Nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp là: A.. Những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ các -amino axit được gọi là peptit Câu 26: Phenol không c
Trang 1Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM 2017 LẦN 1 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
50 phút; không kể th i gian
p át đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H1; C12; N14; O16; Na23; Mg24; Al27; P31;S32; Cl35, 5; K39; Ca40; Fe56
Cu64; Br80; Ag108; Ba137
Câu 1: Cho các tính chất sau:
1 Chất lỏng hoặc rắn 2 Tác dụng với dung dịch Br 2 3 Nhẹ hơn nước
4 Không tan trong nước 5 Tan trong xăng 6 Phản ứng thủy phân
7 Tác dụng với kim loại kiềm 8 Cộng H vào gốc rượu 2
Những tính chất không đúng của lipit là:
A. 2,5,7 B. 7,8 C. 3,6,8 D. 2,7,8
Câu 2: Có các chất sau: 1 Tinh bột, 2 Xenlulozo, 3 Saccarozo, 4 Fructozo Khi thủy phân các chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozo:
Câu 3: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,2 mol KHCO và 0,1 mol 3 K CO vào dung dịch chứa 2 3 0,3 mol HCl Thể tích CO thu được là: 2
A. 3,361 B. 5,041 C. 4,481 D. 6,721
Câu 4: Trong thực tế phenol được dùng để sản xuất:
A. poli(phenol-famandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, Axit picric
B. nhựa rezol, nhựa rezit, thuốc trừ sâu 666
C. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D, thuốc nổ TNT
D. poli(phenol-famandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, nhựa novolac
Câu 5: Trong các dung dịch: HNO , NaCl, K SO , Ca OH3 2 4 2, NaHSO , Mg NO4 32.Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba HCO 3 2 là:
A. HNO , Ca OH3 2, NaHSO , Mg NO4 32 B. HNO , NaCl, K SO 3 2 4
C. HNO , Ca OH3 2, NaHSO , K SO4 2 4 D. NaCl, K SO , Ca OH2 4 2
Trang 2Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 6: Dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba OH 20,05M Dung dịch Y gồm Al2SO4 3 0,4M và
2 4
H SO xM Trộn 0,1 lit dung dịch Y với 1 lit dung dịch X thu được 16,33g kết tủa x có giá trị là:
A. 0,2M B. 0,2M;0,6M C. 0,2M;0,4M D. 0,2M;0,5M
Câu 7: X là một axit hữu cơ thỏa mãn điều kiện sau: m gam XNaHCO3xmol CO ; m gam 2
2
X O xmol CO Công thức cấu tạo của X là: 2
A. CH COOH 3 B. CH CH COOH 3 2 C. CH C H3 6 3COOH2 D. HOOC COOH
Câu 8: Tập hợp các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A.
4
NH ; Na ; Cl ; OH B.
2
Fe ; NH ; NO ; Cl
C.
3
2
Na ; Fe ; H ; NO D.
3
Ba ; K ; OH ; CO
Câu 9: Cho các dung dịch: Na CO ; KCl;CH COONa;NH Cl; NaHSO ;C H ONa Các dung dịch 2 3 3 4 4 6 5
cópH7 là:
A. Na CO ;C H ONa;CH COONa 2 3 6 5 3 B. NH Cl;CH COONa; NaHSO 4 3 4
C. Na CO ; NH Cl; KCl 2 3 4 D. KCl;C H ONa;CH COONa 6 5 3
Câu 10: Phát biểu đúng là:
A. Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp B. Tơ olon thuộc loại tơ poliamid
C. Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo D. Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 14,4 kim loại M hóa trị II vào dung dịch HNO đặc dư thu được 26,88 3
lit NO (dktc) là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là: 2
Câu 12: Công thức phân tử của propilen là:
A. C H 3 6 B. C H 3 4 C. C H 3 2 D. C H 2 2
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 21g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị I và kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 1,008 lit khí CO (dktc) Cô cạn dung dịch A thu 2 được m gam muối khan Giá trị của m là:
A. 24,495 B. 13,898 C. 21,495 D. 18,975
Câu 14: Có 5 chất bột trắng đựng trong 5 lo riêng biệt: NaCl; Na SO ; Na CO ; BaCO ; BaSO 2 4 2 3 3 4 Chỉ dùng nước và CO có thể nhận biết được mấy chất: 2
Trang 3Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 15: Khi cho Ba OH 2dư vào dung dịch chứa FeCl ;CuSO ; AlCl thu được kết tủa Nung kết 2 4 3 tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắng X Chất rắn X gồm:
A. FeO;Cu O; BaSO 4 B. Fe O ;Cu O; Al O2 3 2 3C. FeO;Cu O; Al O 2 3 D. Fe O ;Cu O; BaSO 2 3 4
Câu 16: Trường hợp nào sau đây được gọi là không khí sạch:
A. Không khí chứa: 78%N ;16%O ;3%CO ;1%SO ;1%CO 2 2 2 2
B. Không khí chứa: 78%N ; 20%O ; 2%CH bụi và2 2 4 CO 2
C. Không khí chứa: 78%N ;18%O ; 4%CO ;SO và HCl 2 2 2 2
D. Không khí chứa: 78%N ; 21%O ;1%CO ; H O; H 2 2 2 2 2
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng:
a) Dung dịch đậm đặc của Na SiO và 2 3 K SiO là thủy tinh lỏng 2 3
b) Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô
c) Thủy tinh có cấu trúc vô định hình, khi nung nóng nó mềm dần rồi mới chảy
d) Than chì là tinh thể có ánh kim, dẫn điện tốt, có cấu trúc lớp
e) Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất f) Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì
độ dẫn điện giảm
A. a, c, d, f B. a, c, d, e C. b, c, e D. b, e, f
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no cần dùng 3,5 mol O Công thức của rượu no là: 2
A. C H O 3 8 3 B. C H O 4 10 2 C. C H O 3 8 2 D. C H O 2 6 2
Câu 19: Để đề phòng bị nhiễm độc CO , người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:
A. Đồng (II) oxit và than hoạt tính B. Than hoạt tính
C. Đồng (II) oxit và Magie oxit D. Đồng (II) oxit và Mangan dioxit
Câu 20: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H PO3 4có đồ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào dưới đây:
A. Cho dung dịch H SO đặc nóng tác dụng với quặng apatit 2 4
B. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO đặc nóng 3
C. Đốt cháy photpho trong oxit dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
D. Cho dung dịch H SO đặc nóng tác dụng với quặng photphrit 2 4
Câu 21: Cho A là 1 amino axit, biết 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M hoặc 50ml dung dịch NaOH 0,2M Công thức của A có dạng:
Trang 4Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. C H6 5CH NH 2COOH B. CH CH NH3 2COOH
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 5,65g hỗn hợp Mg, Zntrong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit
2
H (dktc) và dung dịch X Dung dịch X cô cạn được m gam muối khan Giá trị của m là:
A. 16,3 B. 21,95 C. 11,8 D. 18,10
Câu 23: Khi cho khí CO dư vào hỗn hợp CuO, FeO, Fe O AlO và 3 4, 3 MgO Nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp là:
A. Cu, Fe, Al O , MgO 2 3 B. Al, MgOvà C
C. Cu, Fe, Alvà MgO D. Cu, Al, Mg
Câu 24: Cho dung dịch các chất sau:C H NH6 5 2 X ; CH NH1 3 2 X2 ; NH CH COOH X ;2 2 3
HOOCCH CH NH COOH X ; NH CH CH NH COOH X Những dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:
A. X , X 3 4 B. X , X 2 5 C. X , X 2 4 D. X , X 1 5
Câu 25: Phát biểu không đúng là:
A. Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
B. Phân tử có 2 nhóm CO NH được gọi là dipeptit, 3 nhóm thì được gọi là tripeptit
C. Trong mỗi phân tử protit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
D. Những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ các -amino axit được gọi là peptit
Câu 26: Phenol không có phản ứng được với chất nào sau đây:
A. NaOH B. Br 2 C. HCl D. Na
Câu 27: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe OH 2, Fe OH 3, Fe O , Fe O , Fe NO3 4 2 3 32, Fe NO 33,
FeSO , Fe SO , FeCO lần lượt vào phản ứng với HNO3đặc nóng dư Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxit hóa khử là:
Câu 28: Có mấy hợp chất có công thức phân tử C H O N có chung tính chất là vừa tác dụng với 3 9 2 HCl và NaOH
Câu 29: Thành phần chính của quặng dolomite là:
A. MgCO Na CO 3 2 3 B. CaCO Mg CO 3 3 C. CaCO Na CO 3 2 3 D. FeCO Na CO 3 2 3
Trang 5Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 30: Hỗn hợp T gồm 1 este, 1 axit, 1 ancol ( đều no đơn chức mạch hở) Thủy phân hoàn toàn 11,16g T bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76g một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO 2 Phần trăm số mol ancol trong T là:
A. 5,75% B. 17,98% C. 10,00% D. 32,00%
Câu 31: Hỗn hợp M gồm 2 ancol no đơn chức mạch hở X, Y là một hidrocacbon Z Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O thu được 0,04 mol 2 CO Công thức phân tử của Z là: 2
A. C H 3 6 B. CH 4 C. C H 2 4 D. C H 2 6
Câu 32: 2 Chất hữu cơ X, Y có thành phần C, H, O M X MY82 Cả X và Y đều có phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaHCO thu được 3 CO Tỉ khối hơi của Y so với X là: 2
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Alanin, axit glutamic và 2 amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được 1,58 mol hỗn hợp Y gồm CO , 2 H O và 2 N Dẫn Y 2 vào bình đựng dung dịch H SO đặc dư thấy khối lượng bình tăng 14,76g Nếu cho 29,47g X tác 2 4 dụng với dung dịch HCl loãng dư thì thu được khối lượng muối gần nhất với giá trị là:
Câu 34: Oxi hóa 6,4g một ancol đơn chức thu được 9,92g hỗn hợp X gồm andehit, axit, và H O , 2 ancol dư Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hết với NaHCO thì thu được 1,3441 3 CO (dktc) Nếu cho 2 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO / NH dư thì khối lượng Ag thu được là: 3
A. 21,60 B. 45,90 C. 56,16 D. 34,50
