Công trình được hoàn thành tại TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Người hướng dẫn khoa học: TS.. Huỳnh Anh Hoàng Phản biện 1: TS.. Trần Minh Thảo Phản biện 2: TS.. Huỳnh Ngọc Thạch Luận văn sẽ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
NGUYỄN LÊ ANH HÀO
NGHIÊN C U NG D NG D CH TH I AU H M BIOGA LÀM PH N B N DẠNG L NG CHO C Y TR NG
Chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường
Mã số: 60.52.03.20
T M TẮT LUẬN VĂN THẠC Ĩ
KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
Đà Nẵng – Năm 2017
Trang 2Công trình được hoàn thành tại TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Người hướng dẫn khoa học: TS Huỳnh Anh Hoàng
Phản biện 1: TS Trần Minh Thảo
Phản biện 2: TS Huỳnh Ngọc Thạch
Luận văn sẽ được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp thạc sĩ Kỹ thuật môi trường họp tại Trường Đại học Bách khoa vào ngày
02 tháng 10 năm 2017
Có thể tìm hiểu luận văn tại:
Trung tâm Học liệu, Đại học Đà Nẵng tại Trường Đại học Bách khoa
Thư viện Khoa Môi trường, Trường Đại học Bách khoa – ĐHĐN
Trang 3Qu trình phân hủy sinh họ kỵ khí l gi i ph p thí h h p ử lý h t th i ó nồng ộ h t h u
ơ v h t rắn o như l h t th i h n nu i S n u t khí sinh họ iog s t h t th i h n nu i l
gi i ph p tạo r l i í h k p i m thi u ph t th i khí nh kính v ồng th i huy n hó h t th i th nh nguồn n ng lư ng sạ h h u í h Tuy nhiên nồng ộ h t h u ơ v dinh dưỡng trong dị h th i s u hầm
iog s v n n ạt ngưỡng o vư t qu Q V – T BT T T ột B th l lần
ối với B 5; 7 lần với v 4 lần với tổng Bên ạnh ó dị h th i n y n h nhi u hủng
loại vi sinh v t gây hại như Vi khu n S lmonella, Ecoli, nhóm ký sinh tr ng v y u tố sinh họ
gây nh kh
Hi n n y d n khí sinh họ ng ư tri n kh i khắp nướ nh v o hương trình quố gi hỗ tr t tổ h quố t … Riêng khu v v ng n ng th n mi n n i huy n H V ng tính n th ng 7 n m to n huy n ó hầm iog s trong ó hầm theo quy m hộ gi ình hầm theo quy m ng nghi p ạt tỉ l trên % tổng số hộ ng ử lý h t th i h n nu i Tuy nhiên dị h th i s u hầm iog s hỉ ng ư ử lý hộ h n nu i ng nghi p th ng qu
i n ph p ử lý sinh họ ti p theo hồ sinh họ t y ti n sinh họ hi u khí trướ khi th i v o nguồn ti p
nh n Qu trình ử lý n y i hỏi hi phí ây d ng v n h nh o v tốn nhi u di n tí h t ối với
Xu t ph t t nhu ầu th ti n t i “Nghiên cứu ứng dụng dịch thải sau hầm biogas làm
phân bón dạng lỏng cho cây trồng ư t gi l họn v th hi n nghiên u
2 Mục tiêu nghiên cứu
Trang 4- ây trồng R u muống Ipomoea aquatica)
v u
- Th i gi n n th ng 7 7
- Không gian:
i u tr kh o s t tình hình ử lý h t th i h n nu i ng hầm iog s
* Quy m tr ng trại Huy n H V ng
* Quy m hộ gi ình X H iên huy n H V ng
