1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

fix loi may giat dieu hoa TAI LIEU NNGANH DIEN

58 333 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 753,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách khắc phục: Khi gặp phải lỗi này bạn nên tháo ống nước ra khỏi móc treo rồi đặt ống nằm xuống .Tiếp theo ta nên kiểm tra xem ống xả nước có bị tắc nghẽn do sơ vải bít hay không .Nếu

Trang 1

1 Bảng mã lỗi máy giặt SANYO

 E1: Trở ngại nguồn nước

 E2: Nước không chảy ra

 E2: Nước không xả ra do đứt van xả ,hỏng van xả hoặc nghẹt van xả …

 EA: Hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board

 EC: Hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board

 E1: Không vào nước

 RA: Hư phao

 U3: Đặt máy không cân bằng

 U4: Công tắc cửa

 U4: Sự cố từ công tắc đến bo mạch

 U5: Nắp máy mở khi ở chế độ khóa trẻ em

 UA: Hư phao

 UC: Công tắc cửa

 UE: Không tải, mô tơ đứt dây

2 Bảng mã lỗi máy giặt LG

 DE: Lỗi cửa mở, dây tím nối đến board, phao, cảm biến từ

 FE: Lỗi tràn nước

 IE: Không vào nước

 LE: lổi khóa động cơ(lock,motor)

 OE: Lỗi xả nước

 UE: Lỗi cân bằng lông đền, board, phao

 CE: Lổi nguồn,motor

Trang 2

 PE: Cảm biến áp lực Phao

 £E: Lỗi thermistor

 AE: (auto off)tự động tắt role,công tắc nguồn,dây xanh nối đến board

 E3: Buồng giặt và cảm biến động cơ,cuaro

 OF: (overflood)lổi tràn nước

 dHE: (dry heat)Motor quạt làm khô,đầu nóng

3 Bảng mã lỗi máy gịăt TOSHIBA

 E1: Lỗi xả nước

 E2: Lỗi khóa an toàn (Công tắc cửa)

 E3: Đồ giặt phân bố không đều bên trong lồng giặt

 E3: Đồ giặt bị lệch, ốc lồng bị lỏng,vành cân bằng bị hở,bộ ly hợp bị lỏng, công tắc cửa bị mất lò xo(do má vít bị nhịp) đứt dây công tắc,kẹt cần gạt an toàn…

 E4: Hư phao

 E5: Lỗi cấp nước

 E6: Kẹt mô tơ giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, san so trục ly hợp

 Ec1: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít

 Ec3: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít

 Ec5: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít

 Ec6: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít

 F: Giặt nhiều đồ hoặc sủng nước

 E7: Kẹt motor giặt,đồ quá nhiều,mức nước thấp,trục ly hợp,sanso truc ly hợp

Trang 3

 E7-1: Lỗi tràn bộ nhớ, lập trình:bấm mực nước,hẹn giờ,xã,mở nguồn đồng thời.báo pip pip tháo nguồn điện và khoảng 1 phút ghim lại hoạt động tốt

 E7-4: Lỗi đếm từ

 E8: Kẹt motor giặt,đồ quá nhiều,mức nước thấp,trục ly hợp,sanso truc ly hợp

 E9: Nước bị rò,lồng giặt bị thủng,van xã kẹt,vướng đồ senso mực nước

hỏng,ko quên kiểm tra các đầu dây

4 Mã lỗi máy giặt HITACHI

 C1: Không cấp đủ nước, nguồn nước, áp lực nước, dây điện từ board đến valve nước

 C2: Không xã hết nước

 C3: Máy ko vắt,chưa đóng nắp, công tắc cửa hỏng,dây điện từ board đến công tắc cửa đứt

 C4: Máy ko vắt, đồ trong thùng không cân bằng

 C8: Không khóa được nắp, coi đóng nắpchưa, kiểm tra công tắc cửa

 C9: Không mở được nắp, kiểm tra công tắc cửa

 EE: Lỗi board mạch

 F1: Cảm biến mực nước có vấn đề

 F2: Triac motor có vấn đề hoặc motor hỏng

 F9, 80EJ, 95EJ, 115EJ: Kiểm tra các senso, hoặc chuột cắn dây từ senso đến board mạch(bộ diếm từ)

 FD: Trục ly hợp có vấn đề

 FF: Kết thúc hiển thị các lỗi

Trang 4

 FO, 80EJ, 95EJ, 115EJ: Kiểm tra phao nước, và các vấn đề liên quan như dây

có bị đứt ko, các jack cắm có tiếp xúc tốt ko, hoặc chuột cắn dây, từ phao đến board mạch

 FO: Cảm biến mực nước có vấn đề

5 BẢNG MÃ LỖI MÁY GIẶT PANASONIC

Mã lỗi : H01 lỗi cảm biến áp lực nước

Mã lỗi : H04 lỗi đường tín hiệu , kiểm tra dây , dắt ghim

Mã lỗi : H05 lỗi dữ liệu không được lưu vào bộ điều khiển điện tử kiểm tra chế

độ B trong chế độ dịch vụ

Mã lỗi : H07,H18,25, 55 ,H57 lỗi mô tơ , đường dây vào mô tơ , board chính , cảm biến từ

