1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thi môn Thực phẩm chức năng TPCN đại học Lạc Hồng 60%

26 630 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 228,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi GMP TPCNCâu hỏi Tac dung TPCN Câu hỏi Thong tu Bo Y Te TPCN 1.Chọn ý sai: Phân loại thực phẩm chức năng theo thông tư số: 432014TTBYT ngày 2411 2014 gồm: 2.Lọc HEPA là gì? 3.HVAC là gì? 4.HVAC có 3 tác dụng: 5.RNI là chữ viết tắt của ? Ý nghĩa ?6.FEFO FIFO là chữ viết tắt của7.FOSHU là gì? 8.Theo WHO sức khỏe là 9.Yêu cầu kiểm nghiệm thực phẩm chức năng theo Thông tư số 192012TTBYT ngày 09112012 của Bộ Y tế quy định (chọn ý sai)10. Để đạt mục tiêu quản lý chất lượng theo GMP, trách nhiệm và sự tham gia cam kết của: (chọn ý sai)11. Hệ thống đảm bảo chất lượng phù hợp cho sản xuất các TPCN phải đảm bảo rằng sản phẩm phải đáp ứng các yêu cầu của:

Trang 1

5 RNI là chữ viết tắt của ? Ý nghĩa ?

6 FEFO - FIFO là chữ viết tắt của

7 FOSHU là gì?

8 Theo WHO sức khỏe là

9 Yêu cầu kiểm nghiệm thực phẩm chức năng theo Thông tư số 19/2012/TT-BYT ngày 09/11/2012 của Bộ Y tế quy định (chọn ý sai)

10 Để đạt mục tiêu quản lý chất lượng theo GMP, trách nhiệm và sự tham gia cam kết của: (chọn ý sai)

11 Hệ thống đảm bảo chất lượng phù hợp cho sản xuất các TPCN phải đảm bảo rằng sản phẩm phải đáp ứng các yêu cầu của:

12 Thực hành tốt sản xuất là một phần của đảm bảo chất lượng, giúp đảm bảo rằng sản phẩm được sản xuất ……….và theo đúng các quy đinh ………

13 Thực hiện theo Thực hành tốt sản xuất đòi hỏi có tất cả các nguồn lực cần thiết, bao gồm: (chọn ý sai)

14.Kiểm tra chất lượng là một phần của Thực hành tốt sản xuất, liên quan đến: (chọn ý sai)

Trang 2

15 Kiểm tra chất lượng theo GMP: (chọn ý sai)

16 Kiểm tra chất lượng theo GMP: (chọn ý sai) ( 2 câu khác nhau)

17 Nhân sự theo GMP (chọn ý sai)

18 Trưởng bộ phận sản xuất có những trách nhiệm sau (chọn ý sai)

19 Trưởng bộ phận kiểm tra chất lượng có những trách nhiệm sau (chọn ý sai)

20 Trưởng bộ phận sản xuất và Trưởng bộ phận kiểm tra chất lượng

có một số trách nhiệm chung sau (chọn ý sai)

21 Công tác đào tạo theo GMP ( chọn ý sai)

23 Xem xét lại chất lương sản phẩm (product quality review) theo GMP (chọn ý sai)

24 Cơ sở và trang thiết bị theo GMP (chọn ý sai)

25 Khu vực sản xuất theo GMP (chọn ý sai)

26 Vệ sinh cá nhân theo GMP (chọn ý sai)

27 Khu vực bảo quản theo GMP (chọn ý sai):

28 Khu vực kiểm soát chất lượng theo GMP (chọn ý sai):

29 Hồ sơ tài liệu theo GMP (chọn ý sai):

30 Các thông số cần thiết của nguyên liệu tự nhiên làm thực phẩm chức năng theo GMP gồm (chọn ý sai):

31 Các thông số kỹ thuật của thành phẩm thực phẩm chức năng thích hợp cho kiểm nghiệm theo GMP gồm (chọn ý sai):

32 Công thức sản xuất theo GMP cần có (chọn ý sai):

33 Hướng dẫn quy trình chế biến theo GMP gồm (chọn ý sai):

Trang 3

34 Hồ sơ chế biến lô theo GMP gồm (chọn ý sai):

35 Hồ sơ đóng gói lô theo GMP gồm (chọn ý sai):

36 Quy trình thao tác chuẩn và hồ sơ ghi chép theo GMP gồm (chọn

ý sai):

