Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất giả thiết chúng cùng nồng độ mol/LA. Dãy các ion nào không bị điện phân trong dung dịch.. Khi cho kim loại tác dụng với dung dịc
Trang 171 Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình -
Lần 1 - File word có lời giải chi tiết
I Nhận biết
Câu 1 Dãy các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Na, Mg, Fe B Ni, Fe, Pb C Zn, Al, Cu D K, Mg, Cu
Câu 2 Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất (giả thiết chúng cùng nồng độ mol/L)?
Câu 3 Hãy cho biết hợp chất nào sau đây không có trong lipit?
II Thông hiểu
Câu 4 Cho triolein tác dụng với các chất sau: (1) I2/CCl4; (2) H2/Ni,t°; (3) NaOH, t°; (4) Cu(OH): Số phản ứng xảy ra là
Câu 5 Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần tính bazơ của các hợp chất sau đây đúng?
A NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2 B (CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2
C C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH D CH3NH2 < (CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2
Câu 6 Dãy nào sau đây bao gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về tính dẫn điện?
Câu 7 Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 vào 100,0 ml dung dịch HCl 2M Tính thể tích khí CO2 thoát ra (đktc)?
A 2,80 lít B 2,24 lít C 3,92 lít D 3,36 lít
Câu 8 Cho các kim loại: Na, Mg, Al, Fe, Pb, Cu, Ag Số kim loại tác dụng với Fe(NO3)3 trong dung dịch?
Câu 9 Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là:
A Ag+, Mn2+, H+, Fe3+ B Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
C Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ D Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
Trang 2Câu 10 Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 11 Dãy các chất nào sau đây đều là các chất không điện ly?
A H2O, HClO, CH3COOH, Mg(OH)2 B CH3COOH, NaOH, HCl và Ba(OH)2
C NaOH, NaCl, CaCO3 và HNO3 D C2H5OH, C6H12O6 và CH3CHO
Câu 12 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 13 Chất X có CTPT là CnH2nO2 Đốt cháy hoàn toàn X cần 1,25V lít O2 thu được V lít CO2 (thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Vậy công thức phân tử của X là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2
Câu 14 Dung dịch X có chứa Al3+ 0,1 mol; Fe2+ 0,15 mol; Na+ 0,2 mol; SO42– a mol và Cl– b mol Cô cạn dung dịch thu được 51,6 gam chất rắn khan Vậy giá trị của a, b tương ứng là
A 0,25 và 0,3 B 0,15 và 0,5 C 0,30 và 0,2 D 0,20 và 0,4
Câu 15 Cho amin đơn chức X tác dụng với axit sunfuric thu được muối sunfat Y có công thức phân tử là
C4H16O4N2S Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 16 Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl và khí Cl2 cho cùng một muối?
A Cu, Fe, Zn B Na, Al, Zn C Na, Mg, Cu D Ni, Fe, Mg
Câu 17 Cho các phản ứng sau: (1) NaOH + HCl; (2) NaOH + CH3COOH; (3) Mg(OH)2 + HNO3;
(4) Ba(OH)2 + HNO3; (5) NaOH + H2SO4; Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH– → H2O?
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
B Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon
D Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
Câu 19 Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, protein, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy các
polime tổng hợp là
A Polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6 B Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6
Trang 3C Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, xenlulozơ
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
B Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
C Saccarozơ làm mất màu nước brom
D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 21 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 Ở nhiệt độ thường B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng,
C AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng D kim loại Na
Câu 22 Nhúng quỳ tím vào dung dịch alanin, quỳ tím (1)… ; nhúng quỳ tím vào dung dịch lysin, quỳ
tím (2)… ; nhúng quỳ tím vào dung dịch axit glutamic, quỳ tím (3)…… Vậy (1), (2), (3) tương ứng là
A chuyển sang đỏ; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ
B không đổi màu; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ
C chuyển sang xanh; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ
D không đổi màu; chuyển sang đỏ; chuyển sang xanh
Câu 23 Cho các ion sau: SO42–, Na+, K+, Cu2+, Cl–, NO3– Dãy các ion nào không bị điện phân trong
dung dịch?
A SO42–; Na+, K+, Cu2+ B K+, Cu2+, Cl–, NO3–
C SO42–, Na+, K+, Cl– D SO42–, Na+, K+, NO3–
Câu 24 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hòa tan Cu(OH)2 B thủy phân C tráng gương D trùng ngưng
Câu 25 Cho các dung dịch: NH3, NaOH, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH là pH1, pH2
và pH3 Sự sắp xếp nào đúng?
