Cách khắc phục: Khi gặp phải lỗi này bạn nên tháo ống nước ra khỏi móc treo rồi đặt ống nằm xuống .Tiếp theo ta nên kiểm tra xem ống xả nước có bị tắc nghẽn do sơ vải bít hay không .Nếu
Trang 11 Bảng mã lỗi máy giặt SANYO
E1: Trở ngại nguồn nước
E2: Nước không chảy ra
E2: Nước không xả ra do đứt van xả ,hỏng van xả hoặc nghẹt van xả …
EA: Hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board
EC: Hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board
E1: Không vào nước
RA: Hư phao
U3: Đặt máy không cân bằng
U4: Công tắc cửa
U4: Sự cố từ công tắc đến bo mạch
U5: Nắp máy mở khi ở chế độ khóa trẻ em
UA: Hư phao
UC: Công tắc cửa
UE: Không tải, mô tơ đứt dây
2 Bảng mã lỗi máy giặt LG
DE: Lỗi cửa mở, dây tím nối đến board, phao, cảm biến từ
FE: Lỗi tràn nước
IE: Không vào nước
LE: lổi khóa động cơ(lock,motor)
OE: Lỗi xả nước
UE: Lỗi cân bằng lông đền, board, phao
CE: Lổi nguồn,motor
Trang 2 PE: Cảm biến áp lực Phao
£E: Lỗi thermistor
AE: (auto off)tự động tắt role,công tắc nguồn,dây xanh nối đến board
E3: Buồng giặt và cảm biến động cơ,cuaro
OF: (overflood)lổi tràn nước
dHE: (dry heat)Motor quạt làm khô,đầu nóng
3 Bảng mã lỗi máy gịăt TOSHIBA
E1: Lỗi xả nước
E2: Lỗi khóa an toàn (Công tắc cửa)
E3: Đồ giặt phân bố không đều bên trong lồng giặt
E3: Đồ giặt bị lệch, ốc lồng bị lỏng,vành cân bằng bị hở,bộ ly hợp bị lỏng, công tắc cửa bị mất lò xo(do má vít bị nhịp) đứt dây công tắc,kẹt cần gạt an toàn…
E4: Hư phao
E5: Lỗi cấp nước
E6: Kẹt mô tơ giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, san so trục ly hợp
Ec1: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít
Ec3: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít
Ec5: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít
Ec6: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít
F: Giặt nhiều đồ hoặc sủng nước
E7: Kẹt motor giặt,đồ quá nhiều,mức nước thấp,trục ly hợp,sanso truc ly hợp
Trang 3 E7-1: Lỗi tràn bộ nhớ, lập trình:bấm mực nước,hẹn giờ,xã,mở nguồn đồng thời.báo pip pip tháo nguồn điện và khoảng 1 phút ghim lại hoạt động tốt
E7-4: Lỗi đếm từ
E8: Kẹt motor giặt,đồ quá nhiều,mức nước thấp,trục ly hợp,sanso truc ly hợp
E9: Nước bị rò,lồng giặt bị thủng,van xã kẹt,vướng đồ senso mực nước
hỏng,ko quên kiểm tra các đầu dây
4 Mã lỗi máy giặt HITACHI
C1: Không cấp đủ nước, nguồn nước, áp lực nước, dây điện từ board đến valve nước
C2: Không xã hết nước
C3: Máy ko vắt,chưa đóng nắp, công tắc cửa hỏng,dây điện từ board đến công tắc cửa đứt
C4: Máy ko vắt, đồ trong thùng không cân bằng
C8: Không khóa được nắp, coi đóng nắpchưa, kiểm tra công tắc cửa
C9: Không mở được nắp, kiểm tra công tắc cửa
EE: Lỗi board mạch
F1: Cảm biến mực nước có vấn đề
F2: Triac motor có vấn đề hoặc motor hỏng
F9, 80EJ, 95EJ, 115EJ: Kiểm tra các senso, hoặc chuột cắn dây từ senso đến board mạch(bộ diếm từ)
FD: Trục ly hợp có vấn đề
FF: Kết thúc hiển thị các lỗi
Trang 4 FO, 80EJ, 95EJ, 115EJ: Kiểm tra phao nước, và các vấn đề liên quan như dây
có bị đứt ko, các jack cắm có tiếp xúc tốt ko, hoặc chuột cắn dây, từ phao đến board mạch
FO: Cảm biến mực nước có vấn đề
5 BẢNG MÃ LỖI MÁY GIẶT PANASONIC