Mã lỗi : H09 lỗi đường tín hiệu board nguồn và board hiển thị

Mã lỗi : H17 đường tín hiệu cảm biến nhiệt độ , sensol

Mã lỗi : H21 lỗi nước vào mãi không ngắt , hoặc phao nước

Mã lỗi : H23 Nóng relay trên PCB chính kiểm soát phát hiện bất

Mã lỗi : H27 lỗi đường khóa cửa

Mã lỗi : H29 đường quạt làm mát

Mã lỗi : H41 lỗi đường cảm biến 3D

Mã lỗi : H43, H46 lỗi tín hiệu từ máy rò điện

Mã lỗi : H51 lỗi quá tải động cơ , do động cơ hoặc bộ số

Mã lỗi : H52 ,53 lỗi điện áp bất thường

Mã lỗi : U11 lỗi thoát nước

Mã lỗi : U12 lỗi khóa cửa

Mã lỗi : U13 lỗi chống rung

Mã lỗi : U14 đường nước cấp

Mã lỗi : U18 lỗi về đường nước cấp hoặc xả

6 BẢNG MÃ LỖI MÁY GIẶT ELECTROLUX

Mã lỗi E10 , lỗi đường cấp nước lâu

Mã E11 , E38 lỗi cấp nước

Mã E12 , E21, E22 lỗi thoát nước

Mã E31 , E32 , E33 ,E34 , E36 , E37 lỗi đường phao áp lực

Mã E35 lỗi mức nước quá cao , không ngắt nước

Mã E40 , E41, 42,43,44,45 lỗi đường công tắc cửa

Mã E51 , E53 lỗi đường động cơ

Mã E52 cảm biến vòng quay

Mã E54 lỗi động cơ tăng dòng

Trang 5

Mã E55 động cơ không hoạt động

Mã E56 lỗi động cơ không chạy , bộ đếm từ hư

Mã E61 , E71lỗi điện trở đốt nóng , cảm biến nhiệt độ nước

Mã E62 ,E72 lỗi nước quá nóng

Mã E64, E66, E73 lỗi cảm biến sấy nóng

Mã E84 lỗi bơm lưu thông

Mã E90 ,E91, 92 93, 94 lỗi đường truyền board chính và board hiển thị , lỗi phần mềm board

Mã EF1 thời gian xã nước quá dài

Mã EF2 lỗi bọt xà phòng

Mã EF3 lỗi rò rỉ nước

7 Bảng mã lỗi máy giặt SAMSUNG

Mã lỗi DC: Lỗi này do quần áo trong máy giặt để không cân bằng tải ngăn cản hoạt động bình thường của máy

Cách khắc phục: Dàn dều quần áo, khởi động lại máy bấm nút Start / Pause

Mã lỗi DL: Kiểm tra Khóa cửa mở hay đóng chưa hết khi máy giặt đang chạy Cách khắc phục: Nhấn nút Power để tắt máy giặt của bạn, sau đó khởi động lại

chu kỳ Nếu xuất hiện trở lại mã, hãy gọi cho trung tâm sửa máy giặt uy tín

nhất

Mã lỗi d5: Kiểm tra nắp cửa mở khi máy giặt đang chạy

Cách khắc phục: Đóng chặt cửa và khởi động lại chu kỳ Nếu xuất hiện trở lại

mã, hãy gọi cho trung tâm sửa máy giặt uy tín

Mã lỗi Hr: Cảm biến kiểm soát nhiệt độ nước (Heater kiểm soát vấn đề) Cách khắc phục: Gặp lỗi này thì bạn nên gọi cho trung tâm máy giặt đến để kiểm tra

Trang 6

Mã lỗi LE: Van phao điều chỉnh mực nước, nhưng đã không đạt đến mức độ nước thích hợp

Khắc phục: Gọi cho trung tâm máy giặt

Mã lỗi L0: Cánh cửa không mở khóa

Cách khắc phục: Kiểm tra cánh cửa đã được đóng chắc chắn Nhấn nút Power

để tắt máy giặt của bạn, sau đó biến nó trên một lần nữa Nếu xuất hiện trở lại

mã, hãy gọicho trung tâm máy giặt

Mã lỗi E3: Động cơ không chạy đúng

Cách khắc phục: Khởi động lại chu kỳ cách nhấn vào nút Start / Pause Nếu xuất hiện trở lại mã, hãy gọi cho dịch vụ

Mã lỗi nd Máy giặt của bạn không được thoát nước Nó cũng có thể có nghĩa là đường ống bị tắc nghẽn nhỏ trong khi thoát (Van xả không hoạt động.)

Cách khắc phục: Kiểm tra như sau 1) Tắt máy và bật lại 2) Chọn chu trình spin 3) Nhấn nút Start / Pause để ráo nước Nếu nó vẫn không thoát nước, hãy gọi cho dịch vụ

Mã lỗi nF: Van cấp nước không cho nước qua

Cách khắc phục: Kiểm tra lưới lọc van bị bẩn, nguồn nước cấp vào không có nước

Mã lỗi 5R: Vấn đề với kiểm soát

Gặp phải lỗi này bạn nên gọi cho trung tâm dịch vụ

Trang 7

Mã lỗi PF Mất Electric dịch vụ khi máy giặt đang chạy

Cách khắc phục: Khởi động lại chu kỳ bằng cách nhấn Start / Pause

Mã lỗi 0E Lỗi trong bộ cảm biến mực nước

Lỗi này bạn nên gọi dịch vụ

Mã lỗi E2 Có nghĩa là Key bị tắc Bạn nên gọi dịch vụ

Mã lỗi la Cảm biến tốc độ động cơ vấn đề

Khắc phục: Khởi động lại chu kỳ Nếu xuất hiện trở lại mã, hãy gọi cho dịch

vụ

Mã lỗi TE: Nhiệt độ cảm biến nước có vấn đề

Khắc phục: Khởi động lại chu kỳ Nếu xuất hiện trở lại mã, hãy gọi cho dịch

vụ

Mã lỗi 3E : hiện tại phát hiện

Khởi động lại chu kỳ Nếu không được thì hãy gọi dịch vụ

Mã lõi 2E Điện áp cao / thấp hơn bình thường

Khắc phục: Khởi động lại chu kỳ Không được thì bạn nên gọi dịch vụ

Mã lỗi 5d Bọt xà phòng nhiều trong quá trình giặt Xả bớt bọt xà phòng trong máy Sau đó cho máy trở lại hoạt động Khi nó kết thúc giặt mã Sd sẽ nhấp nháy lần lượt

Cách khắc phục: Để ngăn chặn nó, cắt giảm bọt các chất tẩy rửa

Trang 8

 Nước cấp vào không đủ lưu lượng và áp lực ,thời gian nước cấp kéo dài >20 phút máy sẽ báo lỗi

 Kiểm tra lại nguồn nước cấp , lưới lọc bẩm ,chiều cao áp lực nước thấp < 2.5 mét

Mã lỗi E2: Vấn đề cân chỉnh nước vào máy

 Xem lại tiếp xúc zăc ở phao hay thay van mới hoặc hỏng PCB

 Sensor cân bằng mực mức làm việc không ổn định ,bất thường

Mã lỗi E3: Vấn đề thoát nước

 Kiểm tra van xả nước ,lỗ thoát nước bị tắc

 Ống thoát nước bị tắc hay cao quá

Mã lỗi E4: Mất cân bằng ,mở nắp cửa máy

 Kiểm tra lại công tắc nắp an toàn ,đóng nắp máy lại

 Máy đặt không cân bằng ,quần áo không cân

 Chỉnh kê lại máy, dàn lại quần áo trong thùng

Mã lỗi E5,E6: Lỗi do cảm biến nhiệt độ nước nóng

Nhiệt độ nước nóng 40 độ C ,thời gian đun nóng kéo dài >05 phút hoặc 2 độ C

< 10 phút sau khi đun nóng được bắt đầu

Mã lỗi E7: Tần số tín hiệu van áp lực cấp nước bất thường

 Tần số High Van =15.00KHz

 Tần số Low van = 30.00 KHz

 Kiểm tra lại ống hơi của van ,ktra van phao

Mã lỗi E8: Nhiệt độ nước bất thường

Trang 9

 Trình giăt vải tổng hợp nhiệt độ nước >60 độ C

 Trình giặt vải tinh tế nhiệt độ nước > 50 độ C

 Trình giặt vải Len nhiệt độ > 40 độ C

 Tại thời điểm cung cấp nước ban đầu ,nếu nhiệt dộ nước không phù hợp với các nấc trên ,nước sẽ được tháo ra và sẽ được lấy lại trong vòng 2 phút ( tần

số bất thường là 25.24KHz )

Lỗi này có thể xóa được bằng Power S/w OFF

8 Mã lỗi máy giặt MEDIA lồng đứng

Các Model điển hình :

E4: Thoát nước bị nghẹt hoặc lâu thoát nước: Lúc này bạn có thể kiểm tra ống thoát nước, hay do kẹt motor xả

E5: Lỗi máy cấp nước không ngừng: do tự ý đổ thêm nước vào máy giặt, lỗi cảm biến mức nước…

9 Mã lỗi máy giặt Midea lồng ngang

Model tiêu biểu Midea 7kg MFG70-1000,MFG80-1200 và MFG90-1200.Tuy rằng máy giặt cửa ngang có tính ổn định khi vận hành,độ bền tuổi thọ máy cao

Trang 10

tuy nhiên vẫn không tránh khỏi những lỗi thông thường sau:

E5: Gặp phải lỗi dây điện bên trong máy

E10: Lỗi cấp nước vượt quá 7 phút: Hãy kiểm tra van cấp nước xem có bị nghẽn hoặc do bám bụi hay không

E11: Nước xả không hết

E12: Lỗi cảnh báo nước bị tràn, hoặc máy đang cấp nước nhiều

E20: Motor xả không đóng lại được

E30, E31: Lỗi công tắc cửa, mửa cửa không ra: Khi báo lỗi này có nghĩa là cửa chưa được đóng kín, cần kiểm tra công tắc cửa, rắc cắm trên bo mạch

E33: Lỗi cảm biến phao nước: máy không thể cảm biến được mức nước dẫn đến hiện tượng tràn

E34, E35: Bộ cảm ứng nhiệt độ gia nhiệt bị lỗi trong khi giặt

E36: Ống gia nhiệt bị lỗi

E40, E41: Lỗi hộp điện khống, Bo mạch

E60: Lỗi motor không quay khi khởi động nguyên nhân là do các mạch điện bên trong,rắc cắm lỏng

