1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bai 8 quan sat trai dat va cac vi sao trong he mat troi

33 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 13,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 15-BÀI 18 QUAN SÁT TRÁI ĐẤT VÀ CÁC VÌ SAO TRONG HỆ MẶT TRỜI... - Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời nằm trên các qũy đạo khác nhau quay xung quanh Mặt Trời.. - Mặt trăng chuyển động nh

Trang 1

TRƯỜNG THCS HIỆP HƯNG

TRƯỜNG THCS HIỆP HƯNG

Trang 3

Hành tinh chúng

ta đang sống được gọi là gì?

Trang 5

TIẾT 15-BÀI 18 QUAN SÁT TRÁI ĐẤT VÀ CÁC VÌ SAO

TRONG HỆ MẶT TRỜI

Trang 7

- Mặt trời màu lửa đỏ rực nằm ở trung tâm.

- Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời nằm trên các qũy đạo khác nhau quay xung quanh Mặt Trời.

- Mặt trăng chuyển động như một vệ tinh quay xung quanh trái đất

Trang 9

Nháy đúp vào đây

Trang 10

 Cách 2: Nhấn Start\ All Program\ Solar System 3D Simulator \ Solar System 3D Simulator.

Trang 12

Cách 2: Nháy chuột vào nút lệnh

(Close) trên thanh tiêu đề.

Cách 3: Nhấn tổ hợp phím ALT+F4

Cách 3: Nhấn tổ hợp phím ALT+F4

Trang 13

2.Các lệnh điều khiển quan sát:

Trang 14

Sao Thổ

Sao Thiên Vương

Sao Hải Vương

Trang 15

Sao mộc

Sao mộc

JUPITER JUPITER

NEPTUNE NEPTUNE

Sao Thiên vương

Sao Thiên vương URANUS

URANUS

Trang 16

2.Các lệnh điều khiển quan sát:

*Các hành tinh trong hệ mặt trời:

Sao Thiên Vương

Sao Thiên Vương

Sao Hải Vương

Sao Hải Vương

Trang 17

2 Các lệnh điều khiển quan sát

Trang 18

2 Các lệnh điều khiển quan sát

Nâng lên/ hạ xuống vị trí quan

sát

Phóng to/thu

nhỏ khung nhìn

Thay đổi vận tốc quay

Hiện/ẩn quỹ đạo

Thay đổi

vị trí quan sát

Xem thông tin chi tiết

các hành tinh

Đặt lại vị

trí mặc

định

Trang 19

Ẩn\hiện quỹ đạo chuyển động

Chọn vị trí quan sát thích hợp

Phóng to thu nhỏ Đổi vận tốc chuyển động Nâng lên/hạ xuống vị trí quan sát Dịch chuyển toàn

bộ khung nhìn Đặt lại vị trí mặc định hệ thống Xem thông tin chi tiết của các vì sao

Trang 21

* Chi tiết các hành tinh

Đường kính Quỹ đạo Chu kỳ quỹ đạo Vận tốc quỹ đạo Tâm sai

Tâm sai quỹ đạo Xích đạo nghiêng Ngày hành tinh Khối lượng Nhiệ độ Mật độ

Trang 22

 Diameter : Đường kính

 Orbit : Quỹ đạo

 Orbit period : Chu kỳ quỹ đạo

 Mean orbital velocity : Vận tốc quỹ đạo

 Orbital eccentricity: Tâm sai quỹ đạo

 Equatorial tilt to orbit: Độ nghiêng với quỹ đạo

 Planet day : Hành tinh ngày

 Mass : Khối lượng

Trang 23

BÀI TẬP NHÓM

Sao thủy (Mecrury) Sao Kim (Vanus) Trái đất (Earth) Sao hỏa (Mars)

Trang 25

1 2 3 4 5 6 7

1 Gồm 11 chữ cái: Hệ mặt trời có bao nhiêu hành tinh 3 Gồm 22 chữ cái: Hiện tượng nguyệt thực sảy ra khi nào? 4.gồm 6 chữ cái: Trong các sao, sao kim, sao hỏa 2 Gồm 8 chữ cái: Vệ tinh nào quay xung quanh Trái Đất.

sao nào gần mặt trời hơn 5 Có 9 từ: Đây là hiện tượng tự nhiên trên trái đất.

6 Gồm 11 chữ cái: Dùng phần mềm Solar System 3D Simulator Trong môn Địa lí quan sát gì? 7 Gồm 5 từ: Vị trí của Trái Đất đứng thứ mấy trong các hành tinh

I Đ Ấ T

Trang 33

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

+ - Đối với bài học ở tiết này:

+ Học bài theo vở ghi.

Trả lời các câu hỏi 1; 2; 3; 4 trang 38 SGK.

- Chuẩn bị bài mới: Xem lại bài để tiết sau

thực hành

+ Học bài theo vở ghi.

Trả lời các câu hỏi 1; 2; 3; 4 trang 38 SGK.

- Chuẩn bị bài mới: Xem lại bài để tiết sau

thực hành

Ngày đăng: 28/05/2018, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w