Nếu biết nhiệt độ trên bề mặt lõi dây điện là tw = 90oC, nhiệt độ mơi trường khơng khí xung quanh là tf = 30oC, hỏi: a Trong trường hợp khơng bọc lớp cách điện, hệ số tỏa nhiệt đối lưu
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA Tp HCM - Trường ĐH BÁCH KHOA
Khoa CƠ KHÍ
BM CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
GV ra đề
ĐỀ THI HỌC KỲ I – NH 2011-2012
Môn Thi: Truyền Nhiệt
Thời gian : 90 phút NgàyThi : 05/01/2012
TS Hà Anh Tùng
- -
Ghi chú: SV được sử dụng tài liệu
Bài 1: ( 4 điểm)
Xét một đoạn dây điện dài 3m treo đứng trong khơng gian phịng Lõi dây điện cĩ đường kính 12 mm được bọc bên ngồi một lớp cách điện cĩ hệ số dẫn nhiệt = 0,1 W/(m.oC) Nếu biết nhiệt độ trên bề mặt lõi dây điện là tw = 90oC, nhiệt độ mơi trường khơng khí xung quanh là tf = 30oC, hỏi:
a) Trong trường hợp khơng bọc lớp cách điện, hệ số tỏa nhiệt đối lưu từ bề mặt lõi dây điện ra xung quanh là bao nhiêu?
b) Phải bọc lõi dây điện với lớp cách điện cĩ bề dày bao nhiêu để nhiệt lượng truyền
ra ngồi đạt giá trị cực trị Khi tính xem như cĩ giá trị khơng đổi giống câu a
Bài 2: ( 3 điểm)
Một vách phẳng diện tích 6 m2
đặt thẳng đứng được làm bằng hai tấm kim loại mỏng cách nhau 25 mm Biết nhiệt độ và độ đen mặt bên trong của hai tấm kim loại lần lượt là
tw1 = 140oC, 1 = 0,65 và tw2 = 40oC, 2 = 0,4 Hãy xác định nhiệt lượng trao đổi qua vách khi giữa vách là khơng khí
Bài 3: ( 3 điểm)
Khảo sát một thiết bị trao đổi nhiệt dạng ống lồng ống, lưu động ngược chiều Nước làm mát chảy trong ống cĩ nhiệt độ vào t’2 = 20oC, nhiệt độ ra t”2 = 80oC, tốc độ 2 = 2,5 m/s Mơi chất nĩng là dầu đi bên ngồi ống cĩ nhiệt độ vào t’1 = 180oC, nhiệt dung riêng
cp1 = 2,6 kJ/(kg.độ), lưu lượng G1 = 2,5 kg/s Biết hệ số truyền nhiệt của thiết bị k = 600 W/(m2.độ) và ống cĩ đường kính trong dtr = 30 mm, hãy xác định diện tích truyền nhiệt của thiết bị bằng 2 phương pháp:
a) Phương pháp độ chênh nhiệt độ trung bình logarit t
b) Phương pháp hiệu suất
- Hết -
Trang 2ĐÁP ÁN
Bài 1: ( 4 điểm)
a) KTXĐ: l = h = 3 m
NĐXĐ: t m t f t w 60o C
2
3
2
3
10
* 3249 , 1 30 90
* 10
* 97 , 18
3
* 81 , 9
* 003 ,
t
gl Gr
Gr.Pr = 1,3249*1011
*0,696=9,2213*1010 chảy rối: C = 0,135; n = 1/3
Nu = C (Gr Pr)n = 0,135*(9,2213*1010)1/3 = 609,9
9 , 5 3
029 , 0
* 9 , 609
*
l
W/(m2.độ) (2 điểm)
b) Gọi bề dày lớp cách điện là Dd 2
D
t t
1 ln
2
1
D D
2
1
9 , 5
1 , 0
* 2 2
1 2
2
1 2
Nhiệt lượng truyền ra ngoài cực trị khi bọc dây với lớp cách điện dày 11 mm
(2 điểm)
Bài 2: (3 điểm)
Trao đổi nhiệt bức xạ giữa 2 vách:
4 4
4 2 4 1
2 1
100
273 40 100
273 140
* 1 4 , 0
1 65 , 0 1
67 , 5
* 6 100
100
* 1 1 1
F
Q BX 2183W (1 điểm)
Trao đổi nhiệt đối lưu trong không gian hẹp:
+ KTXĐ: l = = 0,025 m
+ NĐXĐ: tf = 0,5*(tw1 + tw2) = 90oC tra bảng
*140 40 86305 10
* , 22
025 , 0
* 81 , 9
* 00275 , 0
2 6
3
2
3
t
gl Gr
= 2,9*10-2 W/(m.độ)
= 18,97*10-6 m2/s
Pr = 0,696
0,003 273
60
1
= 3,13*10-2 W/(m.độ)
= 22,1*10-6 m2/s
Pr = 0,69
0,00275 273
90
1
Trang 3Gr*Pr = 86305*0,69=59550,5 > 103 td 0,18*Gr*Pr0,25 0,18*59550,50,252,812 td *td 0,0313*2,8120,088 W/(m.độ)
025 , 0
088 , 0
* 6
*
*
2
Q
W Tổng nhiệt lượng trao đổi qua hai vách: Q = QBX + QĐL = 2183 + 2112 = 4295 W
(2 điểm)
Bài 3: (3 điểm)
* PP độ chênh nhiệt độ trung bình
3
) (
/ 1 , 988
/ 174 , 4 50
2
80 20
m kg
đo kg kJ c
C t
nuoc
nuoc p o
tb
Nhiệt lượng trao đổi:
kW
t c
d t
c
G
p
3
,
437
20 80
* 174 , 4
* 1 , 988
* 4
03 , 0
*
* 5 , 2
*
*
* 4
*
*
2
2 2 2 2
2 2 2
2
Mặt khác:
C c
G
Q t
t t
c
G
p
6 , 2
* 5 , 2
3 , 437 180
1 1
' 1
"
1 1
1
C t
C t
o o
93 20 113
100 80 180 min
max
t t
t t
5 , 96 93
100 ln
93 100 ln
min max
min
3 55 , 7 5 , 96
* 600
10
* 3 , 437
m t
k
Q F t
kF
* PP hiệu suất
5 , 6 6 , 2
*
5
,
2
288 , 7 174 , 4
* 1 , 988
* 4
03 , 0
*
*
5
,
2
2
Qmax Cmin *t1t26,5*180201040 kW
42 , 0 1040
3 , 437 max
Q
Q
89 , 0 288 ,
7
5 , 6
max
C
C
3 min
58 , 7 600
10
* 5 , 6
* 7 , 0
*
m k
C NTU
(1,5 điểm)