1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hoạch định chiến lược xuất khẩu thuỷ sản của công ty chế biến và xuất khẩu thuỷ sản thọ quang (tt)

24 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 326,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngành th y sản Việt Nam đã và đang phát triển ổn đ nh với kim ng ch xuất khẩu luôn tăng qua mỗi năm.. Chi n l c dẫn đ o chi phí là tổng thể các hành động nhằm cung cấp các sản phẩm hay d

Trang 1

M Đ U

1 Lý do l a ch n đ tài

Ngành th y sản Việt Nam đã và đang phát triển ổn đ nh với kim ng ch xuất khẩu luôn tăng qua mỗi năm Gia nhập WTO, th tr ng cho sản phẩm th y sản Việt Nam s đ c m rộng: ngành th y sản có

đi u kiện thu hút thêm vốn đầu t n ớc ngoài; tranh th công nghệ sản xuất tiên ti n đẩy m nh công nghiệp hóa và tăng c ng năng lực ngành kinh t th y sản vốn còn non y u

Để ngành th y sản Việt Nam có thể phát triển một cách b n vững, đ s c c nh tranh trên th tr ng th giới, thì bản thân mỗi doanh nghiệp cần phải có những chi n l c h p lý để có thể tận dụng những

c hội và v t qua những thách th c

Kinh doanh xuất khẩu đóng vai trò quan tr ng trong ho t động kinh doanh chung c a công ty Th Quang, tuy nhiên cho đ n nay chi n

l c kinh doanh xuất khẩu vẫn ch a thực sự rõ nét Vì vậy việc nghiên

c u thực tr ng, phân tích môi tr ng và xây dựng chi n l c xuất khẩu

là h t s c cần thi t – quy t đ nh đ n sự thành công c a Th Quang trong t ng lai

2 Mục tiêu nghiên c u

- Phân tích và đánh giá môi tr ng bên ngoài và bên trong công ty

- Xem xét và thi t lập các mục tiêu

- Xây dựng và lựa ch n h ớng chi n l c phù h p cho giai

đo n 2010-2015

3 Ph m vi nghiên c u

- Đ tài tập trung nghiên c u lĩnh vực xuất khẩu sản phẩm

th y sản, ch y u là mặt hàng tôm, cá, mực và tập trung ch y u vào các th tr ng lớn nh Nhật, EU, Mỹ

- Các số liệu thu thập ch y u trong 3 năm 2007, 2008, 2009 và đầu năm 2010

Trang 2

- Các chi n l c đ c xây dựng cho việc đẩy m nh xuất khẩu sản phẩm th y sản trong khoảng th i gian từ năm 2010 đ n 2015

4 Ph ng pháp nghiên c u

- Ph ng pháp ch y u đ c sử dụng là ph ng pháp phân tích, thống kê

- Sử dụng ma trận SWOT

- Nghiên c u sử dụng nhi u dữ liệu từ các nguồn khác nhau,

ch y u từ các báo cáo c a công ty Th Quang

5 Ý nghĩa khoa h c và th c tiễn c a lu n văn

Đ tài khi hoàn thành có thể là tài liệu tham khảo cho công ty, giúp

Th Quang có cái nhìn toàn diện h n v những c hội và thách th c ảnh

h ng đ n mình, phát huy những điểm m nh và khắc phục những điểm y u

Bi t rõ h n v bi n động th tr ng để đ a ra k ho ch xuất khẩu cho từng giai

CH NG 3: TÌNH HÌNH KINH DOANH VÀ CÔNG TÁC HO CH

Đ NH CHI N L C XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA CÔNG TY

TH QUANG

CH NG 4: HO CH Đ NH CHI N L C XUẤT KHẨU THỦY SẢN CHO CÔNG TY TH QUANG GIAI ĐO N 2010 – 2015

Trang 3

CH NG 1: C S LÝ THUY T V HO CH Đ NH CHI N L C1.1 Một số khái niệm c bản v chi n l c

Chi n l c kinh doanh là một ch ng trình hành động tổng quát h ớng tới việc thực hiện những mục tiêu c bản cho t ng lai c a doanh nghiệp trên c s sử dụng tổng h p các nguồn lực Một chi n

l c bao gồm 3 nội dung c bản: (1) mục tiêu cần đ t đ c; (2) các

ph ng án huy động và sử dụng nguồn lực thực hiện mục tiêu; (3) hệ thống các chính sách và giải pháp đi u hành

