Câu11: Trong thí nghiệm Iâng, vân sáng bậc nhất xuất hiện trên màn tại các vị trí mà hiệu đờng đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng A.. D là khoảng cách giữa hai khe đến
Trang 1Sóng ánh sáng.
Câu1: Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng Hãy tìm câu đúng?
A.Khoảng vân i là khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối kế tiếp B.Khoảng vân i là khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp C.Khoảng vân i đợc xác định bằng công thức i a
D
λ
= D.A và C đúng
Câu2: Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối lien tiếp là
A
2
λ
B
4
λ
C D
a
λ
D
2
D a
λ
Câu3:Chọn câu trả lời sai:
A.Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của môi trơng trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau là khác nhau
B.Trong hiện tợng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng tia đỏ có gốc lệch mhỏ nhất
C.Trong hiện tợng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng tia tím có gốc lệch nhỏ nhất
D.ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính
Câu4: Chọn câu trả lời sai:
ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A.có một màu xác định B.không bị tán sắc khi qua lăng kính
C.bị khúc xạ khi qua lăng kính D.có vận tốc không đổi khi truyền từ môI trờng này sang môI trờng kia
Câu5: Chọn câu trả lời sai
ánh sáng trắng là ánh sáng
A.có một bớc sóng xác định B.khi truyền từ không khí vào nớc bị tách thành dải màu cầu vồng từ đỏ đến tím
C bị tán sắc khi qua lăng kính D.đợc tổng hợp từ ba màu cơ bản: đỏ, xanh da trời và màu lục
Câu6:Khi một chùm ánh sáng truyền từ môi trờng này sang môi trờng kia, đại lợng không bao giờ thay đổi là
A.chiều của nó B.vận tốc C.tần số D.bớc sóng
Câu7:Thí nghiệm của Niutơn về sóng ánh sáng chng minh
A.lăng kính không có khả năng nhuộm màu cho ánh sáng B.sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc
C.ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc D.sự khúc xạ của mọi tia sáng khi qua lăng kính
Câu8:Bớc sóng của ánh sáng laser helium-neon trong không khí là 633nm Bớc sóng của nó trong nớc là
A.476nm B.546nm C 632nm D 762nm
Câu9: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014Hz Bớc sóng của tia sáng này trong chân không là
A.0,75à m B.0,75mm C.0,75m D.0,75nm.
Câu10: Chiếu tia sáng trắng vào mặt bên của nột lăng kính có góc chiết quang A=450, dới góc tới i=300,chiết suất của lăng kính đối với tia sáng màu đỏ n=1,5 Góc ló của tia đỏ bằng
A.48,50 B.400 C.4,80 D.40
Câu11: Trong thí nghiệm Iâng, vân sáng bậc nhất xuất hiện trên màn tại các vị trí mà hiệu đờng đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị
trí đó bằng
A
4
λ B.
2
λ C.λ D.
2 λ
Câu12: Trong thí nghiệm Iâng, vân tối bậc nhất xuất hiện trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm một khoảng
A
4
i
B
2
i
C.i D.2 i
Trong đó I là khoảng vân
Câu13:Kết quả của thí nghiệm Iâng
A.là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng B là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt C.là kết quả của hiện tợng giao thoa ánh sáng D.cả A và C đều đúng
Câu14: Trong thí nghiệm Iâng Nếu xét một vân sáng cùng bậc thì ánh sáng bị lệch nhiều nhất là
A.ánh sáng đỏ B.ánh sáng xanh C.ánh sáng tím D.tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai khe
Câu15: Khoảng vân là
A.khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân B.khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân C.khoảng cách giữa hai vân tối cùng bậc trên màn hứng vân D.cả B và C đều đúng
Câu16: Công thức tính khoảng vân là
A aD
i
λ
= B
2
D i a
λ
= C D
i a
λ
= D a
i D
λ
Trong đó:a là khoảng cách giữa hai khe D là khoảng cách giữa hai khe đến màn.λ là bớc sóng của ánh sáng
Câu17:ánh sáng đơn sắc màu lục với bớc sóng λ=500nm đợc chiếu vào hai khe hẹp cách nhau 1mm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn đặt cách hai khe 2m bằng
A.0,1mm B.0,25mm C.0,4mm D.1mm
Câu18:ứng dụng của hiện tợng giao thoa ánh sáng để đo
A.tần số ánh sáng B.bớc sóng của ánh sáng C.chiết suất của môi trờng D.vận tốc của ánh sáng
Câu19:Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng
Trang 2A.có cùng tần số B.cùng pha C.đơn sắc và có hiệu số pha thay đổi chậm D.cùng tần số và có hiệu số pha không đổi.
Câu20:Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng.Hai khe đợc chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc.Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Khoảng vân đo đợc trên màn là 2mm Bớc sóng của ánh sáng tới là
A.0,5nm B.0,5cm C.0.5mm D.0,5à m
Câu21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng.Hai khe đợc chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có λ=6000Α0 Khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m Khoảng vân đo đợc trên màn là 2mm.Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp là
A.0,6mm B.6mm C.6cm D.6à m
Câu22: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng.Hai khe đợc chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có λ = 0,5 à m.Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Khoảng cách giữa hai vân sáng nằm ở hai đầu là 32mm.Số vân sáng quan sát
đợc trên màn là
A.15 B.16 C 17 D một kết quả khác
Câu23:Một nguồn sáng đơn sắc cách hai khe Iâng 0,2mm phát ra một bức xạ đơn sắc có λ = 0,64 à m Hai khe cách nhau 3mm, màn cách hai khe 3m Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12mm Số vân tối quan sát đợc trên màn là
A.16 B.17 C.18 D.19
Câu24:Trong thí nghiêm Iâng, hai khe đợc chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,4à m đến 0,75à mkhoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách hai khe đến màn là 2m.độ rộng của quang phổ bậc một quan sát đợc trên màn là
A.1,4mm B.1,4cm C.2,8mm D.2,8cm
Câu25:Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a=3mm,D=2m Dùng nguồn sáng có bớc sóng i=0,4mm Tần số bức xạ đó là
A.5.1011Hz B 5.1012Hz C 5.1013Hz D.5.1014Hz
Câu26:Trong thí nghiệm Iâng, ánh sáng dùng thí nghiệm có bớc sóngλ = 0,45 à m , a=0,45mm.Để trên màn tại vị trí cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5 thì khoảng cách từ hai khe đến màn là
A.0,5m B.1m C.1,5m D.2m
Câu27: Trong thí nghiệm Iâng, ánh sáng dùng thí nghiệm có bớc sóngλ = 0,52 à m Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bớc sóng λ ′ thì khoảng vân tăng thêm 1,3 lần Bớc sóng λ ′ bằng
A.0,4à m B.0,68à m C.4à m D.6,8à m
Câu28:Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Iâng đợc xác định bằng công thức
A.x 2 k D
a
λ
= B
2
D
x k
a
λ
= C.x k D
a
λ
= D.x (2 k 1) D
a
λ
Câu29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, ngời ta đo khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân
sáng trung tâm là 2,4mm khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách hai khe đến màn là 1m.Bớc sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A.λ = 0,4 à m B.λ = 0,45 à m C.λ = 0,68 à m D.λ = 0,72 à m
Câu30:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách hai khe đến màn là 1m, hai khe đợc chiếu
sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,75à m, khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 cùng một bên với vân sáng trung
tâm là
A.2,8mm B.3,6mm C.4,5mm D.5,2mm
Câu31:Hai khe Yâng cách nhau 3mm đợc chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,6à m Màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có
A.vân sáng bậc 2 B.vân sáng bậc 3 C.vân tối bậc 2 D.vân tối bậc 3
Câu32: Hai khe Yâng cách nhau 3mm đợc chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,6à m Màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,8mm có
A.vân sáng bậc 3 B.vân sáng bậc 4 C.vân tối bậc 4 D.vân tối bậc 5
Câu33:Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm,màn cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc, khoảng
vân đo đợc là 0,2mm Vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân trung tâm là
A.0,4mm B.0,5mm C.0,6mm D.0,7mm
Câu34:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Iâng, trên màn quang sát thu đợc hình ảnh giao thoa là
A.một dải sáng chính giữa là vạch trắng, hai bên là những dải màu B.một dải sáng cầu vồng biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
C tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau D.tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen kẽ nhau
Câu35:Trong thí nghiệm đo bớc sóng ánh sáng thu đợc kết quả λ = 0,526 à m ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A.ánh sáng đỏ B.ánh sáng lục C.ánh sáng vàng D.ánh sáng tím
Câu36:Từ hiện tợng giao thoa và tán sắc ánh sáng Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của môi trờng.
A.Chiết suất của môi trờng là nh nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc
B.Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng dài
C.Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng ngắn
D.Chiết suất của môi trờng nhỏ khi môi trờng có nhiều ánh sáng truyền qua
Câu37:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, ngời ta đo khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phái đối với vân
sáng trung tâm là 2,4mm khoảng vân là
A4mm B.0,4mm C.6mm D.0,6mm
Câu38:Máy quang phổ
Trang 3A.là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng nhiều thành phần thành nhửng thành phần đơn sắc khác nhau.
B.hoạt động dự trên hiện tợng tán sắc ánh sáng
C.dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn phát ra
D.có bộ phận làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính
Câu39:Quang phổ liên tục
A.là quang phổ gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B.do các vật rắn, lỏng, khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra
C.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D.cả A,B,C đều đúng
Câu40:Chọn câu trả lời sai
Quang phổ vạch phát xạ
A.là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B.do chất khí hay hơI bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện phát ra
C.quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về:số lợng vạch phổ, vị trí vạch, màu sắc và độ sáng tỉ đối giữa các vạch
D.ứng dụng để nhận biết đợc sự có mặt của một nguyên tố trong các hỗn hợp hay trong các tạp chất, xác định thành phần cấu tạo hay nhiệt độ của vật
Câu41:Chọn câu trả lời sai:
Quang phổ vạch hấp thụ
A.là hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục
B.chiếu một chùm sáng trắng qua một khối khí hay hơi đợc nung nóng ở nhiệt độ thấp sẽ thu đợc quang phổ vạch hấp thụ
C.có vị trí các vạch tối nằm đúng vị trí các vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ của chất khí hay hơi đó
D.cả A,B,C đều sai
Câu42:Quang phổ Mặt Trời đợc máy quang phổ ghi đợc là
A.quang phổ liên tục B.quang phổ vạch phát xạ C.quang phổ vạch hấp thụ D.một loại quang phổ khác
Câu43:Điều kiện để thu đợc quang phổ vạch hấp thụ
A.nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục
B nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục
C.áp suất của khối khí phải rất thấp
D.không cần điều kiện
Câu44:Chon câu trả lời sai:
Tia hồng ngoại
A.là nhũng bức xạ không nhìn thấy đợc, có bớc sóng lớn hơn bớc sóng của ánh sáng đỏ:λ ≥ 0,76 à m
B.có bản chất là sóng điện từ
C.do các vật bị nung nóng phát ra.Tác dụng nổi nhất là tác dụng nhiệt
D.ứng dụng để trị bệnh còi xơng
Câu45:Phát biểu nào sau đây không đúng:
A.Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh B.Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ C.Tia tử ngoại là sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng tím D.Tia tử ngoại coa tác dụng nhiệt
Câu46:Chọn câu không đúng:
A.Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ B.Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang D Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trờng mạnh
Câu47: Tia X đợc tạo ra bằng cách nào sau đây?
A.Cho một chùm êlectron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nhuyên tử lợng lớn
B.Cho chùm êlectron chậm bắn vào một kim loại
C.Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lợng lón
D.Chiếu tia hồng ngoại vào kim loại
Câu48:Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau3mm, chiếu ánh sáng đơn sắc có bớc sóng
600nm, màn cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ vào nớc có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát đợc trên màn là bao nhiêu?
A.0,4mm B.0,3mm C.0,5mm D.0,6mm
Câu49:Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa ánh sáng, a=2mm, D=1m.Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc
là 0,2mm.Thay bức xạ trên bắng bức xạ có bớc sóng λ′>λ thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ có một vân của bức xạλ′.Giá trị
λ ′ là:
A λ ′=0,48à m B λ ′=0,52àm C λ ′=0,55àm D λ ′=0,6à m .