1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG NỀN TẢNG TÂM LÝ HỌC VÀ SINH LÝ HỌC CỦA CHỨC NĂNG CẢM GIÁC

36 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngưỡng cảm nhận vị của các hợp chất đắng khác được so sánh tương đối vớiquinin độ đắng của quinin được coi là 1... Đầu lưỡi : vị ngọt ngày nay có nhiều quan điểm bác bỏ sơ đồ vị giác trê

Trang 2

2.1 Các giác quan và chức năng trong đánh giá

cảm quan

2.2 Cường độ kích thích và ngưỡng cảm giác 2.3 Hiện tượng tương tác cảm giác

Trang 3

Vị giác

Khứu giác Thị giác

Trang 4

Gai vị giác

HỆ THỐNG VỊ GIÁC

Trang 5

HỆ THỐNG VỊ GIÁC

Trang 6

vị ngọt vị mặn vị chua vị đắng vị umami

Trang 7

 Vị ngọt : có nhiều chất tạo nên vị ngọt, phần lớn là cácchất hữu cơ như đường, một số protein và một số hợpchất khác như các aldehit và xeton

 Vị mặn : vị mặn do các muối phân ly tạo ra Vị mặn củacác muối khác nhau cũng khác nhau Các ion dương gây

ra cảm giác mặn là chính, các ion âm vai trò yếu hơn

Trang 8

 Vị chua : vị chua do các axit tạo ra, cường độ cảm giácchua tỷ lệ với logarit nồng độ ion H+ Nồng độ ion nàycàng mạnh thì cảm giác chua càng nhiều

 Vị umami : vị umami được tạo nên bởi các axit amin nhưaxit glutamic hoặc các glutamate

Trang 9

 Vị đắng : vị đắng gây ra bởi nhiều chất, hầu hết là các chấthữu cơ, trong đó có các chất mạch dài chứa nitơ và các

alcaloid (như cafein, quinin, strychnin, nicotin…) Vị đắng

là vị nhạy cảm nhất trong các vị Ngưỡng kích thích vị đắngcủa quinin trung bình là 0,000008 mol/L Ngưỡng cảm nhận

vị của các hợp chất đắng khác được so sánh tương đối vớiquinin (độ đắng của quinin được coi là 1)

Trang 10

1 Cuống lưỡi : Vị đắng

2 Hai mép lưỡi phía cuống : vị chua

3 Hai mép lưỡi phía đầu : vị mặn

4 Đầu lưỡi : vị ngọt

ngày nay có nhiều quan điểm bác bỏ sơ đồ vị giác trên, cho rằng bất kỳ vị nào trong số các vị cơ bản đều có thểđược nhận biết trên một vùng bất kỳ của lưỡi

Trang 11

Khứu giác là giác quan cho phép cảm nhận mùi, hương Mùi là gì?

Mùi là một cảm giác hóa học được tạo ra do sự tương tácgiữa các phân tử mang mùi với các cơ quan thụ cảm

khứu giác

Các cơ quan thụ cảm khứu giác nằm trong mũi

Trang 12

 Vai trò của khứu giác: vừa là một hệ thống cảm giácngoài vừa là hệ thống cảm giác trong (ngửi sau mũi) (Rozin, 1982)

HỆ THỐNG KHỨU GIÁC

• Đa số, những gì chúng ta gọi

là vị, thực chất đều là mùi

Vd: “vị” chanh

Trang 13

narines

muqueuse olfactive cavité nasale

Septum

HỆ THỐNG KHỨU GIÁC

Kênh ortho và

rétro nasales

Trang 14

Cơ quan cảm nhận mùi

ﺪ ﺪ ﺪ ﺪ Niêm mạc khứu giác Chồi khứu giác

Trang 15

Mucous layer

Olfactory bulb

Olfactory cell Olfactory tract

Nasal cavity

Brain

Olfactory epithelium

Olfactory cortex

Glomerulus Mitral cell

Nhóm sợi thần kinh khứu giác

Trang 16

Mạch thần kinh

Trang 17

Cảm nhận mùi

Các mùi được hình

thành

từ phức hợp các chất tạo mùi

parfum

Trang 18

Mã hóa các mùi

Trang 22

Hiện tượng chai cảm giác

Trang 24

 Có mấy bước thử nếm rượu vang? Kể tên

THỬ NẾM RƯỢU VANG NHƯ

THẾ NÀO?

Trang 26

 kích thích là những tác động của các chất hóa học hay củamột đại lượng vật lý lên các cơ quan cảm giác

Cường độ chất kích thích

Ngưỡng Phát hiện

Ngưỡng Bão hòa

Ngưỡng Phân biệt

Trang 27

Cơ quan Giác quan và cảm giác Tính chất cảm nhận

Mắt Thị giác Màu sắc, độ trong,

Xúc giác Độ đặc, "béo"

Cảm giác nhiệt Lạnh, nóng

Trang 28

Các đầu bếp biết rằng cảm nhận mùi vị là một sự tổng hợp của các cảm giác mùi và vị , đi kèm với các ảnh hưởng của cấu trúc và nhiệt độ , và thậm chí còn chịu ảnh hưởng của ngoại hình

Trang 29

Kết hợp với những vị gắt (vị đắng, vị chua,

vị chát) thì mức cảm giác về mùi đó có thể giảm đi

Trang 30

Mùi trái cây Nồng độ đường

Trang 31

 Tương tác mùi-mùi hoặc mùi-vị hoặc vị-vị

Trang 32

5 quan sát:

1 Cường độ cảm giác có đặc điểm cộng tính (Murphy,1977)

2 Người thử hay gán nhầm một số cảm giác của chất mùi bay

hơi là vị (Murphy,1977, 1980)

3 Những vị gắt nói chung triệt tiêu và các vị dễ chịu thì tăng

cường các mùi vị bay hơi (Sydow, 1974)

4 Tương tác thay đổi theo các cách kết hợp mùi vị khác nhau

(Wiseman & McDaniel, 1989)

5 Tương tác biến đổi theo các hướng dẫn đưa cho người thử

(Lawless & Schlegel, 1984)

Trang 33

 Tóm tắt cảm nhận mùi vị

Trang 35

 Hiện tượng chai cảm giác

 Cảm nhận trigeminal (nóng+cay mũi, khô nhám, tê mát + cay mũi)

 Cảm giác flavour = mùi + vị + trigeminal

 Cường độ kích thích và ngưỡng

 Hiện tượng tương tác cảm giác

Trang 36

Trình bày trên giấy A0, chọn ngẫu nhiên 3 nhóm.

Ngày đăng: 23/05/2018, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm