1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 21 máy tính với LogaDA

12 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 254,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỦ THUẬT SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO – ĐÁP ÁN Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt Câu 1.. Hướng dẫn giải: Gán một hoặc hai giá trị để kiểm tra kết quả.. Cụ thể gán a= rồi sử dụng máy tính 2 kiểm tra

Trang 1

 

THỦ THUẬT SỬ DỤNG  MÁY TÍNH CASIO – ĐÁP ÁN  Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt   

Câu 1 Viết biểu thức a a (a>0) về dạng lũy thừa của a là :

A

5

4

1 4

3 4

1 2

a

Hướng dẫn giải:

Gán một hoặc hai giá trị để kiểm tra kết quả Cụ thể gán a= rồi sử dụng máy tính 2

kiểm tra các đáp số bằng cách xét hiệu bằng không, sau đó để an toàn chọn thêm một

giá trị bất kỳ nữa, nhập vào máy tính

3 4

a a -a được kết quả 0 suy ra A là đáp án đúng

Câu 2 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A (0, 01)- 2 >( )10 - 2 B (0,01)- 2 <( )10 - 2

C ( )0,1 - 2 =( )10 2 D a0= " ¹ 1, a 0

Hướng dẫn giải:

Dùng máy tính kiểm tra kết quả:

Nhập (0, 01)- 2 -( )10 - 2 được một số dương Vậy A đúng

Nhập (0,01)- 2 -( )10 - 2 được một số dương Vậy B sai

Nhập ( )0,1 - 2 -( )10 2 được 0 Vậy C đúng

Nhập 0

x , ấn calc, nhập một giá trị bất kì (chẳng hạn 2) được 1 Vậy D đúng

Câu 3 Nếu ( 3- 2)x > 3+ 2thì:

A " ÎxB x< 1 C x> - 1 D x< - 1

Hướng dẫn giải:

Nhập ( 3- 2) (x- 3+ 2), ấn calc, nhập 0, được một số âm Vậy loại A, B

Ấn calc, nhập –2, được một số dương Vậy D đúng

Câu 4 Đơn giản biểu thức

2 1

P a

a

-æ ö

ç ÷

= ç ÷

è ø được kết quả là:

A 2

a- D. a

Trang 2

2

Hướng dẫn giải:

Gán một hoặc hai giá trị để kiểm tra kết quả Cụ thể gán a= rồi sử dụng máy tính 2

kiểm tra các đáp số bằng cách xét hiệu bằng không, sau đó để an toàn chọn thêm một

giá trị bất kỳ nữa, nhập vào máy tính

2 1

a

-æ ö

ç ÷

-ç ÷

è ø được kết quả 0 suy ra D là đáp án đúng

Câu 5 Biểu thức (a+2)pcó nghĩa với:

A a> - 2 B " ÎaC a> 0 D a< - 2

Hướng dẫn giải:

Nhập (a+2)p , ấn calc, nhập –1, được 1 Vậy loại C, D

Ấn calc, nhập –3, được “Math ERROR” Vậy A đúng

Câu 6 Cho a>0,b< , khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? 0

A 4 4 4

a b =ab B 3 3 3

a b =ab C 2 2

a b = ab D 2 4 2

a b =ab

Hướng dẫn giải:

Gán một hoặc hai giá trị để kiểm tra kết quả Cụ thể gán a=2,b= - rồi sử dụng máy 1

tính kiểm tra các đáp số bằng cách xét hiệu bằng không, sau đó để an toàn chọn thêm

một giá trị bất kỳ nữa, nhập vào máy tính 4 4 4

a b -abđược kết quả 4 suy ra A là đáp án

sai

Câu 7 Biết 4x 4-x 23

+ = Tính giá trị của biểu thức 2x 2 x

P= + -

A. 5 B 27 C. 23 D 25

Hướng dẫn giải:

Nhập 4x 4-x 23

+ = , ấn SHIFT, SOLVE

Được kết quả ta nhập 2x 2-x

+ , ta được kết quả bằng 5

thừa với số mũ hữu tỉ có dạng

a b

x , với a

b là phân số tối giản Khi đó, biểu thức liên hệ

giữa a và b là:

A a b+ =509 B a+2b=767 C 2a b+ =709 D 3a b- =510

Hướng dẫn giải:

Trang 3

Nhẩm

1 2

x=x Gán 1

2

A= Nhập ( 1) 1

2

A+ ´ SHIFT, STO, A Ấn “=” 6 lần (bằng với số căn bậc hai – 1)

Ta được 255

256

Câu 9 Kết luận nào đúng về số thực a nếu

-æ ö æ ö

ç ÷ >ç ÷

ç ÷ ç ÷

è ø è ø ?

A. 1< < a 2 B. a< 1 C. a> 1 D. 0< < a 1

Hướng dẫn giải:

Nhập

-æ ö æ ö

ç ÷ -ç ÷

ç ÷ ç ÷

è ø è ø , ấn calc, nhập 1,5, được một số âm Vậy loại A, C

Ấn calc, nhập –1, được “Math ERROR” Vậy loại B Vậy D đúng

3

2 4

2-a > 2-a ?

A a> 1 B 0< < a 1 C 1< < a 2 D a< 1

Hướng dẫn giải:

Nhập ( ) ( )

3

2 4

2-a - 2-a , ấn calc, nhập 1,5, được một số dương Vậy loại B, D

Ấn calc, nhập 3, được “Math ERROR” Vậy loại A Vậy C đúng

6

log 2

f x = x-x xác định?

A 0< < x 2 B x> 2 C 1- < < x 1 D x< 3

Hướng dẫn giải:

Nhập ( 2)

6

log 2x x- , ấn calc, nhập 1, được 0 Vậy loại B, C

Ấn calc, nhập –1, được “Math ERROR” Vậy loại D Vậy A đúng

5

f x = x -x - x xác định?

A xÎ( )0;1 B xÎ(1;+¥ )

C. xÎ -( 1;0) (È 2;+¥ ) D xÎ( ) (0; 2 È 4;+¥ )

Hướng dẫn giải:

Nhập ( 3 2 )

5

log x -x -2x , ấn calc, nhập 0,5, được “Math ERROR” Vậy loại A, D

Ấn calc, nhập 1,5, được “Math ERROR” Vậy loại D Vậy C đúng

Trang 4

4

Câu 13 Giá trị của biểu thức P=2 log 12 3log 5 log 15 log 1502 + 2 - 2 - 2 bằng bao nhiêu?

A 2 B. 3 C 4 D 5

Hướng dẫn giải:

Ta nhập vào máy tính biểu thức 2 log 12 3log 5 log 15 log 1502 + 2 - 2 - 2 , bấm =, được kết

quả P= 3

Câu 14 Giá trị của biểu thức P=loga(a3 a a5 ) là:

A 53

37

10 C 20 D

1

15

Hướng dẫn giải:

Gán a= , rồi nhập biểu thức 2 loga(a3 a a vào máy bấm =, được kết quả 5 ) 37

10 Ta chọn đáp án B

Câu 15 Giá trị của biểu thức

log

a

a a

là:

A 1

3

211 60

60

Hướng dẫn giải:

Gán a= , rồi nhập biểu thức 2

log

a

a a a

a a

vào máy bấm =, được kết quả 211

60

-

Ta chọn đáp án C

Câu 16 Cho log 6 a2 = Khi đó giá trị của log 18 được tính theo a là: 3

A a B

1

a

a+ C 2a+ 3 D 2 1

1

a a

Hướng dẫn giải:

Sử dụng máy tính: Gán log 6 cho A 2

Lấy log 18 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án 3

Ta chọn đáp án D

Câu 17 Cho log 27 a12 = Khi đó giá trị của log 16 được tính theo a là: 6

A 4 3( )

3

a

a

+

- B. 4 3( )

3

a a

3

a a

3

a a

+

Trang 5

Hướng dẫn giải:

Sử dụng máy tính: Gán log 27 cho A 12

Lấy log 16 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án 6

Ta chọn đáp án B

Câu 18 Biếta=log 5,2 b=log 35 ; khi đó giá trị của log 15 được tính theo a là: 10

A

1

a b

a

+

1

ab a

+

1

ab a

-+ D ( 1)

1

a b a

+ +

Hướng dẫn giải:

Sử dụng máy tính: gán lần lượt log 5; log 32 5 cho A, B

Lấy log 15 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp 10

án Ta chọn đáp án D

Câu 19 Cho a>0,a¹ , biểu thức 1 4log 5 2

a

E=a có giá trị bằng bao nhiêu?

A 5 B 625 C. 25 D 5 8

Hướng dẫn giải:

Gán a= , rồi nhập biểu thức 2 a4log 5a2 vào máy bấm =, được kết quả 25 Ta chọn đáp án

C

Câu 20 Biếta=log 18,12 b=log 5424 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A ab+5(a b- )= - B 51 ab a b+ + = 1 C ab+5(a b- )= D 51 ab a b+ - = 0

Hướng dẫn giải:

Sử dụng máy tính Casio, gán lần lượt log 18;log 54 cho A và B 12 24

Với đáp án C nhập vào máy : AB+5(A B- )- , ta được kết quả bằng 0 Vậy C là đáp 1

án đúng

Câu 21 Biết log log log3( 4( 2 y) )= , khi đó giá trị của biểu thức 0 A=2y+ là: 1

A 33 B 17 C 65 D 133

Hướng dẫn giải:

Nhập log log log3( 4( 2x) )= , ấn SHIFT, SOLVE, = Ta được kết quả bằng 16 0

Vậy A=2y+ =1 33

Câu 22 Nghiệm của phương trình 22x 3.2x+ 2 32 0

- + = là:

A. xÎ{ }2;3 B xÎ{ }4;8 C xÎ{ }2;8 D xÎ{ }3; 4

Trang 6

6

Hướng dẫn giải:

Nhập 22x 3.2x+ 2 32

- + , ấn CALC, nhập 2, được kết quả 0 Vậy loại B, D

Ấn ấn CALC, nhập 3, được kết quả 0 Vậy loại C Vậy A đúng

Câu 23 Nghiệm của phương trình 6.4x 13.6x 6.9x 0

- + = là:

A. xÎ{1; 1- } B 2 3;

3 2

x ìï üï

Î í ý

î þ C. xÎ -{ 1;0} D. xÎ{ }0;1

Hướng dẫn giải:

Nhập 6.4x 13.6x 6.9x

- + , ấn CALC, nhập 1, được kết quả 0 Vậy loại B, C

Ấn ấn CALC, nhập 0, được kết quả –1 Vậy loại C Vậy A đúng

Câu 24 Phương trình (7 4 3+ ) (x+ 2+ 3)x= có nghiệm là: 6

A x=log 32 B

(2 3)

log 2

x

+

= C x= 1 D x=log 22( + 3)

Hướng dẫn giải:

Nhập (7 4 3+ ) (x+ 2+ 3)x, ấn CALC, nhập lần lượt các đáp án vào, đáp án nào bằng

6 là đáp án đúng Vậy B đúng

3

x

æ ö

ç ÷ >

ç ÷

è ø là:

A xÎ -¥ -( ; 3) B xÎ -¥( ;3) C xÎ - +¥ ( 3; ) D xÎ(3;+¥ )

Hướng dẫn giải:

Nhập 1 27

3

x

æ ö

ç ÷

-ç ÷

è ø , ấn CALC, nhập –4, được một số dương Vậy loại C, D

Ấn CALC, nhập 2, được một số âm Vậy loại B Vậy A đúng

Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2x+ 1 3x 3x- 1

+ > +

A. xÎ[2;+¥ ) B. xÎ(2;+¥ ) C. xÎ -¥( ; 2) D. [2; +¥ )

Hướng dẫn giải:

Nhập 2x 2x+ 1 3x 3x- 1

+ - - , ấn CALC, nhập 2, được 0 Vậy loại A, D

Ấn CALC, nhập 3, được một số âm Vậy loại B Vậy C đúng

2 2

x

- là:

Trang 7

A.

2

1

log 3

x

x

é <

ê

ê >

ë

B. x<log 32 C. x> 1 D.1< <x log 32

Hướng dẫn giải:

Nhập 2 3

2 2

x

, ấn CALC, nhập 0, được “Math ERROR” Vậy loại A, B

Ấn CALC, nhập 2, được một số âm Vậy loại C Vậy D đúng

Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 4.5x 4 10x

+ - ³ là:

A 0

2

x

x

é £

ê

ê ³

ë

B x£ 0 C x³ 2 D 0£ £ x 2

Hướng dẫn giải:

Nhập 2x 4.5x 4 10x

+ - - , ấn CALC, nhập –1, được một số âm Vậy loại A, B

Ấn CALC, nhập 1, được một số dương Vậy D đúng

Câu 29 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 4x2- 3x+ 2 4x2+ 6x+ 5 42x2+ 3x+ 7 1

A. xÎ - -{ 5; 1;1; 2 } B. xÎ - -{ 5; 1;1;3 } C. xÎ - -{ 5; 1;1; 2 - } D xÎ{5; 1;1; 2 - }

Hướng dẫn giải:

Nhập 4x2- 3x+ 2+4x2+ 6x+ 5-42x2+ 3x+ 7- , ấn CALC, nhập 2, được 0 Vậy loại B, C 1

Ấn CALC, nhập –5, được 0 Vậy A đúng

Câu 30 Với giá trị của tham số m thì phương trình ( 1 16) x 2 2( 3 4) x 6 5 0

m+ - m- + m+ = có hai nghiệm trái dấu?

A. - <4 m< - 1 B. Không tồn tại m C 1 3

2

m

- < < D 1 5

6

m

- < < -

Hướng dẫn giải:

Đặt 4x 0

t

= > Phương trình đã cho trở thành:

(m+1)t2-2 2( m-3)t+6m+ =5 0.( )*

Yêu cầu bài toán Û( )* có hai nghiệm t t thỏa mãn 1, 2 0< < < t1 1 t2

Dùng giải phương trình Cho m= - , ấn giải phương trình được 2 nghiệm thỏa mãn 3

0< < < Vậy A đúng t 1 t

Câu 31 Điều kiện xác định của phương trình log(x2- -x 6)+ =x log(x+2)+ là: 4

A. x> 3 B. x> - 2 C. \ 2;3[- ] D. x> 2

Hướng dẫn giải:

Trang 8

8

Nhập log(x2- -x 6)+ -x log(x+2)- , ấn CALC, nhập 4, được 0 Vậy loại C 4

Ấn CALC, nhập 2,5, được “Math ERROR” Vậy loại B, D Vậy A đúng

Câu 32 Điều kiện xác định của phương trình log(x2-6x+7)+ - =x 5 log(x-3)là:

A. x> +3 2 B x> 3 C 3 2

3 2

x x

é > + ê

ê < -ë

D x< -3 2

Hướng dẫn giải:

Nhập log(x2-6x+7)+ - -x 5 log(x-3), ấn CALC, nhập 1, được “Math ERROR”

Vậy loại C, D

Ấn CALC, nhập 4, được “Math ERROR” Vậy loại B Vậy A đúng

Câu 33 Phương trình log 33( x-2)= có nghiệm là: 3

A 11

3

3

3

x= D x=87

Hướng dẫn giải:

Nhập log 33( x-2), ấn CALC, thay lần lượt các đáp án vào, đáp án nào được 3 là đáp

án đúng Vậy C đúng

log x+1 -6log x+ + = có tập nghiệm là: 1 2 0

A { }1; 2 B { }1;3 C { }1;5 D {3;15}

Hướng dẫn giải:

Nhập 2

log (x+ -1) 6 log x+ + , ấn CALC, nhập 3, được 0 Vậy loại A, C 1 2

Ấn CALC, nhập 1, được 0 Vậy B đúng

Câu 35 Tìm nghiệm lớn nhất của phương trình log3x-2log2 x=logx- là: 2

A 1

10

x= B x=10 C x=100 D x=1000

Hướng dẫn giải:

Nhập log3x-2 log2x-(logx-2), ấn CALC, nhập 1000, được 8 Vậy loại D

Ấn CALC, nhập 100, được 0 Vậy C đúng

1

2 x+ - = là:

A { }0 B {0; 4- } C { }-4 D {-1;0}

Trang 9

Hướng dẫn giải:

Nhập 2( )2

1

2 x+ - , ấn CALC, nhập –4, được 0 Vậy loại A, D

Ấn CALC, nhập 0, được 0 Vậy B đúng

log x - -x 5 =log 2x+5 Khi đó x1-x2

bằng:

A 5 B 3 C –2 D. 7

Hướng dẫn giải:

Dùng chức năng SOLVE trên máy tính bỏ túi tìm được 2 nghiệm là 5 và –2

Câu 38 Gọi x x là 2 nghiệm của phương trình1, 2 log2éx x( +3)ù=1

ë û Khi đóx1+x2bằng:

2

- +

Hướng dẫn giải:

Dùng chức năng SOLVE trên máy tính bỏ túi tìm được 2 nghiệm và lưu 2 nghiệm vào

A và B Tính A B+ =–3

Câu 39 Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log0,2x-log5(x-2)<log 30,2 là:

A x= 6 B x= 3 C x= 5 D x= 4

Hướng dẫn giải:

Nhập vào màn hình máy tính log0,2X-log5(X-2)-log 30,2

Nhấn CALC và cho X = (nhỏ nhất) máy tính hiển thị 0 Vậy loại đáp án B 3

Nhấn CALC và cho X = máy tính hiển thị –0.6094234797 Vậy chọn D 4

2

log log 2x-1 > là: 0

A. 1;3

2

ç ÷

= ç ÷

è ø B. 0;3

2

ç ÷

= ç ÷

è ø C. S=( )0;1 D 3; 2

2

= ç ÷

è ø

Hướng dẫn giải:

Nhập 1( 2( ) )

2

log log 2x-1 , ấn CALC, nhập 1,25, được một số dương Vậy loại C, D

Ấn CALC, nhập 0,5, được “Math ERROR” Vậy loại B Vậy A đúng

2

1 log log

2 x 10 x 3 0

x

- + > là:

Trang 10

10

A. 0;1 (2; )

2

ç ÷

=ç ÷È +¥

2

= - Èç +¥÷

è ø

C. ( ;0) 1; 2

2

= -¥ È ç ÷

2

= -¥ È ç ÷

è ø

Hướng dẫn giải:

2

1 log log

2 x 10 x 3

x

- + , ấn CALC, nhập 0,25, được một số dương Vậy loại B, C

Ấn CALC, nhập –1, được “Math ERROR” Vậy loại D Vậy A đúng

3 log 125 log log

2

x x x> + x là:

A S = -( 5; 1- ) B S= -( 1; 5) C S=( )1; 5 D S= -( 5;1)

Hướng dẫn giải:

3 log 125 log log

2

-ç + ÷

è ø, ấn CALC, nhập –2, được “Math ERROR”

Vậy loại A, D

Ấn CALC, nhập 0, được “Math ERROR” Vậy loại B Vậy C đúng

Câu 43 Số nghiệm của phương trình ln(x2-6x+7)=ln(x-3)là:

Hướng dẫn giải:

Nhập vào màn hình máy tính ln(X2-6X +7)-ln(X -3)= 0

Ấn SHIFT CALC nhập X=4 (chọn X thỏa điều kiện xác định của phương trình), ấn =

Máy hiện X=5

Ấn Alpha X Shift STO A

Ấn AC Viết lại phương trình: ln( 2 6 7) ln( 3)

0

-=

-Ấn SHIFT CALC Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi X? -Ấn 7 =

Máy không giải ra nghiệm Vậy đã hết nghiệm

log 2x +3x+1 >log 2x+1 là:

A. 1;1

2

ç ÷

= ç ÷

è ø B. 0;1

2

ç ÷

= ç ÷

2

= -ç ÷

2

= -ç ÷

è ø

Hướng dẫn giải:

Trang 11

log 2x +3x+1 -log 2x+1 , ấn CALC, nhập 0,75, được một số âm Vậy loại

A, C

Ấn CALC, nhập 0,25, được một số âm Vậy loại B Vậy D đúng

Câu 45 Tìm tập xác định của hàm số y= log3(x-2)- ? 3

A D=[29;+¥ ) B D=(29;+¥ ) C D=(2; 29) D D=(2;+¥ )

Hướng dẫn giải:

Nhập log3(x-2)- , ấn CALC, nhập 29, được 0 Vậy loại B, C 3

Ấn CALC, nhập 28, được “Math ERROR” Vậy loại D Vậy A đúng

Câu 46 Cho hàm số f x( )=ln(x4+1) Đạo hàm f ' 0( )bằng:

Hướng dẫn giải:

Nhập ( ( 4 ) )

0

ln 1

x

d x

dx + = , ấn =, được 0 Vậy D đúng

y= x + x e- ?

A. ' ( 2 2) x

y = -x + e- B ' ( 2 2) x

y = x + e- C ' x

y =xe- D ' (2 2) x

y = x- e

Hướng dẫn giải:

Nhập ( ( 2 ) )

2

x

d

dx

-=

+ , ấn = Thay x= vào các đáp án thấy A đúng 2

y=ex e+ - Nghiệm của phương trình ' 0y = ?

A x= - 1 B x= 1 C x= 0 D x=ln 2

Hướng dẫn giải:

Nhập ( x)

x A

d

ex e dx

-=

+ , thay các giá trị ở đáp án vào A, ấn =, đáp án nào bằng 0 thì chọn

Vậy A đúng

ln 1

x y x

+

=

- tại điểm x= là: 1

A y=3x- 1 B y= -3x+ 1 C y= -3x+ 3 D y=3x+ 1

Hướng dẫn giải:

D

Trang 12

12

Nhập

1

ln 2

ln 1 x

æ + ö

ç - ÷

è ø , ấn =, được –3

Nhập ( ) ( )3 1 ln 2

ln 1

x x

+

- , ấn CALC, ấn 1, được 1 Þ = -y 3x+ 1

Câu 50 Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=xlnx tại điểm có hoành độ x= có tính chất nào sau 1

đây?

A Song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất

B Song song với đường phân giác của góc phần tư thứ hai

C Song song với trục hoành

D Đi qua gốc tọa độ

Hướng dẫn giải:

Nhập ( )

1

ln

x

d

x x

dx = , ấn =, được 1 Vậy PTTT có dạng: y x b= + Vậy A đúng

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w