37 Sản xuất theo GMP phải (chọn ý sai)

38 Sản xuất theo GMP phải: (chọn ý sai)

39 Sản xuất theo GMP phải: (chọn ý sai) (nhiều câu ở mục này)

40 Phòng ngừa nhiễm chéo và nhiễm khuẩn trong sản xuất theo

44 Nguyên liệu ban đầu theo GMP (chọn ý sai)

45 Nguyên liệu ban đầu theo GMP (chọn ý sai)

46 Thao tác chế biến các sản phẩm trung gian và bán thành phẩm theo GMP (chọn ý sai)

47 Nguyên liệu bao gói theo GMP (chọn ý sai)

48 Hướng dẫn đóng gói theo GMP (chọn ý sai)

49 Thành phẩm theo GMP (chọn ý sai)

50 Nguyên liệu bị loại, tái chế và trả về theo GMP (chọn ý sai)

Trang 4

51 Kiểm soát chất lượng theo GMP (chọn ý sai)

52 Kiểm soát chất lượng theo GMP (chọn ý sai)

53 Hồ sơ tài liệu theo GMP (chọn ý sai)

54 Kiểm soát chất lượng theo GMP (chọn ý sai)

55 Chương trinh nghiên cứu độ ổn định thường xuyên theo GMP (chọn ý sai)

56 Chương trinh nghiên cứu độ ổn định thường xuyên theo GMP (chọn ý sai)

57 Chương trinh nghiên cứu độ ổn định thường xuyên theo GMP (chọn ý sai)

58 Lựa chọn lô nghiên cứu thử độ ổn định theo GMP (chọn ý sai)

59 Các chỉ tiêu chất lượng cần thử thử độ ổn định theo GMP (chọn ý sai)

60 Tần số thử nghiệm khi nghiên cứu độ ổn định dài hạn theo GMP trong năm đầu tiền ……, năm thứ 2……., các năm sau đó…… đến hết tuổi thọ dự kiến

61 Tần số thử nghiệm khi nghiên cứu độ ổn định 6 tháng bằng

phương pháp lão hoá cấp tốc ( accelerated) thực hiện tối thiểu ở 3 thời điểm: thời điểm đầu, giữa và thời điểm kết thúc, ứng với:

62 Để tăng độ chính xác khi nghiên cứu độ ổn định 6 tháng phương pháp lão hoá cấp tốc ( accelerated) có thể :

63 Tần số thử nghiệm khi nghiên cứu độ ổn định dài hạn (real time) theo GMP trong theo các tháng là :

Trang 5

65 Nhiệt độ bảo quản thông thường khi nghiên cứu độ ổn định theo GMP, với các sản phẩm chứa trong đồ đựng thấm ẩm là……., đồ đựng không thấm ẩm là :…….,

66 Nhiệt độ bảo quản và độ ẩm khi nghiên cứu độ ổn định bằng

phương pháp lão hoá cấp tốc theo GMP

67 Nghiên cứu nhiệt độ của độ ổn định trong điều kiện bảo quản lạnh theo GMP, cho thấy: Một chế phẩm được theo dõi ổn định dài hạn ở điều kiện lạnh 5 oC ± 3 oC, thì thử nghiệm cấp tốc phải được thực hiện

ở :

68 Chất liệu đồ đựng, nắp đậy được coi là không thấm nước, chống

ẩm tốt bao gồm :

69 Đồ đựng, nắp đậy có khả năng hút ẩm gồm

70 Trên nhãn được ghi nội dung hướng dẫn:

71 Sản xuất và kiểm nghiệm theo hợp đồng theo GMP (chọn ý sai):

72 Theo GMP, bên hợp đồng có trách nhiệm (chọn ý sai):

73 Theo GMP, bên nhận hợp đồng có trách nhiệm (chọn ý sai):

74 Bản hợp đồng theo GMP quy định (chọn ý sai)

75 Khiếu nại và thu hồi sản phẩm theo GMP quy định (chọn ý sai):

76 Tự kiểm tra theo GMP quy định (chọn ý sai):

77 LDL cholesterol là chữ viết tắt của ….? Có tốt cho thành mạch máu không

78 HDL cholesterol là chữ viết tắt của ….? Có tốt cho thành mạch máu không

79 CFU /ml: là chữ viết tắt của …? Có ý nghĩa

Trang 6

80 Vai trò của thực phẩm chức năng theo định nghĩa của Bộ Y Tế (chọn ý sai)

81 Prebiotics có đặc điểm…… ( chọn ý sai)

82 Probiotics là các chế phẩm mang các chủng vi khuẩn sống có đặc điểm……

86 Oxit Nitơ (nitric oxide) có đặc điểm: (chọn ý sai)

87 Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Quỹ Quốc tế nghiên cứu ung thư (World Cancer Research Fund) đã dưa ra lời khuyên phòng ngừa ung thư như sau (1997), có nội dung: (chọn ý sai)

