1. Trang chủ
  2. » Đề thi

04 THPT chuyên bắc ninh lần 1 lời giải 1 file word có lời giải chi tiết

15 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 716,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp là: A.. Những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ các -amino axit được gọi là peptit Câu 26: Phenol không c

Trang 1

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM 2017 LẦN 1 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC

50 phút; không kể th i gian

p át đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H1; C12; N14; O16; Na23; Mg24; Al27; P31;S32; Cl35, 5; K39; Ca40; Fe56

Cu64; Br80; Ag108; Ba137

Câu 1: Cho các tính chất sau:

1 Chất lỏng hoặc rắn 2 Tác dụng với dung dịch Br 2 3 Nhẹ hơn nước

4 Không tan trong nước 5 Tan trong xăng 6 Phản ứng thủy phân

7 Tác dụng với kim loại kiềm 8 Cộng H vào gốc rượu 2

Những tính chất không đúng của lipit là:

A. 2,5,7 B. 7,8 C. 3,6,8 D. 2,7,8

Câu 2: Có các chất sau: 1 Tinh bột, 2 Xenlulozo, 3 Saccarozo, 4 Fructozo Khi thủy phân các chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozo:

Câu 3: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,2 mol KHCO và 0,1 mol 3 K CO vào dung dịch chứa 2 3 0,3 mol HCl Thể tích CO thu được là: 2

A. 3,361 B. 5,041 C. 4,481 D. 6,721

Câu 4: Trong thực tế phenol được dùng để sản xuất:

A. poli(phenol-famandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, Axit picric

B. nhựa rezol, nhựa rezit, thuốc trừ sâu 666

C. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D, thuốc nổ TNT

D. poli(phenol-famandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, nhựa novolac

Câu 5: Trong các dung dịch: HNO , NaCl, K SO , Ca OH3 2 4  2, NaHSO , Mg NO4  32.Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba HCO 3 2 là:

A. HNO , Ca OH3  2, NaHSO , Mg NO4  32 B. HNO , NaCl, K SO 3 2 4

C. HNO , Ca OH3  2, NaHSO , K SO4 2 4 D. NaCl, K SO , Ca OH2 4  2

Trang 2

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 6: Dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba OH 20,05M Dung dịch Y gồm Al2SO4 3 0,4M và

2 4

H SO xM Trộn 0,1 lit dung dịch Y với 1 lit dung dịch X thu được 16,33g kết tủa x có giá trị là:

A. 0,2M B. 0,2M;0,6M C. 0,2M;0,4M D. 0,2M;0,5M

Câu 7: X là một axit hữu cơ thỏa mãn điều kiện sau: m gam XNaHCO3xmol CO ; m gam 2

2

X O xmol CO Công thức cấu tạo của X là: 2

A. CH COOH 3 B. CH CH COOH 3 2 C. CH C H3 6 3COOH2 D. HOOC COOH

Câu 8: Tập hợp các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

A.

4

NH ; Na ; Cl ; OH    B.

2

Fe ; NH ; NO ; Cl   

C.

3

2

Na ; Fe ; H ; NO    D.

3

Ba ; K ; OH ; CO   

Câu 9: Cho các dung dịch: Na CO ; KCl;CH COONa;NH Cl; NaHSO ;C H ONa Các dung dịch 2 3 3 4 4 6 5

cópH7 là:

A. Na CO ;C H ONa;CH COONa 2 3 6 5 3 B. NH Cl;CH COONa; NaHSO 4 3 4

C. Na CO ; NH Cl; KCl 2 3 4 D. KCl;C H ONa;CH COONa 6 5 3

Câu 10: Phát biểu đúng là:

A. Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp B. Tơ olon thuộc loại tơ poliamid

C. Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo D. Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 14,4 kim loại M hóa trị II vào dung dịch HNO đặc dư thu được 26,88 3

lit NO (dktc) là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là: 2

Câu 12: Công thức phân tử của propilen là:

A. C H 3 6 B. C H 3 4 C. C H 3 2 D. C H 2 2

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 21g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị I và kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 1,008 lit khí CO (dktc) Cô cạn dung dịch A thu 2 được m gam muối khan Giá trị của m là:

A. 24,495 B. 13,898 C. 21,495 D. 18,975

Câu 14: Có 5 chất bột trắng đựng trong 5 lo riêng biệt: NaCl; Na SO ; Na CO ; BaCO ; BaSO 2 4 2 3 3 4 Chỉ dùng nước và CO có thể nhận biết được mấy chất: 2

Trang 3

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 15: Khi cho Ba OH 2dư vào dung dịch chứa FeCl ;CuSO ; AlCl thu được kết tủa Nung kết 2 4 3 tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắng X Chất rắn X gồm:

A. FeO;Cu O; BaSO 4 B. Fe O ;Cu O; Al O2 3 2 3C. FeO;Cu O; Al O 2 3 D. Fe O ;Cu O; BaSO 2 3 4

Câu 16: Trường hợp nào sau đây được gọi là không khí sạch:

A. Không khí chứa: 78%N ;16%O ;3%CO ;1%SO ;1%CO 2 2 2 2

B. Không khí chứa: 78%N ; 20%O ; 2%CH bụi và2 2 4 CO 2

C. Không khí chứa: 78%N ;18%O ; 4%CO ;SO và HCl 2 2 2 2

D. Không khí chứa: 78%N ; 21%O ;1%CO ; H O; H 2 2 2 2 2

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng:

a) Dung dịch đậm đặc của Na SiO và 2 3 K SiO là thủy tinh lỏng 2 3

b) Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô

c) Thủy tinh có cấu trúc vô định hình, khi nung nóng nó mềm dần rồi mới chảy

d) Than chì là tinh thể có ánh kim, dẫn điện tốt, có cấu trúc lớp

e) Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất f) Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì

độ dẫn điện giảm

A. a, c, d, f B. a, c, d, e C. b, c, e D. b, e, f

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no cần dùng 3,5 mol O Công thức của rượu no là: 2

A. C H O 3 8 3 B. C H O 4 10 2 C. C H O 3 8 2 D. C H O 2 6 2

Câu 19: Để đề phòng bị nhiễm độc CO , người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:

A. Đồng (II) oxit và than hoạt tính B. Than hoạt tính

C. Đồng (II) oxit và Magie oxit D. Đồng (II) oxit và Mangan dioxit

Câu 20: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H PO3 4có đồ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào dưới đây:

A. Cho dung dịch H SO đặc nóng tác dụng với quặng apatit 2 4

B. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO đặc nóng 3

C. Đốt cháy photpho trong oxit dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

D. Cho dung dịch H SO đặc nóng tác dụng với quặng photphrit 2 4

Câu 21: Cho A là 1 amino axit, biết 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M hoặc 50ml dung dịch NaOH 0,2M Công thức của A có dạng:

Trang 4

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A. C H6 5CH NH 2COOH B. CH CH NH3  2COOH

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 5,65g hỗn hợp Mg, Zntrong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit

2

H (dktc) và dung dịch X Dung dịch X cô cạn được m gam muối khan Giá trị của m là:

A. 16,3 B. 21,95 C. 11,8 D. 18,10

Câu 23: Khi cho khí CO dư vào hỗn hợp CuO, FeO, Fe O AlO và 3 4, 3 MgO Nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp là:

A. Cu, Fe, Al O , MgO 2 3 B. Al, MgOvà C

C. Cu, Fe, Alvà MgO D. Cu, Al, Mg

Câu 24: Cho dung dịch các chất sau:C H NH6 5 2 X ; CH NH1 3 2 X2 ; NH CH COOH X ;2 2  3

HOOCCH CH NH COOH X ; NH CH CH NH COOH X Những dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:

A. X , X 3 4 B. X , X 2 5 C. X , X 2 4 D. X , X 1 5

Câu 25: Phát biểu không đúng là:

A. Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

B. Phân tử có 2 nhóm CO NH  được gọi là dipeptit, 3 nhóm thì được gọi là tripeptit

C. Trong mỗi phân tử protit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

D. Những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ các -amino axit được gọi là peptit

Câu 26: Phenol không có phản ứng được với chất nào sau đây:

A. NaOH B. Br 2 C. HCl D. Na

Câu 27: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe OH 2, Fe OH 3, Fe O , Fe O , Fe NO3 4 2 3  32, Fe NO 33,

FeSO , Fe SO , FeCO lần lượt vào phản ứng với HNO3đặc nóng dư Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxit hóa khử là:

Câu 28: Có mấy hợp chất có công thức phân tử C H O N có chung tính chất là vừa tác dụng với 3 9 2 HCl và NaOH

Câu 29: Thành phần chính của quặng dolomite là:

A. MgCO Na CO 3 2 3 B. CaCO Mg CO 3 3 C. CaCO Na CO 3 2 3 D. FeCO Na CO 3 2 3

Trang 5

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 30: Hỗn hợp T gồm 1 este, 1 axit, 1 ancol ( đều no đơn chức mạch hở) Thủy phân hoàn toàn 11,16g T bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76g một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO 2 Phần trăm số mol ancol trong T là:

A. 5,75% B. 17,98% C. 10,00% D. 32,00%

Câu 31: Hỗn hợp M gồm 2 ancol no đơn chức mạch hở X, Y là một hidrocacbon Z Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O thu được 0,04 mol 2 CO Công thức phân tử của Z là: 2

A. C H 3 6 B. CH 4 C. C H 2 4 D. C H 2 6

Câu 32: 2 Chất hữu cơ X, Y có thành phần C, H, O M X MY82 Cả X và Y đều có phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaHCO thu được 3 CO Tỉ khối hơi của Y so với X là: 2

Câu 33: Hỗn hợp X gồm Alanin, axit glutamic và 2 amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được 1,58 mol hỗn hợp Y gồm CO , 2 H O và 2 N Dẫn Y 2 vào bình đựng dung dịch H SO đặc dư thấy khối lượng bình tăng 14,76g Nếu cho 29,47g X tác 2 4 dụng với dung dịch HCl loãng dư thì thu được khối lượng muối gần nhất với giá trị là:

Câu 34: Oxi hóa 6,4g một ancol đơn chức thu được 9,92g hỗn hợp X gồm andehit, axit, và H O , 2 ancol dư Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hết với NaHCO thì thu được 1,3441 3 CO (dktc) Nếu cho 2 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO / NH dư thì khối lượng Ag thu được là: 3

A. 21,60 B. 45,90 C. 56,16 D. 34,50

Câu 35: Hỗn hợp X chứa 1 amin no mạch hở đơn chức, 1 ankan, 1 anken Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X cần dùng vừa đủ 1.03 mol O Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,56 mol 2 CO và 0,06 mol 2

2

N Phần trăm khối lượng của anken có trong X gần nhất với:

A. 35,5% B. 30,3% C. 28,2% D. 32,7%

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 20,3g chất hữu cơ có CTPT là C H O N bằng lượng vừa đủ dung 9 17 4 dịch NaOH thu được 1 chất hữu cơ X và m gam ancol Y Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được 17,6g CO và 10,8g 2 H O Công thức phân tử của X là: 2

A. C H O NNa 4 5 4 2 B. C H O N 5 9 4 C. C H O NNa 5 7 4 2 D. C H O N 3 6 4

Trang 6

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 37: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm peptit Y C H O N9 17 4 3 và peptit Z C H O N11 20 5 4cần dùng 320 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch gồm 3 muối của glyxin, alanin valin; trong

đó muối của valin có khối lượng là 12,4g Giá trị của m là:

A. 24,24 B. 27,12 C. 25,32 D. 28,20

Câu 38: Khuấy kĩ dung dịch chứa 13,60g AgNO với m gam Cu rồi thêm tiếp 100ml dung dịch 3

2 4

H SO loãng dư Đun nóng tới khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,28g kim loại và V lil khí NO Giá trị của m và V là:

A. 10,88g và 2,6881 B. 6,4g và 2,241 C. 10,88g và 1,7921 D. 3,2g và 0,35841

Câu 39: Hòa tan hết hỗn hợp kim loại Mg, Al, Zntrong dung dịch HNO loãng vừa đủ thu được 3 dung dịch X và không có khí thoát ra Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan (trong đó oxi chiếm 61,364% về khối lượng) Nung m gam muối khan đến khối lượng không đổi thu được 19,2g chất rắn Giá trị của m gần nhất với:

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 7,52g hỗn hợp X gồm S, FeS, FeS trong 2 HNO dư được 21,054l 3 NO 2

(dktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Ba OH 2dư vào Y, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được khối lượng chất rắn:

A. 30,29g B. 39,05g C. 35,09g D. 36,71g

Đáp án

1-D 2-A 3-B 4-A 5-C 6-B 7-D 8-B 9-A 10-A

11-D 12-A 13-C 14-D 15-C 16-D 17-D 18-A 19-D 20-C

21-D 22-A 23-A 24-B 25-B 26-C 27-D 28-A 29-B 30-C

31-B 32-B 33-C 34-C 35-B 36-C 37-A 38-C 39-B 40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Câu 2: Đáp án A

Câu 3: Đáp án B

(*) Phương pháp: Muối Cacbonat, Hidrocacbonat+ H

-TH: Nếu cho từ từ muối (CO23: x mol và HCO3: y mol) vào dung dịch axit

Do ban đầu H rất dư so với muối nên 2 muối đều phản ứng đồng thời

2

CO2H CO H O

Trang 7

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

HCOH CO H O

CO pu HCO pu

n : n x : y

-Lời giải:

KHCO K CO

n : n 0, 2 : 0,1 2x : x

2

CO2H CO H O

x 2x x

HCOH CO H O

2x 2x 2x

HCl

n 4x 0,3 x 0, 075mol

2

CO

V 22, 4.3x 5, 04lit

Câu 4: Đáp án A

Câu 5: Đáp án C

Câu 6: Đáp án B

(*) Phương pháp: Bài toán muối nhôm, kẽm tác dụng với dd kiềm

Trường hợp: cho biết 3

nAl avà nOH b, tính số mol kết tủa:

+ Với muối nhôm Các phản ứng xảy ra:

3

3

Al3OHAl OH (1)

Al OH OH  Al OH  (2)

Phương pháp:

Từ (1) và (2) ta rút ra kết luận:

+Nếu b 3

a  thì kết tủa chưa bị hòa tan và  3 b

nAl OH

3

+Nếu 3 b 4

a

  thì kết tủa bị hòa tan 1 phần

3

3

Al3OHAl OH (1)

Mol a →3a →a

Al OH OH  Al OH  (2)

Mol b 3a b 3a

nAl OH 4ab

Nếu b 4

a  thì kết tủa bị hòa tan hoàn toàn

-Lời giải: nOH 0,3mol; nBa2  0, 05mol

Trang 8

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

3

4

SO

n  0, 08mol; n  0, 2x; n  0,12 0,1x

n n  n n  0, 05mol

m m n 0, 06moln 

OH

n  pứ với 3

Al 0,3 0, 2x

(*)TH : Al1 3 dư   3

3

Al OH Al

3n n  0,18 0, 3 0, 2x

      x 0, 6M (*)TH : OH2 hòa tan 1 phần Al OH 3

Al OH Al

n 4n  n

   0, 064.0, 080, 3 0, 2x  x 0, 2M

Câu 7: Đáp án D

2

CO COOH

n n (Phản ứng với NaHCO ) 3

 

2

CO C X

n n ( phản ứng cháy) nCOOH nC X  X là COOH2 hoặc HCOOH

Câu 8: Đáp án B

Câu 9: Đáp án A

Câu 10: Đáp án A

Câu 11: Đáp án D

(*) Phương pháp: Bảo toàn electron

-Lời giải: Bảo toàn

2

e : 2n 2n 1, 2moln 0, 6mol MM 24gMagie Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đáp án C

