1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toanmath com đề kiểm tra khảo sát toán 12 năm 2017 – 2018 trường chu văn an – hà nội

14 353 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng  P cắt khối cầu  S theo thiết diện là một hình tròn có diện tích bằng... Góc giữa AM và BD bằng Câu 35: Một nhóm học sinh gồm 5 bạn nam và 5 bạn nữ được xếp theo một hàng d

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ

NỘI TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12

NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Số báo danh:

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : x   y z 2 0 Một vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng  P có tọa độ là

A 1; 2;1   B 1; 2;1  C 1;1; 1   D 2;1;1 

yx  đồng biến trên khoảng

2

 

1

2

Câu 3: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?

x

A 1ln 2 1

C 1ln 2 1

2 x C D. ln 2x 1 C Câu 5: Tập xác định D của hàm số  2

log 2

yxx

A D 0; 2  B D   ;0  2;

C D   ;0  2; D D 0; 2 

Câu 6: Điểm biểu diễn của số phức zM1; 2  Tọa độ của điểm biểu diễn cho số phức w z 2z

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;0; 2  Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A MOxz B MOyz C MOy D MOxy

Câu 8: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?

Câu 9: Giới hạn lim sin 1

x

x x

 

 bằng

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 06 trang)

Trang 2

Trang 2/7 - Mã đề thi 121

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  

1 2

3

z

 

 

 Tọa độ một vectơ chỉ

phương của d là

A 2;3;0  B 2;3;3  C 1; 2;3  D 2;3;0 

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho điểm P a b c Khoảng cách từ điểm  ; ;  P đến trục tọa độ Oy

bằng

Câu 12: Gọi z và 1 z lần lượt là hai nghiệm của phương trình 2 z24z 5 0 Giá trị của biểu thức

 1 2 2 2 4 1

Pzz zz bằng

Câu 13: Đồ thị của hàm số yx4 x3 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? 2

Câu 14: Có bao nhiêu cách chia hết 4 đồ vật khác nhau cho 3 người, biết rằng mỗi người nhận được ít

nhất một đồ vật?

Câu 15: Cho hàm số yf x  thỏa mãn điều kiện f  1 12, f x liên tục trên  và  

4

1

17

fx dx

 Khi đó f  4 bằng

,

yaxbxcxd với a b c d, , , là các số thực và a  0

(có đồ thị như hình vẽ) Khẳng định nào sau đây sai?

0

x

y x

x

 

B.Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại điểm x  2

C y'0,   x  2; 0 

D.Đồ thị hàm số có đúng hai điểm cực trị

Câu 17: Cho cấp số cộng   *

,

n

u n   có số hạng tổng quát u n  1 3 n Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

2

S xy   xyz  và mặt phẳng

 P : 2x2y z 0 Mặt phẳng  P cắt khối cầu  S theo thiết diện là một hình tròn có diện

tích bằng

Trang 3

Câu 19: Gọi M m, tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 cos 1

x y

x

định nào sau đây đúng?

Câu 20: Một người thợ thủ công làm mô hình đèn lồng hình bát diện đều, mỗi cạnh của bát diện đó

được làm từ các que tre có độ dài 8 cm Hỏi người đó cần bao nhiêu mét que tre để làm 100 cái

đèn (giả sử mối nối giữa các que tre có độ dài không đáng kể)?

Câu 21: Một chất điểm chuyển động theo quy luật   2 1 3  

m 6

s ttt Tìm thời điểm t (giây) mà tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất

Câu 22: Cho a log 5,2 b log 9.2 Biểu diễn của log240

3

2

2

a P b

Câu 23: Cho hai hàm số yf x  và yg x  liên tục trên đoạn a b với ;  ab Kí hiệu S là diện1

tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y3f x , y3g x , xa x, b; S là diện tích 2

hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x  ,2 yg x  , 2 xa x, b Khẳng định nào sau đây đúng?

A S12S2 B S13 S2 C S1 2S22 D S1 2S22

Câu 24: Đồ thị hàm số

2 1 1

x y x

 có bao nhiêu tiệm cận?