Mã lỗi : H01 lỗi cảm biến áp lực nước
Mã lỗi : H04 lỗi đường tín hiệu , kiểm tra dây , dắt ghim
Mã lỗi : H05 lỗi dữ liệu không được lưu vào bộ điều khiển điện tử kiểm tra chế
độ B trong chế độ dịch vụ
Mã lỗi : H07,H18,25, 55 ,H57 lỗi mô tơ , đường dây vào mô tơ , board chính , cảm biến từ
Mã lỗi : H09 lỗi đường tín hiệu board nguồn và board hiển thị
Mã lỗi : H17 đường tín hiệu cảm biến nhiệt độ , sensol
Mã lỗi : H21 lỗi nước vào mãi không ngắt , hoặc phao nước
Mã lỗi : H23 Nóng relay trên PCB chính kiểm soát phát hiện bất
Mã lỗi : H27 lỗi đường khóa cửa
Mã lỗi : H29 đường quạt làm mát
Mã lỗi : H41 lỗi đường cảm biến 3D
Mã lỗi : H43, H46 lỗi tín hiệu từ máy rò điện
Mã lỗi : H51 lỗi quá tải động cơ , do động cơ hoặc bộ số
Mã lỗi : H52 ,53 lỗi điện áp bất thường
Mã lỗi : U11 lỗi thoát nước
Mã lỗi : U12 lỗi khóa cửa
Mã lỗi : U13 lỗi chống rung
Mã lỗi : U14 đường nước cấp
Mã lỗi : U18 lỗi về đường nước cấp hoặc xả
6 BẢNG MÃ LỖI MÁY GIẶT ELECTROLUX
Mã lỗi E10 , lỗi đường cấp nước lâu
Mã E11 , E38 lỗi cấp nước
Mã E12 , E21, E22 lỗi thoát nước
Mã E31 , E32 , E33 ,E34 , E36 , E37 lỗi đường phao áp lực
Mã E35 lỗi mức nước quá cao , không ngắt nước
Mã E40 , E41, 42,43,44,45 lỗi đường công tắc cửa
Mã E51 , E53 lỗi đường động cơ
Mã E52 cảm biến vòng quay
Mã E54 lỗi động cơ tăng dòng
Trang 5Mã E55 động cơ không hoạt động
Mã E56 lỗi động cơ không chạy , bộ đếm từ hư
Mã E61 , E71lỗi điện trở đốt nóng , cảm biến nhiệt độ nước
Mã E62 ,E72 lỗi nước quá nóng
Mã E64, E66, E73 lỗi cảm biến sấy nóng
Mã E84 lỗi bơm lưu thông
Mã E90 ,E91, 92 93, 94 lỗi đường truyền board chính và board hiển thị , lỗi phần mềm board
Mã EF1 thời gian xã nước quá dài
Mã EF2 lỗi bọt xà phòng
Mã EF3 lỗi rò rỉ nước
7 Bảng mã lỗi máy giặt SAMSUNG
Mã lỗi DC: Lỗi này do quần áo trong máy giặt để không cân bằng tải ngăn cản hoạt động bình thường của máy
Cách khắc phục: Dàn dều quần áo, khởi động lại máy bấm nút Start / Pause
Mã lỗi DL: Kiểm tra Khóa cửa mở hay đóng chưa hết khi máy giặt đang chạy Cách khắc phục: Nhấn nút Power để tắt máy giặt của bạn, sau đó khởi động lại
chu kỳ Nếu xuất hiện trở lại mã, hãy gọi cho trung tâm sửa máy giặt uy tín
nhất
Mã lỗi d5: Kiểm tra nắp cửa mở khi máy giặt đang chạy
Cách khắc phục: Đóng chặt cửa và khởi động lại chu kỳ Nếu xuất hiện trở lại
mã, hãy gọi cho trung tâm sửa máy giặt uy tín
Mã lỗi Hr: Cảm biến kiểm soát nhiệt độ nước (Heater kiểm soát vấn đề) Cách khắc phục: Gặp lỗi này thì bạn nên gọi cho trung tâm máy giặt đến để kiểm tra
Trang 6Mã lỗi LE: Van phao điều chỉnh mực nước, nhưng đã không đạt đến mức độ nước thích hợp
Khắc phục: Gọi cho trung tâm máy giặt
Mã lỗi L0: Cánh cửa không mở khóa
Cách khắc phục: Kiểm tra cánh cửa đã được đóng chắc chắn Nhấn nút Power
để tắt máy giặt của bạn, sau đó biến nó trên một lần nữa Nếu xuất hiện trở lại
mã, hãy gọicho trung tâm máy giặt
Mã lỗi E3: Động cơ không chạy đúng
Cách khắc phục: Khởi động lại chu kỳ cách nhấn vào nút Start / Pause Nếu xuất hiện trở lại mã, hãy gọi cho dịch vụ
Mã lỗi nd Máy giặt của bạn không được thoát nước Nó cũng có thể có nghĩa là đường ống bị tắc nghẽn nhỏ trong khi thoát (Van xả không hoạt động.)
