1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra hoc ki ii

5 113 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ ii
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần chung cho tất cả thí sinh Câu I 3,0 điểm.. Gọi D là trung điểm cạnh AB.. Tính góc giữa AC và SD 2.. Tính khoảng cách giữa BC và SD.. Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm p

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( NĂM HỌC 2008 – 2009 )

MÔN TOÁN LỚP 12 ( Thời gian làm bài 120’)

I Phần chung cho tất cả thí sinh

Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số y = x3+3x2– 4 có đồ thị (C)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục Ox trên [0;1]

Câu II (2,0 điểm)

a) Giải phương trình log 2 ( 3 −x) + log 2(1 −x)= 3

b) Tính: I1 = 2

0

(2x 1) cosxdx

π

Câu III (2,0 điểm)

Cho chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AC = 2, BC = 4 Cạnh bên SA = 5 vuông góc với đáy Gọi D là trung điểm cạnh AB

1 Tính góc giữa AC và SD

2 Tính khoảng cách giữa BC và SD

II Phần riêng.

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần riêng dành cho chương trình đó

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IV.a (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng:

( )1

x 1

z 3 t

=

 = − +

 = +

và ( )2

d : y 3 2u

= −

 = +

 = −

1 Chứng minh rằng (d1) và (d2) chéo nhau

2 Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2) Câu Va (1,0 điểm)

Cho 1

1

i z i

= + Tính ( )2009

2009

A z= + z

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IV b (2,0 điểm).Cho đường thẳng (d) :

x t

=

 = −

 = −

và 2 mặt phẳng (P) : x + 2y + 2z + 3 = 0 và (Q) :

x + 2y + 2z + 7 = 0

1) Viết phương trình hình chiếu của (d) trên (P)

2) Lập phương trình mặt cầu có tâm I thuộc đường thẳng (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P)

và (Q)

Câu Vb (1,0 điểm)

Tìm GTNN y = x – 5 + 1x với x > 0

- HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HK II ( NĂM HỌC 2008 – 2009 )

MƠN TỐN LỚP 12

Câu I ( 3,0 điểm )

1 (2 điểm )

Tập xác định: D = R

y′= 3x2+6x = 3x(x+2) 0 0 4

y

= ⇒ = −

′ = ⇔  = − ⇒ =

gh

Lập bảng biến thiên

x −∞ -2 0 +∞

y/ + 0 - 0 +

y 0 +∞

-∞ -4

Đb,nb cđ,ct 6 6 y′′ = x+ cho y′′= 0 ⇔x= –1 ⇒ y= -2 Điểm đặc biệt: A(1;0) B(-3;-4)

Vẽ đồ thị hàm số:

2.(1điểm )

+ Giao điểm của (C) với Ox trên [0;1] là x = 1

+ Diện tích hình phẳng cần tính là :

S = ∫1 + = 1∫ + ∀ ∈

= 14x x4+ −3 4 x ÷ 10 = 114 (đvdt)

CÂU II: (2 điểm)

a log2( 3 −x) + log2(1 −x) = 3 đk: x<1

=> log (3 2 −x)(1 −x) 3 =

<=> x2 – 4x – 5 = 0 <=> x = -1 và x = 5

Vậy phương trình cĩ nghiệm x= 5

0

π

Câu III (2 đ)

2

-2

-4

-5

>

x ^ y

Trang 3

Cõu IVa (2điểm)

1)Ta có : AB = 2 5,

Gọi M là trung điểm của BC ,

ta có : DM = 1

SD = SA 2 + AD 2 = 30,

SC = SA 2 + AC 2 = 29

SM = SC 2 + CM 2 = 33

Ta có : cos SDM SD2 MD2 SM2 30 1 33 1

Góc ϕ giữa hai đờng thẳng AC và SD là góc giữa hai đờng thẳng DM và SD hay ϕ

bù với góc ∠SDM Do đó : cosϕ = 1

30

2) Kẻ DN // BC và N thuộc AC Ta có : BC // ( SND) Do đó :

d(BC, SD) = d( BC/(SND)) = d(c/(SND))