A pH1 < pH2 < pH3 B pH3 < pH2 < pH1
C pH3 < pH1 < pH2 D pH1 < pH2 < pH3
Câu 26 Amin X có chứa vòng benzen X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl Trong Y, clo chiếm 24,74% về khối lượng Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là
Câu 27 Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố kim loại M trong hỗn hợp MCl2 và MSO4 là 21,1% Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố clo trong hỗn hợp trên là
Trang 4Câu 28 Khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 thì trong các sản phẩm tạo thành không thể có chất nào sau đây?
Câu 29 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
III Vận dụng
Câu 30 Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa
X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là
A 7,88 gam B 11,28 gam C 9,85 gam D 3,94 gam
Câu 31 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ B Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin Câu 32 Cho các ion sau: CO , CH COO , HSO , Cl , NO ,S , HCO23 3 4 3 2 3 Hãy cho biết có bao nhiêu ion có khả năng nhận proton?
Câu 33 Este X không tác dụng với Na X tác dụng dung dịch NaOH thu được một ancol duy nhất là
CH3OH và muối của axit Y Xác định công thức phân tử của X biết rằng khi cho axit Y trùng ngưng với một điamin thu được nilon-6,6
A C4H6O4 B C1OH18O4 C C6H10O4 D C8H14O4
Câu 34 Cho 11,2 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa HCl 2M và Cu(NO3)2 1M, sau phản ứng hoàn toàn thấy ra V lít khí NO (đktc) và có m gam kết tủa Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m và V tương ứng là
A 3,2 gam và 2,24 lít B 6,4 gam và 2,24 lít
C 4,8 gam và 4,48 lít D 8,0 gam và 3,36 lít
Trang 5Câu 35 Cho các polime sau: (1) polietilen (PE); (2) poli (vinyl clorua) (PVC); (3) cao su lưu hóa; (4)
polistiren (PS); (5) amilozơ; (6) amilopectin; (7) xenlulozơ Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
Câu 36 Cho các tính chất hoặc thuộc tính sau:
(1) là chất rắn kết tinh, không màu;
(2) tan tốt trong nuớc và tạo dung dịch có vị ngọt;
(3) phản ứng với Cu(OH)2 trong NaOH ở nhiệt độ thường;
(4) tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch hở;
(5) có phản ứng tráng gương;
(6) thủy phân trong môi trường axit thu được glucozơ và fructozơ
Những tính chất đúng với saccarozơ là
A (1), (2), (3), (6) B (1), (2), (4), (5)
C (2), (4), (5), (6) D (2), (3), (5), (6)
Câu 37 Cho các thí nghiệm sau:
(1) thanh Zn nhúng vào dd H2SO4 loãng;
(2) thanh Zn có tạp chất Cu nhúng vào dd H2SO4 loãng;
(3) thanh Cu mạ Ag nhúng vào dung dịch HCl;
(4) thanh Fe tráng thiếc nhúng vào dd H2SO4 loãng;
(5) thanh Fe tráng thiếc bị xước sâu vào tới Fe nhúng vào dd H2SO4 loãng;
(6) miếng gang đốt trong khí O2 dư;
(7) miếng gang để trong không khí ẩm
Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình xảy ra theo cơ chế ăn mòn điện hóa?
Câu 38 PVC được điều chế trong thiên nhiên theo sơ đồ sau:
CH 5 C H CH CHClPVC
Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế ra một tấn PVC là bao nhiêu? Biết rằng khí thiên nhiên chứa 95% metan theo thể tích, (hs là hiệu suất)
A 6154 m3 B 1414 m3 C 2915 m3 D 5883 m3
IV Vận dụng cao
Câu 39 Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ
với 180 gam dd NaOH, thu được dd Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam
Trang 6hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với dd H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và MX < 126) Số nguyên tử H trong phân tử bằng
Câu 40 Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3:4 Tổng số liên kết
peptit trong phân tử Y, Z, T bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 19,05 gam X, thu được 0,11 mol X1; 0,16 mol
X2 và 0,2 mol X3 Biết X1, X2, X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 32,816 lít O2 (đktc) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án B
Câu 2 Chọn đáp án B
Vì CH3COOH là chất điện li yếu
⇒ CH3COOH dẫn điện kém nhất trong 4 chất ⇒ Chọn B
Câu 3 Chọn đáp án C
+ Lipit bao gồm: Chất béo, sáp, steroit và photphorit
⇒ Chọn C
Câu 4 Chọn đáp án D
Câu 5 Chọn đáp án C
Câu 6 Chọn đáp án C
Câu 7 Chọn đáp án A
Câu 8 Chọn đáp án C
Câu 9 Chọn đáp án C
Câu 10 Chọn đáp án B
Câu 11 Chọn đáp án D
Câu 12 Chọn đáp án B
Ta có phản ứng:
C6H12O6 + H2 → H6H14O6
nSobitol = nGlucozo = 1,82
182 = 0,01 mol
⇒ mGlucozo = 0,01 × 1,8 ÷ 0,8 = 2,25 gam ⇒ Chọn B
Câu 13 Chọn đáp án D
Câu 14 Chọn đáp án C
Câu 15 Chọn đáp án C
Câu 16 Chọn đáp án B
Loại Cu vì không tác dụng với HCl
+ Loại Fe vì tác dụng HCl → FeCl2, tác dụng Cl2 t0 FeCl3
⇒ Chọn B
Câu 17 Chọn đáp án D
Loại (2) vì CH3COOH là chất điện li yếu
Trang 8+ Lại (3) vì Mg(OH)2 là chất rắn
⇒ Chọn D
Câu 18 Chọn đáp án D
Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H/NH3 bị thay thế bằng gốc hiđrocacbon
⇒ Chọn D
Câu 19 Chọn đáp án A
⇒ chọn đáp án A ♥
Câu 20 Chọn đáp án B
+ Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3
+ Saccarozơ không làm mất màu nước brom
+ Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, không xoắn
⇒ Chọn B
Câu 21 Chọn đáp án A
+ Để chứng minh glucozo có tính chất của poli ancol ⇒ Hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam ⇒ Chọn A
Câu 22 Chọn đáp án B
Dung dịch alanin không làm đổi màu quỳ tím
Dung dịch lysin làm quỳ tím đổi màu xanh
Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím đổi sang màu đỏ
⇒ Chọn B
Câu 23 Chọn đáp án D
Vì các ion Cu2+ và Cl– bị điện phân ⇒ Loại A, B và C ⇒ Chọn D
Câu 24 Chọn đáp án B
+ Saccarozo thuộc loại đisaccarit
+ Xenlulozo và tinh bột thuộc loại polisaccarit
Trang 9⇒ Cả 3 chất đều có phản ứng thủy phân ⇒ Chọn B
Câu 25 Chọn đáp án D
Vì cùng nồng độ mol
⇒ Nồng độ OH– tăng dần từ NH3 → NaOH → Ba(OH)2
⇒ pH tăng dần theo thứ tự: pH1 < pH2 < pH3 ⇒ Chọn D
Câu 26 Chọn đáp án C
Thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là (2), (5) và (7) ⇒ Chọn C
+ Loại (3) vì Cu và Ag đều không tác dụng với HCl
+ Loại (4) vì thiếc (Sn) tráng thanh sắt (Fe)
⇒ Không có 2 kim loại nhúng trong cùng 1 dung dịch chất điện li
+ Loại (6) vì không thỏa điều kiện nhúng trong dung dịch chất điện ly
Câu 27 Chọn đáp án B
+ Xem nHỗn hợp 2 muối = 1 mol
+ Đặt nMCl2 = a ⇒ nMSO4 = (1 – a)
M
100 M
21,1 *
M 96 71a
Trang 10Mà ta luôn có: 0 < a < 1 Từ (*) ⇒ 18,9 < M < 25,7 ⇒ M = 24 (Mg)
⇒ Thế vào (*) ta tìm được a = 0,25 mol
⇒ Hỗn hợp ban đầu chứa: nMgCl2 = 0,25 mol và nMgSO4 = 0,75 mol
⇒ %mCl/hỗn hợp = 0, 25.71.100
0, 25.95 0, 75.120 ≈ 15,6%
⇒ Chọn B
Câu 28 Chọn đáp án D
Kim loại tác dụng với HNO3 có thể tạo thành
NO2, NO, N2O, N2 và NH4NO3 ⇒ Chọn D
