Hoạch định nguồn lực sản xuấtHoạch định nguồn lực sản xuấtHoạch định nguồn lực sản xuấtHoạch định nguồn lực sản xuấtHoạch định nguồn lực sản xuấtHoạch định nguồn lực sản xuấtHoạch định nguồn lực sản xuấtHoạch định nguồn lực sản xuất
Trang 1Đại học Quốc Gia Tp HCM Khoa Cơ Khí
HỌ TÊN SV : MSSV:
MRPII
MSMH : 214108
Kỳ thi:
CUỐI KỲ
Ngày thi: 15/06/2012
Thời gian: 75 phút Bắt đầu từ : 7g15
Chủ nhiệm Bộ Môn:
ThS Nguyễn Như Phong
Giảng viên:
ThS Nguyễn Như Phong
ĐỀ 1 Lớp:
HT08
Phòng thi:
302B9
ĐỀ THI
1 (2đ) Ứng dụng mô hình tiêu thụ dự báo (Forecast Consuming) hòan tất bảng sau Biết rằng
số ngày tiêu thụ lùi là 5 ngày (không kể ngày đơn hàng vượt dự báo), số ngày tiêu thụ tiến là
5 ngày (không kể ngày đơn hàng vượt dự báo), tiêu thụ lùi thực hiện trước tiêu thụ tiến:
Ngày 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5
Dự báo 15 15 15 15 15 20 20 20 20 20 15 15 15 15 15
Đơn hàng 10 12 10 15 10 18 15 20 40 18 10 10 15 10 5
Lượng tiêu thụ
Lượng chưa tiêu thụ
Nhu cầu hiệu chỉnh
2 (2đ) Xem một lịch sản xuất trong thời gian 6 tuần cùng với đơn hàng khách hàng đến trong
các tuần như ở bảng sau Với tồn kho ban đầu OH=15, sử dụng mô hình ATP tính các lượng
sẳn sàng
DATP-WOL
CATP-WOL
DATP-WL
CATP-WL
3 (1đ) Xem một lịch sản xuất trong thời gian 6 tuần, cùng với lượng dự báo và đơn hàng
khách hàng đến trong các tuần như ở bảng sau Với tồn kho ban đầu OH=15, mốc thời gian nhu cầu là 2 tuần, mốc thời gian họach định là 4 tuần, xác định lượng cân bằng
PAB
Trang 24 (2đ) Vẽ sơ đồ khối, phân tích chức năng các khối quản lí năng lực (Capacity Management) Ghi chú: được sử dụng tài liệu và làm trực tiếp vào giấy thi này Chúc may mắn
ĐÁP ÁN
1 Tiêu thụ dự báo
Ngày 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5
Dự báo 15 15 15 15 15 20 20 20 20 20 15 15 15 15 15
Đơn hàng 10 12 10 15 10 18 15 20 40 18 10 10 15 10 5
Lượng tiêu thụ 0 0 0 0 5 2 5 0 20 2 5 1 0 0 0
Lượng chưa tiêu thụ 5 3 5 0 0 0 0 0 0 0 0 4 0 5 10
Nhu cầu hiệu chỉnh 15 15 35 15 10 18 15 20 40 18 10 24 15 15 15
2 ATP
3 PAB
Trang 3Đại học Quốc Gia Tp HCM Khoa Cơ Khí
HỌ TÊN SV : MSSV:
MRPII
MSMH :
Kỳ thi:
GIỮA KỲ
Ngày thi: 08/04/12
Thời gian: 45 phút Bắt đầu từ : 12G30
Chủ nhiệm Bộ Môn:
ThS Nguyễn Như Phong
Giảng viên:
ThS Nguyễn Như Phong
ĐỀ 1 Lớp:
HT08
Phòng thi:
ĐỀ THI
1 Vẽ sơ đồ khối và phân tích chức năng các khối trong một hệ thống họach định nguồn lực sản xuất MRPII (3đ)
2 Họach định sản xuất (Production Planning)
a Họach định sản xuất là gì ? (1đ)
b Mục tiêu họach định sản xuất? (1đ)
c Hòan tất kế họach sản xuất sau, biết rằng tồn kho cuối tháng 2 là 60 sản phẩm, Nhận xét (2đ)
Tháng
Bán hàng
Dự báo 105 105 105 110 110 110 110 110 110 Thực tế 110 100 115
Độ lệch
Độ lệch tích lũy
Sản xuất
Kế họach 105 105 105 120 120 120 120 110 110 Thực tế 105 105 105
Độ lệch
Độ lệch tích lũy
Tồn kho
Kế họach P
Thực tế A
Ghi chú: được sử dụng tài liệu và làm trực tiếp vào giấy thi này Chúc may mắn
ĐÁP ÁN
1 Sơ đồ khối MRPII
- Họach định chiến lược kinh doanh
- Họach định nguồn lực sản xuất
- Quản lí nhu cầu
- Cấu hình sản phẩm
- Họach định sản xuất
- Lên lịch sản xuất
- Họach định năng lực trạm sản xuất thiết yếu
Trang 4- Họach định nhu cầu vật tư
- Họach định nhu cầu năng lực
- Kiểm sóat phân xưởng
- Họach định nhu cầu mua sắm
- Kiểm sóat mua sắm
2 Họach định sản xuất (Production Planning)
Họach định sản xuất: Thiết lập tốc độ sản xuất nhằm đạt đựoc mục tiêu duy trì, tăng hay giảm mức tồn kho hay lượng hàng chậm đồng thời giữ ổn định nguồn nhân lực
Mục tiêu:
- Thiết lập và đồng thuận kế họach bán hàng và tốc độ sản xuất theo họ sản phẩm
- Đảm bảo kế họach thực tế và giá trị Đảm bảo nguồn lực sẳn có đáp ứng được nhu cầu với chi phí cực tiểu Đảm bảo các kế họach hỗ trợ cho kế họach chiến lược kinh doanh
- Tích hợp sản xuất với các họat động của kế họach kinh doanh
- Tập trung vào các mục tiêu sản xuất của tổ chức
- Xác định các mục tiêu quản lí về tốc độ sản xuất, mức tồn kho, mức đơn hàng chậm, qlí năng lực sx, nhân lực và các nguồn lực khác
Tháng
Bán hàng
Dự báo 105 105 105 110 110 110 110 110 110 Thực tế 110 100 115
Sản xuất
Kế họach 105 105 105 120 120 120 120 110 110 Thực tế 105 105 105
Tồn kho