1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tuyển tập bài tập số phức hay nhất có đáp án năm 2018

15 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 350 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 2: GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH BẬC 1 TRÊN SỐ PHỨC Bài 1: Giai các phương trình số phức sau 1... Gọi zo là số phức có mô đun nhỏ nhất.. Tìm số phức z có mô đun bé nhất.. Gọi zo là số phức

Trang 1

DẠNG 1: CÁC PHÉP TÍNH SỐ PHỨC CƠ BẢN:

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:

1) (4 – ) (2 3 ) –(5i   ii) 2) 1

3

ii

   

3) 2 3  2 5

3 4

4) (2 3 )(3 ii) 5)(3i4) ( 3 2 ) (4 7 )   i   i

6)

i

2

1

3

i

 1

1

8)

) 1 )(

2 1 (

3

i i

i

9) 1 2

i i

Đáp án: 1) 1 i 2) 7 3

3 i 3)

4 7

34i 4) 9 7i 5) 55 15i 6) 3 6

55i 7) i 8)

4 3

55i 9)

1 3

55i

Bài 2: Tìm mô đun của số phức (1 )(2 )

1 2

z

i

 Đáp án: z  2

Bài 3: Tìm mô đun của số phức z = 1 + 4i + (1 – i)³ Đáp án: z  5

Bài 4: Tìm mô đun của số phức

3

2

.(1 2 ) 1

i

i

     

Đáp án: z 10 2

Bài 5: Cho z1 3 i z, 2 2i Tính z1z z1 2 Đáp án: z 10

Bài 6 : Cho z12 3 , i z2  1 i Tính z133z2 Đáp án: z  229

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:

1)        

T i i i 2)        

T i i 3)T = i + (2 4i) (3 5i)   

4) T = 7 5 i1i  3i2 5) T = (2 + 3i)(2 3i)  6) T = 8 5 2 1

i i

7) T =  3 4  5 7

6 5

i i

i

3 2i

3 2

3 2

i i i

 10) (1i)2(1– )i 2 11) (2i)3(3i)3 12) ( 1 i)3(2 )i 3

Đáp án: 1) 3 7

2 6

5

T   i 3)  1 2i 4) 10 i

5) 13 6) 27 411

325325i 7)

188 177

61 61 i

 8)  2 3i 9) 4 22

5 5 i 10) 4i 11) 16 37i 12) 2 10i

Bài 2: Tính mô đun số phức z, biết:    

2

2 3i 1 i z

1 2i

Đáp án: z  5

Bài 3: Xác định mô đun của số phức z, biết  

3 2

1 1 i z

1 1 i

 

 

5

z 

Trang 2

DẠNG 2: GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH BẬC 1 TRÊN SỐ PHỨC

Bài 1: Giai các phương trình số phức sau

1 (4 5 ) i z  2 i 2)

i

i z

i

i

2

3 1 1

2

z  i  i

Đáp án: 1) 3 14

41 41

z  i 2) 22 4

25 25

37 37

z  i BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

1)3 5

2 4

i

i z

  2).(3i z)  4 3i 3) (5 3 ) i z (1i)2

Đáp án: 1) 7 11

10 10i

 2) 9 13

1010i 3)

3 5

17 17i

DẠNG 3: GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH CẦN ĐẶT ẨN PHỤ TRÊN TẬP SỐ PHỨC

I BÀI TẬP BỔ TRỢ:

Bài 1: Giai các phương trình căn sau

1) 2x3x 3 2) 5x 10   8 x 3) x 2x   5 4 0

Đáp án: 1) x = 6 2) x = 3 3) x = 7

Bài 2: Giải các hệ phương trình sau:

1)

2)

2

2x 3y 1

3)

2

(x y) 49 3x 4y 84

Đáp án: 1) x2;y 1 2) ( ; y) (8;5), 9; 19

3

x    

  3) ( ; )x y (40; 9), ( 16;33) 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

1)

2

  

2) 3x 4y 1 0

xy 3(x y) 9

Đáp số:

Bài 2: Giai các phương trình căn sau:

1) x2x3 2) 2x 1 2x1 3)  x 2   x 4

Đáp số: 1) 7 5

2

II BÀI TẬP THỰC HÀNH

Bài 1: Tìm các số thực x, y thoả mãn:

1, 3 x   y 5 xi  2 y   1 ( xy i ) 2, x (3 5 )  iy (1 2 )  i 3  9 14 i

3, 3 xyi  2 y   1 (2  x i ) 4) 2 x    y 1 ( x  2 y  5) i

Đáp số: 1)( ; y) 1 4;