t i nh m ịnh gi trị nhi t tối ưu
* Tưới thử nghi m trên ây r u muống ng dị h th i ử lý theo phương ph p nhi t với
gi trị tối ưu nghiên u ư m u dương tính S lmonell tại hộ gi ình H iên huy n
H V ng
4 N i dung nghiên cứu
4.1 Kết quả đ ều tra khảo sát xử lý chất thả ă u v qu tr tr ở u ện Hòa Vang
- h ng gi n phân ố quy m tr ng trại h n nu i
- Hi n trạng ử lý h t th i h n nu i loại hầm k t u h t lư ng dị h th i s u hầm iog s (TSS, BOD5, COD, Ntổng, Ptổng, Coliform)
- ịnh m lư ng nướ th i r ủ v t nu i tr ng trại
- hân tí h ịnh lư ng vi khu n S lmonell trong m u dị h th i s u iog s
4.2 Kết quả đ ều tra khảo sát xử lý chất thả ă u v qu đ ở huyệ
- Quy m hộ h n nu i gi ình
- Hi n trạng ử lý h t th i h n nu i loại hầm k t u h t lư ng dị h th i s u hầm iog s (TSS, BOD5, COD, Ntổng, Ptổng, Coliform)
- ịnh m lư ng nướ th i r ủ v t nu i hộ gi ình
- hân tí h ịnh lư ng vi khu n S lmonell trong m u dị h th i s u iog s
4.3 Kết quả nghiên c u đ ều kiện diệt khuẩn Salmonella bằ p ơ p áp ệt t i phòng thí nghiệm
4.3.1 Kết quả nghiên cứu thăm dò phương pháp nhiệt
Trên ơ s lý thuy t nghiên u phần tổng qu n th hi n thí nghi m th m d v s nh
hư ng củ nhi t ộ và th i gi n n hi u su t di t khu n Salmonella trong m u dịch th i
4.3.2 Tối ưu hóa quá trình thực nghiệm
D a vào k t qu th m dò phòng thí nghi m, ng d ng phương ph p qui hoạch th c nghi m vào tài nh m ịnh giá trị nhi t và th i gian tối ưu di t khu n hoàn toàn Salmonella trong m u dịch
th i
Trang 54.3.3 Kiểm chứng giá trị tối ưu
Phân tích ki m ch ng m u dịch th i ư c xử lý theo phương ph p nhi t với giá trị tối ưu nghiên c u ư c
4.4 Kết quả thực hiện mô hình trồng rau mu ng bằng dịch thải sau diệt khuẩn
- Theo dõi s sinh trư ng v ph t tri n củ r u muống qu thí nghi m phân h u ơ vi sinh
ối ch ng), 02 m u dị h th i s u iog s qu ử lý hộ h n nu i gi s v hộ h n nu i gi ầm
ô thử nghi m)
- nh gi kh n ng sinh trư ng và phát tri n của rau muống 3 ô thí nghi m
- nh gi h t lư ng dịch th i qu ử lý khi tưới trên r u muống
- X ịnh v so s nh khối lư ng sinh khối r u muống qu thí nghi m th i i m thu hoạ h
- hân tí h ịnh lư ng S lmonell trên m u l r u muống ư tưới ng loại m u dị h th i
5 Ph ơng pháp nghiên cứu
- hương ph p thu th p th ng tin
- hương ph p th m v n ộng ồng
- hương ph p thu m u v phân tí h
- hương ph p qui hoạ h th nghi m
- hương ph p th nghi m
- hương ph p ối s nh trên ây trồng
- hương ph p so s nh với Th ng tư Quy hu n Vi t m
6 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
6 Ý ĩ k o ọc
t qu nghiên u ó th l m nguồn t i li u th m kh o ho họ viên sinh viên trong nghiên
u o v m i trư ng n ng th n
6 Ý ĩ t ực tiễn
