1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề số 2

4 78 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình và Đường tròn
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Hồng Nhạn
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề luyện thi vào lớp 10
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng: Giải phương trình x2+x = 0 Câu 2: Chứng minh rằng : Trong một đường tròn: nếu một đuờng kính vuông góc với một dây cung thì đường kính đó đi qua điểm chính giữa của cung bị trư

Trang 1

Năm học :2008- 2009

ĐỀ SỐ: 1 Thời gian làm bài: 120 phút.

(Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN LÝ THUYẾT: (2 điểm)

Thí sinh chọn một trong hai câu sau đây:

Câu 1 :

Viết các nghiệm của phương trình bậc hai khuyết c:

ax2 + bx = 0 , a ≠ 0.

Áp dụng: Giải phương trình x2+x = 0

Câu 2:

Chứng minh rằng : Trong một đường tròn: nếu một đuờng kính vuông góc với một dây cung thì đường kính đó đi qua điểm chính giữa của cung bị trương Phát biểu và chứng minh phần đảo

II PHẦN BÀI TOÁN BẮT BUỘC

Bài 1 : (2 điểm )

1 Chứng minh đẳng thức : 2+ 3+ 2− 3 = 6

2 So sánh các số sau : ( Không dùng máy tính và bảng):

5 -2 3 và 3 2 2−

Bài 2 : ( 2 điểm )

Một thữa vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 56m Nếu tăng bề rộng lên gấp đôi

và bề dai gấp ba thì chu vi của vườn mới là 144m Hãy tìm diện tích của thửa vườn đã cho lúcc ban đầu

Bài 3 : (1,5 )

Cho biểu thức :

(x 2) 8x : ( x )

x

a) Tìm tập xác định của A

b) Rút gọn A

Bài 4 : ( 2,5 điểm )

Cho nửa đường tròn tâm Ođường kính AB = 2R., M là trung điểm AO Các đương vuông góc với AB tại M và O cắt nửa đường tròn tại D và C

a) Tính AD, AC, BD, và DM theo R

b) Tính các góc của tứ giác ABCD

c) Gọi H là giao điểm của AC và BD, I là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng IH vuông góc với AB

Trang 2

ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 THPT

Năm học :2008- 2009

ĐỀ SỐ: 2 Thời gian làm bài: 120 phút.

(Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN LÝ THUYẾT: (2 điểm)

Thí sinh chọn một trong hai câu sau đây:

Câu 1 :

Phát biểu và chứng minh điều kiện để phương trình bạc hai khuyết b có nghiệm, công thức tính nghiệm

ax2 + c = 0, a≠ 0 , c ≠ 0.

Áp dụng : Giải phương trình x2 + 9 = 0

Câu 2 :

Chứng minh định lí : Trong một đường ttròn hoặc hai đường tròn bằng nhau, hai dây cung bằng nhau thì cách đều tâm và ngược lại

II PHẦN BÀI TOÁN BẮT BUỘC :

Bài 1 : ( 2,5 điểm )

Cho phương trình : x2 +mx + 3 = 0 (1 )

a) Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

b) Với giá trị nào của m thì phương trình ( 1) có một nghiệm bằng 1? Tìm nghiệm kia

Bài 2 : ( 2 điểm )

Cho đường thẳng (D) có phương trình y = - 2x + b Xác định (D) trong mỗi trường hợp sau :

a ) ( D ) đi qua điểm A( -1; 4)

b ) ( D ) cắt trục tung tại điểm B có tung độ bằng 3

Bài 3 : ( 3,5 điểm )

Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Giả sử BAM· =·BCA

1 Chứng minh rằng hai tam giác AMB và CBA đồng dạng

2 Chứng minh hệ thức AB2 = 2BM2

3 Chứng tỏ BA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC

4 đường thẳng qua C và song song MA, cắt đường thẳng AB ở D Chứng tỏ đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD tiếp xúc với BC

Trang 3

ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 THPT

Năm học :2008- 2009

ĐỀ SỐ: 3 Thời gian làm bài: 120 phút.

(Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN LÝ THUYẾT: (2 điểm)

Thí sinh chọn một trong hai câu sau đây:

Câu 1 :

Tìm tập xác định của hàm số: y = 1

2

x x

+

− Câu 2:

Chứng minh địng lý: Trong một đường trtòn hoặc hai đường tròn bằng nhau: hai dây cung không bằng nhau, dây nào dài hơn thì gần tâm hơn và ngược lại

II PHẦN BÀI TOÁN BẮT BUỘC :

BÀI 1: (2điểm )

1 Tính giá trị của biểu thức:

A = 2 3 2 3

2 Rút gọn biểu thức:

B = 3 3 22 3 1

1

x

− , x≠ ± 1

Bài 2 : ( 2,5 điểm ).

1 Giả phương trình : x−2 = x -2

2 Giả bất phương trình : ( x+ 3) ( 1 – x ) ≥ 0

Bài 3: ( 1,5 điểm )

Một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 40km/h Sau đó 1 giờ30 phút một người khác cũng đi xe máy từ A đuổi kịp theo với vận tốc 60km/h Hỏi sau bao lâu người này đuổi kịp ngwoif đi trước

Bài 4 : ( 2điểm ).

Cho đường tròn tâm O bán kính R và hai đường kính vuông góc AB và CD Trên AO lấy điểm E mà OE =

3

AO

, CE cắt ( O ) ở M

1 Tính CE theo R

2 Chứng minh tứ giác MEOD nội tiếp được Xác định tâm vầ bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác

3 Chứng minh hai tam giác CEO và CDM đồng dạng Tính độ dài đường cao

MH của tam giác CDM

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:26

Xem thêm

w