1.2 Ho ch đ nh chi n l c

1.2.1 Khái niệm

Ho ch đ nh chi n l c là một quá trình trong đó ng i ta phát triển một chi n l c để đ t đ c một mục đích cụ thể

1.2.2 Ho ch đ nh chi n l c cấp đ n v kinh doanh

Chi n l c cấp đ n v kinh doanh là tổng thể các cam k t và hành động giúp doanh nghiệp giành l i th c nh tranh bằng cách khai thác các năng lực cốt lõi c a h vào những th tr ng sản phẩm cụ thể

Để t o khả năng c nh tranh trong việc lựa ch n sản phẩm và cách th c t o ra sản phẩm có nhi u h ớng khác nhau nh ng tựu trung

l i trong ba chi n l c c bản Đó là (1) chi n l c dẫn đ o chi phí; (2) chi n l c t o sự khác biệt; (3) các chi n l c tập trung

1.2.2.1 Chi n l c dẫn đ o chi phí

Chi n l c dẫn đ o chi phí là tổng thể các hành động nhằm cung cấp các sản phẩm hay d ch vụ có đặc tính đ c khách hàng chấp nhận với chi phí thấp nhất trong mối quan hệ với tất cả các đối th c nh tranh

1.2.2.2 Các chi n l c t o sự khác biệt

Mục tiêu c a chi n l c chung t o sự khác biệt là để đ t đ c l i

th c nh tranh c a công ty bằng cách t o ra các sản phẩm mà đ c khách hàng nhận thấy là độc đáo v một vài đặc tính quan tr ng

1.2.2.3 Chi n l c tập trung

Chi n l c tập trung là chi n l c c nh tranh h ớng trực ti p vào phục vụ nhu cầu c a nhóm hay phân đo n khách hàng h n ch

Trang 4

1.3 Kinh doanh xu t khẩu

1.3.1 Khái niệm và đặc điểm kinh doanh xuất khẩu

Kinh doanh xuất khẩu là sự trao đổi hàng hóa và d ch vụ ra khỏi biên giới giữa các quốc gia thông qua hình vi mua và bán

1.3.2 Mục tiêu kinh doanh xuất khẩu

Mục tiêu đẩy m nh kinh doanh xuất khẩu là nhằm thúc đẩy sản xuất phát triển đ n qui mô h p lý và có hiệu quả cao, c ng cố và m rộng th

tr ng tiêu thụ sản phẩm để tăng nguồn ngo i tệ cho doanh nghiệp

1.3.3 Nghiên c u th tr ng xuất khẩu

Nghiên c u th tr ng xuất khẩu là xem xét các y u tố: qui mô

th tr ng, th hi u khách hàng, các y u tố tâm lý, phong tục tập quán, các đi u kiện c nh tranh trên th tr ng, tình hình bi n động giá cả 1.3.4 Lựa ch n mặt hàng xuất khẩu

Một trong những yêu cầu rất quan tr ng là phải căn c vào nhu cầu khách hàng mỗi th tr ng Ngoài ra, danh mục các mặt hàng xuất khẩu phải thể hiện đ c những sản phẩm ch lực c a công ty

1.3.5 Chi n l c kinh doanh xuất khẩu

Một chi n l c kinh doanh xuất khẩu bao gồm những nội dung

c bản sau: (1) xác đ nh mục tiêu then chốt v xuất khẩu; (2) xây dựng các ph ng án huy động nguồn lực để thực hiện mục tiêu; (3) xây dựng

hệ thống các chính sách và biện pháp thực hiện

N u một doanh nghiệp kinh doanh ch y u là ho t động xuất khẩu thì chi n l c kinh doanh xuất khẩu c a doanh nghiệp trùng với chi n l c kinh doanh c a doanh nghiệp

1.4 Đặc điểm c a ngành hàng th y sản xu t khẩu

- Nhu cầu v sản phẩm th y sản đang có xu h ớng tăng tr ng v dài h n

- Yêu cầu v chất l ng hàng th y sản ngày càng cao

- Nguồn gốc sản phẩm th y sản có thể từ khai thác tự nhiên và nuôi trồng

Trang 5

Dữ liệu sơ cấp: đ c thu thập bằng cách quan sát thực t ho t

động c a Công ty Th Quang, phỏng vấn những nhà quản lý c a Công

ty v mục tiêu, th tr ng, chi n l c, đánh giá chi n l c…

Dữ liệu thứ cấp: đ c thu thập từ các báo cáo c a Công ty Th

Quang, đồng th i cũng tìm ki m trên các ph ng tiện thông tin khác

2.3 Quy trình ho ch đ nh chi n l c c bản

Công ty Th Quang kinh doanh ch y u trong ngành th y sản nên chi n l c kinh doanh cho công ty là chi n l c cấp đ n v kinh doanh Quy trình ho ch đ nh chi n l c c bản có thể đ c tóm tắt trong mô hình sau:

Xác đ nh v n đ nghiên c u Tham khảo và thu th p tài liệu Phân tích d liệu

Vi t báo cáo

Trang 6

m nh và điểm y u c a tổ ch c

S mệnh và mục tiêu

Phân tích môi tr ng bên

ngoài

( các đe d a và thách th c)

Phân tích môi tr ng bên

trong (tìm các nguồn lực, khả

năng và năng lực cốt lỗi)

L a ch n và xây

d ng các chi n l c Chi n l c ch c năng Chi n l c kinh doanh Chi n l c toàn c u Chi n l c công ty

C u trúc

tổ ch c Làm phù h p chi n l c, c u trúc và

kiểm soát

Thi t k kiểm soát Thay đổi

chi n l c

Trang 7

(4) Lựa ch n các chi n l c trên c s tìm ki m các nguồn lực, khả năng, năng lực cốt lõi và phát triển nó để hóa giải các nguy c , tận dụng các c hội từ môi tr ng bên ngoài

(5) Thực thi chi n l c và kiểm tra, đi u chỉnh chi n l c

2.4 Quy trình ho ch đ nh chi n l c c p đ n v kinh doanh

Cấp đ n v kinh doanh ho t động trong những th tr ng sản phẩm cụ thể Quy t đ nh rất căn bản m i công ty liên quan đ n chi n

l c cấp đ n v kinh doanh, đó là quy t đ nh v th tr ng mục tiêu để

h ớng sự phục vụ c a mình vào đó Đ n v giành l i th c nh tranh bằng cách khai thác các năng lực cốt lõi c a h vào th tr ng sản phẩm

đã lựa ch n Mô hình lựa ch n là:

Hình 2.3: Mô hình nghiên c u

- Xây dựng các chi n l c ch c năng

Các giải pháp th c hiện chi n l c

Trang 8

2.4.2 Phân tích môi tr ng bên ngoài

Phân tích môi tr ng ho t động bên ngoài tổ ch c là b ớc th hai trong quá trình quản tr chi n l c Mục tiêu c a b ớc này là nhận diện các

c hội và nguy c từ môi tr ng bên ngoài Phân tích môi tr ng bên ngoài bao gồm các y u tố từ vĩ mô đ n đặc điểm c a ngành c nh tranh

2.4.3 Phân tích môi tr ng bên trong

B ớc th ba trong quá trình quản tr chi n l c là phân tích môi

tr ng bên trong – nhằm tìm ra các điểm m nh, điểm y u c a tổ ch c thông qua việc đánh giá các nguồn lực hữu hình và vô hình c a công ty

và cả mối quan hệ giữa các y u tố này Một nhiệm vụ quan tr ng c a

phân tích môi tr ng bên trong là xác đ nh các nguồn lực và khả năng

t o dựng và duy trì một l i th c nh tranh b n vững cho công ty 2.4.3.1 S c m nh và điểm y u

Điểm m nh là đi u mà công ty đang làm tốt hay các đặc tính giúp nó nâng cao khả năng c nh tranh

Điểm y u là những khi m khuy t, kém cỏi hay một đi u kiện nào đó đặt công ty vào tình th bất l i

2.4.3.2 Bản chất l i th c nh tranh

Một công ty đ c xem là có l i th c nh tranh khi tỷ lệ l i nhuận c a nó cao h n tỷ lệ bình quân trong ngành Hai y u tố c bản hình thành tỷ lệ l i nhuận c a một công ty đó là: l ng giá tr mà các khách hàng cảm nhận v hàng hóa hay d ch vụ c a công ty, và chi phí sản xuất c a nó Bốn nhân tố t o nên l i th c nh tranh đó là hiệu quả, chất l ng, sự cải ti n và đáp ng khách hàng

