1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngan hang cau hoi lop 12 mon vat li (ÔN THI ĐH, THPT) theo hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh

125 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 3,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu được các định nghĩa về tốc độ truyền sóng, bước sóng, tần số sóng, biên độ sóng và năng lượng sóng.. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường tư

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN VẬT LÍ LỚP 12 – THEO CT CHUẨN

I KHI ĐỌC RÀ SOÁT CẦN XEM XÉT CÁC VẤN ĐỀ SAU:

1 Tính khoa học, chính xác và phù hợp với các chuẩn KTKN trong chương trình.

2 Chỉ ra được các thông tin của mỗi câu hỏi.

3 Đề xuất nội dung điều chỉnh (nói rõ lý do từng câu):

- Loại bỏ: nếu câu hỏi nằm ngoài CTGDPT, dính giảm tải, vượt trình độ ban cơ bản,

hoặc sai nghiêm trọng

- Chỉnh sửa: sai chính tả, nhầm các ý, chưa rõ ràng

- Bổ sung: bổ sung câu hỏi khác (nói rõ thông tin, nội dung, đáp án câu cần thêm).

II LƯU Ý

1 Phân loại câu hỏi theo 3 mức độ

Mỗi câu hỏi phải ở 1 trong 3 mức độ sau:

[NB]: Mức độ câu hỏi khi trả lời chỉ cần ghi nhớ (chỉ một thao tác tư duy) như

nhận ra, chỉ ra một đại lượng, công thức, định luật, định nghĩa, hiện tượng

[TH]: Mức độ câu hỏi khi trả lời cần thông hiểu (hai thao tác tư duy trở lên) như

giải thích, so sánh, suy luận để chỉ ra hoặc phân biệt được các đại lượng, công thức, địnhluật, định nghĩa, hiện tượng

[VD]: Mức độ câu hỏi dưới dạng khi trả lời phải vận dụng (một đến nhiều thao tác

tư duy) như tính toán để giải các bài tập định lượng; giải thích, so sánh, suy luận, đánhgiá để giải các bài tập định tính

Những câu hỏi ghép các mức độ thì lấy mức độ cao nhất

2 Mỗi câu hỏi có các thông tin sau đây:

- Thuộc lớp nào? Thuộc chương, chủ đề nào? Thuộc chuẩn KTKN nào? Mức độ câu hỏi

- Nội dung câu hỏi

- Đáp án hoặc lời giả

III CÁCH RÀ SOÁT LẤY THÔNG TIN:

- Đánh số chuẩn KTKN theo Chương

- Đối chiếu với tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN xem câu hỏi thuộc chương

nào? thuộc chuẩn nào? thuộc chủ đề nào?

- Sắp xếp, phân loại câu hỏi đã có theo chuẩn, ghi mức độ câu hỏi

- Kiểm tra tính chính xác, khoa học của câu hỏi và đáp án

- Những câu liên quan đến nhiều chuẩn (tổng hợp kiến thức) chỉ ghi Chương hoặc chủ

đề

Trang 2

PHẦN A : CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 12 THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Chương I: DAO ĐỘNG CƠ 1.1 Phát biểu được định nghĩa dao động điều hoà

{Chủ đề 1: Dao động điều hòa}

1.1.1 [TH] Định nghĩa dao động điều hòa Viết phương trình, nêu định nghĩa các đạilượng trong phương trình?

1.1.2 [VD] So sánh những điểm giống nhau và khác nhau giữa dao động điều hòa và daođộng tuần hoàn?

1.1.3 [NB] Phương trình tổng quát của dao động điều hoà có dạng là

1.2 Nêu được li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu là gì.

{Chủ đề 1: Dao động điều hòa}

1.2.1 [TH] Trình bày về li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu là gì? Nhận xét

về pha dao động giữa v và x; giữa a và x?

1.2.2 [TH] Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ.

C Lệch pha

2

so với li độ D Lệch pha π/4 so với li độ.

1.2.3 [TH] Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ.

C Lệch pha vuông góc so với li độ D Lệch pha π/4 so với li độ.

1.2.4 [VD] Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =

-4cos(5t-3

)cm Biên độdao động và pha ban đầu của vật là:

3

rad D 4cm và

Trang 3

{Chủ đề 2: Con lắc lò xo}

1.3.1 [TH] Viết công thức tính động năng và thế năng của con lăc lò xo? Nêu kết luận về

cơ năng của dao động điều hòa?

1.3.2 [TH] Nếu khối lượng tăng 4 1ần và biên độ giảm 2 lần thì cơ năng con lắc lò xo đổi thế nào?

1.3.3 [TH] Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

C Bình phương biên độ dao động D Tần số dao động.

1.3.4 [TH] Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây làđúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

1.4 Viết được phương trình động lực học và phương trình dao động điều hoà của con lắc lò xo và con lắc đơn.

{Chủ đề 2: Con lắc lò xo}

1.4.1 [VD] Thiết lập phương trình dao động của con lắc lò xo nằm ngang?

1.4.2 [TH] Khảo sát định tính sự biến đổi năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc

lò xo?

1.4.3 [TH] Nghiệm nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình x” + ω2x = 0?

A x = Asin(ωt + φ) B x = Acos(ωt + φ).

C x = A1sinωt + A2cosωt D x = Atsin(ωt + φ).

1.4.3 [TH] Một vật dao động điều hoà có phương trình: x = Acos(wt +

2

)cm thì gốc thờigian chọn là

A Lúc vật có li độ x = -A B Lúc vật đi qua VTCB theo chiều

dương

C Lúc vật có li độ x = A D Lúc vật đi qua VTCB theo chiều

âm

1.5 Viết được công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hoà của con lắc lò

xo và con lắc đơn Nêu được ứng dụng của con lắc đơn trong việc xác định gia tốc rơi tự do.

{Chủ đề 2: Con lắc lò xo}

Trang 4

1.5.1 [TH] Thế nào là con lắc đơn? Công thức lực kéo về của của con lắc đơn? Lực kéo vềphụ thuộc vào đại lượng nào? Viết phương trình li độ dài của nó?

1.5.2 [TH] Viết công thức tính chu kỳ và tần số dao động của cơn lắc đơn?

1.5.3 [TH] Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào:

A Khối lượng của con lắc

B Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động

C Biên độ dao động của con lắc

D Chiều dài dây treo con lắc

1.5.4 [TH] Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, khichiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ con lắc

A không đổi B tăng 16 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần 1.6 Trình bày được nội dung của phương pháp giản đồ Fre-nen.

{Chủ đề 5: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số}

1.6.1 [TH] Trình bày phương pháp giản đồ Fre-nen? Biểu diễn được dao động điều hoà bằng vectơ quay?

1.7 [TH] Nêu được cách sử dụng phương pháp giản đồ Fre-nen để tổng hợp hai dao động điều hoà cùng tần số và cùng phương dao động

1.7.1 [VD] Tổng hợp hai dao dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số bằng phương pháp vectơ quay?

1.7.2 [VD] Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên

độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 Tính biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên?1.7.3 [VD] Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:

1 1 s( 1)

xA co wt ,x2 A co2 s( wt2) Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đạikhi độ lệch của hai dao động thành phần có giá trị là

A 21(2k1) B 1 2 2kC 2 12kD B hoặc C.

1.8.Nêu được dao động riêng, dao động tắt dần, dao động cưỡng bức là gì.

{Chủ đề 4: Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức }

1.8.1 [TH] Phát biểu các định nghĩa: dao động riêng, dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức?

1.8.2 [TH] Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là

A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng dây treo.

C do lực cản môi trường D do dây treo có khối lượng đáng kể.

1.8.3 [TH] Chọn phát sai?

A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

Trang 5

B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức

và tần số dao động riêng của hệ

C Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài là nhỏ

D Khi hệ dao động cưỡng bức sẽ dao động với tần số riêng của hệ.

1.9 Nêu được điều kiện để hiện tượng cộng hưởng xảy ra

{Chủ đề 4: Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức }

1.9.1 [TH] Hiện tượng cộng hưởng là gì? Điều kiện để xãy ra cộng hưởng? Nêu một vài

ví dụ cộng hưởng có lợi và có hại?

1.9.2 [TH] Dao động cưỡng bức là dao động của một vật được duy trì với biên độ khôngđổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn

A Điều hoà B Tự do C Tắt dần D Cưỡng bức

1.9.3 [TH] Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?

A Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng

hợp dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn

B Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn

C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.

D Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi

1.10 Nêu được các đặc điểm của dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, dao động duy trì.

{Chủ đề 4: Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức }

1.10.1 [TH] Dao động tắt dần: định nghĩa, nguyên nhân, đặc điểm?

1.10.2 [TH] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

B Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.

C Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không

khí

D Dao động tắt dần có chu kỳ không đổi theo thời gian.

1.10.3 [TH] Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là cólợi?

A Quả lắc đồng hồ.

B Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường giồng

C Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

D Con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.

Trang 6

11 Giải được những bài toán đơn giản về dao động của con lắc lò xo và con lắc đơn {Chủ đề 2: Con lắc lò xo } {Chủ đề 3: Con lắc đơn }

1.11.1 [VD] Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m.Đưa vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0 = 2cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu v0

= 20.π cm/s theo chiều dương trục toạ độ (lấy π2 = 10) Phương trình dao động của con lắclà:

A x = 2 2.cos(10πωt - π/4) cm B x = 2 2.cos(10πωt + π/4) cm

C x = 2.cos(10πωt + π/4) cm D x = 2.cos(10πωt - π/4) cm

1.11.2 [VD] Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầudưới theo vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng K, khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xogiãn 4cm Kéo vật rời khỏi VTCB theo phương thẳng đứng hướng xuống một đoạn 2cm,truyền cho nó vận tốc 10 3 (cm/s) theo phương thẳng đứng hướng lên Chọn gốc thờigian là lúc thả vật, gốc toạ độ là VTCB, chiều dương hướng lên, lấy g 2 10 /m s 2Phương trình dao động của vật là

A x = 4cos(5πt - 2

3

) cm B x = 4cos(5πt +2

3

) cm

C x = 2cos(5πt +2

3

) cm D x = 2cos(5πt +2

3

) cm

1.11.3 [VD] Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầudưới theo vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng K, khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xogiãn 4cm Kéo vật rời khỏi VTCB theo phương thẳng đứng hướng xuống một đoạn 2cm,truyền cho nó vận tốc 10 3 (cm/s) theo phương thẳng đứng hướng lên Chọn gốc thờigian là lúc thả vật, gốc toạ độ là VTCB, chiều dương hướng lên, lấy g2 10 /m s Khi2

đi qua vị trí mà lò xo giãn 1 cm thì vận tốc của vật là

A 5 7cm/s B 5 7m/s C 7 5cm/s D 5 5cm/s

1.11.4 [VD] Một lò xo có độ cứng k = 20N/m, có chiều dài tự nhiên 20cm treo thẳng đứng Treo vào lò xo một vật có khối lượng m = 100g Từ VTCB nâng vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ, chọn chiều dương hướng xuống, lấy g = 2

10 2m/s

a) Viết phương trình dao động điều hòa của vật?

b) Tính lực kéo về cực đại ?

c) Tính chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo khi vật dao động?

d) Tính lực cực đại và cực tiểu tác dụng lên điểm treo lò xo?

1.11.5 [VD] Một vật khối lượng m = 100g được gắn vào đầu 1 lò xo nằm ngang Kéo vật cho lò xo dãn ra 10cm rồi buông nhẹ cho dao động, vật dao động với chu kỳ T = 1(s), lấy

2 10

  , chọn chiều dương ngược chiều lệch vật, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động

Trang 7

b) Tính cơ năng của con lắc?

c) Tính động năng của vật khi có ly độ x = 5cm?

1.11.6 [VD] Một con lắc đơn dài 20cm vật nặng 100g dao động tại nơi có g = 9,8m/s2 Ban đầu người ta lệch vật khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1rad rồi truyền cho vật một vận tốc 14cm/s về vị trí cân bằng(VTCB) Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB lần thứhai, chiều dương là chiều lệch vật Bỏ qua mọi sức cản

a) Tính chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn?

b) Viết phương trình dao động của vật?

c) Tính cơ năng của con lắc?

1.11.7 [VD] Một con lắc đơn có dây dài l = 20cm, vật nặng có khối lượng 50g Kéo conlắc khỏi phương thẳng đứng một góc 0 = 60 rồi thả nhẹ

Coi con lắc dao động điều hoà, Lấy g = 9,8m/s2

a) Viết phương trình li độ góc của con lắc đơn chọn gốc

thời gian lúc vật bắt đầu dao động, chiều dương là

chiều lệch vật, gốc tọa độ tại VTCB

b) Tính cơ năng của con lắc

c) Tính vận tốc và lực căng của dây treo khi con lắc qua

vị trí cân bằng

1.11.8 [VD] Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra

25

  Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng

đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa Chọn gốc tọa độ là VTCB,gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống Lấy g  2m/s2.Phương trình chuyển động của vật có dạng nào sau đây?

A x6,5 s(20 )co t cm B x6,5 s(5 )cot cm

C x4 s(5 )cot cm D x4 s(20 )co t cm

1.11.10 [VD] Một con lắc đơn chiều dài 20cm dao động với biên độ góc 60 tại nơi có g =9,8m/s2 Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều dương thìphương trình li giác của vật là:

Trang 8

) rad

1.11.11 [VD] Một con lắc đơn có  = 61,25cm treo tại nơi có g = 9,8m/s2 Kéo con lắckhỏi phương thẳng đứng đoạn 3cm, về phía phải, rồi truyền cho nó vận tốc 16cm/s theophương vuông góc với sợi dây về vị trí cân bằng Coi đoạn trên là đoạn thẳng Vận tốc củacon lắc khi vật qua VTCB là:

A 20cm/s B 30cm/s C 40cm/s D 50cm/s.

1.12 Biểu diễn được một dao động điều hoà bằng vectơ quay.

{Chủ đề 5: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số}

1.12.1 [VD] Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình:

x1=4cos(100t+

3

)cm, x2 = 4cos(100t+ )cm Phương trình dao động tổng hợp và tốc độ khi vật đi qua vị trí cân bằng là:

A x = 4cos(100t + 2

3

) cm ; 2 (m/s) B x = 4cos(100t - 2

3

) cm ; 2 (m/s)

C x = 4cos(100t + 2

3

) cm ;  (m/s) D x = 4cos(100t - 2

3

) cm ;  (m/s)

1.12.2 [VD] Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình:x1 =

Trang 9

1.12.5 [VD] Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số50Hz, biên độ và pha ban đầu lần lượt là:A1 = 6cm, A2 =6cm, 1 = 0, 2 = -

C x = 6 2 cos(100t

-4

)cm D x = 6 2 cos(50t -

4

)cm

1.12.6 [VD] Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số

f, biên độ và pha ban đầu lần lượt là:A1 = 5cm, A2 =5 3 cm, 1 =

6

rad, 2 = Phươngtrình dao động tổng hợp:

C x = 10cos(2ft

-3

)cm D x = 5cos(2ft +5

6

)cm

1.13 Xác định chu kì dao động của con lắc đơn và gia tốc rơi tự do bằng thí nghiệm {Chủ đề 6: Thực hành Khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn}

1.13.1 [VD] Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và

m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động T của chúng sẽ là

1.13.2 [VD] Người ta tiến hành thí nghiệm đo chu kì con lắc đơn có chiều dài 1m tại mộtnơi trên Trái Đất Khi cho con lắc thực hiện 10 dao động mất 20s (lấy  = 3,14) Chu kìdao động của con lắc và gia tốc trọng trường của Trái Đất tại nơi làm thí nghiệm là

Trang 10

Chương II SÓNG CƠ

2.1 Phát biểu được các định nghĩa về sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang và nêu được ví

dụ về sóng dọc, sóng ngang.

{Chủ đề 1 Sóng cơ}

2.1.1 [TH] Sóng cơ học là gì? Giải thích sự tạo thành sóng trên mặt nước?

2.1.2 [TH] Sóng ngang là gì? Sóng dọc là gì? Nêu ví dụ?

2.1.3 [TH] Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?

A Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục.

B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.

C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

2.2 Phát biểu được các định nghĩa về tốc độ truyền sóng, bước sóng, tần số sóng, biên độ sóng và năng lượng sóng.

2.2.3 [NB] Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ là không đúng?

A Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

2.3 Nêu được sóng âm, âm thanh, hạ âm, siêu âm là gì.

{Chủ đề 4 Đặc trưng vật lí của âm}

2.3.1 [TH] Trình bày các khái niệm về sóng âm, âm thanh, hạ âm, siêu âm? Môi trườngtruyền âm, môi trường cách âm là gì?

2.3.2 [TH] Chọn phát biểu đúng về âm thanh:

A Chỉ truyền trong chất khí.

B Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí

C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

D Không truyền được trong chất rắn.

Trang 11

2.3.3 [NB] Siêu âm là sóng âm:

A tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

B cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn.

C tần số trên 20.000Hz

D Truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường.

2.3.4 [TH] Chọn phát biểu sai?

A Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ

16Hz đến 20.000Hz và gây ra cảm giác âm trong tai con người (Đây là định nghĩa sóng

âm theo sgk cũ)

B Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, về phương diện vật lí có cùng bản chất.

C Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không.

D Tốc độ truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí 2.4 Nêu được cường độ âm và mức cường độ âm là gì và đơn vị đo mức cường độ âm {Chủ đề 4 Đặc trưng vật lí của âm}

2.4.1 [NB] Nhạc âm, tạp âm là gì? Nêu khái niệm về cường độ âm? Đơn vị? Mức cường

độ âm?

2.4.2 [NB] Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua mộtđơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:

A Cường độ âm.B Độ to của âm C Mức cường độ âm D Năng lượng âm.

2.4.3 [TH] Cường độ âm được xác định bởi:

A Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua

B Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền

âm trong một đơn vị thời gian

C Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.

D Năng lượng sóng âm truyền qua trong một giây.

2.5 Nêu được ví dụ để minh hoạ cho khái niệm âm sắc Trình bày được sơ lược về

âm cơ bản, các hoạ âm.

{Chủ đề 5 Đặc trưng sinh lí của âm}

2.5.1 [TH] Nêu ví dụ để minh hoạ cho khái niệm âm sắc?

2.5.2 [TH] Hai nhạc cụ phát ra hai âm cơ bản có cùng tần số và cùng cường độ âm Người

ta phân biệt được âm thanh do hai nhạc cụ đó phát ra là nhờ vào đặc tính sính lí của âm đólà

A mức cường độ âm B âm sắc.

C độ to của âm D độ cao và độ to của âm.

Trang 12

2.6 Nêu được các đặc trưng sinh lí (độ cao, độ to và âm sắc) và các đặc trưng vật lí (tần số, mức cường độ âm và các hoạ âm) của âm.

{Chủ đề 4 Đặc trưng vật lí của âm} ; {Chủ đề 5 Đặc trưng sinh lí của âm}

2.6.1 [TH] Trình bày các đặc trưng sinh lý của âm?

2.6.2 [TH] Trình bày đồ thị dao động âm?

2.6.3 [NB] Âm sắc là:

A Màu sắc của âm thanh.

B Một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm.

C đặc trưng của âm dựa vào tần số và dạng đồ thị của âm

D Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.

2.8 Mô tả được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây và nêu được điều kiện để khi đó có sóng dừng.

{Chủ đề 3 Sóng dừng}

2.8.1 [TH] Mô tả hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây?

2.8.2 [NB] Nêu điều kiện để có sóng dừng trên dây?

2.8.3 [TH] Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đạiliên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

Trang 13

A hai lần bước sóng B một bước sóng.

C một nửa bước sóng D một phần tư bước sóng.

2.8.4 [TH] Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng làcực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là: (với kZ)

A kv

f B kvf C k

v2f với kN

* D (2k + 1) v

4f với kN

2.9 Nêu được tác dụng của hộp cộng hưởng âm.

{Chủ đề 5 Đặc trưng sinh lí của âm}

2.9.1 [TH] Nêu vai trò của bầu đàn và các dây đàn của chiếc đàn ghi – ta?

2.9.2 [TH] Nêu tác dụng của hộp cộng hưởng âm?

2.9.3 [TH] Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng

A làm tăng độ cao và độ to của âm.

B giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

C vừa khuếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của nhạc cụ.

D tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.

2.10 Viết được phương trình sóng.

{Chủ đề 1 Sóng cơ}

2.10.1 [VD] Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 1m/s Phương trình sóng của mộtđiểm O trên phương truyền đó là: u0 3 s( )cot cm Viết phương trình sóng tại điểm Mnằm sau O và cách O một đoạn 25cm?

2.10.2 [VD] Sóng truyền trên mặt nước với tốc độ 80cm/s Hai điểm A và B trên phươngtruyền sóng cách nhau 10cm, sóng truyền từ A đến M rồi đến B Điểm M cách A một đoạn2cm có phương trình sóng là uM = 2cos(40 t +3

4

)cm Viết phương trình sóng tại A vàB?

2.10.3.[VD]Hai điểm A và B (AB = 10cm) trên mặt chất lỏng dao động theo cùngphương trình uA = uB = 2cos(100 t)cm, với tốc độ truyền sóng trên mặt nước 100cm/s.Viết phương trình sóng của điểm M ở trên đường trung trực của AB?

Trang 14

2.10.4 [VD] Một sóng ngang truyền từ M đến O rồi đến N cùng trên một phương truyềnsóng với tốc độ 18m/s, MN = 3m, MO = NO Phương trình sóng tại O là uO = 5cos(4t -6

6

)cm

B uM = 5cos(4 t +

2

)cm và uN = 5cos(4 t -

6

)cm

C uM = 5cos(4 t +

6

)cm và uN = 5cos(4 t -

2

)cm

D uM = 5cos(4 t

-6

)cm và uN = 5cos(4 t+

2

)cm

2.10.5 [VD] Trong hiện tượng giao thoa sóng nước hai nguồn sóng A, B giống nhau daođộng với phương trình u = 2cos20t (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 60cm/

s Khoảng cách hai nguồn là 15cm Phương trình sóng tại một điểm M nằm trên đoạn thẳngnối hai nguồn cách hai nguồn những đoạn d1 và d2 là

2.11.2 [VD] Trên mặt nước có hai nguồn sóng cơ học dao động với phương trình u1 =5sin(1000 t+

6

)cm và u2 = 5sin(1000 t-5

6

)cm Biết tốc độ truyền sóng bằng 20m/s.Gọi O là trung điểm khoảng cách giữa hai nguồn Điểm M nằm trên đường thẳng nối hainguồn cách O đoạn 12cm sẽ dao động thế nào?

2.11.3 [VD] Tại hai điểm S1, S2 cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng tần số50Hz,cùng pha cùng biên độ, tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1m/s Trên S1S2 có baonhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động?

2.11.4 [VD] Một sợi dây đàn hồi có đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz,  =130cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụngsóng:

Trang 15

A 6 nút sóng và 6 bụng sóng B 7 nút sóng và 6 bụng sóng.

C 7 nút sóng và 7 bụng sóng D 6 nút sóng và 7 bụng sóng.

2.11.5 [VD] Một sợi dây đàn hồi dài 2 m có hai đầu cố định Khi kích thích cho 1 điểmtrên sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây có sóng dừng, người ta thấy ngoài 2đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 100 m/s B 60 m/s C 80 m/s D 40 m/s.

2.11.6 [VD] Hai điểm A, B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz, cùng biên độ vàngược pha nhau, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 22,5cm/s, AB = 9cm Trên mặt nước

số gợn lồi quan sát được trừ A, B là:

A có 13 gợn lồi B có 12 gợn lồi C có 10 gợn lồi D có 11 gợn lồi.

2.11.7 [VD] Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz,cùng pha nhau, tốc độ truyền sóng trên mặt nước 100cm/s Tính số đường Hyperbol daođộng với biên độ cực đại trên mặt chất lỏng quan sát được?

A 13 đường B 10 đường C 12 đường D 11 đường.

2.11.8 [VD] Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số50Hz, cùng pha, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s Trên MN số điểm khôngdao động là:

A 18 điểm B 19 điểm C 21 điểm D 20 điểm.

2.12 Giải thích được sơ lược hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây.

{Chủ đề 3 Sóng dừng}

2.12.1 [TH] Giải thích được sơ lược hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây?

2.12.2 [TH] Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng là vì

A Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng

B Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ

C Sóng dừng là sự giao thoa một sóng tới và một sóng phản xạ trên cùng phương truyền

sóng

D sóng dừng là giao thoa của hai sóng có cùng tần số.

2.13 Xác định được bước sóng hoặc tốc độ truyền âm bằng phương pháp sóng dừng {Chủ đề 3 Sóng dừng}

2.13.1 [VD] Cách xác định vận tốc truyền sóng bằng hiện tượng sóng dừng?

2.13.2 [VD] Nêu cách xác định được bước sóng hoặc tốc độ truyền sóng bằng phươngpháp sóng dừng?

Trang 16

Chương III DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

3.1 Viết được biểu thức của cường độ dòng điện và điện áp tức thời.

{Chủ đề 1 Đại cương về dòng điện xoay chiều}

3.1.1 [TH] Dòng điện xoay chiều là gì? Viết biểu thức dòng điện và điện áp xoay chiều?Nêu ý nghĩa các đại lượng?

3.1.2 [TH] Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện áp biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.

B Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

C Suất điện động biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.

( Chọn đáp án này không đúng)

D Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hoà cùng pha với nhau.

3.1.3 [NB] Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?

A Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.

B Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

C Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian

D Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.

3.2 Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện, của điện áp.

{Chủ đề 1 Đại cương về dòng điện xoay chiều}

3.2.1 [TH] Nêu định nghĩa cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?Biểu thức điện áp và suất điện động hiệu dụng?

3.2.2 [TH] Vì sao người ta thường sử dụng các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoaychiều và hiệu điện thế xoay chiều?

3.2.3 [NB] Chọn một trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống sao cho đúng nghĩa:Cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện khôngđổi khi qua cùng vật dẫn trong cùng thời gian làm toả ra cùng nhiệt lượng như nhau

A Hiệu dụng B Tức thời C Không đổi D tại thời điểm bất kỳ.

3.2.4 [NB] Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng

A Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I = 2 I0

B Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.

C Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.

D Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.

Trang 17

3.3 Viết được các công thức tính cảm kháng, dung kháng và tổng trở của đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp và nêu được đơn vị đo các đại lượng này.

3.3.4 [TH] Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở

A Nếu điện áp ở hai đầu điện trở có biểu thức u U co 0 s( wt)thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i I co 0 swt

B Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng được biểu diễn theo công

thức U = I

R .

C Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở cùng pha.

D Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.

3.3.5 [TH] Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch sẽ

A Độ lệch pha của u và u là R

2

 B u nL hanh hơn pha của i một góc

2

C u nhanh hơn pha của i một gócC

3.3.7 [TH] Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòngđiện trong mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2 thì

A phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.

B phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.

C phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.

D phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.

Trang 18

3.4 Viết được các hệ thức của định luật Ôm đối với đoạn mạch RLC nối tiếp (đối với giá trị hiệu dụng và độ lệch pha).

{Chủ đề 2 Mạch có R, L, C mắc nối tiếp}

3.4.1 [TH] Viết các công thức tính cảm kháng, dung kháng và tổng trở của đoạn mạch

có R, L, C mắc nối tiếp và nêu được đơn vị đo các đại lượng?

3.4.2 [TH] Trình bày mối quan hệ của điện áp và dòng điện trong đoạn mạch RLC mắcnối tiếp? Viết biểu thức định luật ôm cho trường hợp này?

3.4.3 [NB] Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Nếu tăng tần số của điện

áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì:

A Dung kháng tăng B Cảm kháng tăng.

C Điện trở tăng D Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.

3.4.4 [TH] Trong mạch RLC nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc:

A L, C và w B R, L, C C R, L, C và w D w , R.

3.4.5 [TH] Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánhgồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mà ZL = 2R và một tụ điện cóđiện dung ` 1

B điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có trị số bằng U.

C điện áp tức thời hai đầu điện trở thuần luôn bằng điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch.

D điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có trị số bằng U.

3.4.6 [TH] Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RC mà ` 3RCw = 1 Dòngđiện qua mạch

A nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc `

6

B nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc

D trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc

6

3.5 Viết được công thức tính công suất điện và tính hệ số công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp.

{Chủ đề 3 Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều Hệ số công suất }

Trang 19

3.5.1 [NB] Viết công thức tính công suất điện và tính hệ số công suất của đoạn mạchRLC nối tiếp?

3.5.2 [TH] Viết công thức tính hệ số công suất của đoạn mạch RLC không phân nhánh?Nêu ý nghĩa của hệ số công suất?

3.5.3 [NB] Công suất toả nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào:

C L R

R k

R k

A Là công suất tức thời B Là P = UIcos

C Là P = RI2 D Là công suất trung bình trong một chu kì

3.5.6 [TH] Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất:

A Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.

B Hệ số công suất càng lớn thì khi U,I không đổi công suất tiêu thụ của mạch điện càng

lớn

C Trong các thiết bị điện người ta nâng cao hệ số công suất để giảm cường độ chạy trong

mạch

D Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn.

3.6 Nêu được lí do tại sao cần phải tăng hệ số công suất ở nơi tiêu thụ điện.

{Chủ đề 3 Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều Hệ số công suất }

3.6.1 [TH] Vì sao người ta phải tăng hệ số công suất của mạch điện?

3.6.2 [TH] Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(w t+ ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điệntrở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Cho w biến thiên saocho LCw2 1 Ta kết luận rằng

A tổng trở của mạch cực đại và bằng điện trở thuần.

B công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại và bằng

2

2U

R.

Trang 20

C cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch dạt cực đại và bằng

R .

3.6.3 [TH] Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở và tụ điện có điện dung C điện

áp xoay chiều u = U0cos(w t+ ) Điều chỉnh biến trở có giá trị R sao cho RC w = 1 Khiđó

A công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại và bằng

2

2U

R.

B dòng điện biến thiên nhanh pha hơn điện áp góc `

6

C điện áp hai đầu tụ điện bằng điện áp hai đầu điện trở thuần.

D công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại vì khi đó hệ số công suất đạt cực đại 3.7 Nêu được những đặc điểm của đoạn mạch RLC nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

2

)

Trang 21

C i = 2,2 2cos(100 t +

2

) D i = 2,2 2cos(100 t -

2

)

3.9 Giải được các bài tập đối với đoạn mạch RLC nối tiếp.

F Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế có biểu thức u = 120 2cos100 t (V).

Viết biểu thức dòng điện i chạy trong mạch ?

3.9.2 [VD] Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 100, cuộn dây thuần cảm có

L = 0,318H, tụ điện có C = `

2

H Hai đầu cuộn dây có

một điện áp xoay chiều u = 120 2

cos(100t-6

)V Viết biểu thức dòng điện chạy quacuộn dây?

3.9.4 [VD] Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 80, cuộn dây có điện trở 20,

có độ tự cảm L = 0,636H, tụ điện có điện dung C = 31,8mF Điện áp hai đầu mạch là: u =200cos(100t-

4

) V

a) Tính cảm kháng, dung kháng và tổng trở của mạch?

b) Viết biểu thức cường độ dòng điện chạy qua mạch điện

3.9.5 [VD] Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoaychiều có tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 1

 H a) Tính cảm kháng?

b) Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha `

Trang 22

b) Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch?

3.9.8 [VD] Một bóng đèn nóng sáng có điện trở R được nối vào một mạng điện xoaychiều 220V-50Hz nối tiếp với một cuộn dây có độ tự cảm `L H

10

3

 và điện trở r = 5

 Biết cường độ dòng điện qua mạch là 4,4A

a) Tính điện trở R?

b) Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch?

3.9.9 [VD] Mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 80Ω nối tiếp với hộp X.Trong hộp X chỉ chứa một phần tử là điện trở thuần R’ hoặc cuộn thuần cảm L, hoặc tụ

C Điện áp hai đầu mạch là 100 2 s(120 )

1000

vào hai đầu đoạn mạch một điện áp `u75 2sin(100t)V Công suất trên toàn mạch là P

= 45W Điện trở R có giá trị bằng bao nhiêu?

3.9.11 [VD] Mạch như hình vẽ: Điện áp hai đầu

14

H Khi R thay đổi, công suất của mạch đạt giá trị cực đại

a) Tìm R?

b) Tính giá trị cực đại của công suất?

3.10 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều, động cơ điện xoay chiều ba pha và máy biến áp.

{Chủ đề 4 Máy biến áp} ; {Chủ đề 5 Máy phát điện xoay chiều} ; {Chủ đề 6 Động

cơ không đồng bộ ba pha} ;

3.10.1 [VD] Biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng; điện

áp và cường độ ở mạch sơ cấp là 120V , 0,8A Tính điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp?3.10.2 [VD] Cho một máy biến áp có cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300vòng Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm

Trang 23

1/π H Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở điện áp xoay chiều có U1 = 100V có tần số 50Hz.Tính công suất ở mạch thứ cấp?

3.10.3 [VD] Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơisản xuất đến nơi tiêu dùng Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, côngsuất điện là 500kW Hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0,8 Có bao nhiêu phần trămcông suất bị mất mát trên đường dây

do tỏa nhiệt?

3.11.Tiến hành được thí nghiệm để khảo sát đoạn mạch RLC nối tiếp.

{Chủ đề 7 Thực hành : Khảo sát mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp}

3.11.1 [TH] Trong ảnh chụp đồng hồ đa năng hiện số có núm xoay để chọ các đại lượngcần đo, các ổ cắm dây đo và các chữ số chỉ phạm vi đo(H.19.3 trang 101 SGKVL 12chuẩn) Để đo điện trở cỡ 2200 k ta cần thực hiện những thao tác nào?

3.11.2 [TH] Trong ảnh chụp đồng hồ đa năng hiện số có núm xoay để chọ các đại lượngcần đo, các ổ cắm dây đo và các chữ số chỉ phạm vi đo(H.19.3 trang 101 SGKVL 12chuẩn) Để đo được điện áp xoay chiều cỡ 12,5 V ta cần thực hiện những thao tác nào?3.11.3 [TH] Trong ảnh chụp đồng hồ đa năng hiện số có núm xoay để chọn các đạilượng cần đo, các ổ cắm dây đo và các chữ số chỉ phạm vi đo(H.19.3 trang 101 SGKVL

12 chuẩn) Để đo cường độ dòng điện cỡ 50 mA ta cần thực hiện những thao tác nào?3.11.4 [VD] Đề xuất phương án tiến hành đo các giá trị R, r, L, C của mạch RLC mắc nối tiếp? Và cách tính R, r, L, C?

Chương IV: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ 4.1 Trình bày được cấu tạo và nêu được vai trò của tụ điện và cuộn cảm trong hoạt động của mạch dao động LC.

{Chủ đề 1 Mạch dao động}

4.1.1 [NB] Mạch dao động là gì? Mạch dao động lí tưởng là gì?

4.1.2 [TH] Trình bày vai trò của tụ điện và cuộn cảm trong hoạt động của mạch daođộng LC?

4.1.3 [TH] Dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng là quá trình

A điện tích trên tụ điện biến đổi không tuần hoàn.

B có hiện tượng cộng hưởng xảy ra thường xuyên trong mạch dao động.

C chuyển hóa qua lại của giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường nhưng

tổng của chúng tức là năng lượng của mạch dao động không đổi

D năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên theo hàm bậc nhất đối với

thời gian

Trang 24

4.1.4 [TH] Chọn phát biểu đúng khi nói về sự biến thiên điện tích của tụ điện trong mạch dao động:

A Điện tích tụ điện biến thiên dao động điều hoà với tần số góc 1

LC .

B Điện tích tụ điện biến thiên dao động điều hòa với tần số góc LC

C Điện tích biến thiên theo hàm số mũ theo thời gian

D Điện tích biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

4.2 Viết được công thức tính chu kì dao động riêng của mạch dao động LC.

{Chủ đề 1 Mạch dao động}

4.2.1 [TH] Viết công thức tính chu kì – tần số dao động riêng của mạch dao động LC?4.2.2 [NB] Chu kì dao động điện từ trong mạch dao động L, C được xác định bởi biểu thức

L

4.2.3 [NB] Tần số dao động trong mạch dao động là:?

A biến thiên điều hoà với tần số f 1

D biến thiên điều hoà với tần số f 2  LC

4.2.4 [TH] Để tần số dao động riêng của mạch dao động LC tăng lên 4 lần ta cần

4.3.2 [TH] Chọn phát biểu đúng khi nói về trường điện từ:

A Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường tương đương

với từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ

Trang 25

B Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm

hình chữ U

C Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ.

D Dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều.

4.3.3 [TH] Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn bằng kim loại, xung quanh dây dẫn sẽ có:

A Điện trường B Từ trường C Điện từ trường D Trường hấp dẫn.

4.4 Nêu được năng lượng điện từ của mạch dao động LC là gì.

{Chủ đề 1 Mạch dao động}

4.4.1 [TH] Năng lượng điện từ của mạch dao động LC là gì?

4.4.2 [TH] Viết công thức tính năng lượng điện trường, năng lượng từ trường và nănglượng điện từ của mạch dao động LC?

4.4.3 [TH] Trong mạch dao động LC có điện trở bằng 0 thì:

A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao

4.4.4 [TH] Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động?

A Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và

năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

B Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một

A Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì 2T.

B Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T.

C Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

D Không biến thiên điều hoà theo thời gian.

Trang 26

4.5 Nêu được điện từ trường và sóng điện từ là gì

{Chủ đề 2 Điện từ trường} ; {Chủ đề 3 Sóng điện từ}

4.5.1 [NB] Điện từ trường là gì?

4.5.2 [NB] Sóng điện từ là gì?

4.5.3 [TH] Chọn phát biểu sai?

A Điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.

B Từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

C Trường xoáy là trường có đường sức không khép kín.

D Trường xoáy là trường có đường sức khép kín.

4.5.4 [TH] Chọn phát biểu đúng?

A Sóng điện từ là những dao động điện từ lan truyền trong không gian dưới dạng hình

sin

B Sóng điện từ là những dao động lan truyền trong không gian dưới dạng hình sin.

C Sóng điện từ là những dao động điện từ lan truyền trong không gian và thời gian dưới

dạng hình sin

D Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian và thời gian của điện trường tĩnh 4.6 Nêu được các tính chất của sóng điện từ.

{Chủ đề 3 Sóng điện từ}

4.6.1 [NB] Nêu các tính chất của sóng điện từ?

4.6.2 [TH] Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng điện từ:

A Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng

trong chân không

B Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ.

C Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền

trong không gian dưới dạng sóng

D Tần số sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số f của điện tích dao động.

4.6.3 [TH] Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng điện từ:

A Sóng điện từ là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.

B Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.

C Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và khi gặp các mặt phẳng kim loại nó bị phản

xạ

D Sóng điện từ là sóng cơ học.

4.6.4 [TH] Chọn phát biểu sai về tính chất của sóng điện từ ?

Trang 27

A Sóng điện từ là sóng ngang.

B Sóng điện từ mang năng lượng.

C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

D Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

4.7 Nêu được chức năng của từng khối trong sơ đồ khối của máy phát và của máy thu sóng vô tuyến điện đơn giản.

{Chủ đề 4 Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến}

4.7.1 [TH] Nêu chức năng của từng khối trong sơ đồ khối của máy phát thanh đơn giản?4.7.2 [TH] Nêu chức năng của từng khối trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản?4.7.3 [TH] Chọn câu sai? Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến bộ phận có trong máy phát là:

A Mạch chọn sóng B Mạch biến điệu C Mạch tách sóng D Mạch khuếch

4.7.5 [TH] Biến điệu điện từ là:

A thay đổi sóng cơ thành sóng điện từ.

B trộn sóng điện từ tần số âm tần với sóng điện từ tần số cao.

C làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.

D tách sóng điện từ tần số âm tần ra khỏi sóng điện từ tần số cao.

4.8 Nêu được ứng dụng của sóng vô tuyến điện trong thông tin, liên lạc.

{Chủ đề 4 Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến}

4.8.1 [TH] Trình bày các ứng dụng của sóng vô tuyến điện trong thông tin liên lạc?4.8.2 [TH] Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một trong các nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến là

A phải dùng sóng điện từ cao tần.

B phải biến điệu các sóng mang.

C phải dùng mạch tách sóng ở nơi thu.

D phải tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang trước khi phát đi.

4.8.3 [TH] Chọn câu sai tác dụng của tầng điện li đối với sóng vô tuyến

A Sóng dài và sóng cực dài có bước sóng bé hơn 1000m bị tầng điện li hấp thụ mạnh

Trang 28

B Sóng trung có bước sóng 1000 – 100 m Ban ngày sóng trung bị tầng điện li hấp thụ

mạnh; ban đêm, nó bị tầng điện li phản xạ mạnh

C Sóng ngắn có bước sóng 100 – 10 m bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần.

D Sóng cực ngắn có bước sóng 10 – 0,01 m, không bị tầng điện li phản xạ hay hấp thụ,

mà cho nó truyền qua

4.8.4 [TH] Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều hành dưới mặt đất người ta sử dụng sóng vô tuyến có bước sóng trong khoảng:

A lớn hơn 1000m B 1000 – 100m C 100 – 10 m D 10 – 0,01 m.

4.8.5 [TH] Đài tiếng nói Việt Nam phát thanh từ thủ đô Hà Nội nhưng có thể truyền đi được thông tin khắp mọi miền đất nước vì đã dùng sóng vô tuyến có bước sóng trong khoảng:

A lớn hơn 1000m B 1000 – 100 m.C 100 – 10 m D 10 – 0,01 m.

4.9 Vẽ được sơ đồ khối của máy phát và máy thu sóng vô tuyến điện đơn giản {Chủ đề 4 Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến}

4.9.1 [VD] Vẽ sơ đồ khối của máy phát thanh đơn giản?

4.9.2 [VD] Vẽ sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản?

4.10 Vận dụng được công thức T = 2 LC.

{Chủ đề 1 Mạch dao động}

4.10.1 [VD] Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 1H

 và một tụ điện có điện dung 1mF

 Tính chu kì dao động riêng của mạch?

4.10.2 [VD] Một mạch LC cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng 5m, ứng với trị số của tụ điện điều chỉnh là 20pF, Tính độ tự cảm của cuộn dây?

4.10.3 [VD] Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm độ tự cảm0,5mH và tụ điện có điện dung 5 Fm Nối hai cực tụ điện với hai đầu nguồn điện có suấtđiện động E Tại thời điểm ban đầu t = 0, nối hai bản cực của tụ điện với hai đầu cuộndây Thời gian từ lúc ban đầu đến khi dòng điện cực đại bằng bao nhiêu?

4.10.4 [VD] Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 2

 H , tụ điện có điện dung 8

100 mF Tần số dao động điện từ riêng của mạch là

A 2,5KHz B 12,5Hz C 1,25KHz D 3,95KHz

4.10.5 [VD] Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C1 và C2 Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1, C2 thì chu kì dao động của

Trang 29

mạch tương ứng là T1 = 3ms, T2 = 4ms Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1 song song C2 là:

A 5ms B 7ms C 10ms D 12/7ms.

Chương V: SÓNG ÁNH SÁNG 5.1 Mô tả được hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăng kính.

{Chủ đề 1 Sự tán sắc ánh sáng}

5.1.1 [TH] Mô tả thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn?

5.1.2 [TH] Giải thích hiện tượng tán sắc ánh sáng?

5.1.3 [NB] Sự tán sắc ánh sáng là gì? Ánh sáng đơn sắc- ánh sáng trắng là gì?

5.1.4 [TH] Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc.

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

C Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là

như nhau

D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

5.1.5 [TH] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?

A Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên

liên tục từ đỏ đến tím

B Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau.

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

D Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi

trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

5.1.6 [TH] Chọn câu trả lời sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:

A Có tần số khác nhau trong các môi trường truyền khác nhau

B Không bị tán sắc khi qua lăng kính.

C Bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

D Có tốc độ thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

5.1.7 [TH] Khi ánh sáng truyền từ không khí vào thủy tinh thì

A tần số tăng, bước sóng giảm B tần số giảm bước sóng tăng.

C tần số không đổi, bước sóng giảm D tần số không đổi bước sóng tăng.

5.1.8 [TH] Gọi nc, nl, nL và nV là chiết suất của của thủy tinh lần lượt đối với các ánh sáng

Trang 30

5.2.1 [NB] Thế nào là hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng?

5.2.2 [TH] Chọn phát biểu đúng?

A Hiện tượng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản gọi là hiện

tượng nhiễu xạ ánh sáng

B Hiện tượng nhiễu xạ chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.

C Hiện tượng nhiễu xạ là hiện tượng sóng bị phản xạ ngược trở lại khi gặp vật cản cố

định

D Hiện tượng nhiễu xạ là hiện tượng sóng bị phản xạ ngược trở lại khi gặp vật cản tự do 5.3 Trình bày được một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng.

{Chủ đề 2 Giao thoa ánh sáng}

5.3.1 [TH] Trình bày thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng?

5.3.2 [TH] Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh:

A Vân trung tâm là vân trắng, hai bên là vân cầu vồng màu tím ở trong đỏ ở ngoài.

B một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

C Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.

D không có các vân màu khác nhau trên màn.

5.3.3 [TH] Khi nghiêng các đĩa CD dưới ánh sáng mặt trời, ta thấy xuất hiện các màu sặc

sỡ như màu cầu vồng Đó là kết quả của hiện tượng:

5.4.2 [TH] Khoảng vân là gì? Viết công thức tính khoảng vân?

5.4.3 [NB] Trong thí nghiệm Y-âng khoảng cách x từ các vân sáng đến vân chính giữa là:

a

D k

x  D

a

D k x

5.5.1 [TH] Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng là gì?

5.5.2 [NB] Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

Trang 31

5.5.3 [TH] Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc

đo bước sóng ánh sáng?

A Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn B Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

C Thí nghiệm giao thoa với khe Y – âng D Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.

5.6 Nêu được hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng và nêu được

tư tưởng cơ bản của thuyết điện từ ánh sáng.

{Chủ đề 2 Giao thoa ánh sáng}

5.6.1 [TH] Hiện tượng giao thoa chứng tỏ tính chất gì của ánh sáng?

5.6.2 [TH] Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng:

A Ánh sáng có bản chất giống nhau B Ánh sáng là sóng ngang.( Sai)

C Ánh sáng là sóng điện từ D Ánh sáng có thể bị tán sắc.

5.6.3 [TH] Chọn phát biểu sai:

A Giao thoa là hiện tượng đặt trưng của sóng.

B Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa.

C Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng.

D Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết

hợp

5.7 Nêu được mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

{Chủ đề 1 Sự tán sắc ánh sáng}

5.7.1 [TH] Ánh sáng đơn săc là gì? Ánh sáng nhìn thấy là gì?

5.7.2 [TH] Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương trục truyền ánh sáng

B Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có chu kỳ nhất định

C Tốc độ ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường đó lớn.

D Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi

trường ánh sáng truyền qua

5.7.3 [TH] Cho các chùm ánh sáng: trắng, đỏ, vàng, tím Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Chùm ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

B Chùm ánh sáng trắng qua máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.

C Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.

D Chùm sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối

với nó lớn nhất

5.8 Nêu được chiết suất của môi trường phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng trong chân không.

{Chủ đề 1 Sự tán sắc ánh sáng}

Trang 32

5.8.1 [TH] Chiết suất của lăng kính phụ thuộc thế nào vào bước sóng của ánh sáng?

5.8.2 [TH] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chiết suất môi trường?

A Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng truyền trong

B Chiết suất của một môi trường có giá trị tăng dần từ màu tím đến màu đỏ

C Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với tốc độ truyền của ánh

sáng trong môi trường đó

D Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính

là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng

5.9 Nêu được quang phổ liên tục, quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ là gì và đặc điểm chính của mỗi loại quang phổ này.

{Chủ đề 3 Các loại quang phổ}

5.9.1 [TH] Quang phổ liên tục là gì? Nguồn phát ra quang phổ liên tục?

5.9.2 [TH] Quang phổ phát xạ là gì? Nguồn phát ra quang phổ phát xạ?

5.9.3 [TH] Quang phổ vạch hấp thụ là gì? Nguồn phát ra quang phổ vạch hấp thụ?5.9.4 [TH] Chọn phát biểu đúng về ứng dụng của quang phổ liên tục:

A Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao.

B Xác định bước sóng của các nguồn sáng.

C Xác định màu sắc của các nguồn sáng.

D Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.

5.9.5 [TH] Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ:

A Đó là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối.

B Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hoặc hơi ở áp suất cao phát sáng khi bị đốt

nóng

C Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch,

vị trí các vạch và độ sáng của các vạch đó

D Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.

5.9.6 [TH] Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch hấp thụ:

A Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên

D Có thể dùng quang phổ vạch hấp thụ của một chất thay cho quang phổ vạch phát xạ

của chất đó trong phép phân tích bằng quang phổ

5.10 Nêu được bản chất, các tính chất và công dụng của tia hồng ngoại, tia tử ngoại

và tia X.

{Chủ đề 4 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại} ; {Chủ đề 5 Tia X} ;

Trang 33

5.10.1 [TH] Tia hồng ngoại là gì? Nguồn phát ra tia hồng ngoại?

5.10.2 [TH] Nêu tính chất và công dụng của tia hồng ngoại?

5.10.3 [TH] Tia tử ngoại là gì? Nguồn phát ra tia tử ngoại?

5.10.4 [TH] Nêu tính chất và công dụng của tia tử ngoại?

5.10.5 [TH] Tia X là gì? Nguồn phát ra tia X?

5.10.6 [TH] Nêu các tính chất và công dụng của tia X?

5.10.7 [TH] Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ:

A cao hơn nhiệt độ môi trường B trên 00C

A không làm đen kính ảnh B kích thích sự phát quang của nhiều chất.

C bị lệch trong điện trường và từ trường D Truyền được qua giấy, vải, gỗ.

5.10.10 [TH] Câu phát biểu đúng về tính chất của tia hồng ngoại và tia tử ngoại

A Tia hồng ngoại có thể gây ra một số phản ứng hoá hóa học, ion hoá không khí

B Tia hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

D Tia hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng màu đỏ nên tốc độ của

5.10.12 [TH] Chọn phát biểu sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X:

A có khả năng đâm xuyên.

A tia  , tia tử ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

B tia , tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến

C tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia 

Trang 34

D sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia 

5.11.3 [TH] Trong số các loại sóng điện từ: tia hồng ngoại, tia X, sóng vô tuyến, tia tửngoại, tia  thì các sóng điện từ có khả năng đâm xuyên là

A các bức xạ có bước sóng dài hơn ánh sáng nhìn thấy.

B tia  và tia X

C tia hồng ngoại và tia tử ngoại.

D tất cả các bức xạ có bước sóng ngắn hơn tia hồng ngoại.

5.12.2 [VD] Thực hiện giao thoa ánh sáng trong không khí với ánh sáng đơn sắc người

ta đo được khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 5 là 7mm Tính khoảng vân?5.12.3 [VD] Trong thí nghiện Y-âng, hai khe cách nhau là2mm và cách màn quan sát 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,44μm Điểm M trên màn là vân tối thứ 5, cách vân trung tâm một đoạn bao nhiêu?

5.12.4 [VD] Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là

λ1 và λ2 Cho λ1 = 0,5μm, hai khe cách nhau 1mm và cách màn là 1m Biết rằng vân sáng bậc 12 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của bức xạ λ2 Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 5 của bức xạ λ1 đến vân sáng bậc 11 của bức xạ λ2 đều nằm cùng phía nhau?5.12.5 [VD] Trong thí nghiệm I-âng , khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m, ánh sáng có bước sóng λ = 0,66μm Nếu độ rộng của vùng giao thoa trên màn là:13,2mm Tính số vân sáng và vân tối quan sát được trên màn?

5.12.6 [VD] Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe S1, S2 cách nhau1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn3m Nguồn sáng phát ra 2 ánh sáng đơn sắc: màu tím có λ1 = 0,4μm và màu vàng có λ2 = 0,6μm Tính khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng quan sát được ở vân trung tâm?

5.12.7 [VD] Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,5μm Tại A trên màn trong vùng giao thoa cách vân trung tâm một khoảng 3,5 mm là:

A vân tối thứ 3 phía + B vân tối thứ 4 phía +

5.12.8 [VD] Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Y-âng cách nhau 2mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3m, ánh sáng dùng có bước sóng 0,5μm Bề rộng của vùng giao thoa là 3cm Số vân sáng, vân tối có được là:

A N1 = 35, N2 = 34 B N1 = 41, N2 = 40. C N1 = 39, N2 = 38 D N1 = 37, N2 = 36

Trang 35

5.12.9 [VD] Trong thí nghiệm Y-âng , các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng, biết

λđ = 0,76μm và λt = 0,38μm Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, hai khe cách màn là 2m

Bề rộng quang phổ bậc 3 trên màn là:

A 7,6mm B 2,4mm C 9,6mm D 4,8mm.

5.12.10 [VD] Hai khe Y-âng cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,38μmλ

0,76μm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 1mm có bức xạ cho vân sáng có bước sóng

A 0,70μm B 0,40μm C 0,50μm D 0,60μm

5.13 Xác định được bước sóng ánh sáng theo phương pháp giao thoa bằng thí nghiệm.

{Chủ đề 6 Thực hành : Đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa}

5.13.1 [VD] Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe cách nhau là1mm, cách màn 2m, Khoảng cách từ vân sáng thứ tư bên này đến vân sáng thứ tư bên kia vân trung tâm là 9,6mm Xác định bước sóng ánh sáng?

5.13.2 [VD] Trong một thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu được một kết quả λ = 0,526μm Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu

A đỏ B lục C vàng D tím

5.13.3 [VD] Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe cách nhau là1mm, cách màn 2m, Khoảng cách từ vân sáng thứ tư bên này đến vân sáng thứ tư bên kia vân trung tâm là 9,6mm Xác định bước sóng ánh sáng

A 0,5μm B 0,56μm C 0,6μm D 0,75μm.

5.13.4 [VD] Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, chiếu hai khe bằng hai bức xạ có λ1 = 0,656μm và λ2, người ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 thì bước sóng của bức xạ λ2 là:

A 0,742μm B 0,437μm C 0,427μm D 0,472μm.

Chương VI LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 6.1 Trình bày được thí nghiệm Héc về hiện tượng quang điện và nêu được hiện tượng quang điện là gì.

{Chủ đề 1 Hiện tượng quang điện Thuyết lượng tử ánh sáng}

6.1.1 [TH] Trình bày được thí nghiệm Héc về hiện tượng quang điện?

6.1.2 [NB] Hiện tượng quang điện là gì?

6.1.3 [TH] Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện:

A Elecron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị chiếu ánh sáng thích hợp vào.

B Elecron bị bứt ra khỏi kim loại khi Ion đập vào.

C Electron bị bứt ra khỏi nguyên tử khi nguyên tử khác đập vào.

Trang 36

D Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị nung nóng.

6.1.4 [TH] Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi

A chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.

B nó bị nung nóng.

C đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh.

D nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch.

6.2 Phát biểu được định luật về giới hạn quang điện

{Chủ đề 1 Hiện tượng quang điện Thuyết lượng tử ánh sáng}

6.2.1 [TH] Phát biểu được định luật về giới hạn quang điện?

6.2.2 [TH] Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang

điện

B bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng

quang điện

C công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.

D công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.

6.2.3 [TH] Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 0,75 mm vào các chất sau Canxi; Natri; Kali; Xêdi Hiện tượng quang điện xảy ra khi chất đó là:

A Canxi và Xêdi B Canxi và Kali

C Canxi D Natri

6.2.4 [TH] Chọn phát biểu đúng về ánh sáng kích thích trong hiện tượng quang điện?

A Khi có ánh sáng chiếu tới tấm kim loại trong thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang

điện thì có hiện tượng quang điện

B Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên, chiếu tới tấm kim loại trong thí

nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện thì có hiện tượng quang điện

C Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống, chiếu tới tấm kim loại trong

thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện thì có hiện tượng quang điện

D Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới

hạn quang điện (λ λ 0 ).

6.3 Nêu được nội dung cơ bản của thuyết lượng tử ánh sáng.

{Chủ đề 1 Hiện tượng quang điện Thuyết lượng tử ánh sáng}

6.3.1 [TH] Trình bày giả thuyết Plăng về lượng tử năng lượng?

6.3.2 [TH] Trình bày nội dung của thuyết lượng tử ánh sáng?

6.3.3 [TH] Chọn phát biểu sai về nội dung thuyết lượng tử ánh sáng ?

Trang 37

A Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên

tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng Mỗi phần đó mang một năng lượng hoàn toàn xác định còn gọi là phôton

B Mỗi lượng tử ánh sáng hay phôton ánh sáng có năng lượng là: ε = hf, trong đó f là tần

B Giả thuyết sóng không giải thích được hiện tượng quang điện.

C Trong cùng một môi trường vận tốc của ánh sáng bằng vận tốc sóng điện từ.

D Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt ánh sáng được gọi là phôton.

6.3.5 [TH] Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một trong các nội dung của thuyết lượng tử?

A Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

B Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang

6.4 Nêu được ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt

{Chủ đề 1 Hiện tượng quang điện Thuyết lượng tử ánh sáng}

6.4.1 [TH] Lưỡng tính sóng - hạt là gì?

6.4.2 [TH] Chọn phát biểu đúng?

A Ánh sáng có tính chất sóng.

B Ánh sáng có tính chất hạt.

C Ánh sáng có cả hai tính chất sóng và hạt, gọi là lưỡng tính sóng - hạt.

D Ánh sáng chỉ có tính sóng thể hiện ở hiện tượng quang điện.

Trang 38

C Hiện tượng quang hóa là hiện tượng các phản ứng hóa học xảy ra dưới tác dụng của ánh

sáng Năng lượng cần thiết để phản ứng xảy ra là năng lượng của phôton có tần số thích hợp

D Hiện tượng quang hóa chính là một trường hợp trong đó tính sóng của ánh sáng được

thể hiện rõ

6.5 Nêu được hiện tượng quang điện trong là gì.

{Chủ đề 2 Hiện tượng quang điện trong}

6.5.1 [NB] Quang dẫn là gì?

6.5.2 [TH] Hiện tượng quang điện trong là gì?

6.5.3 [VD] So sánh hiện tượng quang điện bên trong và hiện tượng quang điện bên ngoài?6.5.4 [TH] Hiện tượng quang điện bên trong là hiện tượng

A bức electron ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi bị chiếu sáng.

B giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

C giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

D giải phóng electron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion.

6.6 Nêu được quang điện trở và pin quang điện là gì.

{Chủ đề 2 Hiện tượng quang điện trong}

6.6.1 [NB] Quang điện trở là gì?

6.6.2 [NB] Pin quang điện là gì?

6.6.3 [TH] Quang trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào:

A Hiện tượng quang điện ngoài B Hiện tượng nhiệt điện.

C Hiện tượng quang điện trong D Sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.

6.6.4 [TH] Suất điện động của một pin quang điện có đặc điểm nào:

A Có giá trị rất lớn.

B Có giá trị rất nhỏ.

C Có giá trị không đổi, không phụ thuộc điều kiện bên ngoài.

D Chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng.

6.6.5 [TH] Chọn phát biểu sai về pin quang điện?

A Nguyên tắc hoạt động là dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.

B Nguyên tắc hoạt động là dựa vào hiện tượng quang điện trong.

C Trong pin, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.

D Một bộ phận không thể thiếu được phải có cấu tạo từ chất bán dẫn.

6.7 Nêu được sự tạo thành quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử hiđrô {Chủ đề 4 Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô}

Trang 39

6.7.1 [TH] Trình bày sự tạo thành quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử hiđrô?

6.7.2 [TH] Chọn phát biểu sai về mẫu nguyên tử Bo?

A Tiên đề về các trạng thái dừng: Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng

lượng xác định gọi là các trạng thái dừng Trong các trạng thái dừng nguyên tử bức xạ

năng lượng

B Tiên đề về sự bức xạ hay hấp thụ: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng

lượng Em chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng En (Với En < Em) thì nguyên tử phát

ra 1 phôton có năng lượng: ε = hfmn = Em - En

C Nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng thấp En mà hấp thụ được một phôton có năng lượng đúng bằng hiệu Em - En thì nó chuyển lên trạng thái dừng Em

D Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân

theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo dừng

6.7.3 [TH] Chọn phát biểu sai về quỹ đạo dừng:

A Quỹ đạo dừng có bán kính tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp.

B Bán kính quỹ đạo có thể tính toán được một cách chính xác.

C Quỹ đạo mà electron bắt buộc phải chuyển động trên đó.

D Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng.

6.8 Nêu được sự phát quang là gì.

{Chủ đề 3 Hiện tượng quang – phát quang}

A electron dẫn trong kẽm hấp thụ B electron liên kết trong CdS hấp thụ.

C phân tử chất diệp lục hấp thụ D hấp thụ trong cả ba trường hợp trên.

6.8.4 [TH] Trong trường hợp nào sau đây có sự quang và phát phát quang

A ta nhìn thấy màu xanh của biển quảng cáo vào ban ngày.

B ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng

Trang 40

{Chủ đề 5 Sơ lược về laze}

6.9.1 [TH] Laze là gì? Nêu đặc điểm của laze?

6.9.2 [TH] Trình bày các ứng dụng của laze?

6.9.3 [NB] Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?

A độ đơn sắc cao B độ định hướng cao C cường độ lớn D Công suất lớn.

6.9.4 [NB] Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?

A điện năng B cơ năng C nhiệt năng D quang năng.

( Giảm tải)6.9.5 [TH] Sự phát xạ cảm ứng là:

A Đó là sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử.

B Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện

từ trường có cùng tần số

C Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau.

D Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một

phôtôn có cùng tần số

6.10 Vận dụng được thuyết lượng tử ánh sáng để giải thích định luật về giới hạn quang điện.

{Chủ đề 1 Hiện tượng quang điện Thuyết lượng tử ánh sáng}

6.10.1 [VD] Chiếu một ánh sáng tím có bước sóng λ = 0,4 mm vào Natri trong thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện Có hiện tượng quang điện xảy ra không ? 6.10.2 [VD] Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5µm vào kim loại có bước sóng 0,66µm, trong thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện Lấy c = 3.108 m/s, h

= 6,625.10-34 Js Tính công thoát của êlêctron quang điện?

6.10.3 [VD] Một tế bào quang điện có Katốt bằng Na, công thoát của electron của Na bằng2,1eV Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,42mm Tính giới hạn quang điện của Na?

Chương VII: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

7.1 Nêu được lực hạt nhân là gì và các đặc điểm của lực hạt nhân.

{Chủ đề 2 Năng lượng liên kết của hạt nhân}

7.1.1 [NB] Lực hạt nhân là gì?

7.1.2 [TH] Nêu các đặc điểm của lực hạt nhân?

7.1.3 [TH] Chọn phát biểu sai về lực hạt nhân?

A Các nuclôn trong hạt nhân hút nhau bằng các lực rất mạnh tạo nên hạt nhân bền vững

Các lực hút đó gọi là lực hạt nhân.

B Lực hạt nhân không có cùng bản chất với lực tĩnh điện và lực hấp dẫn; nó là một loại

Ngày đăng: 25/05/2018, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w