Đây chính là đồ án tốt ngiệp khoa xây dựng dân dụng.Các đồ án này do các Kỹ Sư tham gia các dự án lớn tạo nên.Với mục đích gúp đỡ những sinh viên định hướng bảo vệ tốt nghiệp thành công.Đồ án này được đánh giá rất cao bởi các doanh nghiệp .Nớ cóng thể dùng cho bất kì loại đồ án nào bởi tính sáng tạo của nó rất cao.
Trang 1CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN KHUNG KHÔNG GIAN
IV.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
Xác định kích thước các loại cấu kiện công trình
Xác định các giá trị của loại tải trọng tác dụng lên công trình
Xác định các trường hợp chất tải cho công trình
Tổ hợp nội lực cho công trình
Dùng phần miềm Etab9.06 tìm nội lực cho công trình
Tìm nội lực cho khung trục 3
Trang 2 Chiều dày các sàn điển hình đã chọn ở chương 1: hs = 15 cm.
Chiều dày sàn mái chọn : hs = 10 cm
IV.3.2 Cột:
Kích thước tiết diện cột của khung chọn sơ bộ theo công thức sau:
Ac = k b
N R
Trong đó :
Rb = 115 daN/cm2, cường độ chịu nén của bê tông
Ac : diện tích tiết diện ngang của cột
k : hệ số kể đến ảnh hưởng tải trọng ngang
Trang 3Trong đó :
qs : Tổng tĩnh tải và hoạt tải
Si : Diện tích truyền tải vào cột
Trang 4 Kích thước tiết diện dầm được trình bày trong bảng sau:
Nhịp theo phương ngang L2= 8(m)
Nhịp theo phương dọc L1= 8(m)
Chiều cao dầm khung: hd= ()L, với bd= ()hd
Chiều cao dầm phụ: hd= ()L,với bd= ()hd
Dầm mái chon: Dmái=( 30x50)
IV.3.4 Cầu thang:
Chiều dày bản thang : hs = 150 mm
Tiết diện dầm thang :(200x300) mm
IV.3.5 Hồ nước:
Tiết diện dầm đáy: (300x500)mm ;(300x750) mm
Tiết diện dầm nắp: (200x300)mm
IV.3.6 Tường:
Chiều dày tường bao che: 200 mm
Chiều dày tường ngăn phòng: 100 mm
IV.4 XÁC ĐỊNH CÁC GIÁ TRỊ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH:
IV.4.1 Tải trọng thường xuyên:
Trọng lượng phần bê tông cốt thép của kết cấu (bản thân): do phần mềm Etab9.60 tự tính với
hệ số tin cậy n = 1,1
Trọng lượng các lớp hoàn thiện sàn điển hình:
Trang 5 Trọng lượng các lớp hoàn thiện sàn mái:
Trọng lượng tường xây trên dầm:
Tải trọng tường xây:
Tường gạch ống dày 100 có : gtc t = 229,8 daN/m2
Tường gạch ống dày 200 có : gtc
t = 394,8 daN/m2
Trọng lượng tường xây trên dầm:
Tường xây trên dầm D2: tường 200
Trang 6 Tường xây trên sàn:
Kết quả tính được lập thành bảng sau:
Ô
bản
Diện tích sàn (m 2 )
diện tích tường(m 2 )
diện tích cửa(m 2 )
g t tc
(daN/m 2 )
HSVT n
IV.4.2 Tải trọng tạm thời
Hoạt tải phân bố đều trên sàn S1, S5: p = 195 daN/m2
Trang 7 Hoạt tải phân bố đều trên sàn S2, S4, S6, S7 : p = 360 daN/m2
Hoạt tải phân bố đều trên sàn mái: p = 150x1,2=180 daN/m2
IV.4.3 Tải trọng hồ nước:
Tải nước phân bố đều: p = 1560 daN/m2
IV.4.4 Tải trọng gió:
W = W0 k c n BTrong đó:
W0 = 83 daN/m2, áp lực gió tiêu chuẩn khu vực II – A
K : hệ số ảnh hưởng độ cao và địa hình
c : Hệ số khí động; Với c = 0,8 gió đẩy, c’ = - 0,6 gió hút
n = 1,3 - hệ số tin cậy
B : bước cột
a Gió theo trục 1, 2,3, 4,5,6:
Bảng 5.6:Xác định tải trọng gió Z
Trang 8IV.4.5 Tải trọng cầu thang:
Bản thang q1 = 1115(daN/m2)
Bản chiếu nghỉ q2= 898,1 (daN/m2)
IV.5 CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH:
LOẠI TẢI TRỌNG KÍ HIÊU
3 HOẠT TẢITẦNG CHẲN HTTCHAN
4 HOẠT TẢI TẦNG LẺ HTTLE
11 HOẠT TẢI CÁCH DÃY 1 HTCD1
12 HOẠT TẢI CÁCH DÃY2 HTCD2
13 HOẠT TẢI CÁCH DÃY 3 HTCD3
14 HOẠT TẢI CÁCH DÃY 4 HTCD4
15 GIÓ TRÁI THEO PHƯƠNG X GIOX
16 GIÓ PHẢI THEO PHƯƠNG X GIOXX
17 GIÓ TRÁI THEO PHƯƠNG Y GIOY
18 GIÓ PHẢI THEO PHƯƠNG Y GIOYY
Trang 9HOẠT TẢI CÁCH DÃY LẺ THEO PHƯƠNG X
Trang 11HOẠT TẢI CÁCH DÃY CHẴN THEO PHƯƠNG Y
IV.6 CẤU TRÚC CÁC TỔ HỢP NỘI LỰC ĐỂ TÍNH TOÁN:
Trang 13IV.7 SỬ DỤNG PHẦN MỀM ETABS 9.6 GIẢI TÌM NỘI LỰC:
- Sau khi dựng mô hình khung không gian trong Etab và nhập tải trọng từng trường hợp tải cho toàn bộ
hệ khung, tiến hành tổ hợp tải trọng theo các COMBO như bảng trên Sau đó giải nội lực cho khungbằng phần mềm Etab
Hình 5.1: Mô hình không gian
Trang 16Hình 5.3: Mặt bằng sàn tầng điển hình
Trang 17Hình 5.4: Biểu đồ moment khung trục 3 (THBao)
Trang 18Hình 5.5: Biểu đồ lực cắt khung trục 3 (THbao)
Trang 19Hình 5.7: Biểu đồ lực dọc khung trục 3 (THbao)
Trang 20IV.8 TÍNH THÉP KHUNG TRỤC 3:
IV.8.1 Tính thép dọc dầm khung truc 3:
* Số liệu tính toán :
Bê tông cấp độ bền B20 :tra bảng Rb = 115 daN/cm2 ; Rbt = 9 daN/cm2 ;
Thép AII : Rs = 2800 daN/cm2 ; Rsc = 2800 daN/cm2 ;
M (T.m)
h (cm )
b (cm )
ho (cm) m A tt s
(cm 2)
Thép chọn
2Ф253Ф2524.5 1.53
Nhị
0.199
0.224
14.8 5
2Ф252Ф1814.91 0.9
Gốitrái -28.7 60 30 53.8 0.287 0.347 23
2Ф253Ф25
0.347
12.7 9
2Ф251Ф18
9.8 0.9
Trang 21M (T.m)
h (cm )
b (cm )
ho (cm) m A tt s
(cm 2)
Thép chọn
0.13
6 9.02
2Ф252Ф18 9.8 0.6Gối
trái -27.8 60 30 53.8 0.278
0.334
22.1 4
2Ф253Ф25 24.54
1.52
Trục
B-C
(B9)
Gốiphải -19.2 60 30 53.8 0.192
0.215
13.5 4
2Ф252Ф18 14.91
1.53Nhị
0.13
6 9.02
2Ф252Ф18 9.8 0.6Gối
trái -22.7 60 30 53.8 0.227
0.261
16.3 5
2Ф252Ф22 17.4
1.83
M (T.m)
h (cm )
b (cm )
ho (cm) m A tt s
(cm 2)
Thép chọn
0.33
3Ф252Ф2222.33 1.05
Nhị
0.236
0.273
18.2 9
2Ф252Ф22
18.86 0.9
4
Gốitrái
-26.7 60 30 54.2 0.26
7
0.317
21 3Ф2
522.33 1.0
5
Trang 22Trục
B-C
(B9)
Gốiphải -20 60 30 53.9 0.20 0.225 14.9
2Ф252Ф1814.91 1.0
Nhị
0.127
0.13
6 9.01
2Ф252Ф189.8 0.6
Gốitrái -20.8 60 30 53.9 0.208 0.235 14.7
2Ф252Ф1827.24 1.68
M (T.m)
h (cm )
b (cm )
ho (cm) m A tt s
2Ф182Ф18
10.18 1.14
Nhị
p 12,669 50 30 44.5 0.279 0.335 12.23
2Ф182Ф20
12.72 1.43
Gốitrái -16,24 50 30 44.4 0.359 0.469 17.08
2Ф183Ф20
2Ф183Ф20
14.51 1.64
Nhịp
10,319 50 30 44.5 0.227 0.261 9.54 2Ф1
82Ф1
10.18 1.14
Trang 23Gốitrái -13,998 50 30 44.4 0.309 0.383 13.94
2Ф183Ф20
14.51 1.64
IV.8.2 Tính thép ngang dầm khung truc 3:
Tiết diện chịu lực cắt lớn nhất tại gối giữa: Qmax= 28,13 T = 28130 daN
Bê tông cấp độ bền B20 :tra bảng
b2 = 2,0 ; b3 = 0,6 ; b4 = 1,5 ; = 0,01 ; f = 0 ; n = 0
Kiểm tra điều kiện tính toán thép đai cho dầm
Q0 = 0,5b4(1+n)Rbtbh0 = 0,75x9x30x56 = 11340 daN ;
Q0 < Qmax = 28130 daN
Cần phải tính thép đai cho dầm
Kiểm tra ứng suất nén chính cho dầm
Giả thiết: w1 = 1,05 ; b1 = 1 - Rb = 1- 0,01x11,5 = 0,885
Qbt = 0,3w1b1Rbbh0 = 0,3x1,05x0,885x115x30x56 = 53859 daN
Qbt> Qmax = 28130 daN
Thoả mãn điều kiện hạn chế
Tính toán cốt thép đai cho dầm
Điều kiện cấu tạo: khi h > 450mm, s min (300;h/3)= (300;233)
Vậy ta chọn cốt đai cho dầm: bố trí với 8a200
Tại vị trí lực tập trung có lực cắt Ta tăng cường thép đai tại vị trí có lực tập trung với khoảngcách 8a50 bố trí hai bên trong đoạn l=b+2∆h=0.3+2x0.1=0.5m, để chống vết nứt và tăngcường khả năng chịu lực cắt tại vị trí trực giao giữa dầm chính và dầm phụ
IV.8.3 Tính thép cột khung truc 3:
Do cột đối xứng nên chỉ cần tính 2 cột C3 và C9 bố trí cho 2 cột còn lại là C15 và C21
Trang 24 Bêtông B-20 có Rb = 115 daN/cm2, Rbt = 9 daN/cm2, Eb = 2,7x106 T/m2
Thép CII : Rs = 2800 daN/cm2 ; Rsc = 2800 daN/cm2 ; ỵR = 0,622 ;
R Z (với Z
a = ho – a’)Nếu x< 2a’ thì áp dụng công thức :
Trường hợp này được tính toán như sau :
Độ lệch tâm tính toán e0 maxe e01; a
Độ lệch tâm ea do trục của cấu kiện không thẳng
L600
e =max
h
30 ; 01
M e N
Trang 25I =
12 ;
s b
E
=E
Mômen quán tính của cột đối với trọng tâm tiết diện :
2 , với tlà giả thiết.
Sau khi tính đượA , s '
s
A cần tính lại hàm lượng cốt thép và so sánh với giá trị giả thiết ban đầu.
Nếu sai biệt không quá 5% thì chấp nhận kết quả tính, nếu không thỏa phải giả thiết lại vàlặp lại các bước tính toán cho đến khi sai biệt giá trị giữa 2 lần tính không quá 5%
Giá trị diện tích cốt thép chọn phải thoả điều kiện: 0.5% 3.5%
Với là hàm lượng cốt thép toàn cột bằng tổng hàm lượng thép 2 phương trừ cho hàm lượngcủa 4 thanh thép ở 4 góc
Bài toán tính lệch tâm xiên
Trang 27b Tính cột C3:
Bảng 5.18: Bảng kết quả cốt thép cột khung
Trang 28Phần tử C x C y A sx A sy A sxchọn A sy chọn A s Chọn(x-x;y-y)
TẦNG9-C3 30 40 6.99 3.12 8.04 10.05 28.15 2.35% 2Ф16+2Ф16 4Ф16+1Ф16TẦNG8-C3 30 40 6.99 3.12 8.04 10.05 28.15 2.35% 2Ф16+2Ф16 4Ф16+1Ф16
TẦNG7-C3 30 40 6.9
9 3.12 8.04 10.05 28.1 5 2.35 % 2Ф16+2Ф16 4Ф16+1Ф16
TẦNG6-C3 35 50 7.64 4.65 10.17 12.72 35.63 2.04% 2Ф18+2Ф18 4Ф18+1Ф18TẦNG5-C3 35 50 7.64 4.65 10.17 12.72 35.63 2.04% 2Ф18+2Ф18 4Ф18+1Ф18
TẦNG4-C3 35 50 7.6
4 4.65 10.1 7 12.72 35.6 3 2.04 % 2Ф18+2Ф18 4Ф18+1Ф18
TẦNG3-C3 40 60 10.3
4 6.75 15.70 15.70 50.27 2.09% 3Ф20+2Ф20 4Ф20+1Ф20TẦNG2-C3 40 60 10.3
TẦNG7-C15 50 60 8.4
0 8.28 15.2 6 15.26 50.8 9 1.70 % 3Ф18+3Ф18 4Ф18+2Ф18
TẦNG6-C15 55 70 10.8
9 10.71 21.99 21.99 75.40 1.96% 4Ф20+3Ф20 5Ф20+2Ф20TẦNG5-C15 55 70 10.8
8 13.44 26.60 26.60 91.23 1.90% 4Ф22+3Ф22 5Ф22+2Ф22TẦNG1-C15 60 80 13.6
8 13.44 26.60 26.60 91.23 1.90% 4Ф22+3Ф22 5Ф22+2Ф22
Thép đai cột tại vị trí nối thép bố trí Ф8a100
Thép đai cột tại vị trí nối giữa cột bố trí Ф8a150