E61: Máy không có tín hiệu báo: kiểm tra tốc độ motor từ bo mạch

E62: Tốc độ motor hoạt động không bình thường hoặc không hoạt động

1 Tiếng còi báo kêu liên hồi

Đèn chớp tăt U5: Khi máy giặt phát ra báo tiếng kêu liên hồi và đèn được hiển

thị U5 ,bạn hãy kiểm tra lại xem máy giặt có cài đặt chế độ an toàn cho trẻ em không ,nếu có hãy đóng lại lắp

2 Tiếng còi báo kêu liên hồi

Đèn chớp tăt U5: Khi máy giặt phát ra báo tiếng kêu liên hồi và đèn được hiển

thị U5 ,bạn hãy kiểm tra lại xem máy giặt có cài đặt chế độ an toàn cho trẻ em không ,nếu có hãy đóng lại lắp

Trang 11

3 Nước không xả ra

Đèn chớp tắt E2

Cách khắc phục: Khi gặp phải lỗi này bạn nên tháo ống nước ra khỏi móc treo

rồi đặt ống nằm xuống Tiếp theo ta nên kiểm tra xem ống xả nước có bị tắc nghẽn do sơ vải bít hay không Nếu kiểm tra các lỗi trên không sao thì ta phải xem lại ống xả có treo quá cao không

10 Các lỗi thường gặp trên máy giặt AQUA

Cách khắc phục: Nếu gặp những lỗi trên bạn thử ấn nút công tắc nguồn

(POWER SWTCH) và nuuts khởi động tạm ngừng (START/PAUSE Nếu thử các nút trên mà máy vẫn không hoạt động được thì bạn nên kiểm xem lại các sự

cố như cầu chì hoặc bộ ngắt nguồn điện có vấn đề gì không

Nếu khắc phục những lỗi trên mà máy vẫn không hoạt động được thì nên gọi trung tâm sửa máy giặt đến kiểm tra và khắc phục kịp thời

5 Lỗi nước không chảy vào thùng giặt

Đèn chớp tắt E1: Khi mực nước không đạt tói mức thấp 1(EX.LOW) trong

vòng 15 phút kể từ khi bắt đầu lúc cấp nước thì đèn LED hiển thị E1 sẽ bắt đầu chớp tắt và phát ra tiếng báo hiệu trở lại

Cách khắc phục: Khi nước không chảy vào thùng giặt /vắt và đèn hiển thị E1

thì bạn hãy mở vòi cấp nước và kiểm tra xem nguồn nước có bị cắt không hoặc kiểm tra lưới kim loại ở ngõ nước nước vào có bị tắc nghẽn hay không,nếu không mà vẫn chảy vào thùng giặt được thì ta nên gọi thợ sửa máy giặt.Nguyên nhân gì khiến lồng giặt không quay

Trang 12

6 Lỗi máy giặt không vắt

Đèn chớp tắt U3: Nếu máy giặt không điều chỉnh được trạng thái mất cân bằng

sau 4 lần cấp nước để chỉnh lại tải máy giặt sẽ bị ngừng và đèn hiển thị U3 sẽ bắt đầu tắt

Cách khắc phục :

Khi thấy đèn hiển thị U3 thì hãy nhấn nút khởi đông hoặc tạm dừng để tắt máy Bạn nên kiểm tra lại đồ giặt trong thùng xem có bị dồn hay không hoặc kiểm tra máy giặt đã được kê chắc chắn hay chưa

Đèn chớp tắt U4:

Cách khắc phục: Khi máy giặt không vắt và đèn hiển thị báo U4 đấy là hiện

tượng chưa đóng nắp máy giặt ,lúc này ta nên đóng nắp lại để máy hoạt động bình thường

7 Một số lỗi hư hỏng khác

Đèn chớp tắt EA hoặc EC

11 Mã lỗi MÁY GIẶT NATIONAL

MÁY GIẶT NATIONAL

h01- Máy giặt-NATIONAL”sự cố cảm ứng mực nước ( water sensor) H02 Sức mạnh cho động cơ để phát hiện các phi energization của đột quỵ động cơ

h04- Máy giặt-na-inv,h04- Máy giặt-NATIONAL”sự cố về rơ-le, đoản mạch điện

h05- Máy giặt-NATIONAL”kiểm tra ic nhớ ở bảng mạch điều khiển ,* Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố về bộ nhớ,,,,

Trang 13

H06-MÁY GIặT-NATIONAL Điều khiển hiển thị và phụ tải không thích ứng

h07- Máy giặt-NATIONAL”cảm biến, bộ đếm ở động cơ chính

Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,”sự cố cảm ứng xoay, đếm.”,,,, H08-MÁY GIặT-NATIONAL"Bất thường bộ nhớ máy vi tính Nếu bạn không thể đọc bộ nhớ trong bộ điều khiển Thay thế bộ điều khiển c ho tải

h09- Máy giặt-NATIONAL”dây dẫn bi đứt, xem hiển thị và bảng mạch điều khiển, nguồn điện…

h10- Máy giặt-NATIONAL”bộ phận cảm ứng làm nóng

,* Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố cảm ứng làm nóng,,,, h100- Máy giặt-NATIONALdoreinponpu thoát nước, filter, hoos bên trong đơn vị HP

Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố doreinponpu thoát

nước,,,,

h101- Máy giặt-NATIONALbơm thoát nước

h11- Máy giặt-NATIONALbộ phận cảm ứng hút gió)TH1)

H12-MÁY GIặT-NATIONAL,H12-MÁY GIặT-NATIONAL ”

h15- Máy giặt-na-inv,h15- Máy giặt-NATIONAL”bộ phận cảm ứng làm mát(TH2)

Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố cảm ứng cảm ứng làm mát,,,,

h17- Máy giặt-na-inv,h17- Máy giặt-NATIONAL”bộ phận cảm ứng nước nóng

H19-MÁY GIặT-NATIONAL "Trục trặc của tải vi điều khiển

h21- Máy giặt-na-inv,h21- Máy giặt-NATIONAL”cảm ứng mức nước (water level)

h23- Máy giặt-NATIONAL”chế độ làm nóng nước, cầu chì độ nóng H24-MÁY GIặT-NATIONAL,H24-MÁY GIặT-NATIONAL Sấy nóng mạch trục trặc Nếu nóng được nạp năng lượng trong một không đ ột quỵ khô, đột quỵ trong lò sưởi làm khô không được tràn đầy sinh lực Thiếu

Trang 14

sót của kết nối, hãy chắc chắn để liên lạc với thất bại Kiểm tra nhiệt độ cầu chì Nóng kiệt sức, các dây dẫn

h25- Máy giặt-NATIONAL”mô tơ bánh răng (gear motor)_

H26-MÁY GIặT-NATIONAL Động cơ giảm tốc cho ly hợp bất thường h27- Máy giặt-NATIONALChuyển đổi doorlock

H28-MÁY GIặT-NATIONAL,H28-MÁY GIặT-NATIONAL ”

h29- Máy giặt-na-inv,h29- Máy giặt-NATIONAL”quạt làm mát( fan) H30-MÁY GIặT-NATIONAL,H30-MÁY GIặT-NATIONAL ”

H31-MÁY GIặT-NATIONAL,H31-MÁY GIặT-NATIONAL ”

H32-MÁY GIặT-NATIONAL,H32-MÁY GIặT-NATIONAL ”

H33-MÁY GIặT-NATIONAL,H33-MÁY GIặT-NATIONAL ”

H34-MÁY GIặT-NATIONAL,H34-MÁY GIặT-NATIONAL ”

H35-MÁY GIặT-NATIONAL,H35-MÁY GIặT-NATIONAL ”

H36-MÁY GIặT-NATIONAL,H36-MÁY GIặT-NATIONAL “Mist mực nước cố mạch cảm biến 2 Nếu các mạch cảm biến mực nước là thiếu hoặc sương mù mở trong hoạt động Thiếu sót của kết nối, hãy chắc chắn

để liên lạc với thất bại Ngắt kết nối của dây dẫn

H37-MÁY GIặT-NATIONAL,H37-MÁY GIặT-NATIONAL ”

h38- Máy giặt-na-inv,h38- Máy giặt-NATIONAL”cảm ứng bọt 2

h39- Máy giặt-na-inv,h39- Máy giặt-NATIONAL”cảm ứng bọt 1

H40-MÁY GIặT-NATIONAL,H40-MÁY GIặT-NATIONAL ”

h41- Máy giặt-na-inv,h41- Máy giặt-NATIONAL”sự cố cảm ứng rung H42-MÁY GIặT-NATIONAL,H42-MÁY GIặT-NATIONAL ”

H43-MÁY GIặT-NATIONAL,H43-MÁY GIặT-NATIONAL “Máy giặt NATIONAL * Máy giặt

H44-MÁY GIặT-NATIONAL,H44-MÁY GIặT-NATIONAL "Rung động bất thường bất thường Mất nước trong và sau khi hoạt động, vượt quá

số lượng của các cuộc cách mạng Sau khi thiết lập, nếu xoay được giảm hơn 100r / min Giá Mekamota Trao đổi phía phụ tải điều khiển

Trang 15

H45-MÁY GIặT-NATIONAL,H45-MÁY GIặT-NATIONAL Nanoe bất thường Nếu bạn không làm việc trong hành vi nanoe chân nanoe Điều khiển Exchange cho nanoe

H46-MÁY GIặT-NATIONAL,H46-MÁY GIặT-NATIONAL "Hỏng cảm biến ánh sáng

H47-MÁY GIặT-NATIONAL,H47-MÁY GIặT-NATIONAL Điện cực cảm biến thất bại

H48-MÁY GIặT-NATIONAL,H48-MÁY GIặT-NATIONAL "Tấm

Thermistor bất thường P lịch sử bất thường vào bộ nhớ trong bộ điều khiển cho tải khi thermistor là quá thiếu hoặc mở (phát sóng không phải

là bất thường) điều khiển giá phía phụ tải

H49-MÁY GIặT-NATIONAL,H49-MÁY GIặT-NATIONAL ”

H50-MÁY GIặT-NATIONAL,H50-MÁY GIặT-NATIONAL "Tăng khi kiểm soát tăng mạch sự cố, điều khiển thay thế kéo dài hơn ba phút nếu phía phụ tải là tín hiệu bất thường từ các mạch bảo vệ quá dòng

h51- Máy giặt-na-inv,h51- Máy giặt-NATIONAL”sự cố quá tải

h52- Máy giặt-na-inv,h52- Máy giặt-NATIONAL”sự cố điện áp cao h53- Máy giặt-na-inv,h53- Máy giặt-NATIONAL”sự cố điện áp thấp H54-MÁY GIặT-NATIONAL,H54-MÁY GIặT-NATIONAL “Controller

in the short relay (load side)

h55- Máy giặt-na-inv,h55- Máy giặt-NATIONAL”sự cố mạch điện quá dòng điện (bộ biến tần 1)_

h56- Máy giặt-na-inv,h56- Máy giặt-NATIONAL”sự cố mạch điện quá dòng điện (bộ biến tần 2)

h57- Máy giặt-na-inv,h57- Máy giặt-NATIONAL”sự cố nguồn điện giảm

Trang 16

H60-MÁY GIặT-NATIONAL,H60-MÁY GIặT-NATIONAL “Leakage detection circuit fails to work correctly

