1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề thi hoc ky 2 2011 2012 Môn Truyền Nhiệt

3 186 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 133,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số tỏa nhiệt đối lưu của nước nóng và nước lạnh b.. Độ chênh nhiệt độ nước nóng vào và ra khỏi thiết bị Bài 2: 3đ Một vách phẳng được làm bằng 2 tấm kim loại đặt song song có diện tí

Trang 1

Đại Học Quốc Gia Tp HCM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA CƠ KHÍ

BM CÔNG NGH Ệ NHIỆT LẠNH

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 — 2011/2012 Môn thi : TRUYỀN NHIỆT

Thời gian : 90 phút Ngày thi : 11.06.2012

-    -

Ghi chú: SV được sử dụng tài liệu

Bài 1: (4đ)

Khảo sát một thiết bị trao đổi nhiệt dạng ống lồng ống có các thông số như sau:

- Nước nóng chuyển động bên trong ống nhỏ có tốc độ trung bình là ω1 =1,2m/s và nhiệt độ

trung bình là t f1 =80 0

- Nước lạnh chuyển động trong không gian hình vành khăn

giữa 2 ống có lưu lượng là G

C

2 =32,61kg/s và có nhiệt độ trung

bình là t f2 =40 0

- Chiều dài của thiết bị là L=6m C

- Bỏ qua ảnh hưởng của phương hướng dòng nhiệt và nhiệt trở

dẫn nhiệt của vách ống Hãy xác định

a Hệ số tỏa nhiệt đối lưu của nước nóng và nước lạnh

b Độ chênh nhiệt độ nước nóng vào và ra khỏi thiết bị

Bài 2: (3đ)

Một vách phẳng được làm bằng 2 tấm kim loại đặt song song có diện tích là F=10m 2

Khoảng cách

giữa 2 tấm rất nhỏ so với diện tích mỗi tấm Nhiệt độ và độ đen của tấm thứ nhất là t 1 =127 0

1

ε =0,8 Độ đen của tấm thứ hai là ε =0,4 Gi 2 ữa 2 tấm có đặt 2 màng chắn có độ đen là ε 1 =0,1 và C và

2

ε =0,05 Bi ết nhiệt độ màng chắn thứ 2 là t c2 =80 0

a Nhiệt lượng trao đổi bằng bức xạ giữa 2 tấm

C Hãy xác định

b Nhiệt độ của tấm thứ hai

c Ý nghĩa của nhiệt trở không gian và nhiệt trở bề mặt

Bài 3: (3 đ)

Một thiết bị trao đổi nhiệt dạng ống lồng ống lưu động ngược chiều có các thông số như sau:

- Lưu chất nóng chuyển động bên trong ống có lưu lượng là G 1 =150kg/phút, nhiệt dung riêng

C p1 =3kJ/(kgK), nhiệt độ vào là t 1 , =95 o C, hệ số tỏa nhiệt đối lưu là α1 =4000W/m 2

- Lưu chất lạnh là nước chuyển động bên trong không gian hình vành khăn giữa 2 ống có lưu

lượng là G

K

2 =240kg/phút, nhiệt độ vào là t 2 , =30 0 Cvà nhiệt độ ra là t 2 ,=50 0 C, hệ số tỏa nhiệt đối lưu là α2 =6000W/m 2

- Bỏ qua nhiệt trở dẫn nhiệt của vách ống K

Hãy xác định:

a Diện tích truyền nhiệt của thiết bị theo 2 phương pháp ε −NTU và LMTD

b Sau một thời gian làm việc bên trong ống có hình thành một lớp cáu có chiều dày là