- T i sử d ng nguồn nguyên li u sẵn ó ph v trong n ng nghi p nh m hạn h s ph t th i
h t nhi m v o m i trư ng t nhiên
- Ti t ki m hi phí mu phân ón t ng thu nh p ho ngư i n ng dân
Trang 6Ch ơng 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1.1 Tổng quan ngành chăn nuôi
Trong nh ng n m qu ng nh h n nu i ó nhi u ướ i n huy n v tố ộ ph t tri n phân ố
v ng h n nu i v phương th s n u t ng với s ph t tri n n y ng nh h n nu i n u t hi n thêm nhi u y u tố tiêu như nhi m m i trư ng n to n th ph m v ph t sinh thêm nhi u dị h
nh mới
1.1.1 Trên thế gi i
Theo ng số li u thống kê ủ tổ h ng lương th giới nhóm loại v t nu i ng
ầu trên th giới l B 4 4 4 tri u on; u 7 tri u on; ê tri u on; n 77 tri u
on v Trâu tri u on số nhóm v t nu i n y phân ố hủ y u nướ hâu ối với
h n nu i gi ầm tổng n g ư thống kê l 4 tri u on v tổng n vịt l tri u on
Tố ộ t ng trư ng số lư ng v t nu i trên th giới trong th i gi n qu ạt trên dưới % n m
1.1.2 Ở Việt Nam
Ở nướ t ng nh h n nu i ng ph t tri n mạnh tr th nh như một ng nh s n u t hính
1.1.2.1 Tình hình chăn nuôi lợn ở nước ta
h n nu i l n l ng nh ung p thịt hủ y u nướ t n l loại v t nu i tiêu tốn ít th n so với tỷ l th trọng; th n ó th t n d ng t nhi u nguồn ph ph ph m trồng trọt ng nghi p th
ph m; ph ph m trồng trọt ng nghi p th ph m v ph ph m sinh hoạt
1.1.2.2 Tình hình chăn nuôi gia cầm ở nước ta
Vi t m hi n ó tri u hộ ng th m gi trong ng nh gi ầm; ng th trên th giới; óng góp 7% v o
1.2 Tổng quan về xử lý chất thải chăn nuôi
1.2.1.2 Nước thải chăn nuôi
ướ th i h n nu i l nướ ư th i r trong qu trình h n nu i ộng v t o gồm nướ phân nướ ti u nướ rử huồng trại d ng h n nu i phương ti n v n huy n dung dị h ử lý huồng trại …
gi trị nhi m trong nướ th i h n nu i u vư t nhi u lần so với Quy hu n thu t Quố gi v nướ th i Q V - T BT T v Q V 4 BT T
1.2.2 Ả ởng của chất thả ă u đế tr ờng
1.2.2.1 Ô nhiễm không khí
guyên nhân ph t sinh m i h i l do qu trình phân huỷ kị khí ủ h t th i h n nu i tạo r khí N-NH+, H S
Trang 71.2.2.2 Ô nhiễm đất
hi u nghiên u ho th y kh n ng tồn tại ủ mầm nh trong t ó th gây nh gi n ti p
ho on ngư i v nhóm v t nu i; i t l nh v ư ng ruột như thương h n viêm g n giun s n …
1.2.2.3 Ô nhiễm nước
ồng ộ h t h u ơ o trong nướ th i h n nu i khi y r qu trình phân hủy sẽ l m gi m nồng ộ 2 h t n trong nướ gây thi u 2 ho qu trình h h p ủ h thủy sinh v t Qu trình phân hủy h t h u ơ n tạo m i trư ng phân hủy y m khí s n sinh r h p h t ộ tố v nh ng
lo i t o ộ t ộng u n h sinh th i trong v ng
1.2.3 Công nghệ xử t ả ă u
1.2.3.1 Bể phản ứng Aerotank (bể bùn hoạt tính hiếu khí)
