MỤC TIÊU Giúp HS: • Nắm được quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn và biết vận dụng để tính diện tích hình tròn.. Giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn + GV giới thiệu một
Trang 1Bài 97 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
• Nắm được quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn và biết vận dụng để tính diện tích hình tròn
II MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
2 DẠY – HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn
+ GV giới thiệu một cách trực tiếp, bằng
lời quy tắc và công thức tính diện tích
hình tròn (như SGK)
Vài HS nhắc lại
+ GV nêu yêu cầu (như ví dụ SGK) Gọi
một HS làm trên bảng lớn và nêu rõ
cách làm GV nhận xét
Một HS làm trên bảng lớn
2.2 Thực hành
Bài 1: Vận dụng trực tiếp công thức tính diện tích hình tròn (tính thông qua
bán kính).
Khi chữa, GV nên cho HS nêu rõ cách
tính Lưu ý với HS về đơn vị đo (cm2,
dm2, m2 …) để tránh nhầm lẫn, ở phần c
nên đổi m 0 , 6 m
5
3
r = = để tính cho dễ
dàng hơn
+ HS làm từng phần vào bảng con
Bài 2: Tính diện tích hình tròn biết độ dài đường kính.
GV phát vấn để HS nêu hướng giải,
chẳng hạn: Tính bán kính hình tròn
trước rồi sau đó tính diện tích hình tròn
Một HS làm mẫu trên bảng phần a, chẳng hạn: r = 12 : 2 = 6 (cm)
S = 6 × 6 × 3,14 = 113,04 (cm2)
HS làm vào vở sau đó đổi vở chữa bài
Bài 3: Vận dụng công thức tính diện tích hình tròn trong việc giải các bài
toán thực tế.
+ HS đọc và tìm hiểu yêu cầu của bài
Trang 2+ HS làm bài tập vào vở, một HS làm trên bảng lớn để chữa bài
+ GV nên đề cập đến ý nghĩa thực tiễn
của bài toán, chẳng hạn: Yêu cầu HS
tưởng tượng và ước lượng về kích cỡ
của mặt bàn nêu trong bài toán
3 CỦNG CỐ DẶN DÒ
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 3
Bài 98 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
• Củng cố về tính diện tích hình tròn
• Tính diện tích hình tròn biết chu vi của nó
II MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
2 DẠY – HỌC BÀI MỚI
2.1 Củng cố về tính diện tích hình tròn
Bài 1: Vận dụng trực tiếp công thức tính diện tích hình tròn (tính thông qua bán
kính) và củng cố kĩ năng làm tính nhân các số thập phân.
+ HS nhắc lại công thức tính diện tích hình tròn
+ HS làm từng phần vào bảng con
+ Khi chữa, GV nên cho HS nêu rõ cách
tính
Bài 3:
GV phát vấn giúp HS tự tìm ra hướng giải, chẳng
hạn: Trước hết phải tìm diện tích miệng giếng
(hình tròn nhỏ), tiếp đến bán kính và diện tích
của hình tròn lớn, cuối cùng sẽ tìm được diện
tích thành giếng (phần tô đậâm)
+ HS làm bài vào vở Một HS làm trên bảng lớn
GV chốt lại một cách giải bài toán Chẳng hạn:
Bài giải
Diện tích của hình tròn nhỏ (miệng giếng) là:
0,7 × 0,7 × 3,14 = 1,5386 (m 2 ) Bán kính của hình tròn lớn là:
0,7 + 0,3 = 1 (m) Diện tích của hình tròn lớn là:
1 × 1 × 3,14 = 3,14 (m 2 ) Diện tích của thành giếng (Phần tô đậm) là:
3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m 2 )
Đáp số: 1,6014m 2
Trang 42.2 Tính diện tích hình tròn biết chu vi của nó
Bài 2:
GV hướng dẫn HS tính diện tích hình
tròn khi biết chu vi của nó
HS thảo luận đôi để tìm cách tính HS nêu cách tính
Cách tính : từ chu vi tính bán kính hình
tròn, sau đó vận dụng công thức để tính
diện tích của hình tròn
- Củng cố kĩ năng tìm thừa số chưa biết,
dạng r × 2 × 3,14 = 6,28
- Củng cố kĩ năng làm tính nhân, chia các
số thập phân
+ HS làm vào vở, một HS làm trên bảng lớn để tiện chữa bài
3 CỦNG CỐ DẶN DÒ
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY