1. Trang chủ
  2. » Đề thi

NAP đề số 01 file word có lời giải chi tiết

8 207 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 499,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Dung dịch n|o sau đ}y phản ứng với dung dịch HCldư tạo ra chất khí?. Câu 9: Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, g}y ra t{c hại rất lớn với môi trường.. Số chất phản ứng với

Trang 1

ĐỀ 1

Câu 1: Công thức hóa học của Natri đicromat l|

A Na2Cr2O7 B NaCrO2 C Na2CrO4 D Na2SO4

Câu 2: Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi ph}n tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt l|:

A 5; 3; 9 B 4; 3; 6 C 3; 5; 9 D 4; 2; 6

Câu 3: Dung dịch n|o sau đ}y l|m quỳ tím chuyển sang m|u xanh?

A Glyxin B Metyl amin C Anilin D Glucozơ

Câu 4: Hòa tan hoàn to|n 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dung dịch HCl 2M Công thức

của oxit l|?

Câu 5: Ph{t biểu n|o dưới đ}y không đúng?

A SiO2 là oxit axit

B Đốt ch{y ho|n to|n CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O

C Sục khí CO2 v|o dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục

D SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl

Câu 6: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al v| Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit khí

H2 (đktc) Khối lượng Mg trong X l|

A 0,60 gam B 0,90 gam C 0,42 gam D 0,48 gam

Câu 7: Dung dịch n|o sau đ}y phản ứng với dung dịch HCldư tạo ra chất khí?

A Ba(OH)2 B Na2CO3 C K2SO4 D Ca(NO3)2

Câu 8: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất

Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) v| 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Câu 9: Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, g}y ra t{c hại rất lớn với môi trường Hai khí n|o sau

đ}y đều l| nguyên nh}n g}y mưa axit?

A H2S và N2 B CO2 và O2 C SO2 và NO2 D NH3 và HCl

Câu 1 0 : Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có m|u n}u đỏ Khí X l|?

Câu 11: Hòa tan ho|n to|n 1,15 gam kim loại X v|o nước thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần

vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X l|

Câu 12: Thủy ph}n ho|n to|n m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam

glixerol v| 91,8 gam muối Gi{ trị của m l|

Câu 13: Dãy gồm c{c ion (không kể đến sự ph}n li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch l|:

A Ag+, Na+, NO3−, Cl− B Mg2+, K+, SO42−, PO43−

C H+, Fe3+, NO3−, SO42− D Al3+, NH4+, Br−, OH−

Câu 14: Cho c{c chất sau: Fructozơ, Glucozơ, Etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2

trong môi trường kiềm, tạo dung dịch m|u xanh lam l|

Câu 15: Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi l| hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm

dùng để h|n đường ray t|o hỏa Kim loại X l|?

A Fe B Cu C Ag D Al

Trang 2

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: CH4

o + X (xt, t )

Y+ Z (xt, t )o T+ M (xt, t )o CH3COOH (X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng) Chất T trong sơ đồ trên l|

A C2H5OH B CH3CHO C CH3OH D CH3COONa

Câu 17: Khử ho|n to|n 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Gi{ trị của m l|

Câu 18: Trong công nghiệp, kim loại n|o sau đ}y chỉ được điều chế bằng phương ph{p điện ph}n

nóng chảy?

Câu 19: Chất n|o sau đ}y t{c dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

A NaCl B Ca(HCO3)2 C KCl D KNO3

Câu 20: Cho c{c chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm c{c chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ tr{i sang phải) l|:

A (Y), (T), (Z), (X) B (X), (Z), (T), (Y) C (T), (Y), (X), (Z) D (Y), (T), (X), (Z)

Câu 21: Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi l|:

Câu 22: Công thức n|o sau đ}y có thể l| công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3

C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 23: Polime n|o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli (etylen terephtalat) B Poli acrilonnitrin

Câu 24: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 v| 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc t{c Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí l| 1 Nếu cho to|n bộ Y sục từ từ v|o dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Gi{ trị của m l|

Câu 25: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế v| thu v|o bình tam gi{c theo hình vẽ bên Khí

X được tạo ra từ phản ứng hóa học n|o sau đ}y?

A 2Fe + 6H2SO4(đặc)

o t

Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

B NH4Cl + NaOH t o NaCl + NH3+ H2O

C CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2+ H2O

D 3Cu + 8HNO3(loãng)  3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O

Câu 26: Cho c{c ph{t biểu sau:

(1) Chất béo l| trieste của glyxerol với axit béo

(2) Chất béo nhẹ hơn nước v| không tan trong nước

(3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(4) C{c este bị thủy ph}n trong môi trường kiềm đều tạo muối v| ancol

(5) Trong ph}n tử nilon-6 có chứa liên kết peptit

(6) Tất cả c{c peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất m|u tím

(7) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tr{ng bạc

Số ph{t biểu đúng l|

Câu 27: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo th|nh từ axit X v| ancol Y Đốt ch{y ho|n to|n 2,15 gam

Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt kh{c, cho 2,15 gam Z t{c dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X v| Y lần lượt l|

A CH3COOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH

C HCOOH và C3H5OH D HCOOH và C3H7OH

Trang 3

Câu 28: Cho c{c ph{t biểu sau:

(1) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 l|m mất m|u dung dịch KMnO4

(2) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit

(3) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh v| kiềm

(4) CrO3 l| oxit axit, t{c dụng với H2O chỉ tạo ra một axit

Số ph{t biểu đúng l|

Câu 29: Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp K2CO3 0,05 M và KHCO3 0,15 M v|o 150 ml dung dịch HCl 0,1M v| khuấy đều Sau c{c phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc) Gi{ trị của V l|

Câu 30: Cho c{c ph{t biểu sau:

(1) C{c kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước

(2) Kim loại Cu t{c dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(3) Crom bền trong không khí v| nước do có m|ng oxit bảo vệ

(4) Cho bột Cu v|o lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối

(5) Hỗn hợp Al v| BaO (tỉ lệ mol tương ứng l| 1 : 1) tan ho|n to|n trong nước dư

(6) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc ch{y khi tiếp xúc với CrO3

Số ph{t biểu đúng l|

Câu 31: Cho 7,3 gam lysin v| 15 gam glyxin v|o dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y Cho Y t{c dụng ho|n to|n với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Gi{ trị của m là

Câu 32 Cho hỗn hợp gồm 8,40 gam Fe v| 10,56 gam Cu v|o dung dịch HNO3 loãng, kết thúc phản ứng thấy tho{t ra 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời thu được dung dịch chứa m gam muối Gi{ trị m l|

A 65,46 gam B 41,10 gam C 58,02 gam D 46,86 gam

Câu 33: Đốt ch{y ho|n to|n 5,8 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở cần a mol O2 vừa

đủ, thu được 5,376 lít khí CO2 (đktc) Mặt kh{c, hidro hóa ho|n to|n 5,8 gam X cần dùng 0,06 mol H2 Gi{ trị của a ?

A 0,3 B 0,15 C 0,25 D 0,20

Câu 34: Điện ph}n 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, m|n ngăn

xốp, hiệu suất điện ph}n 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước v| sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 gi}y Dung dịch thu được có khối lượng giảm

24,25 gam so với dung dịch ban đầu Gi{ trị của a là

Câu 35: Cho hỗn hợp X chứa 18,6 gam gồm Fe, Al, Mg, FeO, Fe3O4 v| CuO Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 dư thấy có 0,98 mol HNO3 tham gia phản ứng thu được 68,88 gam muối v| 2,24 lít (đkc)

khí NO duy nhất Mặt kh{c, từ hỗn hợp X ta có thể điều chế được tối đa m gam kim loại Gi{ trị của m

là :

Câu 36: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Khối lượng kết tủa

(gam)

mmax

72,5

58,2

Trang 4

Gi{ trị n|o của mmax sau đ}y l| đúng?

Câu 37: Hỗn hợp N gồm ba este đều đơn chức, mạch hở X| phòng hóa ho|n to|n 13,58 gam N với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức v| hỗn hợp P gồm hai muối Đốt ch{y ho|n to|n A cần 0,345 mol O2 Mặt kh{c, đốt ch{y ho|n to|n P cần dùng 0,29 mol O2, thu được Na2CO3 v| 14,06 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Hỗn hợp N trên có thể t{c dụng với tối đa bao nhiêu mol Br2 (trong CCl4)?

A 0,06 mol B 0,08 mol C 0,10 mol D 0,12 mol

Câu 38: Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng

l| 1 : 1 : 2 Cho một lượng E phản ứng ho|n to|n với dung dịch NaOH dư, thu được 0,06 mol muối

của glyxin, 0,1 mol muối của alanin v| 0,1 mol muối của valin Mặt kh{c, đốt ch{y ho|n to|n m gam E,

thu được tổng khối lượng CO2 và H2O l| 112,28 Gi{ trị của m là

Câu 39: Hòa tan hết hỗn hợp chứa 14,1 gam gồm Mg; Al2O3 và 0,05 mol MgCO3 trong dung dịch chứa 0,05 mol HNO3 v| 0,83 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam c{c muối trung hòa v| 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO2, NO, H2 Gi{ trị của m l|:

Câu 40: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y v| Z không no có một liên kết C=C, MY <

MZ v| có tồn tại đồng ph}n hình học) Đốt ch{y 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm ch{y dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt kh{c, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối v| hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Phần trăm khối lượng của Y có trong E gần nhất với:

Trang 5

Đáp án

11-C 12-A 13-C 14-B 15-D 16-C 17-A 18-C 19-B 20-A 21-D 22-D 23-A 24-A 25-B 26-D 27-B 28-A 29-C 30-D 31-A 32-B 33-C 34-D 35-D 36-A 37-B 38-D 39-B 40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Câu 2: Đáp án A

Câu 3: Đáp án B

Câu 4: Đáp án C

Câu 5: Đáp án D

Câu 6: Đáp án A

Định hướng tư duy giải

Ta có:

2

Al : a

Mg : b

a 1 / 30 27a 24b 1,5

3a 2b 0,15 b 0,025 0,6(gam)

Câu 7: Đáp án B

Câu 8: Đáp án B

Câu 9: Đáp án C

Câu 10: Đáp án D

Câu 11: Đáp án C

Định hướng tư duy giải

Ta có: nHCl0,05nOH ne 0,05MX23Na

Câu 12: Đáp án A

Định hướng tư duy giải

Ta có: 3 5 3 BTKL

C H (OH)

Câu 13: Đáp án C

Câu 14: Đáp án B

Câu 15: Đáp án D

Câu 16: Đáp án C

Trang 6

Câu 17: Đáp án A

Định hướng tư duy giải

Ta có: BTNT.Cu

CuO

n 0, 4 m 0, 4.6425,6

Câu 18: Đáp án C

Câu 19: Đáp án B

Câu 20: Đáp án A

Câu 21: Đáp án D

Câu 22: Đáp án D

Câu 23: Đáp án A

Câu 24: Đáp án A

Định hướng tư duy giải

4 4

H : 0,3

C H : 0,1

Câu 25: Đáp án B

Câu 26: Đáp án D

Câu 27: Đáp án B

Định hướng tư duy giải

2

2

CO

H O

n 0, 075





0,025

Câu 28: Đáp án A

Câu 29: Đáp án C

Định hướng tư duy giải

Ta có:

2

2 3

CO : 0, 005 CO : a

2a 3a 0, 015 a 0, 003

CO : 3a HCO : 0, 015

2

CO

n 4a 0,012 V 268,8(ml)

Câu 30: Đáp án D

Câu 31: Đáp án A

Định hướng tư duy giải

Gly



BTKL 7,3 15 0,6.36,5 0,3.56 m 0,3.18 m 55,6

Câu 32: Đáp án B

Định hướng tư duy giải

Trang 7

Ta có

2 2

3

Fe : 0,15

Fe : 0,15

NO : 0, 45

Câu 33: Đáp án C

Định hướng tư duy giải

O 2

CO : 0, 24

H O : 0, 24

BTNT.O

0,16 2a 0, 24.2 0, 24 0, 06 a 0, 25

Câu 34: Đáp án D

Định hướng tư duy giải

Ta có:

2

2

2

O

Cu : 0, 2

It 2.19300

n

4

Câu 35: Đáp án D

Định hướng tư duy giải

BTKL

4

O NH

0,98 0, 47.2

4

Câu 36: Đáp án A

Định hướng tư duy giải

Tại vị trí nBa (OH)2 0, 25nHCl0,5 (kết tủa chỉ l| BaSO4)

Tại vị trí 72,5 → Lượng SO42- vừa hết 4

3

BaSO :1,5a 72,5 58, 25 14, 25

Al(OH) : a

 2

BTKL

SO

1 233.1,5a 78a 14, 25 a n 0, 25 0, 05 0,3

max

m 0,3.233 0, 2.78 85,5(gam)

Câu 37: Đáp án B

Định hướng tư duy giải

BTKL 0,345.2

13,58 40a 14 18a (14, 06 53a 0, 29.32)

3

Khi N cháy

2

Chay

O

COO : 0,18

2 Br

0, 39 0, 49 (k 1).0,18 n 0,18 0,1 0, 08 (mol)

Chú ý: HCOO- không t{c dụng với Br2 trong CCl4, nhưng t{c dụng đưuọc với Br2 trong nước (dung dịch nước Br2)

Câu 38: Đáp án D

Định hướng tư duy giải

Trang 8

Ta có:

E

C 4

X : a

E Y : a

Z : 2a

NAP.332

0,92 n 0,13 0, 08 n 0,87 m  56,14

Dồn chất: 0,08

E

Khi m gam chay 112, 28

56,14

Câu 39: Đáp án B

Định hướng tư duy giải

2 BTNT.C

CO : 0,05

NO : b

4 BTNT.N

NH

n  0,05 b

Điền số điện tích nMg 0,340,5b3c

H

a b 0,07

(0,05 3c).2 2a 4b 10(0,05 b) 0,88 24(0,34 0,5b 3c) 102c 9,9

 





2

Y BTNT.H

H O

a 0, 05

m 2,9

b 0, 02

n 0,33

c 0, 05

BTKL

14,1 0,05.63 0,83.36,5 m 2,9 0,33.18 m 38,705

Câu 40: Đáp án C

Định hướng tư duy giải

2

CO : a 100a (44a 18b) 34,5 a 0,87 21,62

H O : b 12a 2 b 0,3.2.16 21,62 b 0,79

2

chay

3 X

HCOOCH : 0, 22

n 0, 22



3

CH CH CH COONa : 0,08

H COONa : 0, 22

3

CH CH CH COOCH : x

x y 0,08 21,62 CH CH CH COOC H : y

5x 6y 0, 22.2 0,87 HCOOCH : 0, 22

 

Ngày đăng: 30/05/2018, 12:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w