LÝ THUYẾT: 1. Hoán vị: P n n(n 1)(n 2)...2.1 n là số các hoán vị của n phần tử. Quy ước: 0 1. 2. Chỉnh hợp: A n(n 1)...(n k 1) (1 k n) k n n (n k) là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử. 3. Tổ hợp: k k n n n A C = (0 k n) (n k).k k là số các tổ hợp chập k của n phần tử. Tính chất 1: k n k C C (0 k n). n n Tính chất 2: k 1 k k C C C (1 k n). n 1 n 1 n 4. Nhị thức newton: Công thức nhị thức newton: n n 0 n 1 n 1 k n k k
Trang 1a a x a x a x a x , khi đó hệ số của xm trong
Trang 2Cách 2: Casio – Sử dụng chức năng TABLE (w7) của máy tính
Trang 3Cách 2: Casio – Sử dụng chức năng TABLE (w7) của máy tính
Quan sát bảng F(x) ta thấy F(x) đạt giá trị bằng 0 tại x = 6, sau đó giảm liên tục
Cách 2: Casio – Sử dụng chức năng TABLE (w7) của máy tính
w7 nhập màn hình: F(x) (X 1)C(X 2) (X 1)C(X 1) 2;START: 1, END: 30; STEP: 1
Trang 4Quan sát bảng F(x) ta thấy F(x) đạt giá trị bằng 0 tại x = 2; x = 3, sau đó tăng liên tục
Lần 1: START: 1, END: 30; STEP: 1
Quan sát thấy giá trị của F(x) xác định và luôn âm trên đoạn [2; 30]
Lần 2: START: 31, END: 60; STEP: 1
Câu 5: Biết S C02018 2C12018 3C20182 2019C20182018 a.2b, a b , và a b , đều không chia hết
cho 2 Tính giá trị của biểu thức P a b
Giải:
Cách 1: Tự luận
Trang 5Câu 6: Giả sử tổng S C02019 C20191 C20192 C10092019 có dạng S a.2b với a,b và a
không chia hết cho 2 Tính giá trị của P a b 2ab
Trang 6Cách 2: Casio – Sử dụng phương pháp quy nạp:
Nhập màn hình
Y 1 2
X 0YCX
-r X bất kỳ, Y = 19 được kết quả 262144, bấm qx được kết quả 218 219 1
-r X bất kỳ, Y = 23 được kết quả 4194304, bấm qx được kết quả 222 223 1
-r X bất kỳ, Y = 25 được kết quả 167772216, bấm qx được kết quả 224 225 1
-Tổng quát:
Y 1 2
Y 1
X 0YCX 2
Câu 7: Giả sử tổng S 4C1002 8C1004 12C1006 200C100100có dạng S a 22 bvới a,b là các số
nguyên tố Tính giá trị của P a b
-r X bất kỳ, Y = 16 được kết quả 524.288 bấm qx được kết quả 219 16.2 15
-r X bất kỳ, Y = 18 được kết quả 2.359.296 bấm qx được kết quả 3 22 18 18.2 17
Trang 7-r X bất kỳ, Y = 24 được kết quả 201.326.592 bấm qx được kết quả 3.226 24.2 23
Tổng quát:
Y 2
là các số nguyên dương và không chia hết cho 2; phân số b
c tối giản Tính giá trị của biểu
thức P a b c
Trang 8Giải:
Ta có
2018 0
Trang 9-r X bất kỳ, Y = 6 được kết quả 2080, bấm qx được kết quả 5.13.25 2 (25 6 1)
-r X bất kỳ, Y = 10 được kết quả 524800, bấm qx được kết quả 41.5 22 9 2 (29 10 1)
-r X bất kỳ, Y = 16 được kết quả 2147516416, bấm qx được kết quả 2 6553715 2 (215 16 1)
Tổng quát:
Y 2
Trang 10Ta thấy hệ số của xn trong khai triển (2) là C , còn hệ số của n2 n xn trong khai triển (3) là
Hệ số của xn 1 trong khai triển trên là C C0n 1n C C1n 2n C3n Cn 1n Cnn (3)
Từ (1), (2), (3) ta có C C0n 1n C C1n 2n Cn 2n Cn 1n Cn 1n Cnn Cn 12n (Điều phải chứng minh)
Trang 11Nhìn vào bảng, chỉ cần quan tâm hệ số của x3 1000; ta được tại vị trí x 5,G(x) 1000 thì
1
2 x x
1x
x và
1 2
3 2
Trang 123 2
F(x) 8CX.2G(x) 10 10
trong đó F(x) là hệ số của Xm còn G(x) là Xm, X chính là k trong
x 10 ta được tại vị trí
1
x 6,G(x) 0,1
10 thì F(x) 112
Trang 13Cách 2: Sử dụng n- thức newton Ta có a0 1,a1 2,a2 3
Gọi k ,k ,k0 1 2 lần lượt ứng với x0 1,x và x2,
Dấu = bấm Qr, dấu : bấm Qy, dấu ! bấm qu…
Sau đó r A 1 và đó bấm = liên tiếp khi đó A sẽ bắt đầu chạy từ 0 và các giá trị của B,C sẽ thay đổi khi A thay đổi, tức B, C phụ thuộc vào A
Bấm = liên tiếp để tìm các hệ số [x ]3 i Sau mỗi lượt ta sẽ tìm được các hệ số [x ]3 ivà hệ số
i
Lượt thứ nhất tìm được [x ]3 1 960
Lượt thứ hai tìm được [x ]3 2 540
1 2
Chọn đáp án A.
Trang 14Câu 16: Hệ số của x1008 trong khai triển nhị thức
2009 2
3
1xx
Số hạng tổng quát của khai triển trên là: Ck2009x2(2009 k) x3k 2(2009 k) 3k 1008 k 602
1008 2009 2009
a C C
Cách 2: Sử dụng khai triển n- thức newton Ta có a2 1,a 3 1
Gọi k ,k2 3 lần lượt ứng với x2 và x 3
Câu 17: Với n là số nguyên dương thỏa mãn C n1 C n2 55, số hạng không chứa xtrong
khai triển của biểu thức 3 22 n
x x
Số hạng tổng quát của khai triển là C10k 2 k x30 5 k x0 x30 5 k 30 5k 0 k 6
Hệ số của số hạng không chứ x trong khai triển là C106 26 13440.
Tìm n bằng casio: qr
Hoặc w7:
Cách 2: Dùng khai triển n- thức newton:
Trang 15Ta có a3 1;a2 2 Gọi k k3; 2 ứng với x3 và x2 khi đó k k3, 2 thỏa mãn hệ
Cách 3: Sử dụng số hạng tổng quát kết hợp chức năng w7 của máy tính:
Chọn đơn vị x 10 x0 100 1 Ta đi tìm hệ số của 1 từ số hạng tổng quát
Số hạng tổng quát của khai triển là
30 5
30 5 10
( )
( ) 10.2
( ) 2 (10 )
k k k
X m
Ta có a0 1,a4 1,a2 1 Đặt k ,k ,k lần lượt ứng với 0 4 2 x ,x ,x 0 4 2
Trang 16Cách 2: Dùng khai triển n- thức newton:
Ta có a4 2,a3 2,a1 1,a0 1 Đặt k ,k ,k ,k lần lượt ứng với 4 3 1 0 x ,x ,x,x khi đó hệ số 4 3 0
Trang 172018 1
Trang 1822018.2019
.2
k 1
2018 1
Trang 19Câu 24: Cho số tự nhiên n (n 4) thỏa mãn A3n A2n 15(n2 n), tìm hệ số a4 của số hạng
chứa x4 trong khai triển của
Ta có a(1) 1, a( 1) 1, gọi k , k1 1 lần lượt ứng với x, 1
x khi đó k , k1 1 thỏa mãn hệ sau
Cách 3: Sử dụng chức năng TABLE (w7) với số hạng tổng quát của khai triển
Số hạng tổng quát của khai triển là C x18k 18 k 1k C x18k 18 2k
Trang 20Câu 25: Sau khi khai triển thành đa thức và rút gọn thì
3 2
xx
Trang 211 1
1 2
B BÀI TẬP MINH HỌA
Câu 1: Cho dãy số un với 1
Cách 2: Áp dụng phương trình sai phân tuyến tính cấp 1:
Phương trình sai phân tuyến tính cơ bản là un 1 un 0 1
Ta có un un u*n với
n
* n
* n
Trang 22Phương trình sai phân tuyến tính cơ bản là un 1 2un 0 2
Ta có un un u*n với un qn q.2n và u*n An2 Bn C thay vào ta có
Trang 23B bắt đầu từ u1, sau đó bấm = liên tiếp lặp đến khi A = 10 được kết quả B u11 354270
Cách 2: Sử dụng phương trình sai phân tuyến tính cấp 1:
Phương trình sai phân tuyến tính cơ bản un 1 3un 0 3
Ta có un un u*n với
n
* n
Lưu ý: Có thể sử dụng cách r 1000 để lập hệ phương trình 2 ẩn A, B thay vì đồng nhất hệ số
hoặc cho n 2, n 3,… tuy nhiên có thể r 1000 sẽ nhanh hơn hoặc lâu hơn đối với mỗi người
Chọn đáp án B
Trang 24Câu 5: Cho dãy số un xác định bởi 1
-Giả sử với n k thì uk 2cos k 1 ,k 1
n n
Trang 25Câu 7: Cho dãy số (u thỏa mãn n) 1 1
Trang 27Câu 11: Cho các số thực dương a,b và 3 7 5 12 8 15
log(a b ), log(a b ), log(a b ) theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Công sai của cấp số cộng này là n log b Giá trị của n
Câu 14: Người ta thả rơi tự do một quả bóng bằng cao su ở độ cao h 81m Biết rằng
mỗi lần quả bóng chạm đất thì nó lại nảy lên một độ cao bằng một phần ba lần độ cao của lần rơi trước Tổng quãng đường rơi và nảy (tính từ lúc bắt đầu thả) của quả bóng
Trang 28Câu 15: Cho họ đường tròn đồng tâm O;r , O;r , , O;r , (n1 n n *) trong đó dãy
rn là cấp số cộng có số hạng đầu r1 4, công sai q 4.Gọi u1 là diện tích của hình tròn O;r ,1 và với n 2 gọi un là diện tích của hình vành khăn tạo bởi đường tròn
O;rn 1 và đường tròn O;r (tham khảo hình vẽ bên) Giá trị nhỏ nhất của n để
Diện tích Sn của hình tròn O;rn là: Sn rn2 16 n 2
Diện tích của hình vành khăn là