7 7

x   

  2)  ;  172; 3

61 61

x y    

  3) ( ; )x y (1;1) 4) ( ; )x y  ( 1;3)

Bài 2: Tìm số phức z thỏa mãn các phương trình sau:

1)z2z24i 2) z2z (1 5i) 2 3) (3i z)  6 5i(1i z)

Trang 3

Đáp số: 1) 2 4

3

z  i 2) z  8 10i 3) 7 5

4 4

z  i 4) 2 3 ; 5 3

2 8

z  i z  i 5) z = 2 – 3i 6) z = -5 + 2i

Bài 3: Tìm các số phức thỏa mãn các phương trình sau:

1) z2  z 0 2) z2  z2 0 3) z 2z  1 8i

4) z2 z 1 i2 52 5 i 5) z3z 2 3i2  264 5 i 6) 2z 2z5i12 52 2 i

Đáp số: 1)zi z;  i z; 0 2) z 0 bi b; R 3) 3 4 ; 35 4

3

z  i z  i

4) 2 5 ; 9 5

2

z  i z   i 5) 3 5 ; 20 5

3

z  i z   i 6) 1 ; 1

2

z i z  i

Bài 4 : Tìm môđun của z biết (1 2 ) 1 2

2

2

i

2 17 5

z  Bài 5 : Cho số phức z thoả mãn: z  2 z  3( 1 2 )   i Tính w  zz2 z3 với z có phần thực dương

Đáp số : w = 155

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1: Tìm các số thực x,y thỏa mãn:

1) x (2 3 )  i 2 (2 y  1)(1  i )3  5(7 10 )  i 2) (2 x i  )(3  i )2 ( x  2 )( y i  2)3  18 76  i

3) (2 x  1)(2  i )3 y ( 3 2 )(2 3 )   ii   6 85 i 4)

7

2

1

1

i

i

Đáp số: 1) ( ; )x y (5; 2) 2) ( ; )x y (2;3) 3) ( ; )x y (1; 4) 4) ( ; ) 170; 25

x y    

Bài 2: Tìm số phức z thỏa mãn các phương trình sau:

1)( 3 i z) 4 (5 3 )( 4 5 ) i   i 2)(2 3 )  i z  (4  i z )  18 8  i 3) 2z – 1 1+i  (z 1)(1 i)   21 i

1 0

i

z

z

   5) z z  3  zz   13 18  i 6) 1 i (2 3 )2i z 2 i

Đáp số:1) 52 39

5 5

z  i 2) z 1 3i 3) z  2 5i 4) z 2 3 ;i z  1 i 3

5) z  2 3i 6) 4 3

5 5

z   i Bài 3: Tìm số phức z thỏa mãn các phương trình sau:

( 1)(1 )

1

z

i

2

12 2 (3 )

4) 2izz3i2   6 2i 5) (2i 1) zz22 3i 2 6) (2 5 ) i zz3i2  3 iz

Đáp số: 1) 3 4 ; 21 4

5

z  i z  i

Trang 4

2) 7 113 11 113 ; z 7 113 11 113

z  i     i  

3) z 3 3 ;i z  3 i

4) z 1 2i 5) 3 2 ; 26 12

z   i z   i

1 3

5 5

z  i z   i

Bài 4 : Cho số phức z thoả mãn: 4

1

z

 Tính A   1 (1  i z ) .với z có phần ảo dương

Đáp số : A 3

Bài 5 : Tính mô đun của số phức z , biết (2z1)(1i)(z1)(1i)21i Đáp số: z 5

Bài 6 : Tìm môđun của số phức z biết: z   1 2 i2 iz   z 11 2  i biết z có phần ảo dương :

Đápsố : z  2

Trang 5

DẠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC

Bài 1: Giải các phương trình sau:

1) x 2 7  0 2) 3 2.x2 2 3.x 2 0 3) x2  3.x10

Đáp số: 1)x i 7 2) 6 6

2

z 

Bài 2: Tìm căn bậc hai của những số sau:

1)  1 4 3i 2) 4 6 5i 3)  1 2 6i 4)  5 12i

5)   3 4i 6) 7 24i 7) 40 42i 8) 11 4 3. i

Đáp số: 1) (3 2 ) i 2) 3i 5 3)  2i 3 4) 2 3i 

5) 1 2i  6) 4 3i  7) 3 7i  8) 2 3i

9) 1 i  10)  5i 5 11)  6i 6 12) 2 2i 

13) 2 2i 14)  3i

Bài 3: Giai các phương trình sau

1) x22(1i x)  4 2i 0 2) x2(3i x)  4 3i 0 3) x2(5 3 ) i x16 11 i0

Đáp số: 1) x  1 i; x  1 3i 2) x 2 i; x 1 2 i 3) x 3 2 ;i x 2 5i

Bài 4: Cho z z là nghiệm của phương trình: 1, 2 z2    1 2 i z    2 3 i  0

Tính giá trị của các biểu thức sau

a) z12  z22 b) z z1 22  z z1 22 c) z13  z23

Đáp số: a)  7 10i b) 8 i c) 35 5i d) 8 1

13 13 i

13 13i

Bài 5: Giai các phương trình sau

1.z 3 8 0 2 z3  4z  0 3 3 z3 8 z2  10 z   4 0

Đáp số: 1)z 2;z 1 3 2) z 2 ;i z 0 3) 2; 1 ; 1

3

zz i z i

Bài 6: Giai các phương trình sau

1 z3 + (2 – 2i)z2 + (5 – 4i)z – 10i = 0 2.z3(5i z) 24(i1)z12 12 i , 0

3, z3 2(1  i z ) 2 3 iz    4, 1 i 0 2 z3 5 z2 (3 2 )  i z    3 i 0

Đáp số: 1) z  1 2 ;i z2 ;i z  1 2i 2) z2 ;i z  1 i z; 6

Trang 6

3) z0;z 1 i z; i 4) 1; 4 2 ; 2 2

2

z z  i z  i

Bài 7: Giải các phương trình sau:

1, z4 3 z2  4 0 2, z4 6 z2 25  0

 z  z   4) z4 (2  i z ) 2 2 i  0

Đáp số: 1)z 2 i z;   2 i z; 2i1;z 2i 2) 1 z 3;z 1 2 i

3) z 2 ;i z    2 3i 4) z 1 2 ; iz    1 3i

Bài 8: Giai các phương trình sau:

1) (z2 + z)2 + 4(z2 + z) –12 = 0 2)z 3 i26z 3 i130 3)

2

Đáp số: 1) 1; 2; 1 23

zz  z  i 2) z3 ;i z  i 3) 4 35 ; z 1 5

z  i   i

Bài 9: Tìm số phức z thỏa mãn:

1, z   1 2 iz   3 4 iz     z 1 i 10 2, z 1 1

z i

3 1

z i

z

5 1 1

z z

 4,

1 1 3

z z

2 2

z i

 Đáp số: 1)z  8 i z;  1 2i 2) z 1 i 3) 3; 3 150

7

zz  i 4)z 2 2i

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

1) 3x2 x 2 0 2/ z2 3z 12 0 3) 2

Đáp số:1) 1 23

x 

Bài 2: Tìm căn bậc hai của những số sau:

1) 3 + 4i 2) 11 8 5i 3) 21 – 20i 4) -7 + 24i

5)  1 4 3i 6) 14 8 2i  7) 5 – 12i 8) 3 4 7i 

Đáp số: 1) (2i) 2) 4 5i 3) 5 2i  4) 3 4i 

5)  32i 6)  24i 7) 3 2i  8) 2i 7

9) (3 )i 10) 5 5

2 i 2

11)  2i 12)  3i 3

Bài 3: Giai các phương trình sau

1) z2(2 3 ) i z  ( 5 i) 0 2) z2  ( 3 5 )i z ( 14 18 ) 0 i  3)z2  ( 1 3 )i z  ( 8 i) 0 Đáp số: 1) z 3 2 ;i z   1 i 2) z  5 i z;  2 4i 3) z 2 i z;   3 2i

Trang 7

Bài 4: Giải các phương trình sau: Cho z z là nghiệm của phương trình: 1, 2 2

z   i z   i 

Tính giá trị của các biểu thức sau

a) z12  z22 b) z z1 22  z z1 22 c) z13  z23

d) z z2 13  z z1 23 e) 1 2

Đáp số: a) 12 4i b) 3 9i c) 11 25i d) 60 60i e) 28 4

15 15i

Bài 5: Giải các phương trình sau:

1) 2 z3 9 z2 14 z   5 0 2)z3 + 3z2 + 3z – 63 =0 3) z3 (2 i  1) z2 (3 2 )  i z   3 0 4) z3 2(1  i z ) 2  (4 9 )  i z   1 7 i  0 5) 5 z3 (4 5 )  i z2 4(2  i z )  8 i  0 Đáp số: 1) 1; 2

2

zz i 2) z3;z  3 2 3i 3) z 1;z i z; 3i

5 5

z  i z i

Bài 6 : Giải các phương trình sau :

( 6 4 ) ( 27 36 ) 0

( 3 12 ) ( 10 24 ) 0

z    i z   i Đáp số : 1) z 3 ;i z (2i) 2) z  2;z 2 3 i 3) z 2 ;i z 1 3 i

Bài 7: Giai các phương trình sau:

1  zi  1 2 8( zi  1) 15   0 2)( z   2 3 ) i 2 6( z   2 3 ) 13 0 i   3)

2

Đáp số: 1) z 4 ;i z 2i 2) z 1 5 ;i z  1 i 3) z  1 2i

Bài 8: Tìm số phức z thỏa mãn:

1) z2i  10 và z z 25 2) z  5 và zz 3), z  2 z  3 và z   z

4) 2 z zz2  5 và zz

Đáp số : 1) z5;z 3 4i 2) z  5 3) z i 4) z  5

Trang 8

CHƯƠNG 3: TẬP HỢP ĐIỂM

DẠNG 1: BIỂU DIỄN TẬP HỢP SỐ PHỨC

Bài 1: Biểu diễn các số phức sau trên mặt phẳng phức:

1, z  3 2, z   2 i 3, z   3 2 i 4, z    2 i

Bài 2: Trên mặt phẳng phức tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn:

1) z 1 bi 2) za3i 3) z = -2 + bi 4) z = a – 2i

5) z i 1

z i

2 1 3

z

2 1 1

z i z

1 2

1 2

z

 

 9)z2 2 z  4 i là số thực 10) w  z (2 3 )(2  ii )(3 2 )  i là 1 số thực

11) w z 2z 3 2ilà một số thuần ảo 12) 2

1

T iz

 là số thuần ảo

2

z

T

z i

3 1

z i T

z i

 

 là số thức Đáp số : 1) d x : 1 2) d: y 3 3) d x  : 2 4) d y   : 2 5) d: y 0

d y x 7) : y 1 3

d  x 8) 1 1

y  x 9) 4

2 1

y x

 10) y2x 11) d: x 1 12) 1: 0; 2: 1

2

d xd y  13) y2x 2 14) 1 2

2 1

x y

x

 

Bài 3 : Trên mặt phẳng phức tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn:

1, z  1 2. 2  z   1 i 3 z  (3 4 )  i  2

2

z

 5 z   3 2 i  2 z   1 2 i

Đáp số: 1) (0; 0),I R  1 2) I( 2; 0), R 2 3) I(3; 4), R 2

4) I(0; 1), R 2 5) 1 2; ; 29

I  R

Bài 4 : Trên mặt phẳng phức tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn :

1 2 z i   z   z 2 i 2 z     z 1 i 2

Đáp số: 1) ( ) : y 1 2

4

d xd x 

Bài 5 : Trên mặt phẳng phức tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn

1 z   1 z   1 4 2 z   4 z  4  10 3 z  2   z 2  6

Đáp số: 1)

1

x y

1

25 9

x y

1

x y

 

Trang 9

BÀI TẬP TỰ LUYỆN :

Bài 1 : Biểu diễn các số phức sau trên mặt phẳng phức:

1, z  2 2, z   2 3 i 3) z2z24i

3

M 

 

Bài 2: Biểu diễn các số phức sau trên mặt phẳng phức

1) zz   3 4 i 2) (1  i z )  (1  i z ) 3) |z + z +3| = 4

4) z a 3 ,i aR 5) z  3 bi b, R 6) z  1 bi; bR

7) z2 3 z  2 i là số thực 8) wz.(3 2 ) iz là một số ảo 9) wz(3 2 ).(5 ii) 3 z là một số thực

10)

z 3

z i

 là số thực 11) 3

z i T

z

2

3 5

T

 

  là số thực Đáp số : 1) 3 25

y  x 2) y x 3) : 1; : 7

d xd x  4) d: y 3

5) d x  : 3 6) d x  : 1 7) 2

2 3

y x

 8) d y:  2x 9)

7 : 4

x

d y 

3

x

y   11) 1

3

x

y   12) y 4x 2

Bài 3 : Biểu diễn các số phức sau trên mặt phẳng phức :

1) z  22 z  22  26 2) z 1 i =2 3) z 2

zi  4) z i   (1  i z ) 5) (2  z z i )(  ) là số thuần ảo 6) 2 3

1

z

 

 là số thuần ảo 7) (1  i z )  (1  i z )  2 z  1 8) 3

z

z i  Đáp số : 1) (0;0),I R  3 2) I(1; 1), R 2 3) I(0; 2),R  2

4) I(0; 1), R  2 5) 1;1 ; 5

I  R

I   R

2

x

y

x

I  R

Bài 4 : Trên mặt phẳng phức tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn :

1) 2iz 1 2 z 3 2)

1

z i z

 là số thực Đáp số: 1) : 3 35

4

2 1

x y x

 

Bài 5 : Trên mặt phẳng phức tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn :

1) z2  z2 16 2) |z – 1| + |z + 1| = 4 3) z3 z3 8

Đáp số: 1)

1

64 60

x y

1

x y

1

16 7

x y

 

Trang 10

DẠNG 2 : TÌM SỐ PHỨC Z CÓ MODUN NHỎ NHẤT VÀ LỚN NHẤT

Bài 1: Trong các số phức z thỏa mãn zz 3 4i ,tìm số phức có môđun nhỏ nhất. Đáp số: 3 2

2

z  i

Bài 2: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 4iz2i Tìm số phức z có mô đun bé

Bài 3: Trong các số phức z thỏa mãn (1 ) 2 1

1

i z i

 

 , z0 là số phức có môđun lớn nhất Môdun của z0

bằng:Đáp số: 3

Bài 4: Trong tất cả các số phức z thỏa mãn: (2i z)  2 4i  5 Tìm số phức z có |z| nhỏ nhất

Đáp số: 12 9

5 5

z  i

Bài 5: Trong tất cả các số phức z thỏa mãn: z2i 3 Tìm số phức z có |z| lớn nhất Đáp số: z5i

Bài 6: Trong các số phức z thỏa mãn (3 2 ) i z 2 3i  3 Gọi zo là số phức có mô đun nhỏ nhất

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1: Trong các số phức z thỏa mãn z2  iz 3 4i , số phức có môđun nhỏ nhất là:

z    i

Bài 2: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z2iz 3 4i Tìm số phức z có mô đun bé nhất Đáp số: 63 357

52 164

z  i

Bài 3: Trong các số phức z thỏa mãn (3i 1) z2  10, z0 là số phức có môđun lớn nhất Môdun

Bài 4: Trong tất cả các số phức z thỏa mãn: z2i3 4 Tìm số phức z có |z| lớn nhất

Đáp số: 39 12 13 26 8 13

z     i

Bài 5 : Trong các số phức z thỏa mãn (2i z)  4 3i  5 Gọi zo là số phức có mô đun nhỏ nhất

z       i z  

Trang 11

CHƯƠNG 4: DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC Bài 1: Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:

1, zi 2, z   1 i 3, z    1 i

4, z   1 3 i 5, z  3  i

Đáp số: 1) cos sin

zi

z  i 

    

Bài 2: Tìm số phức z thỏa mãn :

1)z 3i6 2)z(1i)10 3)1 3i7

4)

5

cos sin

25

cos i sin

9

z sin icos

9

(1 )

i z

i

18

5 7 6

i z

i

  9),

 10

9

1 ( 3 )

i z

i

Đáp số: 1) z  64 2) z32i 3) z64 64 3 i 4) 1 3

z i

16

z 

Bài 3 : Cho số phức z thoả mãn 2 z  3 iz   4 z Tính 2013 20141

z

Bài 4 : Tìm phần thực, phần ảo của số phức w z2013 20131

z

z

  với z có phần ảo

Bài 5:Tính: z = 1 + (1 + i) + (1 + i)² + (1 + i)³ + … + (1 + i)20 Đáp số: z 1024 1025 i

Bài 6: Tính: z   1 (1   i ) (1  i )2 (1   i )99 Đáp số: 50

(2 1)i

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1: Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:

1) z   3  i 2) z    1 3 i 3) z   9 9 3 i 4) 1 3

z    i

Đáp số: 1)2 cos 5 sin 5

2) 2 cos 2 sin 2

Trang 12

3) 18 cos sin

    

4) 1 cos 2 sin 2

Bài 2:Tìm phần thực và phần ảo của số phức

30 15

(1 )

i z

i

 Đáp số: zi

Bài 3: Tìm phần thực và phần ảo z biết

21

z

   



z  i

Bài 4: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z      1 i i2 i2014 Đáp số: z i

Bài 5: Tính modun của số phức z 1 (1i)2(1i)4 (1 i)10 Đáp số: z13 26 i

Ngày đăng: 30/05/2018, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w