Kẻ CK và AH vuông góc với SN , H và K thuộc đờng thẳng SN

Ta có : DN // BC ⇒ DN ⊥ AC ( )1

Và SA ⊥(ABC)⇒ SA ⊥ DN ( )2

Từ (1) và (2) suy ra : DN ⊥( SAC) ⇒ DN ⊥ KC ( )3

Do cách dựng và (3) ta có : CK ⊥(SND) hay CK là khoảng cách từ C đến mp(SND) Mặt khác : ΔANH = ΔCNK nên AH = CK

Mà trong tam giác vuông SAN lại có :

Vậy khoảng cách giữa BC và SD là : CK = 5

26

1 Đờng thẳng (d1) đi qua M1( 1; -4; 3) và có VTCP uuur1 =(0; 2;1)

Đờng thẳng (d2) đi qua M2( 0; 3;-2) và có VTCP uuur2 = −( 3; 2;0)

Do đó : M Muuuuuur1 2 = −( 1;7; 5 − ) và u , uuur uur1 2  = − − ( 2; 3;6)

Suy ra u , u M Muur uur uuuuuur1 2  1 2 = − ≠49 0 Vậy (d1) và (d2) chéo nhau

2 Lấy A( 1; -4 + 2t; 3 + t) thuộc (d1) và B(-3u; 3 + 2u; -2) thuộc (d2) Ta có :

AB = − − 3u 1;7 2u 2t; 5 t + − − −

uuur

A,B là giao điểm của đờng vuông góc chung của (d1) và (d2) với hai đờng đó

1

2



uuur uur

uuur uur

Suy ra : A( 1; -2; 4) và B(3; 1; -2) ⇒ ABuuur=(2;3; 6 − ) ⇒ AB = 7

Trung điểm I của AB có tọa độ là : ( 2; -1

2; 1) Mặt cầu (S) cần tìm có tâm I và bán kính là AB/2 và có PT :

( )2 1 2 ( )2 49

Trang 4

Cõu Va (1 đ) Cho 1

1

i z i

= + Tớnh ( )2009

2009

A z= + z

+ z = -i => z= i

+ A = 2009 ( )2009

( ) −i + i = -i + i = 0 Cõu IV b (2 đ)

Vậy (d’) có PTCT :

x 1 y 1 z 1

9

Cõu Vb (1 đ)

C1: sử dụng sự biến thiờn của hàm số Kết quả: Min ( 0 ; )

±∞ y=f(1)= -3

1 + Đờng thẳng (d) đi qua M(0; -1; 0) và có VTCP uuurd =(1;0; 1 − )

+ Mp (P) có VTPT : nuurP =(1; 2; 2)

Mp (R) chứa (d) và vuông góc với (P) có VTPT :

n =u ; n = 2; 3; 2−

uur uur uur

Thay x, y, z từ Pt của (d) vào PT của (P) ta có :

t - 2 - 2t + 3 = 0 hay t =1 Suy ra (d) cắt (P) tại K(1; -1; -1)

Hình chiếu (d’) của (d) trên (P) đi qua K và có VTCP :

u =n ; n = 10; 2; 7−

uur uur uur

2 Lấy I(t; -1; -t) thuộc (d) , ta có :

d1 = d(I, (P)) = 1 t

3

; d2 = d(I, (Q)) = 5 t

3

Do mặt cầu tâm I tiếp xúc với (P) và (Q) nên : R = d1 = d2

⇔ | 1 - t | = | 5 - t | ⇔ t = 3

Suy ra : R = 2/3 và I = ( 3; -1; -3 ) Do đó mặt cầu cần tìm có PT là :

Trang 5

C2 :Áp dụng COSI cho 1x và x

x + 1x ≥ 2

<=> x – 5 + 1x ≥ -3

Đẳn thức xảy ra khi và chỉ khi x = 1 Kết quả: Min(0; )

±∞ y=f(1)= -3

- HẾT

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu (d’) của (d) trên (P) đi qua K và có VTCP : - de kiem tra hoc ki ii
Hình chi ếu (d’) của (d) trên (P) đi qua K và có VTCP : (Trang 4)
w