Qu trình huy n hó v t h t trong d trên hoạt ộng sống ủ vi sinh v t hi u khí Vi sinh v t trong erot nk tồn tại dạng huy n ph huy n ph vi sinh v t ó u hướng lắng ọng uống y do ó vi khu y trộn dung dị h trong l i u ần thi t
1.3 Tổng quan về công nghệ biogas
Sơ c về công nghệ biogas
Biog s l s n ph m khí sinh r t qu trình phân hủy kỵ khí ủ h p h t h u ơ Th nh phần
hủ y u ủ iog s l khí meth ne H4 v khí oni 2)
1.3.2 Nguồn nguyên liệu v sả k s r
guồn nguyên li u sử d ng hầm iog s r t dạng nguyên li u ó nguồn gố ộng v t h y nguyên li u ó nguồn gố th v t
1.3.3 Các gi đo n chuyển hóa trong biogas
i i oạn huy n hó trong hầm iog s di n r qu gi i oạn hính
- i i oạn thủy phân
- i i oạn hình th nh it
- i i oạn lên men met n
gi i oạn n y ư th hi n i loại vi khu n – vi khu n it hó v vi khu n met n hó
1.3.4 M t s kiểu hầm biogas ở Việt Nam
Hi n n y Vi t m ó loại hầm th ng d ng ng ư v n h nh oại hầm ây ng gạ h
i u T v i u T loại hầm sử d ng loại ạt H hống th m v loại hầm với v t li u omposite loại th ng d ng nh t hi n n y
Trang 81.3.4.1 oại hầm b ng gạch kiểu T1
oại hầm iog s ki u T ư ph t tri n t nguyên n ủ ki u – ủ Vi n ng lư ng
ư ng d ng tại nh ng v ng ó n n t tốt m nướ ngầm th p ó th o sâu v di n tí h m t
ng hẹp
1.3.4.2 oại hầm b ng gạch kiểu T2
oại hầm iog s T ư ph t tri n t ki u ủ ại họ ần thơ ư ng d ng ph h p với
nh ng v ng ó n n t y u m nướ ngầm o khó o sâu v di n tí h m t ng rộng
1.3.4.3 oại hầm biogas s d ng loại bạt D E (chống thấm)
oại n y ó ưu i m l hi phí lắp t l th p nh t Tuy nhiên như i m lớn nh t ủ loại hầm
n y l vi h n gh p m ng hống th m H i hỏi o v k thu t v i n ph p thi ng ng như
m y h n nhi t ph i huyên d ng r t ắt ti n v tuổi thọ ủ nh ng t i ủ r t d hư hỏng
ị h th i s u hầm iog s v n hi m h m lư ng h t h u ơ v h t dinh dưỡng o Vi t n
d ng dị h th i n y l m phân ón h u ơ ph v ho n ng nghi p l ho n to n kh thi m ng tính
th ti n o Tuy nhiên hi n n y t i Vi t m hư ó t i nghiên u huyên sâu v ịnh tính ịnh lư ng v s u t hi n vi khu n S lmonell trong m u dị h th i s u iog s o ó ó
th t i sử d ng n to n ư dị h th i n y ần ph i nghiên u thêm v vi khu n S lmonell v phương
ph p di t khu n ho n to n ối với loại vi khu n n y
1.3.6 Xử lý chất thả ă u ở huyện Hòa Vang
H V ng l huy n s n u t n ng nghi p ó truy n thống lâu i vì v y ng nh h n nu i gi s
gi ầm nói hung óng góp phần lớn v o n n kinh t ph t tri n ủ ị phương
1.3.6.1 Gia súc
ột số i n ph p ư tri n kh i như s u:
* Xử lý h t th i h n nu i ng hầm iogas
* Xử lý h t th i ng h ph m sinh họ
- X lý môi trường b ng men sinh học
- Chăn nuôi trên đệm lót sinh học
* Xử lý h t th i ng ủ phân h u ơ ompost
* Xử lý ng ng ngh p t h phân
1.3.6.2 Gia cầm
Theo k t qu thu th p th ng tin t ơ qu n qu n lý nh nướ thì hi n trên ị n huy n H
V ng hỉ duy nh t một tr ng trại H h H inh thuộ ng ty T HH gh l ó ử lý
h t th i h n nu i ng hầm iog s hầm iog s ng gạ h với quy m ử lý h t th i ủ trên
on g siêu tr ng
1 4 Tổng quan về vi khu n almonella
S lmonell thuộ họ Enterobacteriaceae l nhóm vi khu n gây nh ư ng ruột ư ph t hi n
t n m do S lmon tại
Trang 94 ặc tính sinh học
Hình que ngắn tr khu n gr m âm kị khí t y nghi kh ng o tử kí h thướ trung ình t – 3
µm ó nhi u tiêm m o o qu nh t o nhi u l ng ung qu nh thân tr S.gallinarum và
S.pullomm kh ng sinh nh o kh ng ó vỏ ó kh n ng di ộng Hầu h t lo i S lmonell u ó
th sinh r hydro sulfu
hi t ộ ph t tri n t – 450 thí h h p 70 pH thí h h p 7
1.4.2 Phân lo i
1.4.2.1 Phân loại theo khoa học
V phân loại kho họ Salmonella ư p v o
- iống Salmonella lignieres 1900
- Loài: S.bongori và S.enterica
1.4.2.2 h n loại theo cấu trúc kháng ngu ên
S lmonell ư hi th nh nhóm lo i v typ huy t th nh S lmonell ư t tên
theo hội h ng lâm s ng m h ng gây r như S.typhi và các S.paratyphi A, B, C typhoid = nh thương h n ho theo v t hủ như S.typhimurium gây nh huột V s u ngư i t th y r ng một
loài Salmonella ó th gây r một số hội h ng v ó th phân l p ư nhi u lo i ộng v t kh nhau Cuối ng ngư i t gọi lo i mới ph t hi n ư theo tên ị phương ó m nó ư phân
l p như S.teheran, S.congo,…
1.4.3 Khả ă â bệnh
hủng vi khu n S lmonell l nguyên nhân gây r như l nh thương h n phó thương
h n v nh nhi m ộ do n uống ó nh ng hủng hỉ gây nh ngư i ó nh ng hủng gây nh ộng v t v ó một số hủng ó kh n ng gây nh ngư i v ộng v t
ơ h gây nh Vi khu n âm nh p v o ơ th qu ư ng tiêu hó khi v o trong ruột non nó hui qu niêm mạ ruột tới hạ h ạ h huy t thì t lại v ph t tri n hi ph t tri n tới một số lư ng
nh t ịnh t o vi khu n ị dung gi i v gi i phóng h ng loạt nội ộ tố ội ộ tố sẽ theo m u tới
n o gây r trạng th i sốt li ì s u ó l hi n tư ng tr y tim mạ h ồng th i n t d ng v o dây thần kinh gi o m ng gây r ầy hơi hướng ng i ngo i nhi u lần tri u h ng n y th ng thư ng
k o d i t – 7 ng y go i r S lmonell n ó kh n ng gây nh viêm dạ d y viêm ruột viêm
m ng n o v viêm ương
4 4 S đề k á
Vi khu n S lmonell ó s kh ng kh tốt ó th sống m i trư ng ngo i ơ th ộng v t trong th i gi n d i S lmonell hỉ ó th ph t tri n v hoạt ộng tốt trong kho ng nhi t ộ nh t ịnh nhi t ộ tối ưu l 7 h ng ó th ị tiêu di t n u nhi t ộ ạt qu kho ng hịu ng Trong m i trư ng t ho nướ vi khu n S lmonell ó th sống ư – tuần trong nướ tồn tại – 3
th ng ị tiêu di t nhi t ộ trong ph t trong ph t sống ư – 20 phút
Bị di t khu n i henol % lor min % v loru thủy ngân % trong ph t
Trang 101 5 Tổng quan cây rau mu ng và ngành phân bón
1.5.1.4 Tưới nước chăm sóc