2.4.3.3 Nguồn gốc c a l i th c nh tranh b n vững

Một năng lực cốt lõi (năng lực t o sự khác biệt) là s c m nh độc đáo cho phép công ty đ t đ c s v t trội v hiệu quả, chất l ng, cải ti n và đáp ng khách hàng Các nguồn lực cốt lõi đ c sinh ra từ hai nguồn, đó là: nguồn lực hữu hình (tài chính, tổ ch c, vật chất, và kỹ thuật) và nguồn lực vô hình (nhân sự, sáng ki n, danh ti ng.)

Trang 9

2.4.3.4 Năng lực cốt lõi

Năng lực cốt lõi là các nguồn lực và khả năng c a công ty đ c sử dụng nh nguồn t o ra l i th c nh tranh Tổ ch c có thể sử dụng bốn tiêu chuẩn c a l i th c nh tranh: (1) đáng giá; (2) hi m; (3) khó bắt ch ớc; (4) không thể thay th để nhận diện và t o dựng các năng lực cốt lõi

đ c coi là ph ng án tối u và đ c lựa ch n

2.4.4.3 Phân đo n th tr ng, lựa ch n th tr ng mục tiêu

Tùy vào h ớng chi n l c đã ch n mà việc phân đo n m c

độ thấp hay cao, ch n một hay nhi u đo n th tr ng

2.4.4.4 Xây dựng các chi n l c ch c năng

Tùy vào h ớng chi n l c đã ch n và m c độ phân đo n th

tr ng mà chúng ta tập trung nhi u h n vào khối c bản nào từ đó mà

đ nh h ớng cho chi n l c sản xuất-công nghệ, chi n l c nhân sự, chi n l c marketing và chi n l c tài chính

Trang 10

2.4.5 Thực thi chi n l c

Khi công ty đã lựa ch n chi n l c để đ t mục đích c a nó, chi n l c đó cẩn phải đ a vào thực thi và đây chính là giai đo n th năm c a quá trình ho ch đ nh chi n l c Thực thi chi n l c (strategy implementation) th ng là phần khó nhất Khi một chi n l c đã đ c phân tích và lựa ch n, nhiệm vụ sau đó là chuyển nó thành hành động trong tổ ch c

CỦA CÔNG TY TH QUANG 3.1 Giới thiệu v công ty ch bi n và xu t khẩu th y sản Th Quang

3.1.1 Quá trình hình thành và phát triển

Công ty ch bi n và xuất khẩu th y sản Th Quang là đ n v thành viên c a Công ty cổ phần xuất nhập khẩu th y sản Mi n Trung (Seaprodex Da Nang) Ti n thân là Xí nghiệp ch bi n th y sản 86 (F86), đ a điểm t i Mỹ Khê, S n Trà, TP Đà Nẵng

3.1.2 Nhiệm vụ, ch c năng c a công ty

Công ty ch bi n và xuất khẩu th y sản Th Quang ho t động trên đ a bàn trong và ngoài n ớc với các ch c năng ch y u là sản xuất,

ch bi n và xuất khẩu các sản phẩm th y sản Đồng th i cũng cung cấp các sản phẩm th y sản cho th tr ng nội đ a

3.1.3 Khái quát ho t động ch bi n và xuất khẩu th y sản c a công ty

Công ty ch bi n và xuất khẩu th y sản Th Quang với h n 750

công nhân ch bi n, chuyên cung ng các lo i th y sản s ch cho th

tr ng trong n ớc và quốc t Nhà máy c a công ty đ c trang b các

hệ thống băng chuy n IQF siêu tốc, t đông và kho l nh với tổng công suất lên đ n 2.500 tấn/năm

Trang 11

3.2 K t quả ho t động kinh doanh c a Th Quang trong th i gian qua

3.2.1 K t quả kinh doanh chung

Ho t động sản xuất kinh doanh c a Công ty Th Quang giai

đo n 2007 – 2009 đã có những dấu hiệu khả quan Doanh thu và l i nhuận c a Công ty năm sau cao h n năm tr ớc