H61-MÁY GIặT-NATIONAL,H61-MÁY GIặT-NATIONAL “If you detect a leak

H62-MÁY GIặT-NATIONAL,H62-MÁY GIặT-NATIONAL ”

h63- Máy giặt-na-inv,h63- Máy giặt-NATIONAL”sự cố khởi động

H69-MÁY GIặT-NATIONAL,H69-MÁY GIặT-NATIONAL "Sương mù bất thường relay mở Nếu tiếp sức được mở ra sương mù Thay thế bộ điều khiển cho sương mù

H70-MÁY GIặT-NATIONAL,H70-MÁY GIặT-NATIONAL ”

H71-MÁY GIặT-NATIONAL,H71-MÁY GIặT-NATIONAL "Khử từ bơm tuần hoàn bình thường hiện nay

h81- Máy giặt-na-inv,h81- Máy giặt-NATIONAL”sự cố quay máy nén khí

Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố quay máy nén khí,,,, h82- Máy giặt-na-inv,h82- Máy giặt-NATIONAL”bản mạch HP, đơn vị

HP

Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố bảo vệ nguồn điện

tổng,,,,

h84- Máy giặt-NATIONAL”bản mạch HP

Trang 17

,* Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố bảo vệ điện áp DC,,,, H85-MÁY GIặT-NATIONAL,H85-MÁY GIặT-NATIONAL

h86- Máy giặt-NATIONAL”mô tơ quạt làm khô, dẫn khí ra ngoài, đơn vị

Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố bảo vệ qua tải nhiệt độ IPM,,,,

h93- Máy giặt-NATIONAL”đầu nối cảm ứng độ nóng hút đẩy khí , đơn

vị HP

h94- Máy giặt-NATIONAL”sự cố cảm ứng IPM, bản mạch HP

h95- Máy giặt-NATIONAL”đầu nối cảm ứng nhiệt độ gió lạnh, đơn vị

h98- Máy giặt-NATIONAL”sự cố thông báo

h99- Máy giặt-NATIONAL”sự cố doreinponpu thoát nước quá tải nguồn điện

hA0- Máy giặt-NATIONAL”sự cố doreinponpu thoát nước

hA1- Máy giặt-na-inv,hA1- Máy giặt-NATIONAL”bơm thoát nước HA1, HA2

Trang 18

u10- Máy giặt-NATIONAL”sự cố bất thường xảy ra ở thanh kim loại cố định

u11- Máy giặt-NATIONALsự cố không có nước

u12- Máy giặt-NATIONAL”sự cố về mở cửa

u13- Máy giặt-NATIONAL”sự cố mất cân bằng(blance), bỏ bớt quần áo, thiết lập mực nước

u14- Máy giặt-NATIONALsự cố về cung cấp nước, quên mở van cấp nước

U15-MÁY GIặT-NATIONAL các điện được bật trong tiểu bang, một giao tiếp bình thường giữa bộ điều khiển Có nhiều nước hơn so với cảm biến mực nước chỉ thiết lập lại trong hoạt động của quá trình sấy

u16- Máy giặt-NATIONAL”sự cố sai lệch bộ lọc(filter)

U17-MÁY GIặT-NATIONAL Drum tốc độ quay không tăng trên một mức độ nhất định trong đột quỵ vàmất nước

U18-MÁY GIặT-NATIONAL "Nếu phát hiện một lỗi hệ thống thoát nước, bộ lọc từ các bộ lọc tắt trong khi lái xe ra khỏi hệ thống thoát nước lọc Kiểm tra các bộ lọc không phải là hệ thống thoát nước Reed chuyển đổi liên tục kiểm tra của các bộ lọc

Máy giặt NATIONAL * Máy giặt,,,,,,THOÁT NƯỚC CHẬM,,,,,,

U21-MÁY GIặT-NATIONAL "Đặt thời gian được thiết lập trong thời gian giặt từ thời điểm hiện tại

U22-MÁY GIặT-NATIONAL "Bắt đầu chọn" "khô" "mà không có" "mất nước" "trong cài đặt bằng tay

,U25-MÁY GIặT-NATIONAL "Bất thường mất cân bằng khi khô Nếu phát hiện mất cân bằng trong đột quỵ khô Hãy chắc chắn rằng giặt

không thành kiến

E01 Cung cấp nước bình thường Van cấp nước, thoát xác nhận van E02 K thể mất nước Kiểm tra công tắc nắp Cửa bên ngoài khóa bất thường