(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng

-Lời giải:

TQ : CO 2HCl2Cl CO H O

Mol 0, 09 0, 0450, 045

Bảo toàn khối lượng: mCacbonatmHCl mMuối CloruamCO2 mH O2 m21, 495g

Câu 14: Đáp án D

- Hòa vào nước: - (1) Tan: NaCl, Na CO , Na SO 2 3 2 4

- (2) Tủa: BaCO , BaSO 3 4

- Sục CO vào nhóm (2) 2 - Tủa tan hoàn toàn: BaCO3 Ba HCO 3 2

- Tủa còn nguyên: BaSO 4

Trang 9

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

-Đổ dung dịch Ba HCO 3 2 vừa tạo được vào các bình nhóm (1)

- (3) Tủa: Na CO2 3BaCO ; Na SO3 2 4BaSO4

- Tan: NaCl

- SụcCO vào nhóm (3) 2 - Tủa tan hoàn toàn: BaCO3 Ba HCO 3 2 Na CO2 3

- Tủa còn nguyên: BaSO4Na SO2 4

Câu 15: Đáp án D

Câu 16: Đáp án D

Câu 17: Đáp án D

b) Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô

Sai Vì có phản ứng: 2Mg SiO 2(cát) 2MgO Si

e) Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất

Sai Vì Kim cương có cấu trúc nguyên tử

f) Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì độ dẫn điện giảm Sai Vì Silic càng tăng nhiệt thì tính dẫn điện sẽ tăng

Câu 18: Đáp án A

CTTQ: C Hn 2n 2 Om1, 5n0, 5 0, 5m O  2 nCO2n 1 H O  2

Mol 1 3,5

1, 5n 0, 5 0, 5m 3, 5

Câu 19: Đáp án D

Dựa vào cơ chế phản ứng: M Ox yCOxMyCO2

2

CO không độc so với CO

Câu 20: Đáp án C

Câu 21: Đáp án D

(*) Phương pháp : Amino axit tác dụng với dung dịch axit hoặc bazo

CTTQ: NH2 xR COOHy Tìm x,y, R?

Tác dụng dd axit HCl : NH2 xR COOHy HClClNH3 xR COOHy

Tác dụng với dd NaOH : NH2 xR COOHyyNaOHNH2 xR COONayyH O2

-Lời giải:

2

NH HCl

n n 0, 02mol

COOH NaOH

n n 0, 01mol

Trang 10

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A

n 0, 01mol Trong 1 nhóm A có 1 nhóm COOH và 2 nhóm NH 2

Câu 22: Đáp án

(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng

-Lời giải:

TQ : M 2HCl MCl H

Mol 0,3  0,15

Bảo toàn khối lượng: mMmHCl mMuối

2

H

m

 mmuối=16,3g

Câu 23: Đáp án A

Chỉ có oxit kim loại đứng sau Al mới bị khử bởi các tác nhân trung bình CO, C, H 2 

Câu 24: Đáp án B

Câu 25: Đáp án B

2 nhóm CO NH thì gọi là tripeptit

Câu 26: Đáp án C

Câu 27: Đáp án D

Ngoại trừ: Fe OH 3, Fe O , Fe NO2 3  33và Fe2SO4 3

Câu 28: Đáp án A

C H COONH ;CH COONH CH

HCOONH C H ; HCOONH CH

Câu 29: Đáp án B

Câu 30: Đáp án C

(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng

-Lời giải: TQ: este: C Hn 2n 1COOC Hm 2m 1

Gọi số mol este ; axit; ancol trong T lần lượt là a; b; c mMuối mNaOH 0,18mol

Muối khan: C Hn 2n 1COONa+ n 0, 5 O 2 0, 5Na CO2 3n0, 5 CO 2n0, 5 H O 2

0,18 n 0, 5 0, 09 n 0

Bảo toàn khối lượng mTmNaOH mMuối

2

ancol H O

2

H O

11,16 40.0,18 0,18.68 5, 76 m

2

Ngày đăng: 29/05/2018, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w