Câu 35: Hỗn hợp X chứa 1 amin no mạch hở đơn chức, 1 ankan, 1 anken Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X cần dùng vừa đủ 1.03 mol O Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,56 mol 2 CO và 0,06 mol 2
2
N Phần trăm khối lượng của anken có trong X gần nhất với:
A. 35,5% B. 30,3% C. 28,2% D. 32,7%
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 20,3g chất hữu cơ có CTPT là C H O N bằng lượng vừa đủ dung 9 17 4 dịch NaOH thu được 1 chất hữu cơ X và m gam ancol Y Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được 17,6g CO và 10,8g 2 H O Công thức phân tử của X là: 2
A. C H O NNa 4 5 4 2 B. C H O N 5 9 4 C. C H O NNa 5 7 4 2 D. C H O N 3 6 4
Trang 6Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 37: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm peptit Y C H O N9 17 4 3 và peptit Z C H O N11 20 5 4cần dùng 320 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch gồm 3 muối của glyxin, alanin valin; trong
đó muối của valin có khối lượng là 12,4g Giá trị của m là:
A. 24,24 B. 27,12 C. 25,32 D. 28,20
Câu 38: Khuấy kĩ dung dịch chứa 13,60g AgNO với m gam Cu rồi thêm tiếp 100ml dung dịch 3
2 4
H SO loãng dư Đun nóng tới khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,28g kim loại và V lil khí NO Giá trị của m và V là:
A. 10,88g và 2,6881 B. 6,4g và 2,241 C. 10,88g và 1,7921 D. 3,2g và 0,35841
Câu 39: Hòa tan hết hỗn hợp kim loại Mg, Al, Zntrong dung dịch HNO loãng vừa đủ thu được 3 dung dịch X và không có khí thoát ra Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan (trong đó oxi chiếm 61,364% về khối lượng) Nung m gam muối khan đến khối lượng không đổi thu được 19,2g chất rắn Giá trị của m gần nhất với:
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 7,52g hỗn hợp X gồm S, FeS, FeS trong 2 HNO dư được 21,054l 3 NO 2
(dktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Ba OH 2dư vào Y, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được khối lượng chất rắn:
A. 30,29g B. 39,05g C. 35,09g D. 36,71g
Đáp án
1-D 2-A 3-B 4-A 5-C 6-B 7-D 8-B 9-A 10-A
11-D 12-A 13-C 14-D 15-C 16-D 17-D 18-A 19-D 20-C
21-D 22-A 23-A 24-B 25-B 26-C 27-D 28-A 29-B 30-C
31-B 32-B 33-C 34-C 35-B 36-C 37-A 38-C 39-B 40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Câu 2: Đáp án A
Câu 3: Đáp án B
(*) Phương pháp: Muối Cacbonat, Hidrocacbonat+ H
-TH: Nếu cho từ từ muối (CO23: x mol và HCO3: y mol) vào dung dịch axit
Do ban đầu H rất dư so với muối nên 2 muối đều phản ứng đồng thời
2
CO2H CO H O
Trang 7Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
HCOH CO H O
CO pu HCO pu
n : n x : y
-Lời giải:
KHCO K CO
n : n 0, 2 : 0,1 2x : x
2
CO2H CO H O
x 2x x
HCOH CO H O
2x 2x 2x
HCl
n 4x 0,3 x 0, 075mol
2
CO
V 22, 4.3x 5, 04lit
Câu 4: Đáp án A
Câu 5: Đáp án C
Câu 6: Đáp án B
(*) Phương pháp: Bài toán muối nhôm, kẽm tác dụng với dd kiềm
Trường hợp: cho biết 3
nAl avà nOH b, tính số mol kết tủa:
+ Với muối nhôm Các phản ứng xảy ra:
3
3
Al3OHAl OH (1)
Al OH OH Al OH (2)
Phương pháp:
Từ (1) và (2) ta rút ra kết luận:
+Nếu b 3
a thì kết tủa chưa bị hòa tan và 3 b
nAl OH
3
+Nếu 3 b 4
a
thì kết tủa bị hòa tan 1 phần
3
3
Al3OHAl OH (1)
Mol a →3a →a
Al OH OH Al OH (2)
Mol b 3a b 3a
nAl OH 4ab
Nếu b 4