R u muống ần ph i gi m thư ng uyên ộ m thí h h p ho r u muống l % mới ạt ư
Trang 111.5.3.2 u trình tr ng rau muống b ng dịch thải l ng sau biogas
- R u muống trồng thử nghi m ư trồng theo phương ph p sinh s n v tính l y t thân
nh nh ây mẹ thu hoạ h trướ ó ng y
- i i oạn hu n ị óng ọ r o thí nghi m dọn sạ h ỏ
- ị h th i lỏng s u iog s ư ử lý ng phương ph p nhi t với giá trị tối ưu nghiên u ư c
ối với m u dương tính S lmonell s u ó h với nướ gi ng theo tỉ l v th hi n theo hu k tưới tr ti p v o thân l thí nghi m hu k ng y lần m2
)
- Th i gi n tưới Rạng s ng R u muống ần ư gi m thư ng uyên ho nên sẽ th hi n tưới
ổ sung thêm nướ sạ h v o th i gi n trư v hi u
- Trướ ng y thu hoạ h ngưng ón dị h th i s u iog s hỉ tưới ng nướ sạ h lần ng y rạng s ng trư v hi u
- Thu hoạ h r u muống s u ng y k t ng y tưới dị h th i lỏng
Ch ơng 2 THỰC NGHIỆM 2.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất và dụng cụ
Bướ u dịch th i ư rót v ịnh m c vào bình tam giác thủy tinh
Bướ un s i ình t m gi h dị h th i trên p un i n ồng th i d ng khu y liên
t dị h th i trong ình v gi m s t liên t th ng số nhi t ộ qu nhi t k
Bướ 4 hi th ng số nhi t n giá trị cần nghiên c u, gi nhi t ộ này trong kho ng th i t trước b ng ồng hồ b m gi Ti p t c nâng nhi t n giá trị nhi t ộ o hơn nghiên c u các m u
ti p theo
2.2.2 Thực nghiệm ngoài hiệ tr ờng
Bướ u dị h th i iog s s u khi ư c l y tại hi n trư ng ư c v n chuy n n nơi th c nghi m
Bướ ịnh m lư ng dịch th i cần sử d ng và cho vào nồi nh m th c hi n phương ph p nhi t Bướ un dịch th i trên b p ga (thu hồi khí sinh học biogas hộ gi ình ng ê V n Sinh với giá trị nhi t tối ưu nghiên u ư c
Trang 122 3 Mô h nh thực hiện sử dụng dịch thải trên cây rau mu ng
- ướ th hi n m hình
Bướ u dị h th i s u khi di t khu n S lmonell ng phương ph p nhi t với gi trị tối
ưu ư ph lo ng với nướ gi ng theo tỷ l v lưu tr trong n nh
Bướ Th hi n tưới thử nghi m trên thân l r u muống qu
* số ối h ng ư sử d ng i phân h u ơ vi sinh S ng i nh ư ng ón 0,25 kg/1,5 m2 Th i gi n ón Th hi n trong ng y hi th nh lần mỗi lần ón h kg với lít nướ sạ h hu k ng y lần m2
)
* số thử nghi m ư thử nghi m i dị h th i ph lo ng s u hầm iog s hộ
gi ình h n nu i gi s ng guy n hướ ư ng ón lít m2 Th i gi n ón Th hi n trong
ng y hi th nh lần mỗi lần tưới lít dị h th i hu k ng y lần m2
)
* số thử nghi m ư thử nghi m i dị h th i ph lo ng s u hầm iog s
tr ng trại gi ầm H h ư ng ón lít m2 Th i gi n ón Th hi n trong ng y hi th nh lần mỗi lần tưới lít dị h th i hu k ng y lần m2
)
* Th i gi n tưới dị h th i v phân h u ơ vi sinh Rạng s ng R u muống ần gi m thư ng uyên ho nên sẽ th hi n tưới ổ sung thêm nướ sạ h v o th i gi n trư v tối lít nướ sạ h lần tưới