E03 Thoát bất thường Động cơ thoát nước, kiểm tra bộ lọc lint

E04 Dịch vụ giặt ủi bù đắp phát hiện

Trang 19

E12 Nhiệt độ nước của các nguồn cung cấp nước cao

E17 Phát hiện quá dòng của động cơ Động cơ điện áp phát hiện bất thường

E18 Nhiệt độ IPM cao quá Hoạt động quá tải

E19Bất thường của động cơ Hoạt động quá tải Các đa quá các chất tẩy rửa

E20 Của nhiệt độ động cơ quá cao Hoạt động quá tải

E21 Futarokku bất thường Cửa ngoài mở khóa bất thường

E22Clutch không bật Điện từ ly hợp

E23Siêu âm đầu dò nhiệt độ bất thường

E26Sấy công suất trên

E27 Công tắc cửa

EPCấp nước Bath bất thường

C01Lỗi giao tiếp

C02Mực nước cảm biến bất thường

C04Lũ lụt bất thường Van cấp nước, kiểm tra cảm biến mực nước C05Mất nước bất thường kiểm soát

C07Sấy khô nóng bất thường Nhiệt độ không tăng trong khô

C09Thermistor nhiệt độ nước bình thường

C10Thermistor lượng bất thường

C11Xả thermistor bất thường

C12Thermistor nhiệt độ thấp bất thường

C13Điện chuyển đổi bất thường

C14Hội trường yếu tố bất thường

C16Nắp khóa bất thường

C22 chưa gắn lưới lọc sơ vải,tắc nghẽn của các bộ lọc không khí

Trang 20

C25 Lỗi phần quạt sấy khô

UF Lưới lọc vải bị dơ

FULL Đồ nhiều

U04 Lưới lọc sấy khô bị dơ

U07 Bật máy không được.Nên kiểm tra lại nguồn điện có đúng 100v không,hoặc chờ một thời gian sau hãy bật

U08 Thời gian hoạt động lâu quá mức quy định.Do nước vào yếu hoặc nước thải ra kém

L khóa tre em

Trang 21

PHẦN II: ĐIỀU HÒA

1 Mã lỗi điều hòa DAIKIN:

A0: Lỗi của thiết bị bảo vệ bên ngoài

– Kiểm tra lại cài đặt và thiết bị kết nối bên ngoài

– Thiết bị không tương thích

– Lỗi bo dàn lạnh

A1: Lỗi ở board mạch

– Thay bo dàn lạnh

A3: Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H)

– Điện khoâng được cung cấp

– Kiểm tra công tắc phao

– Kiểm tra bơm nước xả

– Kiểm tra đường ống nước xả có đảm bảo độ dốc không – Lỗi bo dàn lạnh

– Lỏng dây kết nối

A6: Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải

– Thay mô tơ quạt

– Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo dàn lạnh

A7: Motor cánh đảo gió bị lỗi

– Kiểm tra mô tơ cánh đảo gió

– Cánh đảo gió bị kẹt

– Lỗi kết nối dây mô tơ Swing

– Lỗi bo dàn lạnh

A9: Lỗi van tiết lưu điện tử (20E)

– Kiểm tra cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van

– Kết nối dây bị lỗi

Trang 22

– Lỗi bo dàn lạnh

AF: Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh

– Kiểm tra đường ống thoát nước,

– PCB dàn lạnh

– Bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm)bị lỗi

C4: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt – Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng

– Lỗi bo dàn lạnh

C5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi – Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi

– Lỗi bo dàn lạnh

C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió hồi

– Lỗi bo dàn lạnh

CJ: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển

– Lỗi cảm biến nhiệt độ của điều khiển

– Lỗi bo romote điều khiển

E1: Lỗi của board mạch

– Thay bo mạch dàn nóng

E3: Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp

– Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc áp suất cao – Lỗi công tắc áp suất cao

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi cảm biến áp lực cao

– Lỗi tức thời – như do mất điện đột ngột

E4: Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp

Trang 23

– Áp suất thấp bất thường(<0,07Mpa)

– Lỗi cảm biến áp suất thấp

– Lỗi bo dàn nóng

– Van chặn không được mở

E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter

– Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây – Dây chân lock bị sai (U,V,W)

– Lỗi bo biến tần

– Van chặn chưa mở

– Chênh lệch áp lực cao khi khởi động( >0.5Mpa) E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng – Van chặn chưa mở

– Dàn nóng không giải nhiệt tốt

– Điện áp cấp không đúng

– Khởi động từ bị lỗi

– Hỏng máy nén thường

– Cảm biến dòng bị lỗi

E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng

– Lỗi kết nối quạt và bo dàn nóng

– Quạt bị kẹt

– Lỗi mô tơ quạt dàn nóng

– Lỗi bo biến tần quạt dàn nóng

F3: Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường – Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ ống đẩy

– Cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí – Lỗi bo dàn nóng

Trang 24

H7: Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường

– Lỗi quạt dàn nóng

– Bo Inverter quạt lỗi

– Dây truyền tín hiệu lỗi

H9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi

– Lỗi bo dàn nóng

J2: Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện

– Kiểm tra cảm biến dòng bị lỗi

– Bo dàn nóng bị lỗi

J3: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T) – Lỗi cảm biến nhiệt độ ống đẩy

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ

J5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về

– Lỗi cảm biến nhiệt độ ống hút

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ

J9: Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T)

– Lỗi cảm biến độ quá lạnh R5T

– Lỗi bo dàn nóng

JA: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi

– Lỗi cảm biến áp suất cao

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai

JC: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas về

Trang 25

– Lỗi cảm biến áp suất thấp

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai

L4: Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng

– Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao (≥93°C)

