1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

thuyết trình hóa đại cương : nhiệt động lực học

28 234 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 1: Tính ΔH­­­­­­­­­0 dựa vào các phương trình đã biếtDẠNG 2: CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG THỨCDạng 3: Tìm Q, A, ∆Q ( Liên quan đến Cp, Cv )Ví dụ: CH3COOH(l) + C2H5OH → CH3COOC2H5(l) +H2OΔH: ─208,2 Kcal ─326,7 Kcal ─545,9 KcalΔH =ΔHCH3COOH + ΔHC2H5OH ─ ΔHCH3COOC2H5 =─208,2 ─326,7 + 545,9 = 11 Kcal

Trang 1

NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

Trang 3

CHƯƠNG 5: NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

Trang 4

Dạng 1: Tính ΔH 0 dựa vào các phương trình đã biết

Trang 5

Ví dụ: Từ các dữ kiện sau:

C(than chì) + O2 (k) → CO2 (k) ΔH 1 = ─393,5 KJ

H2 (k) + O2 (k) → H2O(l) ΔH2 = ─285,8 KJ

C6H6 + 7O2(k) → 4CO2 + 6H2O ΔH3 = ─3119,6 KJ

Tính biến thiên entapi tiêu chuẩn của phản ứng:

2C(than chì) + 3H2(k) → C2H6(k) ΔH =?

Trang 6

Giải:

ΔH = 2ΔH1 + 3ΔH2 ─ ΔH3

= 2×(─393,5) + 3×(─285,8) + (3119,6) = ─84,6 (KJ)

Trang 7

Ví dụ:

Xác định năng lượng liên kết C-H trong phân tử CH4, cho biết nhiệt thăng hoa của graphit bằng 170,9 Kcal/mol, nhiệt phân ly của khí H2 bằng 103,26 Kcal/mol và hiệu ứng nhiệt của phản ứng sau:

C (graphit) + 2H2(k) → CH4(k) ΔH0 = ─17,89 Kcal

Trang 8

Hướng dẫn giải :

ΔH0 = 170,9 + 2×103,26 ─ 4* ΔHlk(C-H)ΔHlk(C-H) = 98,8275

 

Trang 9

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng Δ= ─98,23 Kcal.

Trang 10

Bài 2:Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

CH4(k) + Cl2(k) → CH3Cl(k) + HCl(k)

Cho biết hiệu ứng nhiệt của phản ứng sau:

CH4(k) + 2O2(k) = CO2 (k) + 2H2O(l)

Trang 11

DẠNG 2: CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG THỨC

Trang 12

ΔH = ∑ΔHtt(SP) ─ ∑ΔHtt(T/c)

Trang 14

Hiệu ứng nhiệt phản ứng bằng tổng nhiệt đốt cháy của các chất ban đầu trừ tổng nhiệt đốt cháy của các sản phẩm (có cả hệ số).

ΔH = ∑ΔHđc(t/c) ─ ∑ΔHđc(sp)

Trang 15

Ví dụ:

CH3COOH(l) + C2H5OH → CH3COOC2H5(l) +H2O

ΔH: ─208,2 Kcal ─326,7 Kcal ─545,9 Kcal

ΔH =ΔHCH3COOH + ΔHC2H5OH ─ ΔHCH3COOC2H5 =─208,2 ─326,7 + 545,9 =

11 Kcal

Trang 17

HƯỚNG DẪN:

2H2 + O2 → 2H2O ΔH = ─483 KJH2 : 1 liên kết H-H

Trang 19

Dạng 3: Tìm Q, A, Q ( Liên quan đến Cp, Cv )

 

Trang 20

 Khí lí tưởng và nguyên lí thứ nhất:

Chất khí lí tưởng tuân theo phương trình trạng thái khí PV = nRT Theo Joule, nội năng của khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

Trang 23

Quá trình đẳng nhiệt ( T = const ):

Trang 24

Ví dụ 1: Một xilanh có piston di chuyển không ma sát chứa 3 mol khí heli, áp suất 1 atm, tại nhiệt độ không đổi 400 K Tăng áp suất lên 5 atm Tính A, Q và U của quá trình.

Trang 25

Ví dụ 2: Tìm biến thiên nội năng của nước khi hóa hơi 1 kg nước ở nhiệt độ

1500 , 1 atm, biết hóa hơi trong điều kiện này là 2111.2 kJ.kg-1 Coi nước là khí lí tưởng, bỏ qua thể tích nước lỏng.

Trang 27

Bài tập 2: Cho 100 gam nitơ ở 00 C và 1 atm Hãy tính Q, A, U khi:

Trang 28

CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ

THEO DÕI

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w