a thì kết tủa bị hòa tan hoàn toàn
-Lời giải: nOH 0,3mol; nBa2 0, 05mol
Trang 8Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
3
4
SO
n 0, 08mol; n 0, 2x; n 0,12 0,1x
n n n n 0, 05mol
m m n 0, 06moln
OH
n pứ với 3
Al 0,3 0, 2x
(*)TH : Al1 3 dư 3
3
Al OH Al
3n n 0,18 0, 3 0, 2x
x 0, 6M (*)TH : OH2 hòa tan 1 phần Al OH 3
Al OH Al
n 4n n
0, 064.0, 080, 3 0, 2x x 0, 2M
Câu 7: Đáp án D
2
CO COOH
n n (Phản ứng với NaHCO ) 3
2
CO C X
n n ( phản ứng cháy) nCOOH nC X X là COOH2 hoặc HCOOH
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án A
Câu 10: Đáp án A
Câu 11: Đáp án D
(*) Phương pháp: Bảo toàn electron
-Lời giải: Bảo toàn
2
e : 2n 2n 1, 2moln 0, 6mol MM 24gMagie Câu 12: Đáp án A
Câu 13: Đáp án C
(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng
-Lời giải:
TQ : CO 2HCl2Cl CO H O
Mol 0, 09 0, 0450, 045
Bảo toàn khối lượng: mCacbonatmHCl mMuối CloruamCO2 mH O2 m21, 495g
Câu 14: Đáp án D
- Hòa vào nước: - (1) Tan: NaCl, Na CO , Na SO 2 3 2 4
- (2) Tủa: BaCO , BaSO 3 4
- Sục CO vào nhóm (2) 2 - Tủa tan hoàn toàn: BaCO3 Ba HCO 3 2
- Tủa còn nguyên: BaSO 4
Trang 9Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
-Đổ dung dịch Ba HCO 3 2 vừa tạo được vào các bình nhóm (1)
- (3) Tủa: Na CO2 3BaCO ; Na SO3 2 4BaSO4
- Tan: NaCl
- SụcCO vào nhóm (3) 2 - Tủa tan hoàn toàn: BaCO3 Ba HCO 3 2 Na CO2 3
- Tủa còn nguyên: BaSO4Na SO2 4
Câu 15: Đáp án D
Câu 16: Đáp án D
Câu 17: Đáp án D
b) Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô
Sai Vì có phản ứng: 2Mg SiO 2(cát) 2MgO Si
e) Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất
Sai Vì Kim cương có cấu trúc nguyên tử
f) Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì độ dẫn điện giảm Sai Vì Silic càng tăng nhiệt thì tính dẫn điện sẽ tăng
Câu 18: Đáp án A
CTTQ: C Hn 2n 2 Om1, 5n0, 5 0, 5m O 2 nCO2n 1 H O 2
Mol 1 3,5
1, 5n 0, 5 0, 5m 3, 5
Câu 19: Đáp án D
Dựa vào cơ chế phản ứng: M Ox yCOxMyCO2
2
CO không độc so với CO
Câu 20: Đáp án C
Câu 21: Đáp án D
(*) Phương pháp : Amino axit tác dụng với dung dịch axit hoặc bazo
CTTQ: NH2 xR COOHy Tìm x,y, R?
Tác dụng dd axit HCl : NH2 xR COOHy HClClNH3 xR COOHy
Tác dụng với dd NaOH : NH2 xR COOHyyNaOHNH2 xR COONayyH O2
-Lời giải:
2
NH HCl
n n 0, 02mol
COOH NaOH
n n 0, 01mol
Trang 10Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A
n 0, 01mol Trong 1 nhóm A có 1 nhóm COOH và 2 nhóm NH 2
Câu 22: Đáp án
(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng
-Lời giải:
TQ : M 2HCl MCl H
Mol 0,3 0,15
Bảo toàn khối lượng: mMmHCl mMuối
2
H
m
mmuối=16,3g
Câu 23: Đáp án A
Chỉ có oxit kim loại đứng sau Al mới bị khử bởi các tác nhân trung bình CO, C, H 2
Câu 24: Đáp án B
Câu 25: Đáp án B
2 nhóm CO NH thì gọi là tripeptit
Câu 26: Đáp án C
Câu 27: Đáp án D
Ngoại trừ: Fe OH 3, Fe O , Fe NO2 3 33và Fe2SO4 3
Câu 28: Đáp án A
C H COONH ;CH COONH CH
HCOONH C H ; HCOONH CH
Câu 29: Đáp án B
Câu 30: Đáp án C
(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng
-Lời giải: TQ: este: C Hn 2n 1COOC Hm 2m 1
Gọi số mol este ; axit; ancol trong T lần lượt là a; b; c mMuối mNaOH 0,18mol
Muối khan: C Hn 2n 1COONa+ n 0, 5 O 2 0, 5Na CO2 3n0, 5 CO 2n0, 5 H O 2
0,18 n 0, 5 0, 09 n 0
Bảo toàn khối lượng mTmNaOH mMuối
2
ancol H O
2
H O
11,16 40.0,18 0,18.68 5, 76 m
2