2.4 Ph ơng pháp nghiên cứu
- Quy mô củ tr ng trại h n nu i
- ớ lư ng nhu ầu sử d ng nướ trong h n nu i
- Quy trình ử lý h t th i h n nu i tr ng trại loại hầm iog s k t u hầm
Th hi n th m v n hộ h n nu i gi ình
- Quy m hộ h n nu i
- ớ lư ng nhu ầu sử d ng nướ trong h n nu i ủ t ng hộ gi ình
- Quy trình ử lý h t th i h n nu i loại hầm iog s k t u hầm
4 ơ p áp t u u v p â t
2.4.3.1 hương pháp thu m u
a.1 Dịch thải sau hầm biogas
Quy trình th hi n l y m u Tr ng h i ng nướ sạ h tại hi n trư ng khu y u dị h th i
hố lắng ho i u p s u iog s trướ khi thu m u với m í h m u thu ư ồng u nh t s u khi l y m u v o h i y kín nắp ghi r ng y thu m u ị i m v th hi n o qu n lạnh trong th ng
ốp nh u trống v m u s u ử lý sẽ ư phân tí h ịnh lư ng vi khu n S lmonell
Sử d ng h i nh lít v lít thu m u dị h th i s u hầm iog s
- h i lít ư d ng phân tí h ịnh lư ng vi khu n S lmonell
Trang 13- h i lít ư d ng phân tí h h t lư ng nướ trong dị h th i th l th ng số m i trư ng TSS B tổng tổng v oliform
a.2 u lá rau muống
S u khi thu hoạ h m u l ư họn ng u nhiên v ư lưu gi o qu n trong t i nh ó khó k o th hi n phân tí h ịnh lư ng vi khu n S lmonell
2.4.3.2 hương pháp ph n tích
b.1 Dịch thải sau hầm biogas
- hỉ tiêu pH v nhi t ộ ư th hi n ng y tại hi n trư ng th ng qu gi y pH v nhi t k
- Bướ p m tr n th nghi m p II u tr ó tâm k =
- Bướ ổi i n ột , ng m tr n th hi n ướ
- Bướ p m tr n tr gi o p II k = với i n mới
- Bướ 4 Ti n h nh th nghi m theo m tr n
- Bướ Sử d ng k t qu m tr n th hi n ướ 4 ịnh h số trong phương trình hồi qui th ng số ủ m hình phi tuy n
- Bướ i m tr ý ngh ủ h số trong phương trình hồi qui hu n Student họn
ho loại ỏ dần h số
- Bướ 7 i m tr s tương thí h ủ phương trình hồi qui với th nghi m hu n isher
S u khi tìm ư phương trình hồi qui sử d ng ng Solver – s el ịnh gi trị tối
ưu ủ phương trình hồi qui y u tố nhi t ộ v th i gi n ồng th i sử d ng phần m m St tisti
vẽ ồ thị v s nh hư ng ủ y u tố trong phương ph p nhi t n hi u su t di t khu n S lmonell
4 ơ p áp t ự ệ
- Không gian th nghi m trồng r u muống Hộ gi ình ng ê V n Sinh tại th n Trư ng ịnh
H iên huy n H V ng th nh phố ẵng
- Th i gian tri n khai th c nghi m: Tháng 4/2017 – Tháng 6/2017
- ướ trong gi i oạn hu n ị
Bướ ọn sạ h ỏ tại khu v ố trí l thí nghi m;
Bướ óng ọ v r o t ng thí nghi m với di n tí h m2
/ô
- R u muống ư trồng thử nghi m ng phương ph p sinh s n v tính ư l y t thân nh nh
ây mẹ ư thu hoạ h trướ ó ng y
- hân ón sử d ng ón th trên ây r u muống gồm loại
oại hân h u ơ vi sinh S ng i nh ng ư hộ gi ình sử d ng ;
oại ị h th i s u hầm iog s gi s qu ử lý ph lo ng hộ h n nu i gi s ng guy n hướ