Câu 7: LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình 3... Câu 23: CHUYÊN BẮC GIANG Trong hình vẽ dưới đây có đồ thị của các hàm số x x y x... Hướng dẫn gi
Trang 1Chủ đề 2 LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT
Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Đạo hàm của hàm số ylog 2 3x1 là:
Trang 2Lập bảng biến thiên suy ra hàm số g t giảm trên khoảng 1;
Suy ra g t g 1 5 ln 2 6 ln 3 0 f t 0
Suy ra hàm số f t luôn giảm trên khoảng 1;
Nên t4 là nghiệm duy nhất của phương trình f t 0
Trang 35 11
t t m
Trang 4Xét 22
5 11
4 4
01
t 1;1 Hàm số đồng biến trên đoạn 1;1
Để phương trình có nghiệm khi hai đồ thị g m ;f t cắt nhau
Câu 6: (LẠNG GIANG SỐ 1) Số các giá trị nguyên dương để bất phương trình
4 f(t)
f'(t) t
Dựa vào bảng biến thiên suy ram 1 thì phương trình có nghiệm Suy ra các giá trị nguyên dương cần tìmm1
Trang 5Câu 7: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình
3
3 3
x x
x x
u
u v v
Trang 6f x Ta có
1 2 1 2
Nguyên tắc trong bài này là đưa về logarit cơ số 2
Câu 11: (THTT – 477) Cho n1 là một số nguyên Giá trị của biểu thức
log ! log ! log ! log !log 2.3.4 log ! 1
log
a
b b
a , loga bc loga b loga c,loga a 1
Trang 7Câu 12: (CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH) Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn 2x2y 4 Tìm giá
trị lớn nhất Pmax của biểu thức 2 2
VậyPmax 18khi x y 1
Câu 13: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
116
m m
Trang 8PT đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt (1) có đúng 1 nghiệm t 0;1
11
Trong bài này các em cần lưu ý tìm điều kiện đúng cho t và mối quan hệ số nghiệm giữa
biến cũ và biến mới, tức là mỗi t 0;1 cho ta hai giá trị x
Câu 14: (CHUYÊN ĐHSP HN) Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
4 4
x x
x x
x x
Sử dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số dương a b 2 ab, dấu “=” xảy ra khi ab
1
Trang 9f x tăng, giảm nghiêm ngặt thì (1) có nghiệm duy nhất
Câu 16: (CHUYÊN THÁI BÌNH) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có
hai nghiệm thực phân biệt: 2
3log (1x ) log ( x m 4) 0
Trang 10
2 2
Cách 1: Dùng định lí về dấu tam thức bậc hai
Để thỏa yêu cầu bài toán ta phải có phương trình f x 0 có hai nghiệm thỏa:
yx x tại hai điểm phân biệt trong khoảng
1;1 khi và chỉ khi đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số 2
Trang 11Dựa vào bảng biến thiên, để có hai nghiệm phân biệt trong khoảng 1;1 khi
* Giải khi m 0, 2: không thỏaloại A, D
* Giải khi m5: không thỏa loại B
Phương trình 1 có đúng ba nghiệm phân biệt nếu xảy ra các trường hợp sau:
+) PT 3 có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT 4
32
m
, thay vào PT 4 thỏa mãn
+) PT 4 có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT 3
12
m
, thay vào PT 3 thỏa mãn
Trang 12+) PT 4 có hai nghiệm phân biệt và PT 3 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm của hai PT trùng nhau
Trang 13Sử dụng
maxfminf
Trang 14Vậy phương trình 1 có nghiệm thuộc khoảng 0;1 khi m 2; 4
Câu 21: ( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Tìm m để bất phương trình
m m m m m m
000
y
e m -1 e +1
Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2
Trang 15Sử dụng a u 'u a' ulna và phương pháp hàm số như các bài trên
Câu 23: (CHUYÊN BẮC GIANG) Trong hình vẽ dưới đây có đồ thị của các hàm số x
x
y x
Trang 16Hướng dẫn giải Chọn B
Từ đồ thị
Ta thấy hàm số x
ya nghịch biến 0 a 1 Hàm số yb y x, logc x đồng biến b 1,c1
,
a b a c
nên loại A, C
Nếu bc thì đồ thị hàm số x
yb và ylogc x phải đối xứng nhau qua đường phân giác
góc phần tư thứ nhất yx Nhưng ta thấy đồ thị hàm số ylogc x cắt đường yx nên loại D
Câu 24: (CHUYÊN BẮC GIANG) Biết rằng phương trình log 2 4 2 3
x x có hai nghiệm 1
x , x2 x1x2 Tính 2x1x2
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 17
x x P
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
t thì ta nhận được bao nhiêu giá trị x
Từ phương trình (*) chúng ta có thể cô lập m và ứng dụng hàm số để biện luận số nghiệm của phương trình thỏa đề bài.
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương
trìnhlog (52 x1).log (2.52 x 2) mcó nghiệm với mọi x1?
A.m6 B.m6 C.m6 D.m6
Hướng dẫn giải BPTlog (52 x1).log (2.52 x 2) mlog (52 x1) 1 log (5 2 x1)m
Trang 187x 7 mx 4x m 0, x
Trang 19 2 2
2
m m
m m
m
m m
2 2
4
4 ( )1
Trang 20Có thể đặt t 3x 0sau đó t nh delta theo x
Câu 34: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2 2 2 2
2x 2 x 2 x 2x 1 Khi đó, tổng hai nghiệm bằng?
Trang 213 10log
Vậy tổng hai nghiệm bằng 0
Câu 35: Với giá trị của tham số m thì phương trình m1 16 x2 2 m3 4 x6m 5 0 có hai
nghiệm trái dấu?
Câu 36: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 1
Trang 23Câu 40: ( CHUYÊN SƠN LA – L2) Cho phương trình 2
Trang 24(Với t1log3x1 và t2 log3x2 )
Áp dụng hệ thức Vi-et cho phương trình 2
m để phương trình 3x mx1 có hai nghiệm phân biệt?
ln 3
m m
Trang 25Ta thấy ymx1 luôn đi qua điểm cố định 0; 1 nên
+Nếu m0: phương trình có nghiệm duy nhất
+ Nếu m0 :ymx1 là hàm nghịch biến nên có đồ thị cắt đồ thị hàm số y3x
tại một điểm duy nhất
+ Nếu m0 :Để thỏa mãn ycbt thì đường thẳngymx1 phải khác tiếp tuyến của
đồ thị hàm số y3x tại điểm 0; 1 , tức là mln 3
ln 3
m m