3.2.2 Tình hình xuất khẩu c a Th Quang

3.2.2.3 Sản phẩm xuất khẩu c a Th Quang

Tôm là mặt hàng xuất khẩu ch lực c a Th Quang với giá tr xuất khẩu luôn chi m tỷ tr ng cao th i gian qua Nh tính ổn đ nh c a nguồn nguyên liệu đầu vào và có giá tr kinh t cao nên tôm đ c xác

đ nh là mặt hàng xuất khẩu chính c a công ty, kim ng ch xuất khẩu mặt hàng tôm liên tục tăng từ năm 2007 đ n nay Đối với các mặt hàng cá

và mực, kim ng ch xuất khẩu th i gian gần đây có dấu hiệu suy giảm

3.3 Các nguồn l c ch y u c a Công ty

3.3.1 Tình hình nguồn nhân lực

Lực l ng lao động ch y u c a công ty là lao động phổ thông (26%) và công nhân kỹ thuật (55%), trong đó công nhân bậc 1, 2 chi m tới h n 40% Nhìn chung chất l ng lao động c a Th Quang t ng đối thấp Đi u này cũng đúng với bộ phận lao động gián ti p (quản lý) (trình độ đ i h c (7,5%) và trên đ i h c (0,26%))

3.3.2 Đi u kiện sản xuất và công nghệ

3.3.2.1 Nguyên liệu th y sản

Nguyên liệu cung cấp cho ho t động c a Công ty đ n từ nhi u nguồn khác nhau Nguồn gốc nguyên liệu có thể là từ các tr i nuôi (tôm thẻ) và từ ho t động khai thác tự nhiên (cá, mực)

Trang 12

3.3.2.2 Năng lực sản xuất và công nghệ

Quá trình ch bi n, bảo quản c a công ty đ c nhân viên kỹ thuật và nhân viên quản lý chất l ng giám sát chặt ch , tuân th các tiêu chuẩn chất l ng nhằm đảm bảo sản phẩm có chất l ng tốt nhất 3.3.2.3 Tình hình nghiên c u và phát triển sản phẩm mới

Ho t động nghiên c u và phát triển sản phẩm mới đã đ c Công ty quan tâm thực hiện trong vài năm gần đây Trong các năm qua Tổ R&D đã nghiên c u sản xuất một số sản phẩm xuất khẩu mới từ cá, tôm

3.3.3 Tình hình tài chính

Mặc dù c cấu nguồn vốn không phù h p và nguy c r i ro cao

do tỷ lệ n chi m trên 90% tổng tài sản, tuy nhiên do đặc thù c a ngành

th y sản đang có những u đãi từ vốn vay cũng nh đi u kiện vay vốn, cho nên khi phân tích các chỉ số ho t động và l i nhuận c a Công ty, chúng ta có thể nhận thấy Công ty tận dụng tốt c hội sử dụng nguồn vốn vay trong kinh doanh

3.3.4 Công tác quản lý chất l ng

Hệ thống quản lý chất l ng đang áp dụng: GMP, SSOP, HACCP và ISO 9001:2000 Qua các đ t kiểm tra đ nh kỳ c a NAFIQAVED, phân x ng sản xuất c a Công ty đ u đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm, ti p tục duy trì EU CODE

3.3.5 Ho t động Marketing

Ph ng th c marketing đã chuyển hẳn từ bán hàng thụ động sang ch động, tự b ớc ra th tr ng, tìm ki m và thi t lập quan hệ với khách hàng thông qua các ho t động nh : tham dự các hội ch th y sản quốc t hàng năm, ti p th qua m ng internet, quảng cáo trên một số t p chí và website th ng m i th y sản quốc t , thực hiện một số CD, catalogue quảng cáo

3.4 Th c tr ng công tác xây d ng k ho ch c a công ty

Công tác lập k ho ch đ c ti n hành nhanh chóng, đáp ng

đ c đ nh h ớng kinh doanh trong ngắn h n, tuy nhiên trong tình hình

th tr ng bi n động thì các thay đổi k ho ch chỉ mang tính đối phó, công ty ch a có một chi n l c cụ thể nào cho đ nh h ớng phát triển lâu dài cho công ty

Ngày đăng: 23/05/2018, 00:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w