88 Thực phẩm chức năng hổ trợ phòng chống các bệnh về xương ( chọn ý sai)

89 Các tổn thương gan ( chọn ý sai)

Trang 7

THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

1 Theo WHO, Sức khỏe là tình trạng: (chọn ý sai)

2 Đặc điểm sức khỏe là: (chọn ý sai)

3 Đặc điểm bệnh tật (chọn ý sai)

4 Thực phẩm cung cấp chất dinh dưỡng để

5 Thực phẩm chức năng cung cấp để

6 Vai trò tác dụng của TPCN trong điều trị (chọn ý sai)

7 DALE (Disability – adjusted life expectancy) có nghĩa : - Của người

VN là tuổi

8 Đặc điểm khẩu phần ăn hàng ngày hiện nay

9 Đặc điểm của quá trình lão hóa

10 Quá trình phát triển cơ thể gồm các giai đoạn

11 Biểu hiện của lão hóa (chọn ý sai)

12 Lão hóa làm thay đổi ở hệ thần kinh:

13 Lão hóa làm thay đổi ở hệ nội tiết (chọn ý sai)

14 Lão hóa làm thay đổi ở hệ miễn dịch : (chọn ý sai)

15 Lão hóa làm thay đổi mô liên kết (chọn ý sai)

16 Hệ tuần hoàn trong quá trình lão hóa (chọn ý sai)

17 Hệ hô hấp thay đổi trong quá trình lão hóa (chọn ý sai)

18 Lão hóa làm thay đổi ở hệ tạo máu và cơ quan khác

19 Thay đổi ở mức tế bào trong quá trình lão hóa (chọn ý sai):

Trang 8

20 Trong quá trình lão hóa những tế bào phân chia không được thay thế (biệt hóa cao), tồn tại suốt cuộc đời cá thể (tế bào cơ tim, cơ vân, tế bào tháp thùy trán…) có đặc điểm (chọn ý sai):

21 Thay đổi ở mức phân tử trong lão hóa, làm tăng tích lũy các loại phân tử trong trạng thái bệnh lý: (chọn ý sai):

22 Các yếu tố ảnh hưởng quan trọng nhất tới tốc độ lão hóa:

23 Lão hóa làm hạn chế khả năng thích ứng và phục hồi, đưa đến rối loạn cân bằng nội môi Cụ thể làm: (chọn ý sai):

24 Lão hóa làm rối loạn cân bằng nội môi dẫn tới tình trạng kém bảo vệ

do (chọn ý sai):

25 Cơ chế lão hóa theo program theory và free radical theory (chọn ý sai):

26 Các gốc tự do được tạo ra bởi các nguyên nhân: (chọn ý sai):

27 Sự cân bằng antioxydant – free radical quyết định tốc độ lão hóa: (chọn ý sai):

28 Các chất chống oxy hóa: chủ yếu từ thực phẩm , có trong (chọn ý sai):

29 Tác động của Probiotic đối với sức khỏe con người (chọn ý sai)

30 Các vi khuẩn có lợi trong ruột …… Có tác dụng…

31 Các vi khuẩn có hại cho cơ thể…… Gây ra ……

32 Vai trò của glucid (chọn ý sai)

33 Glucid tham gia cấu tạo rất nhiều thành phần (chọn ý sai):

34 Glucid tham gia cấu tạo rất nhiều thành phần: (chọn ý sai) – ( 2 câu khác nhau)

Trang 9

35 Nồng độ glucose máu [G]: (chọn ý sai)

36 Điều hòa đường huyết thiếu, (chọn ý sai)

37 Vai trò của Insulin (chọn ý sai)

38 Vai trò của Insulin (chọn ý sai)

39 Hội chứng đái tháo đường có đặc trưng là: (chọn ý sai)

40 Nguy cơ đái tháo đương do: (chọn ý sai)

40 Nguy cơ đái tháo đương do: (chọn ý sai)

41 Chọn đúng, ý nghĩa các chữ:

Đái tháo đường : Diabetes Mellitus

Tiền đái tháo đường : Pre – Diabetes

ĐTĐ phụ thuộc vào insulin : Insulin dependent diabetes mellitus– IDDM:

ĐTĐ không phụ thuộc vào insulin : Non insulin dependent diabetes mellitus- NIDDM

42 Đặc điểm Đái tháo đường type 1 (chọn ý sai)

43 Đặc điểm Đái tháo đường type 2 (chọn ý sai)

44 Điều kiện thuận lợi gây đái tháo đường type II (chọn ý sai)

45 Nguyên nhân gây đái tháo đường type II (chọn ý sai)

46 Cường tiết các tuyến đối kháng Insulin, gây đái tháo đường type II (chọn ý sai):

47 Biến chứng ở thận của người đái tháo đường(chọn ý sai):

48 Biến chứng ở hệ thần kinh của người đái tháo đường (chọn ý sai)

Trang 10

49 Biến chứng ở mạch máu và tim của người đái tháo đường (chọn ý sai)

50 Thực phẩm chức năng phòng ngừa đái tháo đường (chọn ý sai)

51 Thực phẩm chức năng phòng ngừa đái tháo đường cung cấp các chất chống oxy hóa (sản phẩm của đậu tương, nghệ, gấc, chè xanh, …)

52 Ý nghĩa của chỉ số no - Satiety Index SI: (chọn ý sai)

53 Ý nghĩa của chỉ số đường huyết GI - Glycemic Index (chọn ý sai)

54 Chỉ số đường huyết GI - Glycemic Index thấp, trung bình, cao lần lượt là:

55.Tổn thương tim không do mạch vành (chọn ý sai)

56 Tổn thương tim do mạch vành (chọn ý sai):

Trang 11

59 Quá trình hình thành mảng xơ vữa động mạch (chọn ý sai):

60 Low-density lipoprotein (LDL) có tác động (chọn ý sai):

61 Sự lắng đọng các tinh thể cholesterol do quá trình rối loạn chuyển hóa lipit với đặc điểm: (chọn ý sai):

62 Yếu tố nguy cơ làm cholesterol tăng mức lắng đọng: (chọn ý sai):

63 Huyết áp (chọn ý sai):

64 Nguyên nhân tăng huyết áp (chọn ý sai):

65 Chỉ số khi bị Tăng huyết áp (HA ) (chọn ý sai)

66 Mối liên quan béo phì, kháng Insulin và tăng huyết áp (chọn ý sai)

67 Hậu quả của tăng huyết áp (chọn ý sai)

68 Cao huyết áp nguyên phát và cao huyết áp thứ phát (chọn ý sai)

69 Suy tìm trái làm: (chọn ý sai)

70 Xơ vữa động mạch làm: (chọn ý sai)

71 Biến chứng tăng huyết áp (chọn ý sai)

72 Biện pháp điều chỉnh lối sống ở người tăng huyết áp (chọn ý sai)

73 Trạng thái bệnh lý hạ huyết áp do : (chọn ý sai)

74 Các nguy cơ gây bệnh tim mạch (chọn ý sai)

75 Bệnh tim mạch (cao huyêt áp, nhồi máy cơ tim, đột quy não) do ăn: (chọn ý sai)

76 Các bệnh mãn tinh gây bệnh tim mạch (xơ vữa động mạch, tăng huyết áp)

77 Giới, chủng tộc và bệnh tim mạch ( chọn ý sai)

Trang 12

78 Chọn ý sai về: Low density lipoprotein và High density lipoprotein

79 Người ít vận động bị bệnh tim mạch tăng gấp 2 lần người vận động,

83 Tác động của cholesterol, LDL, HDL (chọn ý sai)

84 Tác động của MUFA, PUFA (chọn ý sai)

85 MUFA và PUFA (chọn ý sai)

86 Tăng cường sử dụng acid béo omega 3, omega 6, PUFA, MUFA làm : (chọn ý sai)

87 Chế độ ăn để ngăn nguy cơ bệnh tim mạch (chọn ý sai)

88 Chế độ ăn để tăng nguy cơ bệnh tim mạch

89 Vai trò của cholesterol trong cơ thể (chọn ý sai)

90 Nguồn gốc cholesterol trong cơ thể

91 Rối loạn chuyển hóa cholesterol do tăng cholesterol trong máu…: (chọn ý sai)

92 Nguyên nhân giảm cholesterol: (chọn ý sai)

93 Hậu quả thiếu cholesterol làm thiếu nguyên liệu để sản xuất: (chọn

ý sai)

Trang 13

94 Chỉ số lý tưởng tổng số cholesterol, HDL cholesterol, LDL

cholesterol trong máu (mg/l)

95 Nguyên nhân cholesterol tăng ( chọn ý sai)

96 Theo Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ:

97 Biện pháp giảm cholesterol: (chọn ý sai)

98 Biện pháp làm tăng cholesterol:

99 Acid béo omega 3 (chọn ý sai)

100 Acid béo omega 6 (chọn ý sai)

101 Khi dư thừa acid béo omega 6 (chọn ý sai)

102 Sử dụng acid béo omega 6, làm ……khi … (chọn ý sai)

103 EPA (eicosapentaenoic acid) and DHA (docosahexaenoic acid) làm: (chọn ý sai)

104 Tỷ lệ acid omega 6/ acid omega 3 có trong dầu thực vật (chọn

ý sai)

105 Dầu hướng dương có chứa nhiều acid omega 6 (chọn ý sai)

106 Các acid béo no có 12 carbon nên dùng (chọn ý sai):

107 Vai trò của low density lipoprotein cholesterol : ( với thực phẩm chỉ

có cholesterol và phospholipid) (chọn ý sai)

108 Acid béo thể Trans: (chọn ý sai)

109 Monounsarated fatty acid (MUFA) (C 18:1), có ý nghĩa

110 Giải thich ý nghĩa:

ω−3 α-Linolenic acid - C18:3 Δ9,12,15

CH3CH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CH(CH2)7COOH

Trang 14

a Acid alpha linolenic có 1 nối đôi ở carbon số 3 Có 18 carbon, 3 nối đôi ở vị trí 9,12,15 tính từ gốc COOH

111 ω−3 Eicosapentaenoic acid C20:5 Δ5,8,11,14,17

CH3CH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CH(CH2)3COOH

a EPA có 1 nối đôi ở carbon số 3 Có 20 carbon, 5 nối đôi ở vị trí

5,8,11, 14,17 tính từ gốc COOH

112 ω−3 Docosahexaenoic acid C22:6 Δ4,7,10,13,16,19

CH3CH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CH(CH2)2COOH

a DHA có 1 nối đôi ở carbon số 3 Có 22 carbon, 6 nối đôi ở vị trí 4,7,10,13,16,19tính từ gốc COOH

a Arachidonic acid 1 nối đôi ở carbon số 6 Có 20 carbon, 4 nối đôi ở

vị trí 5,8,11,14 tính từ gốc COOH

Trang 15

a Elaidic acid là thể trans của acid oleic

118 Các Polyunsarated fatty acid PUFA (Acid béo chưa no có nhiều nối đôi) thiết yếu cho cơ thể (chọn ý sai)

119 Các acid béo chưa no có nhiều nối đôi nhóm omega - 6: (chọn ý sai):

120 Các acid béo chưa no có nhiều nối đôi nhóm omega - 6: (chọn ý sai):

121 Acid béo chưa no có nhiều nối đôi nhóm omega - 3: (chọn ý sai)

122 Các acid béo gây xơ vữa động mạch, tăng cholesterol… Có trong

123 Acid béo tăng tạo huyết khối:……Có trong……

124 Sản phẩm Glycate hóa bền vững (Advanced Glycation End

Products – AGEs) là các phân tử được tạo thành do sự kết hợp của các phân tử đường dư với các phân tử ……

125 AGEs là chữ viết tắt của… Có nghĩa

126 Yếu tố gây tăng sinh AGEs do : … (chọn ý sai)

127 Biện pháp làm giảm Advanced Glycation End Products (chọn ý sai)

128 Phương pháp xác định AGE trong cơ thể (chọn ý sai)

Trang 16

129 L-Arginine có tác dụng (chọn ý sai)

130 L-Arginine có tác dụng (chọn ý sai)

131 Trong cơ thể chúng ta oxit nitơ được hình thành từ L-arginine, được xem là:……… Khí này có đời sống rất ngắn và thực hiện nhiều chức năng sinh lý bao gồm:………

132 Oxit Nitơ là một…… , có tác dụng………

133 So sánh cấu trúc và vai trò của Chlorophyll và Hemoglobin (chọn ý sai)

Cardiovascular disease : CVD : bệnh tim mạch

134 Chlorophyll tác động đến độc tố do: (chọn ý sai)

135 Chlorophyll có cấu trúc tương tư hemoglobin nên (chọn ý sai)

136 Chlorophyll chống nhiễm trùng do: (chọn ý sai)

137 Chlorophyll phòng ngừa u bướu do:

138 Chlorophyll tăng cường chức năng gan và tiêu hóa

138 Ung thư là:…… Với đặc trưng………

139 Hậu quả của ung thư (chọn ý sai)

140 Ung thư nguyên phát là:…… thứ phát là :……

141 Cơ chế gây ung thư theo tiến trình

142 Phân chia tế bào ung thư vô tổ chức gây

143 Quá trinh phát triển của ung thư gồm các giai đoạn

144 Nguyên nhân gây ung thư (chọn ý sai)

145 Triệu chứng cơ bản của ung thư: (chọn ý sai)

Ngày đăng: 26/05/2018, 11:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w