Câu 25: Phương trình 34x4 81m1 vô nghiệm khi và chỉ khi

Câu 26: Tích tất cả các giá trị của x thỏa mãn phương trình 3x3 2 4x4 2  3x4x72 bằng

Câu 27: Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường ye x,y0,x 1,x Thể tích vật thể 1

tròn xoay được tạo ra khi cho hình (H) quay quanh trục hoành bằng

A

2

ee

2

ee 

4 2

e

2

ee 

Câu 28: Số phức z1i  1i2 1i2018 có phần ảo bằng

Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SASBSDa, BAD 60  Góc giữa

đường thẳng SA và mặt phẳng SCD bằng

Trang 4

Trang 4/7 - Mã đề thi 121

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A0; 1; 2 ,  B1;1; 2 và đường thẳng

:

d     Biết điểm M a b c thuộc đường thẳng d sao cho tam giác  ; ;  MAB có diện tích nhỏ nhất Khi đó, giá trị T  a 2b3c bằng

Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x y 2z  và ba điểm 9 0 A2;1; 0 ,

0; 2;1 ,

B C1;3; 1   Điểm M  sao cho 2MA3MB4MC

đạt giá trị nhỏ nhất Khẳng định nào sau đây đúng?

A x My Mz M 1 B x My Mz M 4 C x My Mz M 3 D x My Mz M 2

90 ,

BACCADDABAB1,AC2,AD3 Cosin của góc giữa hai mặt phẳng ABC và  BCD bằng

A 2 13

3 5

1

2

7

Câu 33: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị  : 3

1

m

mx

x

 có tiệm cận và tâm đối xứng của

C m thuộc đường thẳng d: 2xy 1 0 ?

Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy,

SAa Gọi M là trung điểm của SB Góc giữa AMBD bằng

Câu 35: Một nhóm học sinh gồm 5 bạn nam và 5 bạn nữ được xếp theo một hàng dọc Xác suất để 5

bạn nữ đứng cạnh nhau bằng

A 1

1

1

1

42

Câu 36: Khai triển của biểu thức  2 2018

1

x  x được viết thành a0a x1 a x2 2 a4036x4036 Tổng S = a0 a2a4a6 a4034a4036 bằng

Câu 37: Bạn An có một cốc giấy hình nón có đường kính đáy là 10 cm và độ dài đường sinh là 8 cm

Bạn dự định đựng một viên kẹo hình cầu sao cho toàn bộ viên kẹo nằm trong cốc (không phần nào của viên kẹo cao hơn miệng cốc)

Hỏi bạn An có thể đựng được viên kẹo có đường kính lớn nhất bằng bao nhiêu?

A 64 cm

5 39 cm

13

C 32 cm

10 39

cm

13

Trang 5

Câu 38: Để đồ thị hàm số yx 2mxm  có ba điểm cực trị nhận gốc tọa độ O làm trực tâm thì 1

giá trị của tham số m bằng

1

Câu 39: Phương trình cos 2 sin 5x x   có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn 1 0 ; 2 ?

2

1

0

2

x

x

Câu 41: Tập hợp S tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

 

2

2x log x 2x3 4x m log 2 x m 2 có đúng ba nghiệm phân biệt là

A 1;1;3

S   

; 1;

S   

;1;

S  

S   

Câu 42: Xét hàm số f x   liên tục trên đoạn  0;1 và thỏa mãn điều kiện

4 x f x 3f 1x  1x Tích phân  

1

0

I  f x dx bằng

4

I

6

I

20

16

I

Câu 43: Cho các số phức z z z 1, 2, 3 thỏa mãn điều kiện z1 4, z2 3, z3  2 và

4 z z 16 z z 9 z z 48 Giá trị của biểu thức Pz1z2z3 bằng

Câu 44: Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số f x như hình vẽ

2 1

2

x

yfx   nghịch biến trên khoảngx

2

Trang 6

Trang 6/7 - Mã đề thi 121

Câu 45: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 được thành lập từ hai chữ số 0 à 1v Lấy ngẫu

nhiên hai số trong S Xác suất để lấy được ít nhất một số chia hết cho 3 bằng

A 4473

2279

55

53

96

Câu 46: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số yf x 

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số yf x( 1)m có 5 điểm cực trị?

Câu 47: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a , gọi M N, lần lượt là trung

điểm của các cạnh AA và AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B C bằng

A 2 5

3 5

3 5

2 5

15 a Câu 48: Cho hàm số 3 2

yxxx có đồ thị  C Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m để từ điểm M0;m kẻ được ít nhất một tiếp tuyến đến đồ thị   C mà hoành độ tiếp điểm

thuộc đoạn  1;3 ?

Câu 49: Viện Hải dương học dự định làm một bể cá bằng kính phục vụ khách tham quan (như hình vẽ),

biết rằng mặt cắt dành cho lối đi là nửa hình tròn

Trang 7

Tổng diện tích mặt kính của bể cá gần nhất với số nào sau đây?

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1

   và hai điểm A1; 2; 5 , 

 1;0; 2 

B  Biết điểm M thuộc  sao cho biểu thức TMA MB đạt giá trị lớn nhất là max

T Khi đó, Tmax bằng bao nhiêu?

A Tmax 3 B Tmax 2 63 C Tmax  57 D Tmax 3 6

- HẾT -

Trang 9

100 lời giải chi tiết các đề thi thử THPT QG 2018 THPT Chu Văn An - Hà Nội lần 1

THPT CHU VĂN AN – HÀ NỘI

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 LẦN 1

Môn: Toán, Ngày 21/4/2018

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Đáp án C

VTPT mặt phẳng (P) là: n P 1;1; 1  

Câu 2: Đáp án C.

Ta có 3

8

Hàm số nghịch biến trên 0; 

Câu 3: Đáp án B.

Câu 4: Đáp án C.

Câu 5: Đáp án D.

ĐK: 2x x 2  0  0 x 2

Câu 6: Đáp án C.

Ta có: z  1 2iw z  2z   1 6iN 1;6 là điểm

biểu diễn w

Câu 7: Đáp án A.

Ta có: y M  0 MOxz

Câu 8: Đáp án A.

Câu 9: Đáp án D.

sin 1

lim

x

x L

x

 

Ta có hàm sốf x  sinx 1 bị chặn trên và dưới khi

x  

Suy ra limsin 1 0

x

x L

x

 

Câu 10: Đáp án A.

VTCP của d là: u   d  2; 3;0

Câu 11: Đáp án A.

 ;  p2 2p 2 2

Câu 12: Đáp án D

Ta có 1 2

1 2

4 5

z z

  

1 2

5 2 15

z z

    

Câu 13: Đáp án A.

Phương trình hoành độ giao điểm: x4 x3  2 0 

3 2

1

2 2 2 0

x

  

 

   



Xét hàm số f x x3  2x2  2x 2 trên 

f x  3x2  4x 2 0,    x

Suy ra phương trình f x   0 có duy nhất 1 nghiệm

Vậy đáp án A

Câu 14: Đáp án B.

Có 2

.3! 18

C  cách

Câu 15: Đáp án B.

B sai vì f x 0 f  2 với x 0 1

Câu 17: Đáp án C.

Ta có: u1  2;u10  29

10

1 10 10

1

.10 2 29 10

155

i i

Câu 18: Đáp án A.

Ta có đường trong (S) có tâm I  1;1; 2   và bán kính bằng 3

Ta có:       

 2

2 1 2.1 1 2

  

 

Câu 19: Đáp án C.

Đặt t cos ,x t   1;1 

Xét hàm số:   2 1

2

t

f t t

 trên D   1;1 

Có  

 2

5 0, 1

t

     

Suy ra hàm số nghịch biến trên D

3

Mf   mf    Mm

Câu 20: Đáp án A.

Ta có mỗi đèn cần 12 que tre

Vậy cần 12.100. 8 96 m 

100 để làm 100 cái đèn

Câu 21: Đáp án A.

Có     1 2 1 2

Dấu " "  xảy ra khi t 2s

Câu 22: Đáp án B.

log log 40 log 3 log 5 3 log 9 3

3     2   a 2b

Câu 23: Đáp án B.