– Lỗi bo mạch

– Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt

L5: Máy nén biến tần bất thường

– Hư cuộn dây máy nén Inverter

– Lỗi khởi động máy nén

– Bo Inverter bị lỗi

L8: Lỗi do dòng biến tần không bình thường

– Máy nén Inverter quá tải

– Lỗi bo Inverter

– Máy nén hỏng cuộn dây( dò điện, dây chân lock…)

– Máy nén bị lỗi

L9: Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần

– Lỗi máy nén Inverter

– Lỗi dây kết nối sai(U,V,W,N)

– Không đảm bảo chênh lệch áp suất cao áp và hạ áp khi khơi động – Van chặn chưa mở

– Lỗi bo Inverter

LC: Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển

– Lỗi do kết nối giữa bo Inverter và bo điều khiển dàn nóng

– Lỗi bo điều khiển dàn nóng

– Lỗi bo Inverter

Trang 26

– Lỗi bộ lọc nhiễu

– Lỗi quạt Inverter

– Kết nối quạt không đúng

– Lỗi máy nén

– Lỗi mô tơ quat

P4: Lỗi cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter – Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt

– Lỗi bo Inverter

PJ: Lỗi cài đặt công suất dàn nóng

– Chưa cài đặt công suất dàn nóng

– Cài đặt sai công suất dàn nóng khi thay thế bo dàn nóng U0: Cảnh báo thiếu ga

– Thiếu ga hoặc ngẹt ống ga (lỗi thi công đường ống) – Lỗi cảm biến nhiệt (R4T, R7T)

– Lỗi cảm biến áp suất thấp

– Lỗi bo dàn nóng

U1: Ngược pha, mất pha

– Nguồn cấp bị ngược pha

– Nguồn cấp bị mất pha

– Lỗi bo dàn nóng

U2: Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh

– Nguồn điện cấp không đủ

– Lỗi nguồn tức thời

– Mất pha

– Lỗi bo Inverter

– Lỗi bo điều khiển dàn nóng

Trang 27

– Lỗi dây ở mạch chính

– Lỗi máy nén

– Lỗi mô tơ quạt

– Lỗi dây truyền tín hiệu

U3: Lỗi do sự vận hành kiểm tra không dược thực hiện

– Chạy kiểm tra lại hệ thống

U4: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng – Dây giữa dàn lạnh-dàn nóng, dàn nóng-dàn nóng bị đứt, ngắn mạch hoặc đấu sai (F1,F2)

– Nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh bị mất

– Hệ thống địa chỉ không phù hợp

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỗi bo dàn nóng

U5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote

– Kiểm tra đường truyền giữa dàn lạnh và remote

– Kiểm tra lại cài đặt nếu 1 dàn lạnh sử dụng 2 remote

– Lỗi bo remote

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỗi có thể xảy ra do nhiễu

U7: Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng

– Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và Adapter điều khiển C/H

– Kiểm tra dây tín hiệu giữa dàn nòng với dàn nóng

– Kiểm tra bo mạch dàn nóng

– Lỗi Adapter điều khiển Cool/Heat

– Adapter điều khiển Cool/Heat không tương thích

– Địa chỉ không đúng(dàn nóng và Adapter điều khiển C/H)

Trang 28

U8: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”

– Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ

– Lỗi bo remote

– Lỗi kết nối điều khiển phụ

U9: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống

– Kiểm tra lại Dây truyền tín hiệu bên trong và bên ngoài hệ thống – Kiểm tra lại van tiết lưu điện tử trên dàn lạnh của hệ thống

– Lỗi bo dàn lạnh của hệ thống

– Lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh

UA: Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v…

– Kiểm tra lại số lượng dàn lạnh

– Lỗi bo dàn nóng

– Không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh

– Không cài đặt lại bo dàn nóng khi tiến hành thay thế

– Trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm

– Kiểm tra lại địa chỉ của hệ thống và cài đặt lại

UE: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh

– Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm

– Lỗi truyền tín hiệu của điều khiển chủ (master)

– Lỗi bo điều khiển trung tâm

Trang 29

– Van chặn chưa mở

– Không thực hiện chạy kiểm tra hệ thống

UH: Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống gas không xác định

– Kiểm tra tín hiệu dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng-dàn nóng

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỗi bo dàn nóng

2 Mã lỗi điều hòa PANASONIC

Bảng mã lỗi trên điều hòa Panasonic áp dụng cho các model Inverter

3 Khi đèn báo POWER sáng và máy lạnh phát tiếng bíp liên tục trong 4 giây, mã lỗi đang xuất hiện trên màn hình là mã lỗi của máy lạnh đang gặp

4 Chế độ truy vấn mã lỗi sẽ ngắt khi nhấn giữ nút CHECK trong 5 giây hoặc tự kết thúc sau 20 giây nếu không thực hiện thêm thao tác

5 Tạm thời xóa lỗi trên máy lạnh bằng cách ngắn nguồn cung cấp hoặc nhấn AC RESET và cho máy lạnh hoạt động để kiểm tra lỗi có xuất hiện lại không

Mã lỗi: 00H – Không có bất thường phát hiện

Mã lỗi: 11H – Lỗi đường dữ liệu giữa dàn lạnh và dàn nóng

Mã lỗi: 12H – Lỗi khác công suất giữa dàn nóng và dàn lạnh

Mã lỗi: 14H – Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng

Mã lỗi: 15H – Lỗi cảm biến nhiệt máy nén

Ngày đăng: 26/05/2018, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm