1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ĐỀ THI TIN HỌC TÍN CHỈ C TIN HỌC ACSESS

28 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0.25 điểm - Sub Danh sách các phiếu nhập xuất: chứa thông tin chi tiết các phiếu nhập hoặc xuất khotương ứng với Loại phiếu đang được chọn trên ComboBox Loại phiếu, định dạng cho cột Trị

Trang 1

Đề thi:

CHỨNG CHỈ C TIN HỌC QUỐC GIA

Thời gian: 150 phút

Ngày thi: dd/mm/yyyy

*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

Ten_hang_ho

a

NHAN_VIEN – Nhân viên

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

viên Họ tên nhân viênNgay_sinh DateTime dd/mm/yyyy Ngày sinh Ngày sinh

PHIEU_NHAP_XUAT – Phiếu nhập xuất

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

X: xuấtNgay_lap_phi

eu DateTime dd/mm/yyyy Ngày lập phiếu Ngày lập phiếu

Trang 2

CT_PHIEU_NX – Chi tiết phiếu nhập xuất

Field

X: xuất

Quan hệ giữa các bảng

Dữ liệu mẫu

NHAN_VIEN MaN

A01 Lê Thị Thanh Trúc 25/10/1982 8555444

A02 Trần Thanh Nhân 20/09/1980 8666333

2 Báo biểu

Trang 3

- Báo biểu R_BC: Dùng để xuất thông tin Phiếu nhập hàng Phần cung cấp này dùng để phục vụ cho nút In báo cáo trong Câu 2 – Phần II.

Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện

Câu 1- Tạo truy vấn (3 điểm)

1. Tạo truy vấn cập nhật lại giá trị cho cột Trị giá trong bảng PHIEU_NHAP_XUAT (1 điểm)

2. Liệt kê các mặt hàng được Nhập kho nhưng chưa được Xuất kho trong tháng 10 năm 2007 (1 điểm)

3. Tạo tuy vấn liệt kê danh sách các phiếu nhập và các phiếu xuất có Trị giá lớn nhất của mỗi loại

Thông tin gồm: Số phiếu, Loại phiếu, Ngày lập, Trị giá, Họ tên nhân viên (1 điểm)

Câu 2- Thiết kế và cài đặt màn hình (7 điểm)

Trang 4

Hình 1: Màn hình Phiếu nhập xuất hàng trong kho

Yêu cầu thiết kế (2 điểm)

- Màn hình liệt kê thông tin các phiếu nhập và xuất kho Không cho sửa đổi dữ liệu trên Sub Danhsách các phiếu nhập xuất (0.25 điểm)

- ComboBox Loại phiếu: Liệt kê 2 giá trị là “Phiếu nhập kho” (ứng với Loại phiếu là N) và “Phiếu

xuất kho” (ứng với Loại phiếu là X) (0.25 điểm)

- Sub Danh sách các phiếu nhập xuất: chứa thông tin chi tiết các phiếu nhập hoặc xuất khotương ứng với Loại phiếu đang được chọn trên ComboBox Loại phiếu, định dạng cho cột Trị giátheo dạng 1,000 vnđ (0.5 điểm)

- Sub Chi tiết các mặt hàng: chứa thông tin chi tiết các mặt hàng của Phiếu nhập hoặc Phiếu xuất hiện hành trên Sub Danh sách các phiếu nhập xuất Cho phép thêm, xóa, sửa dữ liệu trực tiếptrên sub (1 điểm)

o Mã hàng: là ComboBox chứa tất cả các Mã hàng hiện có trong bảng HANG_HOA nhưng chưa

có trong chi tiết phiếu nhập hoặc xuất hiện hành

o Tên hàng hóa: sẽ tự động được hiển thị khi chọn Mã hàng, không cho phép chỉnh sửa

o Thành tiền = Số lượng * Đơn giá, không cho sửa đổi giá trị

Yêu cầu xử lý các chức năng (4.5 điểm)

- Khi chọn Loại phiếu trong ComboBox sẽ liệt kê danh sách tất cả các phiếu nhập hoặc xuất khotương ứng trong Sub Danh sách các phiếu nhập xuất (0.25 điểm)

- Khi chọn một phiếu nhập xuất kho thì thông tin chi tiết về các mặt hàng của phiếu đó sẽ đượcliệt kê trong Sub Danh sách các mặt hàng được nhập/ xuất kho (0.5 điểm)

