1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TRUYỀN NHIỆT

3 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 161,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nhiệt lượng truyền giữa 2 tấm.. Bài 3: 3điểm Một ống dẫn thẳng dài 3m, đường kính trong d = 24mm, nước lưu động trong ống cĩ nhiệt Bài 4: 3điểm Để đo nhiệt độ khí thải của động cơ

Trang 1

w t g

t

c

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM – TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA

KHOA CƠ KHÍ – BỘ MƠN CƠNG NGHỆ NHIỆT LẠNH

GV ra đề

ThS Phan Thành Nhân

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2010-2011 Mơn: TRUYỀN NHIỆT

Thời gian: 90’

Ngày thi: 17/01/2011

- -

Ghi chú: Sinh viên được sử dụng tài liệu

I H KHOA

Bài 1: (2điểm)

Muốn tăng cường truyền nhiệt giữa 2 lưu chất, truyền qua một tấm phẳng làm bằng kim

loại (mỏng, và cĩ hệ số dẫn nhiệt lớn) ta nên tăng hệ số toả nhiệt bên phía lưu chất nào, cho các

số liệu minh hoạ cụ thể để so sánh các giá trị để đưa ra kết luận thuyết phục nhất?

Bài 2: (2điểm)

là  = 20mm, nhiệt độ bề mặt nóng tw1 = 200oC, nhiệt độ mặt lạnh tw2 = 80oC, khi xét có thể

bỏ qua ảnh hưởng của trao đổi nhiệt bức xạ, tấm đặt thẳng đứng, biết giữa hai tấm phẳng là lớp

khơng khí

Tính nhiệt lượng truyền giữa 2 tấm

Bài 3: (3điểm)

Một ống dẫn thẳng dài 3m, đường kính trong d = 24mm, nước lưu động trong ống cĩ nhiệt

Bài 4: (3điểm)

Để đo nhiệt độ khí thải của động cơ đốt trong, người ta dùng sensor thermocouple bố trí

theo hình vẽ:

Các thơng số được biết như sau:

- Nhiệt độ bề mặt ống xả tw = 220oC

- Hệ số toả nhiệt đối lưu giữa dịng khí thải với bề

- Đường kính ống xả rất lớn so với đường kính

thermocouple D >> d

b) Nếu độ đen bề mặt thermocouple giảm lần lượt cịn 0,7 và 0,3 thì nhiệt độ thực của dịng khí

Hết

Trang 2

Đáp án:

Bài 1: (2điểm)

Nên tăng cường về phía lưu chất có hệ số  nhỏ hơn

4000

1 40 1

1 1

1

1

2 1

K m / W 43 , 78 4000

1 80 1

1 1

1

1

2 1

K m / W 8 , 39 8000

1 40 1

1 1

1

1

2 1

 Nhận xét: chấm theo phân tích của mỗi sv

Bài 2: (2điểm)

 = 20mm; tw1 = 200oC; tw2 = 80oC  ttb = 140oC

tra thông số vật lý:



413

1 T 1

684 , 0 Pr

s m 10 8 , 27

) K m ( W 10 49 , 3

2 6 2

 Gr = 29505,338

tđ = tđ. = 0,074875

Q = 449,25W

Bài 3: (3điểm)

tra thông số vật lý:



) K kg ( kJ 174 , 4 c

m kg 95 , 993

54 , 3 Pr

865 , 4 Pr

s m 10 732 , 0

) K m ( W 10 65 , 62

C 35 t

p

3 w

f

2 6 2

o f

Ref = 55737,7 > 104

 Nuf = 0,021.Ref0,8.Prf0,43.(Prf/prw)0,25.l.R = 281,257

ống thẳng: R = 1 L/d > 50: l = 1

Q = .F.(tw - tf) = 24,91kW = GCp.(tf’’ – tf’)

Với G = f = 0,7644kg/s

 tf’’ – tf’ = 7,8

tf’’ + tf’ = 2tf = 70

Trang 3

tf’’ = 38,9oC

tf’ = 31,1oC

Bài 4: (3điểm)

- với c = 0,95:

.Fc.(tg – t) = cw.Fc.o(T4 – Tw4)

 .(tg – t) = c.o(T4 – Tw4)

tg = 800,75oC

- với c = 0,7  tg =747,2oC

- với c = 0,3  tg = 663,39oC

- nhận xét: chấm theo phân tích của mỗi sv

Ngày đăng: 22/05/2018, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w