Confidential and Proprietary; Do Not Copy or Distribute NHỮNG TIẾN BỘ CỦA MAÝ TẠO NHỊP TIM VỚI HỆ THỐNG TẠO NHỊP MRI SureScan TS.BS Phạm Quốc Khánh Viện Tim mạch Việt nam... MRI: Phươn
Trang 1Confidential and Proprietary;
Do Not Copy or Distribute
NHỮNG TIẾN BỘ CỦA MAÝ TẠO NHỊP TIM VỚI HỆ THỐNG TẠO NHỊP MRI SureScan
TS.BS Phạm Quốc Khánh Viện Tim mạch Việt nam
Trang 2MR Basics
An toàn ?
Trang 3Ứng dụng MRI
Được ứng dụng lần đầu vào những năm
1980, MRI ngày càng là công cụ chẩn đoán hiệu quả
Khi BN ở trong vùng có từ
trường mạnh, các ion hydro
phát ra tín hiệu gọi là “ cộng
hưởng từ”
Trang 4MRI: Phương thức chẩn đoán các
bệnh lý mô mềm
MRI là phương thức chẩn đoán hình ảnh đầu tiên
bệnh lý của não, tủy sống, hệ cơ xương, đầu, cổ và các bệnh bẩm sinh phức tạp
1.Marcu CB, Beek AM, van Rossum AC Clinical applications of cardiovascular magnetic resonance imaging CMAJ 2006;175:911–7
2.Martin et al Magnetic Resonance Imaging and Pacemaker Safety at 1.5-Tesla JACC Vol 43, No 7, 2004:1315–24
Trang 5Tóm tắt các nguy cơ và rủi ro
• Những tác động chính của năng lượng tĩnh điện, gradient và sóng tần số radio(RF) :
Trang 6Có thể giảm bớt các rủi ro bằng
các cách :
• Vị trí tương đối đối với các cuộn dây
• Vị trí tương đối so với trung tâm của lồng
• Vị trí tương đối so với iso-center của cuộn RF
• Mức cộng hưởng từ (Tesla) của từ trường static
• Kích thước/ khối lượng cơ thể
Trang 7Giới hạn máy tạo nhịp MRI trên
thị trường
Vị trí lồng máy
Phần cơ thể không thể làm MRI scan
Vị trí lồng máy
Trang 9Giới hạn máy tạo nhịp MRI trên
thị trường :
• Không thể dùng được cho bệnh nhi
• Giới hạn phần cơ thể MRI scan: phần ngực, phần cột sống T và L, phần bụng
• Giới hạn thời gian dùng trong môi trường MRI
• Chiều cao tối thiểu của bệnh nhân
• Bệnh nhân không được sốt
Trang 10Hệ thống SureScan™ – Thiết kế và thử nghiệm sử dụng
trong môi trường MRI
• Thiết kế sử dụng trong môi trường MRI
• Phát triển trong 10 năm
• Nghiên cứu toàn diện :
- Nghiên cứu trên mô hình phòng thí nghiệm
- Mô hình máy
- Mô hình thử nghiệm
- Nghiên cứu trên thú vật
- Thử nghiệm lâm sàng
Trang 11Những lợi ích của Hệ thống SureScan™
• Không giới hạn vị trí lồng máy MRI
• Cho phép MRI scan toàn bộ cơ thể
• Áp dụng được cho bệnh nhân nhi
• Không giới hạn về thời gian sử dụng trong môi trường MRI
• Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh nhân như sốt
Trang 12Nhận dạng của hệ thống
SureScan
Radio-opaque codes
Trang 13Tiêu chuẩn Radiology
Tiêu chuẩn Radiology gồm:
Trang 14Tiêu chuẩn tim
Bao gồm :
• Đặt MTN bên ngực phải hoặc trái > 6 tuần
• Không có bất kỳ thiết bị, dây điện cực, adaptor nào khác
• Cả hệ thống có dán nhãn SureScan
• Ngưỡng kích thích < 2.0 V @ 0.4 ms
• Trở kháng dây điện cực 200-1,500 Ohm
• Dây điện cực được cài đặt ở trạng thái bipolar
• Có tính năng quản lý ngưỡng KT sau scan
Trang 15Có bao nhiêu BN mang MTN đang và sẽ bị rung nhĩ ?
CT không phát hiện bất thường MRI phát hiện phù não trên BN nhồi máu não
Rung nhĩ là yếu tố nguy cơ độc lập của đột quỵ, làm tăng nguy cơ gấp 5 lần
Trang 16Tỷ lệ mắc phải của ung thư ?
CT phát hiện một ổ di căn ở gan trên BN bị
ung thư vú Cũng trên BN đó, MRI phát hiện có nhiều ổ di căn ở gan
Ước tính có hơn 1/3 người mắc phải ung thư trong cuộc đời họ 2-5
Trang 17Có bao nhiêu BN có MTN cần làm MRI cho tim ?
Hệ thống tạo nhịp SureScan cho phép BN có thể scan MRI toàn bộ cơ thể môt cách an toàn khi đáp ứng được các điểu kiện
Trang 18Bộ phận nào có thể chụp MRI
Trang 19Được thiết kế, thử nghiệm và chấp thuận cho chụp MRI toàn thân *
Hệ thống MTN SureScan™
Trang 21Bật Surescan mode
Trang 22Những tiêu chuẩn của Surescan
mode
Trang 23SureScan ON
Trang 24Chọn Pacing Mode
Trang 25Chọn Pacing Rate
Trang 26Kiểm tra thông số
Trang 27Sau khi BN đã làm MRI scan
Trang 28Trở về các thông số ban đầu
This concludes the demonstration
Trang 29Thị trường hiện giờ đang có
Điều kiện MRI
scanning
Medtronic SureScan Comp B Comp S
Lập trình trước và sau
Giới hạn thời gian scan Không
Có (tổng cộng 10h;
mổi lần tối đa 30min) Chưa xác định
Nghiên cứu lâm sàng
Có Không
Giới hạn ( nghiên cứu dựa trên các BN đang
dùng máy)
Trang 30Thank you for your attention