Ta có 1 b3   3  d 3 b    d

1 3 2

 

Câu 24: Đáp án D.

Ta có:

2

1

1

x

x

 là tiệm cận đứng của

đồ thị hàm số

2 1

1

x

x

  

 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Đáp án D

Câu 25: Đáp án C.

Ta có 34x4 81m 1 34x4 3 4m 4 x 1 m 1

Phương trình vô nghiệm khi m  1 0 m 1

Trang 10

100 lời giải chi tiết các đề thi thử THPT QG 2018 THPT Chu Văn An - Hà Nội lần 1

Nhà sách Lovebook - THE BEST OR NOTHING! Giải đáp thắc mắc: http://fb.com/groups/ngochuyenfamily

Xét phương trình : 3x 3 2 4x 4 2 3x 4x 72

Đặt 3 3 2 2  2

4 4

x

x

u

v

  

   

 

 

3 4 7 0 *

0 3 4 7 0

x x

x x x

u v

*Phương trình (*): 3x 4x 7  0

Do hàm số f x   3x 4x 7 đồng biến trên  và

 1 0

f  nên x 1 là nghiệm duy nhất của phương

trình (*)

Vậy pt cho có duy nhất một nghiệm là x 1

Chú ý: khi hàm số yf x  đồng biến hoặc nghịch biến trên

và f m   0 thì x m là nghiệm duy nhất của phương

trình f x   0. (pp dùng hàm đặc trưng)

Câu 27: Đáp án D

Chú ý: công thức thể tích vật thể tròn xoay được tạo ra khi

cho một hình (H) quay quanh trục hoành:

 

2

b a

Áp dụng vào bài này ta được:

2 2

1

x

 

 

 

Câu 28: Đáp án B

Nhận thấy đây là một cấp số nhân với số hạng đầu

1 1 ,

u  i công sai q  1 i

Ta có công thức tổng cấp số nhân:

1

1

1

n

n

q

q

   1009 2018

2018

1 1 2

1 1

1

1 1

i

i i

1009 1009 1009

1 1 2 2 1 1 4 2

Vậy phần ảo cần tìm là 1 2  1009

Câu 29: Đáp án D

+)Gọi I là trọng tâm tam giác đều ABD

(đồng nghĩa I thuộc AC do AC vuông góc BD)

+)Mà SA SB SD  nên I là hình chiếu vuông góc của

S trên mặt phẳng đáy

6

.

3

a

SI

 

SCSI2 IC2  SI2 AC IA 2a 2

+)Suy ra:

SACD ACD

+)Mặt khác, SCDSA SD a SC  , a 2

Sử dụng công thức Hê-rông ta tính được:

2 2

SCD

a

+)Lại có:

1

SACD

SCD

S

+)Vậy:

2

d A SCD

SA

Câu 30: Đáp án D

Gọi M  1 t t; ;1 t

1; 1; 1

1; 2; 0

AB



 

Mà: 1 ; 1  2 22  12  32

MAB

 

2 1

6 16 14

2 t t

Suy ra, để S MABmin thì 2

6t  16t 14 nhỏ nhất

Tức là 16 4.

2.4 3

 Và 1 4 7; ;

3 3 3

  Vậy 1, 4, 7 2 3 10.

Câu 31: Đáp án B

Gọi I là điểm thỏa mãn điều kiện 2IA 3IB 4IC 0.

   

0

2 3 4

4 0; 4;7

2 3 4

7

2 3 4

I

I

I

x

z

 

 

 

 

Khi đó ta có:

2MA 3MB 4MC 2 MI IA  3MI IB  4 MI IC

        

   

Vậy điều kiện bài ra tương đương MI nhỏ nhất Tức là

M là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng  

2; 3; 5

M

Vậy x My Mz M 4

Câu 32: Đáp án D

Cách 1:

Gọi AI là đường cao của ABC Khi đó ABC DBC DIA Suy ra 2 .

5

Vậy cos 2.

