bản tài liệu
7 Từ khóa
8 Nội dung trích yếu
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệunhư: Nhóm tài liệu
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về các tàiliệu và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năngnày
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh sửa nếu có sai sót và xóa thông tin về tài liệu Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.1.2.17 REQ_003.2: Quản lý mối quan hệ của tài liệu
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin mối quan hệ của các tài liệu lên hệ thống.Tài liệu được thêm lên hệ thống phải đảm bảo có liên quan đến tài sản là thiết bị, phần mềmtrên hệ thống
b Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin về mối quan hệ của tài liệu
- Dữ liệu đầu vào đối quản lý mối quan hệ của tài liệu gồm:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
Trang 251 Tên tài liệu Có
2 Nhóm tài sản Có Chọn tài sản được gán theo nhóm
3 Loại tài sản Có Chọn loại tài sản
4 Tên tài sản Chọn tài sản cụ thể gồm thiết bị, phần mềm, dịch vụ
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép tìm kiếm tài sản có trên hệ thống
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về các tàiliệu và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năngnày
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh sửa nếu có sai sót và xóa thông tin mối quan hệ của tài liệu Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.2 Nhóm chức năng quản lý thông tin mạng LAN/ kết nối internet
III.2.1 Quản lý thông tin mạng LAN/ kết nối internet
REQ_004.1 Xem danh sách các node trên LAN/ kết nối
internetREQ_004.2 Thêm mới node trên LAN/ kết nối internet
REQ_004.3 Sửa node trên LAN/ kết nối internet
REQ_004.4 Xóa node trên LAN/ kết nối internet
REQ_004.5 Xem chi tiết node trên LAN/ kết nối internet
REQ_004.6 Tìm kiếm node trên LAN/ kết nối internet
REQ_004.7 Quản lý thông tin LAN/ kết nối internet
REQ_004.8 Quản lý thông tin server thông qua IDRAC
III.2.2 Chi tiết các chức năng quản lý node LAN/ kết nối internet
III.2.2.1 REQ_004.1: Xem danh sách các node trên LAN/ kết nối internet
a Mục đích
Trang 26Cho phép cán bộ quản lý có thể xem danh sách các node trên hệ thống Quản lý thôngtin LAN/ kết nối internet.
b Mô tả
a Bước 1: Tại màn hình chính của hệ thống cán bộ quản lý chọn chức năng
“Quản lý thông tin trên LAN/ kết nối internet”
b Bước 2: Cán bộ chọn chức năng “Xem danh sách các node” để xem danh sáchcác node có trong hệ thống LAN/ kết nối internet
c Bước 3: Hệ thống hiển thị thông tin các node trên LAN/ kết nối internet ra màn hình
Cán bộ xem danh sách các node có trong hệ thống và có thể thực hiện các chức năng như xem thông tin chi tiết, thêm mới, sửa, xóa
III.2.2.2 REQ_004.2: Thêm mới node trên LAN/ kết nối internet
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý có thể thêm mới node vào hệ thống Quản lý thông tin LAN/kết nối internet
b Mô tả
Cán bộ quản lý nhập các thông tin liên quan đến node
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin node:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
1 Tên thiết bị[tài sản] Có Tên thiết bị khi triển khai trên
LAN/ kết nối internet
Trang 27- Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu như: Đơn vị/Phòng ban/Người sử dụng; loại tài sản, thuộc LAN/internet.
- Vì các node cũng là tài sản thiết bị, do đó những thông tin liên quan đến tài sản thiết bị đã được mô tả trước đó cũng có thể được cập nhật lên hệ thống
- Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý node và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng này
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
- Nhập đúng định dạng theo tiêu chuẩn khi khai báo địa chỉ IP
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, người dùng thực hiện lưu thông tin vào CSDL
III.2.2.3 REQ_004.3: Sửa node trên LAN/ kết nối internet
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý có thể chỉnh sửa nội dung của node có trong hệ thống Quản
lý thông tin LAN/ kết nối internet khi thông tin của node cần cập nhật
b Mô tả
Cán bộ quản lý chọn node cần chỉnh sửa và thực hiện việc chỉnh sửa thông tin theo yêu cầu
Thông tin dữ liệu của node cần chỉnh sửa bao gồm:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
1 Tên thiết bị[tài sản] Có Tên thiết bị khi triển khai trên
LAN/ kết nối internet
Trang 28- Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu như: Đơn vị/Phòng ban/Người sử dụng
- Vì các node cũng là tài sản thiết bị, do đó những thông tin liên quan đến tài sản thiết bị đã được mô tả trước đó cũng có thể được cập nhật lên hệ thống
- Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý node và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng này
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
- Nhập đúng định dạng theo tiêu chuẩn khi khai báo địa chỉ IP
Sau khi người dùng thực hiện việc chỉnh sửa các thông tin cần thiết, người dùng thựchiện lưu thông tin vào CSDL
III.2.2.4 REQ_004.4: Xóa node trên LAN/ kết nối internet
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý có thể xóa node có trong hệ thống Quản lý thông tin LAN/ kết nối internet khi thông tin của node là không cần thiết
b Mô tả
Cán bộ quản lý chọn node cần xóa và thực hiện chức năng xóa node ra khỏi CSDL
III.2.2.5 REQ_004.5: Xem chi tiết node trên LAN/ kết nối internet
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý có thể xem thông tin chi tiết của node có trong hệ thống Quản lý thông tin LAN và kết nối internet
b Mô tả
Cán bộ quản lý chọn node cần xem và chọn chức năng xem thông tin chi tiết
III.2.2.6 REQ_004.6: Tìm kiếm node trên LAN/ kết nối internet
Trang 29 Tên thiết bị[tài sản]
Loại tài sản
Đơn vị/Phòng ban/ người sử dụng
o Bước 3: Nhấn nút “tìm kiếm” để thực hiện tìm kiếm thông tin node tương ứng vớitiêu chí tìm kiếm đã nhập
o Bước 4: Hệ thống kiểm tra kết quả tìm kiếm
Nếu tìm thấy thì thực hiện bước tiếp theo
Nếu không tìm thấy thì thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc xử lý
o Bước 5: Hiển thị thông tin tìm kiếm liên quan ra màn hình
III.2.2.7 REQ_004.7: Quản lý thông tin LAN/ kết nối internet
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý có thể khai báo, hiệu chỉnh, xóa thông tin mạng LAN thuộc đơn vị
b Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin liên quan đến thông tin LAN/internet
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin LAN/internet gồm:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
Yêu cầu nhập thông tin:
- Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu như: Nhà cung cấp
- Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng này
Trang 30 Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
- Tên LAN/internet tại 1 đơn vị không được trùng
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, người dùng thực hiện lưu thông tin và chính sửa nếu có sai sót Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.2.2.8 REQ_004.8: Quản lý thông tin các server thông qua iDRAC
Yêu cầu nhập thông tin:
- Thông tin quét được cần đưa vào vùng các thiết bị chưa được quản lý
- Cán bộ phụ trách CNTT tại các đơn vị tìm kiếm và cập nhật các thông tin tài sản khác và thông tin đơn vị quản lý lên trên dữ liệu được lấy tự động này
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
- Địa chỉ MAC không được trùng
Sau khi hoàn tất quét, người dùng có thể thực hiện tìm kiếm và chính sửa thông tin
III.3.Nhóm chức năng quản lý thông tin MAN
III.3.1 Quản lý thông tin MAN
REQ_005 Quản lý thông tin các thành phần kết nối, thiết bị, địa điểm, tình trạng kết nối
Trang 31REQ_005.1 Đồng bộ và quản lý thông tin thiết bị mạng
REQ_004.2 Đồng bộ và quản lý thông tin công việc
REQ_004.3 Đồng bộ và quản lý thông tin điểm cuối
REQ_006 Quản lý thông tin tuyến cáp
REQ_006.1 Quản lý Ring
REQ_006.2 Quản lý tuyến cáp logic
REQ_006.3 Quản lý tuyến cáp vật lý
REQ_006.4 Quản lý hố ga, bể cáp
REQ_006.5 Quản lý măng xông
REQ_006.6 Quản lý loại cáp
REQ_007 Sử dụng công nghệ GPS/GIS để quản lý thông tin định vị tọa độ các lộ tuyến cáp quang cũng như các thành phần trên MAN
REQ_007.1 Quản lý tọa độ tuyến cáp
REQ_007.2 Quản lý tọa độ các node trên MAN
III.3.2 Chi tiết các chức năng quản lý thông tin MAN
III.3.2.1 REQ_005.1: Đồng bộ và quản lý thông tin thiết bị mạng trên MAN
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin các thiết bị mạng:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
Trang 321 Tên thiết bị Tên thiết bị khi triển khai trên hệ
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
- Các thông tin trên MAN được kết nhập từ phần mềm quản lý mạng MAN (LMS)
Sau khi người dùng đã hoàn tất việc đồng bộ, người dùng có thể thực hiện việc thêm, cập nhật, xóa đối với các dữ liệu được đã được đồng bộ
III.3.2.2 REQ_005.2: Đồng bộ và quản lý thông tin công việc
a Mục đích
Chức năng này được sử dụng để quản lý đồng bộ, thêm, cập nhật, xóa và tìm kiếm thông tin các công việc đang thực thi trên mạng MAN thông qua dbview của hệ thống LMS
b Mô tả
Cán bộ quản lý chọn đồng bộ thông tin công việc từ dbview của LMS Hệ thống thựchiện kết nối đến dbview của hệ thống LMS và truy cập đến bảng Job_Details và thực hiện việc sao chép dữ liệu về dữ liệu của hệ thống quản lý hạ tầng CNTT
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin các công việc:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
1 Kiểu công việc
2 Mô tả
Trang 333 Kiểu thực thi
4 Trạng thái thực hiện
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
- Các thông tin trên MAN được kết nhập từ phần mềm quản lý mạng MAN (LMS)
Sau khi người dùng đã hoàn tất việc đồng bộ, người dùng có thể thực hiện việc thêm, cập nhật, xóa đối với các dữ liệu được đã được đồng bộ
III.3.2.3 REQ_005.3: Đồng bộ và quản lý thông tin trạm cuối
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin các trạm cuối:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
Trang 34- Các thông tin trên MAN được kết nhập từ phần mềm quản lý mạng MAN (LMS)
Sau khi người dùng đã hoàn tất việc đồng bộ, người dùng có thể thực hiện việc thêm,cập nhật, xóa đối với các dữ liệu được đã được đồng bộ
III.3.2.4 REQ_006: Quản lý tuyến cáp
a Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý có thể quản lý các thông tin về tuyến cáp có trong hệ thống MAN như thêm, cập nhật, xóa và tìm kiếm thông tin tuyến cáp
b Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin liên quan đến tuyến cáp
Một tuyến cáp trên hệ thống mạng MAN được mô tả như sau:
Đơn vị lớn nhất là ring, ring sẽ chứa các tuyến cáp logic, tuyến cáp logic sẽ gồm nhiều đoạn tuyến cáp vật lý gộp lại, mỗi tuyến cáp vật lý bao gồm những thông tin quản lý, hố ga và măng xông Thông tin bao gồm:
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin ring:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
2 Điểm đầu Có [thiết bị -> chọn port]
3 Điểm cuối Có [thiết bị -> chọn port]
5 Mô tả
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin tuyến cáp vật lý:
Trang 35Stt Tên trường Bắt
buộc
Danh mục Hướng dẫn nhập
8 Chiều dài tuyến Có
9 Kiểu đi cáp Có chôn, treo, đi nổi, đi nhờ
10 Thuộc tuyến logic Có
11 Tọa độ điểm đầu Có kinh độ, vĩ độ
12 Tọa độ điểm cuối Có kinh độ, vĩ độ
13 Mô tả
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin hố ga, bể cáp:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
Trang 361 Kiểu măng xông Có nối thẳng, rẻ nhánh
2 Loại giá đấu dây Có rack 19”, odf48fo, odf24fo
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin loại cáp:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
Yêu cầu nhập thông tin:
- Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu như: Tên đường, loại cáp, Ring quản lý
Trang 37- Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý tuyến cáp
và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng này
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
- Hướng tuyến, kiểu đi cáp, vị trí, kiểu măng xông, loại giá đấu dây khi nhập phải nhập đúng với định dạng quy định
o Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, người dùng thực hiệnlưu thông tin và chính sửa nếu có sai sót Thông tin thay đổi sẽ được lưu vếttheo thời gian
III.3.2.5 REQ_007.1: Quản lý tọa độ tuyến cáp
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin tuyến cáp logic:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
2 Địa điêm của điểm đầu Có Thông qua thuộc tính location của [thiết bị -> chọn port]
3 Kinh độ điểm đầu
4 Vĩ độ điểm đầu
5 Địa điêm của điểm cuối Có Thông qua thuộc tính location của [thiết bị -> chọn port]
6 Kinh độ điểm cuối
7 Vĩ độ điểm cuối
8 Mô tả
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin tuyến cáp vật lý:
Trang 38Stt Tên trường Bắt
buộc
Danh mục Hướng dẫn nhập
Yêu cầu nhập thông tin:
- Sau khi nhập vị trí, hệ thốngcó thể sử dụng Google Maps Api để lấy thông tinkinh độ và vĩ độ;
- Người sử dụng có thể nhập kinh độ, vĩ độ từ hệ thống;
- Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng này
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
- Thông tin kinh độ, vĩ độ cần được kiểm tra trước khi lưu trữ
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, người dùng thực hiện lưu thông tin
và chính sửa nếu có sai sót Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.3.2.6 REQ_007.2: Quản lý tọa độ các thành phần trên MAN
Trang 39 Dữ liệu đầu vào đối với thông tin node:
Stt Tên trường buộc Bắt Danh mục Hướng dẫn nhập
1 Tên măng xông Có
Trang 40- Sau khi nhập vị trí, hệ thốngcó thể sử dụng Google Maps Api để lấy thông tinkinh độ và vĩ độ;
- Người sử dụng có thể nhập kinh độ, vĩ độ từ hệ thống;
- Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng này
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
- Thông tin kinh độ, vĩ độ cần được kiểm tra trước khi lưu trữ
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, người dùng thực hiện lưu thông tin
và chính sửa nếu có sai sót Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian
III.4.Nhóm chức năng quản lý vận hành MAN
III.4.1 Quản lý vận hành MAN
REQ_008 Thu thập các thông tin về tình trạng hoạt động của mạng MAN
REQ_008.1 Đồng bộ thông tin trạng thái hoạt động của
thiết bị mạngREQ_008.2 Đồng bộ thông tin trạng thái các port trên thiết bị mạng
REQ_008.3 Đồng bộ thông tin sự cố trên các thành phần
REQ_008.4 Đồng bộ thông tin các module và trạng thái
REQ_009
Mô hình hóa toàn bộ các tuyến truyền dẫn, các nốt, các điểm kết nối lên bản đồ số để thể hiện tình trạng hoạt động hệ thống ở nhiều mức khác nhau
REQ_009.1 Xem sơ đồ toàn bộ thông tin
REQ_009.2 Xem sơ đồ theo tuyến cáp vật lý
REQ_009.4 Xem chi tiết các tuyến cáp logic
REQ_009.5 Xem chi tiết các tuyến cáp vật lý
REQ_009.6 Xem chi tiết node từ sơ đồ