Câu 29 Chọn đáp án B
có 4 đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 gồm:
⇒ chọn đáp án B ♦
Câu 30 Chọn đáp án A
Hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) + Ba(HCO3)2 → ↓X + ddY
Thêm 0,28 mol HCl vào bình
Y + 0,2 mol NaOH
• Đặt nK2CO3 = nNaHCO3 = x mol; nBa(HCO3)2 = y mol
ddY + 0,2 mol NaOH → nHCO3- = 0,2 mol → x + 2y = 0,2 (*)
Bình + 0,28 mol HCl → 2x + (x + 2y) = 0,28 (**)
Từ (*), (**) → x = 0,04 mol; y = 0,08 mol → mBaCO3 = 0,04 x 197 = 7,88 gam
⇒ Chọn A
Câu 31 Chọn đáp án D
+ Làm dung dịch I2 chuyển xanh tím ⇒ X là Hồ tình bột ⇒ Loại B
+ Tạo màu tím với Cu(OH)2/OH–
⇒ Y Protein, dựa vào đáp án kết luận Y là Lòng trắng trứng ⇒ Loại A
+ Z có phản ứng tráng gương, dựa vào đáp án ⇒ Z là glucozo ⇒ Loại C
⇒ Chọn D
Trang 11Câu 32 Chọn đáp án D
Câu 33 Chọn đáp án D
Câu 34 Chọn đáp án B
Câu 35 Chọn đáp án A
Câu 36 Chọn đáp án A
+ Loại (4) vì saccarozo không có mạch hở
+ Loại (5) vì saccarozo không có nhóm chức andehit ⇒ không tráng gương
⇒ Chọn A
Câu 37 Chọn đáp án C
Thí nghiệm xảy ra ăn mọn điện hóa là (2), (5) và (7) ⇒ Chọn C
+ Loại (3) vì Cu và Ag đều không tác dụng với HCl
+ Loại (4) vì thiếc (Sn) tráng thanh sắt (Fe)
⇒ Không có 2 kim loại nhúng trong cùng 1 dung dịch chất điện li
+ Loại (6) vì không thỏa điều kiện nhúng trong dung dịch chất điện ly
Câu 38 Chọn đáp án D
Ta có hiệu suất tổng = 0,9 × 0,95 × 0,15 = 0,12825
+ Bảo toàn nguyên tố cacbon ta có: 2CH4 → CH2=CHCl
+ Ta có mPVC = 1000 kg ⇒ nPVC = 16 kmol
⇒ nCH4 cần dùng = 16 × 2 ÷ 0,12825 ≈ 249,51 kmol
⇒ VKhí thiên nhiên cần dùng = (249,51 ÷ 0,95) × 22,4 ≈ 5883m3
⇒ Chọn D
Câu 39 Chọn đáp án A
Ta có Na2CO3 = 0,225 mol ⇒ nNaOH = 0,45 mol
nCO2 = 1,275 mol và nH2O = 0,825 mol
Bảo toàn khối lượng ⇒ mX = 29,1 gam
+ Ta có mH2O có trong dung dịch NaOH ban đầu = 162 gam
⇒ nH2O được tạo thêm = 0,15 mol
+ Ta có nC/X = nCO2 + nNa2CO3 = 1,5 mol
nH = 2×0,15 + 0,825×2 – 0,45 = 1,5 mol
Trang 12MX = 194 ⇒ CTPT của X là C10H10O4
Mà X + 3NaOH → Z + H2O
Và Z + H2SO4 → 2 axitcacboxylic + T
⇒ X có dạng HCOO–C6H4–CH2–OOC–CH3
⇒ T có dạng HO–C6H4–CH2OH ⇒ T có 8 nguyên tử hiđro
⇒ Chọn A
Câu 40 Chọn đáp án C
X gồm ba peptit Aa, Bb, Cc với tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 : 4
Biến đổi: 2Aa + 3Bb + 4Cc → 1(Aa)2(Bb)3(Cc)4 + 8H2O
1(Aa)2(Bb)3(Cc)4 + ?H2O → 11k.X1 + 16k.X2 + 20k.X3 (k nguyên)
⇒ 2a + 3b + 4c = 47k Lại có (a – 1) + (b – 1) + (c – 1) = 12 ⇔ a + b + c = 15
⇒ 2a + 3b + 4c < 4(a + b + c) = 60 ⇒ 47k < 60 ⇒ k = 1 là giá trị thỏa mãn
Vậy: X gồm [2A + 3B + 4C] + 38H2O → 11X1 + 16X2 + 20X3
Cách 1: Biến đổi peptit – quy về đipeptit giải đốt cháy kết hợp thủy phân
biến đổi: 2A + 3B + 4C + 14,5H2O → 23,5E (đipeptit dạng CnH2nN2O3)
biến 39,05 gam X → 0,235 mol E2 cần thêm 0,145 mol H2O ⇒ mE2 = 41,66 gam
⇒ nCO2 = nH2O = (41,66 – 0,235 × 76) ÷ 14 = 1,7 mol
⇒ bảo toàn nguyên tố O có nO2 cần đốt = (1,7 × 3 – 0,235 × 3) ÷ 2 = 2,1975 mol
☆ lập tỉ lệ có m = (32,816 ÷ 22,4) ÷ 2,9175 × 39,05 ≈ 26,03 → Chọn đáp án A ♥ Cách 2: tham khảo: tranduchoanghuy
Quy X về C2H3NO, CH2, H2O ⇒ nC2H3NO = 0,11 + 0,16 + 0,2 = 0,47 mol
nH2O = 0,02 + 0,03 + 0,04 = 0,09 mol ⇒ nCH2 = 0,76 mol
⇒ đốt 39,05 gam X cần 2,25 × 0,47 + 1,5 × 0,76 = 2,1975 mol O2
⇒ m = 39,05 × 1,465 ÷ 2,1975 = 26,03 gam → done.!