δc =0,5mm và hệ số dẫn nhiệt của lớp cáu là λc

Ø200

Ø100

Ø110

=1,2W/mK Hãy xác định hiệu suất của thiết bị

và nhiệt độ nước ra khỏi thiết bị

Trang 2

Bài 1

a Nước nĩng

• Nhiệt độ tính toán t f1= 80o C

• Kích th ước tính tốn d=0,1m

=

=

=

=

=

) ( 195 , 4

8 , 971

21 , 2 Pr

10 365 , 0

) ( 674 , 0

3

2 6

K kg kJ c

m kg

s m

K m W

p

f

ρ

ν λ

• Tiêu chuẩn Reynolds

328767 10

365 , 0

1 , 0 2 , 1

Re= ⋅ = × −6 = ν

δ ω

• Tiêu chuẩn Nusselt

27 , 765 Pr

Re 021 , 0

Nu= ⋅ 0 , 8f 0 , 43⋅ε⋅εR =

• Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu

) K m ( W 5158 1

, 0

674 , 0 27 , 765

δ

λ α

Nước lạnh

• Nhiệt độ tính toán t f 2 =40 o C

• Kích th ước tính tốn D-d 2 =0,2-0,11=0,09m

=

=

=

=

=

) K kg ( kJ 174 , 4 c

m kg 2 , 992

31 , 4 Pr

s m 10 659 , 0

) K m ( W 635 , 0

p

3 f

2 6

ρ

ν λ

• T ốc độ nước lạnh

11 , 0 2 , 0 2 , 992

4 61 , 32 S

G

2

=

=

π ρ

ω

• Tiêu chuẩn Reynolds

204855 10

659 , 0

09 , 0 5 , 1

Re= ⋅ = × −6 = ν

δ ω

• Tiêu chuẩn Nusselt

5 , 698 Pr

Re 021 , 0

Nu= ⋅ 0 , 8f 0 , 43⋅ε⋅εR =

• Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu

) K m ( W 7 , 4928 09

, 0

635 , 0 5 , 698

δ

λ α

b Độ chênh nhiệt độ nước vào và ra

Nhi ệt lượng trao đổi

W 199296 11

, 0 7 , 4928

1 1

, 0 5158 1

40 6 d

1 d

1

) t t

(

L

.

Q

2 2 1

1

2 f 1 f

= +

= +

α α

π

C 18 , 5 195 , 4 8 , 971 4

1 , 0 2 , 1

296 , 199 C

.

G

Q

p

=

=

=

π

Bài 2

Trang 3

a Nhi ệt lượng trao đổi

W 5 , 145 100

T 100

T F C Q

0254777 ,

0 2 1 2 1

1

4 2 4

1 0

2 1

2 1 1

2 1

=

=

=

− + +

=

ε

ε ε ε ε

b Nhi ệt độ tấm thứ 2

W 5 , 145 100

T 100

T F C Q

0165 , 0 3 1 2 2 1

1

4 2 4 1 0

12

2 2 1 1 12

=

=

=

− + + +

=

ε

ε ε ε ε ε

T2

Bài 3:

=316,3K

Nhiệt lượng trao đổi

Q=G.cp(t2’’-t1’

Hệ số truyền nhiệt )=333,92kW

K m / W 2400 1

1

1

2 1

= +

=

α

α

a Diện tích truyền nhiệt

Phương pháp ε −NTU

max 2

2 2

min 1

1 1

C K / kW 696 , 16 C

G C

C K / kW 5 , 7 C G C

=

=

=

=

685 , 0 Q / Q

kW 5 , 487 t

t C Q

max

, 2 , 1 min max

=

=

=

= ε

449 , 0 C

C C

max min =

=

2 min

m 467 , 4 F C

F k 4296 , 1 1 C

1 ln

1 C

1

=

ε ε Phương pháp LMTD

C 47 , 50 t

kW 92 , 333 t

t C G t t C G Q

0 ,

1

, 2 , 2 2 2 , 1 , 1 1 1

=

=

=

=

C 47 , 20 30 47 , 50 t

C 45 50 95 t

0 min

0 max

=

=

=

=

C 14 , 31

t= 0

2

m 467 , 4 F kW 92 , 333 t F k

b hiệu suất

Hệ số truyền nhiệt

K m / W 1200 1

1

1

2 c c 1

= + +

=

α λ

δ α NTU=0,71472 →ε =46 , 7 %

Nhiệt lượng trao đổi

Q=0,467.487,5=227,66kW

Nhiệt độ nước ra

t2’’=43,630C

Ngày đăng: 22/05/2018, 22:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w