7

AI DIA DI

 

Cách 2: Vì xuất hiện tam diện vuông nên ta sử dụng

phương pháp tọa độ hóa không gian cho bài này

A

D

C

B

S

I

Trang 11

100 lời giải chi tiết các đề thi thử THPT QG 2018 THPT Chu Văn An - Hà Nội lần 1

Chọn A0;0;0 ; B1;0;0 ; C 0; 2;0 ; D0;0; 3 

Khí đó:

VPTP của mặt phẳng ABC là: n 1 0;0;1

VTPT của mặt phẳng BCD là: 2 1 1

1; ;

2 3

Vậy 1 2

1 2

0.1 0 1.

3

7 7

n n

n n

 

   

   

   

 

Câu 33: Đáp án A/B

Câu này khá nhạy cảm, đang được tranh luận không

chỉ ở Việt Nam mà còn ở nước ngoài Hiện có 2 quan

điểm khác nhau giữa đáp án A và B

Đáp án A: không tồn tại giá trị của m

TXĐ: D  \ 1  

Nếu m  3 thì hàm số trở thành: y 3, với x 1

Hàm số này, theo kiến thức phổ thông thì không có

tiệm cận hay tâm đối xứng

, 1

ym x tâm đối xứng là I1;m

Nhưng khi thay I vào đường thẳng d thì m  3 nên

không thỏa mãn

Vậy nên không tồn tại giá trị của m

Đáp án B:

Theo quan điểm đáp án B thì khi hàm số trở thành

3

y  thì có tiệm cận ngang là chính nó và tiệm cận

đứng là x 1 , tâm là 1; 3

Đứng về khía cạnh học sinh, không nên hoang mang về

những câu kiểu này Khả năng cao nếu Bộ ra câu này thì sẽ

cho thêm điều kiện m  3 để tồn tại hàm phân thức Học

sinh có thể yên tâm ôn luyện, nắm chắc kiến thức sgk và

hiểu rõ bản chất từng vấn đề

Câu 34: Đáp án D

Cách 1:

Gọi I là trung điểm SD

Khi đó MI/ /BD, suy ra AM BD, AM MI, AMI

2

a

MIMAIA Nên MAI đều

Vậy  60 o

Cách 2:

Xuất hiện tam diện vuông nên ta cũng sử dụng pp tọa

độ hóa như câu 32

Chọn A0;0;0 , S 0;0;1 B1;0;0 , C 1;1;0 , D0;1;0

M là trung điểm SB nên 1; 0;1 .

2 2

 

1

1 1

AM



 

Vậy góc giữa hai đường thẳng AM, BD bằng 60 o

Câu 35: Đáp án D

Xác suất để 5 bạn nữ đứng cạnh nhau là:

 

 

6.5!.5! 1

10! 42

n A P n

Câu 36: Đáp án D

Theo bài ra:  2 2018 2 4036

Thay xi vào ta được:

1 2 4036

2018

1 2 3 4 5 4035 4036

2 4 6 4034 4036 1 3 5 4035

a i a

o o

              Suy ra Sa oa2a4a6 a4034a4036 chính là phần thực của số phức -1

Tức là S  1

Câu 37: Đáp án D.

Để đường kính viên kẹo là lớn nhất thì viên kẹo tiếp xúc với mặt phẳng miệng cốc và mặt bên của cốc Suy ra mặt cắt cắt cốc và kẹo theo đường cao của cốc tạo thành một hình như hình vẽ

Đường tròn tâm O nột tiếp tam giác ABC cân tại A

Ta có: AB BH AB BH

max

8 5 13

10 39 2

13

Câu 38: Đáp án A

Hàm số trùng phương có 3 cực trị nhận gốc tọa độ O làm trực tâm thì cần điều kiện là: 2

Thay vào ta được:

  23 8.1 4.1 2    m 1 0  8m 8  0 m 1

Câu 39: Đáp án B

Ta có: sin 5 cos2x x  1 0

1 sin 7 sin 3 1 sin 7 sin 3 2

sin7 1 sin 3 1

x x

  

 

 

 (vì sin 7x  1, sin 3x  1 )

2

14 7 2

6 3

  

 

   

(vì ;

2

x   

  nên l=0,1,2, k=2,3)

A

O

H

Ngày đăng: 27/05/2018, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w