Phân tích cảnh quan Dựa trên sa bàn Đi theo lát cắt với người dân địa phương người cung cấp thông tin... Trong nhiều trường hợp, cái “lý” của người dân và nhận xét của
Trang 11
Ứng dụng GIS và Viễn thám trong lập kế hoạch phát triển quỹ đất rừng ngập mặn
ứng phó với biến đổi khí hậu
Trần Trung Kiên, Nguyễn Thanh Lâm
Trang 22
Điều tra, khảo sát tại Con Cuông
Trang 33
Tổ chức các lớp tập huấn nâng cao năng lực
Trang 4Bộ công cụ
PRA/PAR/…
Quan sát & Phỏng vấn
+ Phỏng vấn bán cấu trúc (SSI)
+ Phỏng vấn sâu
+ Phỏng vấn theo phiếu (SI)
Cá nhân, nhóm chuyên đề, người
cung cấp thông tin chính (KIP)
Sơ đồ/bản đồ
+ Bản đồ địa bàn NC, Sa bàn + Lát cắt
+ Lịch thời vụ
+ Diễn biến lịch sử
+ Sơ đồ VENN + Cây vấn đề, Cây logíc + Sơ đồ hệ thống
+ Sơ đồ dòng vật chất
Quan sát & Thảo luận
+Thảo luận nhóm
+Nhóm chuyên đề
+ Họp cộng đồng
+ Hội thảo
Phân tích so sánh/xếp hạng
+ So sánh cặp đôi + Ma trận
Trang 5Phương pháp lấy mẫu
Trình độ học vấn
Kinh nghiệm Giàu nghèo
Trang 6Phân tích cảnh quan
Dựa trên sa bàn
Đi theo lát cắt với người
dân địa phương (người
cung cấp thông tin)
Trang 7Nguồn: Hoàng Minh Hà, 2007: Đồng Cao, Hòa Bình
Trang 8Cây logic
• Sử dụng cây logic để xác định quyết định của người nông dân Hơn ai hết, người
nông dân hiểu rõ đất đai, hệ thống sản
xuất của từng vùng Lựa chọn cây trồng
cho từng chân đất, từng thời vụ đều có cái
“lý” của người nông dân Trong nhiều
trường hợp, cái “lý” của người dân và
nhận xét của nhà khoa học không trùng
nhau!
Trang 10Trồng thuốc lá hoặc dịch vụ phi nông nghiệp?
Diện tích canh tác quá ít hay không?
Dịch hại dưa hấu có bùng phát hay không?
Đất canh tác có phù hợp trồng thuốc lá có chất lượng cao hay không?
Dịch vụ phi nông nghiệp
Trồng thuốc lá theo hợp đồng
Dưa hấu, đay, lúa được trồng liên tục
Luân canh dưa hấu
Trang 11Phân loại giàu nghèo
Trang 1212
Initial CSA Model - Data
• Land cover (simplified form – showing
swidden areas, wet rice fields, fallow land, forest/trees, water, and other)
Trang 1313
Bản đồ địa giới hành chính, mạng
lưới giao thông, sông suối
Bản đồ độ
cao
Bản đồ độ
dốc
Trang 1414
“XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN RỪNG NGẬP MẶN LÀM CÔNG CỤ ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÙNG DUYÊN HẢI PHÍA
BẮC VIỆT NAM”
Sponsor: The Embassy of Denmark
Management institution:
Department of Dyke Management and Flood Control Ministry of Agriculture and Rural Development
Implementation institution:
CARES / HUA & GRAS
In cooperation with: The Mangrove Ecosystem Research Center (MERC) and Nordic Agency for Development and Ecology (NORDECO)
Trang 15Ảnh hưởng của hiện tượng xâm
thực mặn
Trang 16Kịch bản biến đổi khí hậu
Trang 17Nguyên nhân của hiện tượng xâm
thực mặn
• Do nước biển dâng;
• Nuôi trồng thủy sản không hợp lý,
• Tài nguyên nước ngọt bị khai thác quá
mức;
• Hệ sinh thái rừng ngập mặn bị tàn phá
Trang 1818
Map 1: Coastline development and
coastal landforms, Nam Dinh
province
Coastal risk mapping in a changing climate – the case of
Nam Dinh province
Trang 1919
Map 1 Coastal defense structures,
Nam Dinh province
Trang 2020
Map 3: Coastal population and
Coastal assets, Nam Dinh province
Trang 2121
Map 4: Exposure to sea level rise:
Above 5 meters = no exposure; 3 to 5
meters = low exposure; 1 to 3 meters
= medium exposure; below 1 meters =
high exposure
Trang 2222
Risk = (P*wi + I*wii + L*wiii) * E * D-1
Potential coastal risks to future sea level rise
Type Feature Index value Nominal Weight (w)
P Settlement density 0 to 3 from low to high 0.6
I Road density 0 to 3 from low to high 0.1
L Land use value 0 to 3 from low to high 0.3
E Exposure to sea level rise 0 to 3 from none to high -
D Impact zone 1 to 10 The distance from coast in km
Trang 2323
Quan sát diện tích rừng ngập mặn
SPOT 4, 2007 Free landsat ETM+, 2000
Marine
transgression
Mangrove development
Trang 2424
Phát triển rừng ngập mặn và
sự thay đổi hình thái các bãi bồi ven biển
SPOT 4, 2007 Free landsat ETM+, 2000
Trang 2525
Ảnh vệ tinh SPOT năm 2006 và 2007
Mở rộng diện tích rừng ngập mặn từ năm 2000 đến 2007
Trang 2626
The geographic distribution of Mangrove forest within the MMIS local area
i.e the eight northern provinces of Vietnam The map is based on SPOT
satellite image data from 2006 and 2007
Trang 2727
The geographic distribution of Mangrove forest within the MMIS local area
i.e the eight northern provinces of Vietnam The map is based on SPOT
satellite image data from 2006 and 2007
Trang 2828
Mangrove map 2000 Mangrove map 1989
Red river Biosphere Conservation
Trang 2929
Bản đồ rừng ngập mặn, 2000
Bản đồ rừng ngập mặn, 1989
Khu dự trữ sinh quyển đồng bằng sông Hồng
(Vùng 1)
Trang 32Một số giải pháp giảm thiểu tác
động của biến đổi khí hậu
• Tham gia nghị định thư Kyoto (+Bali)
• Sử dụng năng lượng sạch (Green energy)
• Sử dụng năng lượng tiết kiệm (Energy
Trang 3391
Trang 34Hướng dẫn lắp đặt máy phát điện cỡ nhỏ
Mini-hydro power turbin
Trang 35Bếp tiết kiệm, làm vườn và trồng rừng
Trang 36Côn Minh, Trung Quốc: TP Sinh Thái
Trang 3737
Thank you very much