Cách khắc phục: Kiểm tra như sau 1) Tắt máy và bật lại 2) Chọn chu trình spin 3) Nhấn nút Start / Pause để ráo nước Nếu nó vẫn không thoát nước, hãy gọi cho dịch vụ
Mã lỗi nF: Van cấp nước không cho nước qua
Cách khắc phục: Kiểm tra lưới lọc van bị bẩn, nguồn nước cấp vào không có nước
Mã lỗi 5R: Vấn đề với kiểm soát
Gặp phải lỗi này bạn nên gọi cho trung tâm dịch vụ
Trang 7Mã lỗi PF Mất Electric dịch vụ khi máy giặt đang chạy
Cách khắc phục: Khởi động lại chu kỳ bằng cách nhấn Start / Pause
Mã lỗi 0E Lỗi trong bộ cảm biến mực nước
Lỗi này bạn nên gọi dịch vụ
Mã lỗi E2 Có nghĩa là Key bị tắc Bạn nên gọi dịch vụ
Mã lỗi la Cảm biến tốc độ động cơ vấn đề
Khắc phục: Khởi động lại chu kỳ Nếu xuất hiện trở lại mã, hãy gọi cho dịch
vụ
Mã lỗi TE: Nhiệt độ cảm biến nước có vấn đề
Khắc phục: Khởi động lại chu kỳ Nếu xuất hiện trở lại mã, hãy gọi cho dịch
vụ
Mã lỗi 3E : hiện tại phát hiện
Khởi động lại chu kỳ Nếu không được thì hãy gọi dịch vụ
Mã lõi 2E Điện áp cao / thấp hơn bình thường
Khắc phục: Khởi động lại chu kỳ Không được thì bạn nên gọi dịch vụ
Mã lỗi 5d Bọt xà phòng nhiều trong quá trình giặt Xả bớt bọt xà phòng trong máy Sau đó cho máy trở lại hoạt động Khi nó kết thúc giặt mã Sd sẽ nhấp nháy lần lượt
Cách khắc phục: Để ngăn chặn nó, cắt giảm bọt các chất tẩy rửa
Trang 8 Nước cấp vào không đủ lưu lượng và áp lực ,thời gian nước cấp kéo dài >20 phút máy sẽ báo lỗi
Kiểm tra lại nguồn nước cấp , lưới lọc bẩm ,chiều cao áp lực nước thấp < 2.5 mét
Mã lỗi E2: Vấn đề cân chỉnh nước vào máy
Xem lại tiếp xúc zăc ở phao hay thay van mới hoặc hỏng PCB
Sensor cân bằng mực mức làm việc không ổn định ,bất thường
Mã lỗi E3: Vấn đề thoát nước
Kiểm tra van xả nước ,lỗ thoát nước bị tắc
Ống thoát nước bị tắc hay cao quá
Mã lỗi E4: Mất cân bằng ,mở nắp cửa máy
Kiểm tra lại công tắc nắp an toàn ,đóng nắp máy lại
Máy đặt không cân bằng ,quần áo không cân
Chỉnh kê lại máy, dàn lại quần áo trong thùng
Mã lỗi E5,E6: Lỗi do cảm biến nhiệt độ nước nóng
Nhiệt độ nước nóng 40 độ C ,thời gian đun nóng kéo dài >05 phút hoặc 2 độ C
< 10 phút sau khi đun nóng được bắt đầu
Mã lỗi E7: Tần số tín hiệu van áp lực cấp nước bất thường
Tần số High Van =15.00KHz
Tần số Low van = 30.00 KHz
Kiểm tra lại ống hơi của van ,ktra van phao
Mã lỗi E8: Nhiệt độ nước bất thường
Trang 9 Trình giăt vải tổng hợp nhiệt độ nước >60 độ C
Trình giặt vải tinh tế nhiệt độ nước > 50 độ C
Trình giặt vải Len nhiệt độ > 40 độ C
Tại thời điểm cung cấp nước ban đầu ,nếu nhiệt dộ nước không phù hợp với các nấc trên ,nước sẽ được tháo ra và sẽ được lấy lại trong vòng 2 phút ( tần
số bất thường là 25.24KHz )
Lỗi này có thể xóa được bằng Power S/w OFF
8 Mã lỗi máy giặt MEDIA lồng đứng
Các Model điển hình :
E4: Thoát nước bị nghẹt hoặc lâu thoát nước: Lúc này bạn có thể kiểm tra ống thoát nước, hay do kẹt motor xả
E5: Lỗi máy cấp nước không ngừng: do tự ý đổ thêm nước vào máy giặt, lỗi cảm biến mức nước…
9 Mã lỗi máy giặt Midea lồng ngang
Model tiêu biểu Midea 7kg MFG70-1000,MFG80-1200 và MFG90-1200.Tuy rằng máy giặt cửa ngang có tính ổn định khi vận hành,độ bền tuổi thọ máy cao
Trang 10tuy nhiên vẫn không tránh khỏi những lỗi thông thường sau:
E5: Gặp phải lỗi dây điện bên trong máy
E10: Lỗi cấp nước vượt quá 7 phút: Hãy kiểm tra van cấp nước xem có bị nghẽn hoặc do bám bụi hay không
E11: Nước xả không hết
E12: Lỗi cảnh báo nước bị tràn, hoặc máy đang cấp nước nhiều
E20: Motor xả không đóng lại được
E30, E31: Lỗi công tắc cửa, mửa cửa không ra: Khi báo lỗi này có nghĩa là cửa chưa được đóng kín, cần kiểm tra công tắc cửa, rắc cắm trên bo mạch
E33: Lỗi cảm biến phao nước: máy không thể cảm biến được mức nước dẫn đến hiện tượng tràn
E34, E35: Bộ cảm ứng nhiệt độ gia nhiệt bị lỗi trong khi giặt
E36: Ống gia nhiệt bị lỗi
E40, E41: Lỗi hộp điện khống, Bo mạch
E60: Lỗi motor không quay khi khởi động nguyên nhân là do các mạch điện bên trong,rắc cắm lỏng
E61: Máy không có tín hiệu báo: kiểm tra tốc độ motor từ bo mạch
E62: Tốc độ motor hoạt động không bình thường hoặc không hoạt động
1 Tiếng còi báo kêu liên hồi
Đèn chớp tăt U5: Khi máy giặt phát ra báo tiếng kêu liên hồi và đèn được hiển
thị U5 ,bạn hãy kiểm tra lại xem máy giặt có cài đặt chế độ an toàn cho trẻ em không ,nếu có hãy đóng lại lắp
2 Tiếng còi báo kêu liên hồi
Đèn chớp tăt U5: Khi máy giặt phát ra báo tiếng kêu liên hồi và đèn được hiển
thị U5 ,bạn hãy kiểm tra lại xem máy giặt có cài đặt chế độ an toàn cho trẻ em không ,nếu có hãy đóng lại lắp
Trang 113 Nước không xả ra
Đèn chớp tắt E2
Cách khắc phục: Khi gặp phải lỗi này bạn nên tháo ống nước ra khỏi móc treo
rồi đặt ống nằm xuống Tiếp theo ta nên kiểm tra xem ống xả nước có bị tắc nghẽn do sơ vải bít hay không Nếu kiểm tra các lỗi trên không sao thì ta phải xem lại ống xả có treo quá cao không
10 Các lỗi thường gặp trên máy giặt AQUA
Cách khắc phục: Nếu gặp những lỗi trên bạn thử ấn nút công tắc nguồn
(POWER SWTCH) và nuuts khởi động tạm ngừng (START/PAUSE Nếu thử các nút trên mà máy vẫn không hoạt động được thì bạn nên kiểm xem lại các sự
cố như cầu chì hoặc bộ ngắt nguồn điện có vấn đề gì không
Nếu khắc phục những lỗi trên mà máy vẫn không hoạt động được thì nên gọi trung tâm sửa máy giặt đến kiểm tra và khắc phục kịp thời
5 Lỗi nước không chảy vào thùng giặt
Đèn chớp tắt E1: Khi mực nước không đạt tói mức thấp 1(EX.LOW) trong
vòng 15 phút kể từ khi bắt đầu lúc cấp nước thì đèn LED hiển thị E1 sẽ bắt đầu chớp tắt và phát ra tiếng báo hiệu trở lại
Cách khắc phục: Khi nước không chảy vào thùng giặt /vắt và đèn hiển thị E1
thì bạn hãy mở vòi cấp nước và kiểm tra xem nguồn nước có bị cắt không hoặc kiểm tra lưới kim loại ở ngõ nước nước vào có bị tắc nghẽn hay không,nếu không mà vẫn chảy vào thùng giặt được thì ta nên gọi thợ sửa máy giặt.Nguyên nhân gì khiến lồng giặt không quay
Trang 126 Lỗi máy giặt không vắt
Đèn chớp tắt U3: Nếu máy giặt không điều chỉnh được trạng thái mất cân bằng
sau 4 lần cấp nước để chỉnh lại tải máy giặt sẽ bị ngừng và đèn hiển thị U3 sẽ bắt đầu tắt
Cách khắc phục :
Khi thấy đèn hiển thị U3 thì hãy nhấn nút khởi đông hoặc tạm dừng để tắt máy Bạn nên kiểm tra lại đồ giặt trong thùng xem có bị dồn hay không hoặc kiểm tra máy giặt đã được kê chắc chắn hay chưa
Đèn chớp tắt U4:
Cách khắc phục: Khi máy giặt không vắt và đèn hiển thị báo U4 đấy là hiện
tượng chưa đóng nắp máy giặt ,lúc này ta nên đóng nắp lại để máy hoạt động bình thường
7 Một số lỗi hư hỏng khác
Đèn chớp tắt EA hoặc EC
11 Mã lỗi MÁY GIẶT NATIONAL
MÁY GIẶT NATIONAL
h01- Máy giặt-NATIONAL”sự cố cảm ứng mực nước ( water sensor) H02 Sức mạnh cho động cơ để phát hiện các phi energization của đột quỵ động cơ
h04- Máy giặt-na-inv,h04- Máy giặt-NATIONAL”sự cố về rơ-le, đoản mạch điện
h05- Máy giặt-NATIONAL”kiểm tra ic nhớ ở bảng mạch điều khiển ,* Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố về bộ nhớ,,,,
Trang 13H06-MÁY GIặT-NATIONAL Điều khiển hiển thị và phụ tải không thích ứng
h07- Máy giặt-NATIONAL”cảm biến, bộ đếm ở động cơ chính
Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,”sự cố cảm ứng xoay, đếm.”,,,, H08-MÁY GIặT-NATIONAL"Bất thường bộ nhớ máy vi tính Nếu bạn không thể đọc bộ nhớ trong bộ điều khiển Thay thế bộ điều khiển c ho tải
h09- Máy giặt-NATIONAL”dây dẫn bi đứt, xem hiển thị và bảng mạch điều khiển, nguồn điện…
h10- Máy giặt-NATIONAL”bộ phận cảm ứng làm nóng
,* Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố cảm ứng làm nóng,,,, h100- Máy giặt-NATIONALdoreinponpu thoát nước, filter, hoos bên trong đơn vị HP
Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố doreinponpu thoát
nước,,,,
h101- Máy giặt-NATIONALbơm thoát nước
h11- Máy giặt-NATIONALbộ phận cảm ứng hút gió)TH1)
H12-MÁY GIặT-NATIONAL,H12-MÁY GIặT-NATIONAL ”
h15- Máy giặt-na-inv,h15- Máy giặt-NATIONAL”bộ phận cảm ứng làm mát(TH2)
Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố cảm ứng cảm ứng làm mát,,,,
h17- Máy giặt-na-inv,h17- Máy giặt-NATIONAL”bộ phận cảm ứng nước nóng
H19-MÁY GIặT-NATIONAL "Trục trặc của tải vi điều khiển
h21- Máy giặt-na-inv,h21- Máy giặt-NATIONAL”cảm ứng mức nước (water level)
h23- Máy giặt-NATIONAL”chế độ làm nóng nước, cầu chì độ nóng H24-MÁY GIặT-NATIONAL,H24-MÁY GIặT-NATIONAL Sấy nóng mạch trục trặc Nếu nóng được nạp năng lượng trong một không đ ột quỵ khô, đột quỵ trong lò sưởi làm khô không được tràn đầy sinh lực Thiếu
Trang 14sót của kết nối, hãy chắc chắn để liên lạc với thất bại Kiểm tra nhiệt độ cầu chì Nóng kiệt sức, các dây dẫn
h25- Máy giặt-NATIONAL”mô tơ bánh răng (gear motor)_
H26-MÁY GIặT-NATIONAL Động cơ giảm tốc cho ly hợp bất thường h27- Máy giặt-NATIONALChuyển đổi doorlock
H28-MÁY GIặT-NATIONAL,H28-MÁY GIặT-NATIONAL ”
h29- Máy giặt-na-inv,h29- Máy giặt-NATIONAL”quạt làm mát( fan) H30-MÁY GIặT-NATIONAL,H30-MÁY GIặT-NATIONAL ”
H31-MÁY GIặT-NATIONAL,H31-MÁY GIặT-NATIONAL ”
H32-MÁY GIặT-NATIONAL,H32-MÁY GIặT-NATIONAL ”
H33-MÁY GIặT-NATIONAL,H33-MÁY GIặT-NATIONAL ”
H34-MÁY GIặT-NATIONAL,H34-MÁY GIặT-NATIONAL ”
H35-MÁY GIặT-NATIONAL,H35-MÁY GIặT-NATIONAL ”
H36-MÁY GIặT-NATIONAL,H36-MÁY GIặT-NATIONAL “Mist mực nước cố mạch cảm biến 2 Nếu các mạch cảm biến mực nước là thiếu hoặc sương mù mở trong hoạt động Thiếu sót của kết nối, hãy chắc chắn
để liên lạc với thất bại Ngắt kết nối của dây dẫn
H37-MÁY GIặT-NATIONAL,H37-MÁY GIặT-NATIONAL ”
h38- Máy giặt-na-inv,h38- Máy giặt-NATIONAL”cảm ứng bọt 2
h39- Máy giặt-na-inv,h39- Máy giặt-NATIONAL”cảm ứng bọt 1
H40-MÁY GIặT-NATIONAL,H40-MÁY GIặT-NATIONAL ”
h41- Máy giặt-na-inv,h41- Máy giặt-NATIONAL”sự cố cảm ứng rung H42-MÁY GIặT-NATIONAL,H42-MÁY GIặT-NATIONAL ”
H43-MÁY GIặT-NATIONAL,H43-MÁY GIặT-NATIONAL “Máy giặt NATIONAL * Máy giặt
H44-MÁY GIặT-NATIONAL,H44-MÁY GIặT-NATIONAL "Rung động bất thường bất thường Mất nước trong và sau khi hoạt động, vượt quá
số lượng của các cuộc cách mạng Sau khi thiết lập, nếu xoay được giảm hơn 100r / min Giá Mekamota Trao đổi phía phụ tải điều khiển
Trang 15H45-MÁY GIặT-NATIONAL,H45-MÁY GIặT-NATIONAL Nanoe bất thường Nếu bạn không làm việc trong hành vi nanoe chân nanoe Điều khiển Exchange cho nanoe
H46-MÁY GIặT-NATIONAL,H46-MÁY GIặT-NATIONAL "Hỏng cảm biến ánh sáng
H47-MÁY GIặT-NATIONAL,H47-MÁY GIặT-NATIONAL Điện cực cảm biến thất bại
H48-MÁY GIặT-NATIONAL,H48-MÁY GIặT-NATIONAL "Tấm
Thermistor bất thường P lịch sử bất thường vào bộ nhớ trong bộ điều khiển cho tải khi thermistor là quá thiếu hoặc mở (phát sóng không phải
là bất thường) điều khiển giá phía phụ tải
H49-MÁY GIặT-NATIONAL,H49-MÁY GIặT-NATIONAL ”
H50-MÁY GIặT-NATIONAL,H50-MÁY GIặT-NATIONAL "Tăng khi kiểm soát tăng mạch sự cố, điều khiển thay thế kéo dài hơn ba phút nếu phía phụ tải là tín hiệu bất thường từ các mạch bảo vệ quá dòng
h51- Máy giặt-na-inv,h51- Máy giặt-NATIONAL”sự cố quá tải
h52- Máy giặt-na-inv,h52- Máy giặt-NATIONAL”sự cố điện áp cao h53- Máy giặt-na-inv,h53- Máy giặt-NATIONAL”sự cố điện áp thấp H54-MÁY GIặT-NATIONAL,H54-MÁY GIặT-NATIONAL “Controller
in the short relay (load side)
h55- Máy giặt-na-inv,h55- Máy giặt-NATIONAL”sự cố mạch điện quá dòng điện (bộ biến tần 1)_
h56- Máy giặt-na-inv,h56- Máy giặt-NATIONAL”sự cố mạch điện quá dòng điện (bộ biến tần 2)
h57- Máy giặt-na-inv,h57- Máy giặt-NATIONAL”sự cố nguồn điện giảm
Trang 16H60-MÁY GIặT-NATIONAL,H60-MÁY GIặT-NATIONAL “Leakage detection circuit fails to work correctly
H61-MÁY GIặT-NATIONAL,H61-MÁY GIặT-NATIONAL “If you detect a leak
H62-MÁY GIặT-NATIONAL,H62-MÁY GIặT-NATIONAL ”
h63- Máy giặt-na-inv,h63- Máy giặt-NATIONAL”sự cố khởi động
H69-MÁY GIặT-NATIONAL,H69-MÁY GIặT-NATIONAL "Sương mù bất thường relay mở Nếu tiếp sức được mở ra sương mù Thay thế bộ điều khiển cho sương mù
H70-MÁY GIặT-NATIONAL,H70-MÁY GIặT-NATIONAL ”
H71-MÁY GIặT-NATIONAL,H71-MÁY GIặT-NATIONAL "Khử từ bơm tuần hoàn bình thường hiện nay
h81- Máy giặt-na-inv,h81- Máy giặt-NATIONAL”sự cố quay máy nén khí
Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố quay máy nén khí,,,, h82- Máy giặt-na-inv,h82- Máy giặt-NATIONAL”bản mạch HP, đơn vị
HP
Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố bảo vệ nguồn điện
tổng,,,,
h84- Máy giặt-NATIONAL”bản mạch HP
Trang 17,* Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố bảo vệ điện áp DC,,,, H85-MÁY GIặT-NATIONAL,H85-MÁY GIặT-NATIONAL
h86- Máy giặt-NATIONAL”mô tơ quạt làm khô, dẫn khí ra ngoài, đơn vị
Máy giặt NATIONAL INV Máy giặt,,,,,,,,sự cố bảo vệ qua tải nhiệt độ IPM,,,,
h93- Máy giặt-NATIONAL”đầu nối cảm ứng độ nóng hút đẩy khí , đơn
vị HP
h94- Máy giặt-NATIONAL”sự cố cảm ứng IPM, bản mạch HP
h95- Máy giặt-NATIONAL”đầu nối cảm ứng nhiệt độ gió lạnh, đơn vị
h98- Máy giặt-NATIONAL”sự cố thông báo
h99- Máy giặt-NATIONAL”sự cố doreinponpu thoát nước quá tải nguồn điện
hA0- Máy giặt-NATIONAL”sự cố doreinponpu thoát nước
hA1- Máy giặt-na-inv,hA1- Máy giặt-NATIONAL”bơm thoát nước HA1, HA2
Trang 18u10- Máy giặt-NATIONAL”sự cố bất thường xảy ra ở thanh kim loại cố định
u11- Máy giặt-NATIONALsự cố không có nước
u12- Máy giặt-NATIONAL”sự cố về mở cửa
u13- Máy giặt-NATIONAL”sự cố mất cân bằng(blance), bỏ bớt quần áo, thiết lập mực nước
u14- Máy giặt-NATIONALsự cố về cung cấp nước, quên mở van cấp nước
U15-MÁY GIặT-NATIONAL các điện được bật trong tiểu bang, một giao tiếp bình thường giữa bộ điều khiển Có nhiều nước hơn so với cảm biến mực nước chỉ thiết lập lại trong hoạt động của quá trình sấy
u16- Máy giặt-NATIONAL”sự cố sai lệch bộ lọc(filter)
U17-MÁY GIặT-NATIONAL Drum tốc độ quay không tăng trên một mức độ nhất định trong đột quỵ vàmất nước
U18-MÁY GIặT-NATIONAL "Nếu phát hiện một lỗi hệ thống thoát nước, bộ lọc từ các bộ lọc tắt trong khi lái xe ra khỏi hệ thống thoát nước lọc Kiểm tra các bộ lọc không phải là hệ thống thoát nước Reed chuyển đổi liên tục kiểm tra của các bộ lọc
Máy giặt NATIONAL * Máy giặt,,,,,,THOÁT NƯỚC CHẬM,,,,,,
U21-MÁY GIặT-NATIONAL "Đặt thời gian được thiết lập trong thời gian giặt từ thời điểm hiện tại
U22-MÁY GIặT-NATIONAL "Bắt đầu chọn" "khô" "mà không có" "mất nước" "trong cài đặt bằng tay
,U25-MÁY GIặT-NATIONAL "Bất thường mất cân bằng khi khô Nếu phát hiện mất cân bằng trong đột quỵ khô Hãy chắc chắn rằng giặt
không thành kiến
E01 Cung cấp nước bình thường Van cấp nước, thoát xác nhận van E02 K thể mất nước Kiểm tra công tắc nắp Cửa bên ngoài khóa bất thường
E03 Thoát bất thường Động cơ thoát nước, kiểm tra bộ lọc lint
E04 Dịch vụ giặt ủi bù đắp phát hiện
Trang 19E12 Nhiệt độ nước của các nguồn cung cấp nước cao
E17 Phát hiện quá dòng của động cơ Động cơ điện áp phát hiện bất thường
E18 Nhiệt độ IPM cao quá Hoạt động quá tải
E19Bất thường của động cơ Hoạt động quá tải Các đa quá các chất tẩy rửa
E20 Của nhiệt độ động cơ quá cao Hoạt động quá tải
E21 Futarokku bất thường Cửa ngoài mở khóa bất thường
E22Clutch không bật Điện từ ly hợp
E23Siêu âm đầu dò nhiệt độ bất thường
E26Sấy công suất trên
E27 Công tắc cửa
EPCấp nước Bath bất thường
C01Lỗi giao tiếp
C02Mực nước cảm biến bất thường
C04Lũ lụt bất thường Van cấp nước, kiểm tra cảm biến mực nước C05Mất nước bất thường kiểm soát
C07Sấy khô nóng bất thường Nhiệt độ không tăng trong khô
C09Thermistor nhiệt độ nước bình thường
C10Thermistor lượng bất thường
C11Xả thermistor bất thường
C12Thermistor nhiệt độ thấp bất thường
C13Điện chuyển đổi bất thường
C14Hội trường yếu tố bất thường
C16Nắp khóa bất thường
C22 chưa gắn lưới lọc sơ vải,tắc nghẽn của các bộ lọc không khí
Trang 20C25 Lỗi phần quạt sấy khô
UF Lưới lọc vải bị dơ
FULL Đồ nhiều
U04 Lưới lọc sấy khô bị dơ
U07 Bật máy không được.Nên kiểm tra lại nguồn điện có đúng 100v không,hoặc chờ một thời gian sau hãy bật
U08 Thời gian hoạt động lâu quá mức quy định.Do nước vào yếu hoặc nước thải ra kém
L khóa tre em
Trang 21PHẦN II: ĐIỀU HÒA
1 Mã lỗi điều hòa DAIKIN:
A0: Lỗi của thiết bị bảo vệ bên ngoài
– Kiểm tra lại cài đặt và thiết bị kết nối bên ngoài
– Thiết bị không tương thích
– Lỗi bo dàn lạnh
A1: Lỗi ở board mạch
– Thay bo dàn lạnh
A3: Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H)
– Điện khoâng được cung cấp
– Kiểm tra công tắc phao
– Kiểm tra bơm nước xả
– Kiểm tra đường ống nước xả có đảm bảo độ dốc không – Lỗi bo dàn lạnh
– Lỏng dây kết nối
A6: Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải
– Thay mô tơ quạt
– Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo dàn lạnh
A7: Motor cánh đảo gió bị lỗi
– Kiểm tra mô tơ cánh đảo gió
– Cánh đảo gió bị kẹt
– Lỗi kết nối dây mô tơ Swing
– Lỗi bo dàn lạnh
A9: Lỗi van tiết lưu điện tử (20E)
– Kiểm tra cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van
– Kết nối dây bị lỗi
Trang 22– Lỗi bo dàn lạnh
AF: Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh
– Kiểm tra đường ống thoát nước,
– PCB dàn lạnh
– Bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm)bị lỗi
C4: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt – Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng
– Lỗi bo dàn lạnh
C5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi – Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi
– Lỗi bo dàn lạnh
C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi
– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió hồi
– Lỗi bo dàn lạnh
CJ: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển
– Lỗi cảm biến nhiệt độ của điều khiển
– Lỗi bo romote điều khiển
E1: Lỗi của board mạch
– Thay bo mạch dàn nóng
E3: Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp
– Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc áp suất cao – Lỗi công tắc áp suất cao
– Lỗi bo dàn nóng
– Lỗi cảm biến áp lực cao
– Lỗi tức thời – như do mất điện đột ngột
E4: Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp
Trang 23– Áp suất thấp bất thường(<0,07Mpa)
– Lỗi cảm biến áp suất thấp
– Lỗi bo dàn nóng
– Van chặn không được mở
E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter
– Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây – Dây chân lock bị sai (U,V,W)
– Lỗi bo biến tần
– Van chặn chưa mở
– Chênh lệch áp lực cao khi khởi động( >0.5Mpa) E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng – Van chặn chưa mở
– Dàn nóng không giải nhiệt tốt
– Điện áp cấp không đúng
– Khởi động từ bị lỗi
– Hỏng máy nén thường
– Cảm biến dòng bị lỗi
E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng
– Lỗi kết nối quạt và bo dàn nóng
– Quạt bị kẹt
– Lỗi mô tơ quạt dàn nóng
– Lỗi bo biến tần quạt dàn nóng
F3: Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường – Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ ống đẩy
– Cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí – Lỗi bo dàn nóng
Trang 24H7: Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường
– Lỗi quạt dàn nóng
– Bo Inverter quạt lỗi
– Dây truyền tín hiệu lỗi
H9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài
– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi
– Lỗi bo dàn nóng
J2: Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện
– Kiểm tra cảm biến dòng bị lỗi
– Bo dàn nóng bị lỗi
J3: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T) – Lỗi cảm biến nhiệt độ ống đẩy
– Lỗi bo dàn nóng
– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ
J5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về
– Lỗi cảm biến nhiệt độ ống hút
– Lỗi bo dàn nóng
– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ
J9: Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T)
– Lỗi cảm biến độ quá lạnh R5T
– Lỗi bo dàn nóng
JA: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi
– Lỗi cảm biến áp suất cao
– Lỗi bo dàn nóng
– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai
JC: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas về
Trang 25– Lỗi cảm biến áp suất thấp
– Lỗi bo dàn nóng
– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai
L4: Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng
– Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao (≥93°C)
– Lỗi bo mạch
– Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt
L5: Máy nén biến tần bất thường
– Hư cuộn dây máy nén Inverter
– Lỗi khởi động máy nén
– Bo Inverter bị lỗi
L8: Lỗi do dòng biến tần không bình thường
– Máy nén Inverter quá tải
– Lỗi bo Inverter
– Máy nén hỏng cuộn dây( dò điện, dây chân lock…)
– Máy nén bị lỗi
L9: Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần
– Lỗi máy nén Inverter
– Lỗi dây kết nối sai(U,V,W,N)
– Không đảm bảo chênh lệch áp suất cao áp và hạ áp khi khơi động – Van chặn chưa mở
– Lỗi bo Inverter
LC: Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển
– Lỗi do kết nối giữa bo Inverter và bo điều khiển dàn nóng
– Lỗi bo điều khiển dàn nóng
– Lỗi bo Inverter
Trang 26– Lỗi bộ lọc nhiễu
– Lỗi quạt Inverter
– Kết nối quạt không đúng
– Lỗi máy nén
– Lỗi mô tơ quat
P4: Lỗi cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter – Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt
– Lỗi bo Inverter
PJ: Lỗi cài đặt công suất dàn nóng
– Chưa cài đặt công suất dàn nóng
– Cài đặt sai công suất dàn nóng khi thay thế bo dàn nóng U0: Cảnh báo thiếu ga
– Thiếu ga hoặc ngẹt ống ga (lỗi thi công đường ống) – Lỗi cảm biến nhiệt (R4T, R7T)
– Lỗi cảm biến áp suất thấp
– Lỗi bo dàn nóng
U1: Ngược pha, mất pha
– Nguồn cấp bị ngược pha
– Nguồn cấp bị mất pha
– Lỗi bo dàn nóng
U2: Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh
– Nguồn điện cấp không đủ
– Lỗi nguồn tức thời
– Mất pha
– Lỗi bo Inverter
– Lỗi bo điều khiển dàn nóng
Trang 27– Lỗi dây ở mạch chính
– Lỗi máy nén
– Lỗi mô tơ quạt
– Lỗi dây truyền tín hiệu
U3: Lỗi do sự vận hành kiểm tra không dược thực hiện
– Chạy kiểm tra lại hệ thống
U4: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng – Dây giữa dàn lạnh-dàn nóng, dàn nóng-dàn nóng bị đứt, ngắn mạch hoặc đấu sai (F1,F2)
– Nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh bị mất
– Hệ thống địa chỉ không phù hợp
– Lỗi bo dàn lạnh
– Lỗi bo dàn nóng
U5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote
– Kiểm tra đường truyền giữa dàn lạnh và remote
– Kiểm tra lại cài đặt nếu 1 dàn lạnh sử dụng 2 remote
– Lỗi bo remote
– Lỗi bo dàn lạnh
– Lỗi có thể xảy ra do nhiễu
U7: Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng
– Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và Adapter điều khiển C/H
– Kiểm tra dây tín hiệu giữa dàn nòng với dàn nóng
– Kiểm tra bo mạch dàn nóng
– Lỗi Adapter điều khiển Cool/Heat
– Adapter điều khiển Cool/Heat không tương thích
– Địa chỉ không đúng(dàn nóng và Adapter điều khiển C/H)
Trang 28U8: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”
– Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ
– Lỗi bo remote
– Lỗi kết nối điều khiển phụ
U9: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống
– Kiểm tra lại Dây truyền tín hiệu bên trong và bên ngoài hệ thống – Kiểm tra lại van tiết lưu điện tử trên dàn lạnh của hệ thống
– Lỗi bo dàn lạnh của hệ thống
– Lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh
UA: Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v…
– Kiểm tra lại số lượng dàn lạnh
– Lỗi bo dàn nóng
– Không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh
– Không cài đặt lại bo dàn nóng khi tiến hành thay thế
– Trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm
– Kiểm tra lại địa chỉ của hệ thống và cài đặt lại
UE: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh
– Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm
– Lỗi truyền tín hiệu của điều khiển chủ (master)
– Lỗi bo điều khiển trung tâm
Trang 29– Van chặn chưa mở
– Không thực hiện chạy kiểm tra hệ thống
UH: Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống gas không xác định
– Kiểm tra tín hiệu dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng-dàn nóng
– Lỗi bo dàn lạnh
– Lỗi bo dàn nóng
2 Mã lỗi điều hòa PANASONIC
Bảng mã lỗi trên điều hòa Panasonic áp dụng cho các model Inverter
3 Khi đèn báo POWER sáng và máy lạnh phát tiếng bíp liên tục trong 4 giây, mã lỗi đang xuất hiện trên màn hình là mã lỗi của máy lạnh đang gặp
4 Chế độ truy vấn mã lỗi sẽ ngắt khi nhấn giữ nút CHECK trong 5 giây hoặc tự kết thúc sau 20 giây nếu không thực hiện thêm thao tác
5 Tạm thời xóa lỗi trên máy lạnh bằng cách ngắn nguồn cung cấp hoặc nhấn AC RESET và cho máy lạnh hoạt động để kiểm tra lỗi có xuất hiện lại không
Mã lỗi: 00H – Không có bất thường phát hiện
Mã lỗi: 11H – Lỗi đường dữ liệu giữa dàn lạnh và dàn nóng
Mã lỗi: 12H – Lỗi khác công suất giữa dàn nóng và dàn lạnh
Mã lỗi: 14H – Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng
Mã lỗi: 15H – Lỗi cảm biến nhiệt máy nén