Trang 5

- Xử lý hiển thị tiêu đề cho Sub Danh sách các phiếu Nhập/xuất theo Loại phiếu được chọn trongComboBox (0.25 điểm)

- Xử lý hiển thị tiêu đề cho Sub Danh sách các mặt hàng theo Phiếu nhập hoặc xuất được chọntrong Sub Danh sách các phiếu Nhập/xuất (0.5 điểm)

- Nút Xóa phiếu: cho phép hủy Phiếu nhập/xuất đang được chọn trên Sub Danh sách các phiếu

nhập/xuất, trước khi hủy có hỏi lại người dùng có đồng ý hủy hay không Nếu Phiếu nhập/xuất

đã có chi tiết thì thực hiện xóa luôn các chi tiết có liên quan của Phiếu nhập/xuất đang chọn.(0.75 điểm)

- Nút In báo cáo: xuất báo cáo được cung cấp ra màn hình Lọc theo Số phiếu và Loại phiếu

đang được chọn trên Form (1 điểm)

- Xử lý trên Sub Chi tiết các mặt hàng: (1.25 điểm)

o Tự động tính Thành tiền sau khi nhập Số lượng và Đơn giá (0.25 điểm)

o Sau khi cập nhật (Thêm, xóa , sửa) mẩu tin trên sub thực hiện cập nhật lại Trị giá của phiếunhập/xuất tương ứng trong bảng PHIEU_NHAP_XUAT (0.75 điểm)

o Khi hủy mẩu tin trên sub xuất thông báo hỏi người dùng có đồng ý hủy hay không Nếu đồng

ý mới hủy mẩu tin (0.25 điểm)

Yêu cầu xử lý lỗi: (0.5 điểm)

- Đối với sub Chi tiết các mặt hàng: (0.5 điểm)

o Thông báo lỗi khi nhập mã hàng không có trong danh sách

o Số lượng và Đơn giá > 0

Trang 6

Đề thi:

CHỨNG CHỈ C TIN HỌC QUỐC GIA

Thời gian: 150 phút

Ngày thi: dd/mm/yyyy

*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

Ten_hang_ho

a

Don_gia_goc Number Single Đơn giá gốc Đơn giá gốc

HOA_DON – Hóa đơn bán hàng

Field

Name

Ngay_ban DateTime dd/mm/yyyy Ngày bán Ngày bán

hàng Họ tên khách hàng

CT_HOA_DON – Chi tiết hóa đơn

Field

Name

Trang 7

MaHH Text 4 Mã hàng hóa Mã hàng hóa

So_luong Number Integer Số lượng bán Số lượng bán

DOT_KHUYEN_MAI – Đợt khuyến mãi

Field

Name

mãi Mã đợt khuyến mãi

Tu_ngay DateTime dd/mm/yyyy Ngày bắt đầu Ngày bắt đầu

của đợt khuyến mãi

Den_ngay DateTime dd/mm/yyyy Ngày kết thúc Ngày kết thúc

của đợt khuyến mãi

Tri_gia_km Number Single Trị giá để được

khuyến mãi Trị giá để được khuyến mãiNoi_dung_k

m

khuyến mãi

Nội dung khuyến mãi

Quan hệ giữa các bảng

Dữ liệu mẫu

DOT_KHUYEN_MAI MaDo

1 01/01/2008 20/01/2008 200,000Cuốn lịch treo tường

2 21/01/2008 29/01/2008 250,000Cuốn lịch treo tường + 1 Tô thủy tinh

K001 Kẹo cứng nhân Sôcôla Gói 18,000

K002 Kẹo mềm Sôcôla sữa Gói 19,500

Trang 8

Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện

Câu 1- Tạo truy vấn (3 điểm)

1. Liệt kê danh sách các mặt hàng có Tổng số lượng bán nhiều nhất Thông tin gồm: Mã hàng, Tên

hàng, Đơn vị tính, Tổng số lượng bán, Tổng thành tiền (1 diểm)

2. Thêm vào Table HANG_HOA một mặt hàng mới với giá trị là các tham số được nhập vào khi thi

hành câu truy vấn (1 điểm)

3. Liệt kê các mặt hàng chưa được bán trong 15 ngày đầu tiên của tháng 1 của năm 2008 (1 điểm)

Câu 2- Thiết kế và cài đặt màn hình (7 điểm)

Trang Cập nhật hóa đơn

Trang 9

o Trang Cập nhật hóa đơn hiển thị thông tin chi tiết của 1 hóa đơn

o Trang Liệt kê các hóa đơn hiển thị danh sách các hóa đơn

- Listbox Danh sách hóa đơn: chứa tất cả các hóa đơn có trong bảng HOA_DON (0.25 điểm)

- Trị giá hóa đơn: hiển thị trị giá của hóa đơn hiện hành (được tính theo công thức: Trị giá = Tổng(Số lượng * Đơn giá) tương ứng trong bảng CT_HOA_DON) (0.25 điểm)

- Sub Chi tiết hóa đơn: chứa thông tin chi tiết các mặt hàng của hóa đơn hiện hành trên formchính, cho phép thêm, xóa, sửa trực tiếp trên sub (0.75 điểm)

o Mã hàng: là combo box chứa tất cả các mã hàng hóa hiện có trong bảng HANG_HOA nhưngchưa có trong chi tiết hóa đơn hiện hành

o Tên hàng hóa: sẽ tự động được tự động hiển thị khi chọn Mã hàng, không cho phép chỉnhsửa

Trang 10

o Đơn vị tính: sẽ tự động được tự động hiển thị khi chọn Mã hàng, không cho phép chỉnh sửa.

 Yêu cầu xử lý các chức năng trên form chính (2.75 điểm)

- Xử lý đồng bộ dữ liệu khi di chuyển qua lại giữa 2 trang Cập nhật các hóa đơn và Liệt kê các

hóa đơn (0.25 điểm)

- Bộ nút di chuyển mẩu tin: dùng di chuyển về mẩu tin tương ứng trên form chính Có hiển thịthông báo lỗi khi không thể di chuyển được (0.25 điểm)

- Nút Thêm hoá đơn: thêm mới một mẩu tin trên form chính, di chuyển con trỏ vào ô Số hóađơn Mờ các nút Thêm hoá đơn, Hủy hoá đơn và In báo cáo (0.5 điểm)

- Mẩu tin sẽ được tự động cập nhật khi nhấn nút di chuyển mẩu tin Sau khi cập nhật mẩu tin,sáng các nút Thêm, Hủy và In báo cáo (0.25 điểm)

- Nút Hủy hoá đơn: cho phép hủy mẩu tin hiện hành trên form chính Thông báo lỗi trong

trường hợp mẩu tin đã có chi tiết Trước khi hủy có hỏi lại người dùng có đồng ý hủy hay không.(0.75 điểm)

- Nút In báo cáo : xuất báo cáo được cung cấp ra màn hình Lọc theo Hóa đơn được chọn trênForm, xử lý xuất thông báo khi báo cáo không có dữ liệu(0.75 điểm)

 Yêu cầu xử lý trên sub Chi tiết: (2.75 điểm)

- Khi chọn Mã hàng thì Đơn giá mặc định sẽ là Đơn giá gốc của mặt hàng được chọn tương ứng.(0.25 điểm)

- Sau khi cập nhật (Thêm, xóa , sửa) mẩu tin trên sub thực hiện:

o Tính và hiển thị lại Trị giá của hóa đơn trên form chính (0.5 điểm)

o Tính toán và cập nhật lại nội dung của cột Khuyen_mai trong bảng HOA_DON dựa vào bảngDOT_KHUYEN_MAI: (1.75 điểm)

 Nếu Trị giá của hóa đơn >= Trị giá khuyến mãi của đợt khuyến mãi tương ứng (dựa vàoNgày bán nằm trong khoảng Từ ngày, Đến ngày) thì lấy cột Noi_dung_km cập nhật lạicho cột Khuyen_mai trong bảng HOA_DON

 Ngược lại thì cập nhật lại giá trị cho cột Khuyen_mai trong bảng HOA_DON là chuỗirỗng

- Khi hủy mẩu tin trên sub xuất thông báo hỏi người dùng có đồng ý hủy hay không Nếu đồng ýmới hủy mẩu tin (0.25 điểm)

Trang 11

Đề thi:

CHỨNG CHỈ C TIN HỌC QUỐC GIA

Thời gian: 150 phút

Ngày thi: dd/mm/yyyy

*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***

Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng

DMCV – Danh mục công việc

Field

No: Nữ)NgaySinh Date/Time dd/mm/yyyy Ngày sinh Ngày sinh

Trang 12

chấm công Năm tháng chấmcông

Quan hệ giữa các bảng

Dữ liệu mẫu

DMNV

MaN

B01 Lê Thu Bạch Yến FALSE 25/05/1940 3.5 03 CH

B03 Nguyễn Thanh Phương TRUE 04/05/1974 2 03 CN

B10 Hùynh Thị Mỹ Lệ FALSE 18/12/1957 2.5 06 PT

C04 Nguyễn Hồng Sương FALSE 10/10/1972 2 04 TS

Trang 13

Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện

Câu 1- Tạo truy vấn (3 điểm)

1. Liệt kê danh sách Tiền lương của tổ Thông tin gồm: Mã tổ, Tên tổ, Tổng số nhân viên trong tổ,

Tổng tiền lương của tổ (1 diểm)

2. Liệt kê danh sách các tổ chưa có nhân viên được chấm công Thông tin gồm: Mã tổ, tên tổ (1 điểm)

3. Tăng thêm 10,000 tiền công cho các nhân viên có Số công > 20 (1 điểm)

Câu 2- Thiết kế và cài đặt màn hình (7 điểm)

Trang 14

Hình 2: Màn hình chấm công nhân viên

Yêu cầu thiết kế (3.5 điểm)

- Tổ: là combo box chứa tất cả các tổ có trong DMTO (0.25 điểm)

- Tháng: là combo box chứa 12 tháng trong năm (từ 01  12) (0.25 điểm)

- Năm: là combo box chứa các năm có trong CHAMCONG (không trùng) và năm hiện hành (0.5điểm)

- Khi mới mở form chưa có dữ liệu, mờ nút In báo cáo (0.25 điểm)

- Sub Danh sách nhân viên: Liệt kê danh sách các nhân viên tương ứng với tổ được chọn trênForm, không cho phép thêm, xóa, sửa (0.5 điểm)

- Sub Chi tiết chấm công: chứa thông tin chi tiết các công việc được chấm công của nhân viênđược chọn trên Sub danh sách nhân viên và năm tháng được chọn trên Form chính, cho phépthêm, xóa, sửa trực tiếp trên sub (0.75 điểm)

o Tên công việc: là combo box chứa tất cả các công việc hiện có trong bảng DMCV nhưng chưa

có trong chi tiết chấm công cho nhân viên ứng với năm tháng được chọn trên Form chính(lưu ý xác định giá trị của field cần lưu trữ) (0.75 điểm)

o Đơn giá công việc: sẽ tự động hiển thị khi chọn công việc và không cho phép chỉnh sửa.(0.25 điểm)

Yêu cầu xử lý các chức năng (2.75 điểm)

- Nút In báo cáo: xuất báo cáo được cung cấp ra màn hình Lọc theo nhân viên và năm tháng

được chọn trên Form (0.75 điểm)

- Nút Thoát: đóng Form chấm công Trước khi đóng form hỏi người dùng có đồng ý đóng form

hay không, chỉ đóng form khi người dùng trả lời đồng ý (0.25 điểm)

- Xử lý đối với sub chi tiết chấm công:

o Tiền công: sau khi chọn công việc và nhập Số công, tiền công sẽ được tính theo công thức:Tiền công = Số công * Đơn giá công việc (0.75 điểm)

o Khi hủy một chấm công, xuất thông báo hỏi người dùng có đồng ý hủy hay không Nếu đồng

ý mới tiến hành hủy mẩu tin (1 điểm)

Yêu cầu xử lý lỗi: (0.75 điểm)

- Đối với sub Chi tiết chấm công:

o Thông báo lỗi khi nhập công việc không có trong danh sách

o Kiểm tra Số công phải là kiểu số và phải lớn hơn 0

Trang 15

Đề thi:

CHỨNG CHỈ C TIN HỌC QUỐC GIA

Thời gian: 150 phút

Ngày thi: dd/mm/yyyy

*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***

Don_gia_goc Number Long Integer Đơn giá gốc Đơn giá gốc

Trang 16

CT_DAT_HANG – Chi tiết đặt hàng

Don_gia Number Long Integer Đơn giá đặt

hàng Đơn giá đặt hàng

Quan hệ giữa các bảng

Dữ liệu mẫu

SAN_PHAM

JAC01 Jacket nữ Vải mềm có pha len Xanh đọt chuối 220,000

QTY01 Quần tây màu đen sọc trắng xuôi 100% cotton Đen sọc trắng 150,000QTY02 Quần tây màu rêu sọc ngang 100% cotton Xanh rêu 150,000SMN0

1 Sơ-mi nam carô trắng dài tay 100% cotton Trắng 180,000SMN0

2 Sơ-mi nam carô xanh rêu dài tay 100% cotton Xanh rêu 180,000VES01 Veston nam màu đen huyền 1 nút 100% cotton Đen huyền 700,000VES02 Veston nam màu đen huyền 3 nút 100% cotton Đen huyền 700,000

A01 Trần Thị Phương Trang 111 Nguyễn Trãi D001 JAC02 1 1,200,000

A03 Trấn Quốc Thái 20 Trần Quốc Thảo D001 VES01 1 700,000A04 Đỗ Thị Mộng Thu 18 Lê Hồng Phong D002 QTY02 1 150,000A05 Lê Ngô Minh Tâm 255 Trần Hưng Đạo D002 SMN02 2 180,000

DON_DAT_HANG

Trang 17

Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện

Câu 1- Tạo truy vấn (3 điểm)

1. Liệt kê danh sách các sản phẩm bán chạy nhất Thông tin gồm: Mã sản phẩm, Tên sản phẩm, Tổng

số lượng đặt mua, Tổng thành tiền (1 diểm)

Trong đó: Thành tiền = Số lượng đặt mua * Đơn giá đặt mua

2. Xóa thông tin của các khách hàng chưa có đơn đặt hàng nào (1 điểm)

3. Thêm vào bảng SAN_PHAM một sản phẩm mới với các thông tin: (1 điểm)

Yêu cầu thiết kế (2 điểm)

- Listbox Danh sách các khách hàng: liệt kê tất cả các Họ tên khách hàng có trong bảngKHACH_HANG (0.25 điểm)

Trang 18

- Listbox Danh sách các đơn đặt hàng: hiển thị thông tin về các đơn đặt hàng của Khách hàngđang được chọn trên ListBox Danh sách các khách hàng (0.25 điểm)

- Sub Chi tiết đơn đặt hàng: chứa thông tin chi tiết các sản phẩm của đơn đặt hàng hiện hànhtrên form chính, cho phép thêm, xóa, sửa trực tiếp trên sub (1.5 điểm)

o Sản phẩm: là combo box chứa tất cả các Mã sán phẩm hiện có trong bảng SAN_PHAM nhưngchưa có trong chi tiết đơn đặt hàng hiện hành

o Tên sản phẩm và Chất liệu: sẽ được tự động hiển thị khi chọn Mã sản phẩm, không cho phépchỉnh sửa

Yêu cầu xử lý các chức năng trên form chính (3 điểm)

- Khi chọn một khách hàng trên ListBox Danh sách các khách hàng thì thông tin về các Đơn đặthàng tương ứng của khách hàng đó sẽ được hiển thị trên ListBox Danh sách đơn đặt hàng (0.5điểm)

- Khi chọn một đơn đặt hàng trên ListBox Danh sách các đơn đặt hàng thì thông tin chi tiết củađơn đặt hàng đó sẽ được hiển thị Sub chi tiết (0.5 điểm)

- Nút Hủy hóa đơn: cho phép hủy Đơn đặt hàng hiện hành trên form chính Nếu đơn đặt hàng đã

có chi tiết thì thực hiện xóa luôn các chi tiết liên quan đến đơn đặt hàng đó Trước khi hủy có hỏilại người dùng có đồng ý hủy hay không (1 điểm)

- Nút In báo cáo: xuất báo cáo được cung cấp ra màn hình Lọc theo Khách hàng được chọn

trên Form, xử lý xuất thông báo khi báo cáo không có dữ liệu(1 điểm)

Yêu cầu xử lý trên sub Chi tiết: (1.5 điểm)

- Khi chọn Sản phẩm thì Đơn giá mặc định sẽ là Đơn giá gốc của sản phẩm được chọn tương ứng.(0.25 điểm)

- Sau khi cập nhật (Thêm, xóa , sửa) mẩu tin trên sub thì thực hiện:

o Tính và hiển thị lại Trị giá của Đơn đặt hàng trong ListBox Danh sách đơn đặt hàng trên formchính (0.75 điểm)

- Khi hủy mẩu tin trên sub, xuất thông báo hỏi người dùng có đồng ý hủy hay không Nếu đồng ýmới hủy mẩu tin (0.5 điểm)

Yêu cầu xử lý lỗi: (0.5 điểm)

- Đối với sub Chi tiết đơn đặt hàng: (0.5 điểm)

o Thông báo lỗi khi nhập Mã sản phẩm không có trong danh sách

o Số lượng và Đơn giá > 0

Ngày đăng: 30/05/2018, 08:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w