1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia 2018 trường THPT phước vĩnh, bình dương – đề minh họa THPT quốc gia 2018 môn toán

8 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 199,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình nón có đường kính đáy bằng 6, chiều cao bằng 4.. Ẹiện tích xung quanh của hình nón bằng bao nhiêu?. Cho tứ diện đều A CẸ gọi M là trung điểm của AC, ࡋ là trung điểm của AẸ.. ính

Trang 1

SỞ Ẹࡋ ℸࡋm Ẹ ≸ࡋ

(Đề thi có 06 trang)

ĂM ẸỌ 2017 - 2018

MÔ OÁ – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

mọ và tên học sinh : Số báo danh :

âu 1 Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu Xác suất để được 3 quả cầu

toàn màu xanh là:

A. 3

1

1

1 30

âu 2 rong không gian với tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x2) (2 y1) (2 z 3) 162  ọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( )S là:

A. I ( 2;1; 3) và R 4 B. I(2;1;3)và R 4

. I(2; 1;3) và R  16 D. I(2; 1;3) và R 4

âu 3 ࡋghiệm của phương trình log (2 x   1) 2 là

âu 4 Số giao điểm của đồ thị y x  3 4 x  3với đồ thị hàm số y x   3

âu 5 rong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x5y 3 0 Véc tơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( )P ?

A. n  (2; 5;3)

B. n  (2;0; 5)

. n  (2; 5;0)

D. n  (2;5;0)

âu 6 Cho số phức z   2 3 i Số phức w iz z   là:

âu 7 Công thức tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị của hàm sốy f x ( ) liên tục , trục hoành và hai đường thẳng x a  và x b  là:

A. b 2( )

a

S   f x dx B. b ( )

a

a

a

S   f x dx

âu 8 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y x 12

 là

âu 9 rong không gian cho mặt phẳng ( ) : x y 2z m 0P     và A(1;2;1) ập hợp tất cả các giá trị của m sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( )P bằng 6 là:

A. 5

5

m

m

  

7

m m

  

1 6

m m

  

 

5 7

m m

 

 

Mã đề 107

Trang 2

âu 10 iá trị của m để hàm sốy x  3 3 x m  có cực đại, cực tiểu sao cho giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu?

2

m m

 

 

âu 11 Một hình nón có đường kính đáy bằng 6, chiều cao bằng 4 Ẹiện tích xung quanh của hình nón bằng bao

nhiêu ?

âu 12 Cho hàm số y x3 2x 3x2 2

    oạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

âu 13 ࡋguyên hàm của hàm số f x ( ) ( 1)   x ex là:

A. 2xe C xB. xe C x. ( 1) xe CxD. ( x  2) e Cx

âu 14 iá trị lớn nhất của hàm số 2

3

x y x

 trên đoạn  0;4 là

A. 6

3

2

7 6

âu 15 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA(ABCD) vàSA a 2  hể tích khối

chóp S.ABCD có giá trị là:

A. a 23

3

a 3

3

a 2 3

âu 16 Phương trình cos2 x  sin3 x  0 có bao nhiêu nghiệm thuộc 0;2  

âu 17 Ẹiện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x  2 x, tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x  1

và hai đường thẳng x0,x2 bằng:

A. 2

âu 18. ính giới hạn 2

7

lim

49

x

x x

 

1 56

âu 19 Cho cấp số cộng có u4   12, u14  18 Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là

A. u1  22, d  3 B. u1  21, d  3 . u1   21, d   3 D. u1  20, d   3

âu 20 Có hai số phức z thỏa mãn 1 4 0

2

z z z

 là z z1, 2 ính Tz i1 2 z i2 2

Trang 3

âu 21 ạo hàm cấp 1 của hàm sốy  ln(2 1) x  là

A. (2 1)ln2 x  B. 2

1 (2 1)ln2 x  D.

1

2 x  1

âu 22 ích phân 2 3

0

sin cosx

A. 4

4

4

4

I  

âu 23 ừ các số 1, 2, 3, 4, 5, 7 ừ các số trên có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và chia

hết cho 5

âu 24 Cho hình chóp S.A CẸ có đáy A CẸ là hình chữ nhật có AB a AD  ,  2 a Các tam giác SA , SAC vuông tại A và SA  4 a ính khoảng cách giữa Ẹ và SC theo a

6

3 6

2 a

âu 25 ập nghiệm của bất phương trình log (22 x   1) 1là

2

S      

1 3 ;

2 2

S     

1

; 2

S      

2

S      

âu 26 Cho hình chóp S.A C có đáy A C là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và SB  5 a ọi là trọng tâm của tam giác A C ính khoảng cách từ đến mặt phẳng (S C) theo a

A. 4 57

2 57

3 57

2 57

19 a

âu 27 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y x  3 3 x  2 là đúng?

A màm số đồng biến trên khoảng ( 1;1) 

B màm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 1)   và (1; ) 

màm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1)   và (1; ) 

D màm số đồng biến trên khoảng     ; 1   1;  

âu 28 rong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 1

xyz

 và mặt phẳng ( ) :P x2y z  5 0 ọa độ giao điểm A của đường thẳng  và mặt phẳng ( )P là:

A. (3;0; 1) B. 3;0;5 . 1;1;2 D. (0;3; 1)

âu 29 rong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1; 1) Phương trình mặt phẳng ( )P qua A và chứa trục Ox là:

A. y z 0 B. x y 0 . x z   0 D. y z 0

Trang 4

âu 30 màm số  2 

2

yxx  có tập xác định là

âu 31 Cho hàm số y f x     2sin3 cos x x  3 x2 2cos x ính 4  6  

0



A.  14 2 B.14 2 . 2008 2 D. 2008 2

âu 32 Cho dãy số   un thỏa mãn     *

log 2 u un   1 log 3 log  n  1 , n   ính

10 1 2 2 3 3 10 10

S   u uu   u

âu 33 Cho tứ diện đều A CẸ gọi M là trung điểm của AC, ࡋ là trung điểm của AẸ ọi  là góc tạo bởi M và

Cࡋ ính cos 

A. 2

âu 34.Cho dãy số ( ) u thỏa mãnn 2logu1 4 2log u1logu5 l go u52 và un1  3 un với mọi n 1.

iá trị nhỏ nhất của n để u  n 22018 bằng

âu 35 Cho tứ diện đều A CẸ có cạnh bằng 8 ính diện tích xung quanh S xq của hình nón có một đường tròn đáy

là đường tròn nội tiếp tam giác CẸ và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện A CẸ

âu 36 Cho hàm số 3 1

3

x y x

 có đồ thị là (C) ìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang

A. M1  1;1 ;  M2  7;5 B. M1  1;1 ; M2 7; 5   . M1  1;1 ; M 2 7;5  D. M1 1; 1 ;   M2  7;5

âu 37.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 16 2.12 (xxm2 2)9x  0 có

nghiệm ?

âu 38 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 4 2 2 7

2018

m

y x  x   có 7 điểm cực trị?

âu 39 Cho hàm số y f x    có đạo hàm liên tục trên   0;1 iết 1  

0

1 '

3

xf x dx  

 và f   1 2  ính

 

1

0

2

f xdx

Trang 5

A. 1

13 3

3

3

âu 40 Một nhóm học có 25 học sinh iáo viên cần chọn ra một nhóm và chỉ định một em trong nhóm làm nhóm

trưởng Số học sinh trong nhóm phải lớn hơn 1 và nhỏ hơn 25 mỏi có bao nhiêu cách lập nhóm thỏa mãn các yêu cầu trên

A 419430400 B 201326568 419430375 D 201326592

âu 41 Cho số phức z thỏa mãn  2  9 9

1

z

i

 ính z

âu 42 rong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (4;6;2) và B  (2; 2;0) và mặt phẳng

( ) : P x y z    0 Xét đường thẳng d thay đổi thuộc (P) và đi qua , gọi m là hình chiếu vuông góc của A trên d iết rằng khi d thay đổi thì m thuộc một đường tròn cố định ính bán kính R của đường tròn đó

âu 43 ìm các giá trị của tham số m để hàm số y  2 x4 4 mx2 1có hai cực tiểu và khoảng cách giữa 2 điểm cực tiểu của đồ thị bằng 8

4

4

âu 44 rong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  1;2; 1 , 2;3;0    B  ọi M a b c  ; ;  thuộc mặt phẳng   P x y z :     2 0 sao cho MA+M đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó giá trị a b 3c bằng

A. 19

13 7

âu 45 Cho hàm số y f x    liên tục trên 0;

3

 

 

  iết 4    

0

1 cos

16 32

 

3

0

,

a

f x dx

b

b là phân số tối giản ính a b  .

âu 46 rong không gian Oxyz, cho hai mặt cầu    2 2  2

S x   y   z   ính phần thể tích giới hạn bởi hai mặt cầu trên

A. 1127

1135

1127

1127

12 

âu 47 Cho số phức z thỏa mãn z     3 z 3 10 ổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z bằng ?

Trang 6

âu 48 Cho hàm số y f x     x3  3 x2  3 có đồ thị (C) như hình dưới đây.

ìm số điểm cực trị của hàm số yf x    1 ?

âu 49 Một hình nón có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 4 Một mặt phẳng (P) song song với đáy và cắt hình

nón theo một đường tròn Khối trụ (m) có một đáy là đường tròn giao của (P) và hình nón và đáy còn lại nằm trên đáy của hình nón, trục của hình trụ (m) cũng là trục của hình nón ính thể tích của khối trụ (m) trong trường hợp thể tích

đó lớn nhất ?

A. 24

64

42

32

27 

âu 50 Cho hình chóp S.A CẸ có đáy A CẸ là hình bình hành có AD  4, AB  4 3 và  ABC  600 Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (A CẸ) bằng hai lần khoảng cách từ A đến CẸ ọi M, ࡋ, P lần lượt thuộc đoạn

SA, S , SC sao cho SA  2 SM SN ,  2 NB SP ,  3 NC ính thể tích khối đa diện SMNPD

A. 20 3

3

HẾT

Trang 7

-ĐÁࡋ Á ĐỀ ẸI

Trang 8

29 D B A A

Ngày đăng: 29/05/2018, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w