1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG RỐI LOẠN CHÚ Ý VÀ TRÍ NHỚ,KHỞI ĐẦU CỦA SA SÚT TRÍ TUỆ - TS Trần Công Thắng

48 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 3,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rối loạn chú ý và trí nhớ- Khởi đầu của SSTT... The frontal lobe: chức năng điều hành, trí nhớ công việc, duy trì tập trung 6.. Rối loạn chú ý và trí nhớ- Khởi đầu của SSTT... Rối loạn c

Trang 1

TS.BS Trần Công Thắng

Bộ môn Thần Kinh ĐHYD TP.HCM

Trang 2

* Tế bào thần kinh

- Môi trường ổn định

- Năng lượng

* Dẫn truyền thần kinh

*

Trang 3

* Thay đổi thể tích não trên MRI

ở người lớn tuổi bình thường

Resnick SM, et al Cerebral cortex May 2000;10:464-472

Trang 4

Tuổi và chức năng nhận thức

Salthouse TA (2004) What and When of Cognitive Aging CURRENT DIRECTIONS IN PSYCHOLOGICAL SCIENCE Volume 13—Number 4

Trang 5

* Chức năng nhận thức là sự kết hợp của các tiến trình

trí não

Trang 6

Rối loạn chú ý và trí nhớ- Khởi đầu của SSTT

Trang 8

- Trí nhớ

- Chức năng điều hành

 diễn giải các chức năng nhận thức khác bị sai lệch.

Trang 9

1 Không tập trung vào được chi tiết hoặc mắc sai lầm

trong công việc do không cẩn thận.

2 Khó duy trì sự tập trung

3 Ít chú ý lắng nghe trong các cuộc nói chuyện

4 Không làm theo đúng lời hướng dẫn.

5 Khó khăn trong việc tổ chức công việc và các hoạt

động

6 Hay né tránh những công việc cần sự tập trung

7 Lạc mất đồ vật cần thiết trong công việc

8 Dễ bị xao lãng bởi các kích thích bên ngoài

9 Hay quên trong công việc/sinh hoạt hàng ngày

Trang 10

1. Reticular activating system: tạo sự thức tỉnh

2. The superior colliculus: chú ý thị giác

3. The thalamus: thức tỉnh và chú ý chọn lọc

4. The parietal lobe: thị giác không gian

5. The frontal lobe: chức năng điều hành, trí nhớ công việc, duy trì tập trung

6. The cingulate cortex: chú ý chọn lọc

7. Hệ viền: cảm xúc chú ý

Trang 11

* Bệnh lý hệ thống/Chuyển hóa

- Suy giáp, bệnh lý hô hấp, tim mạch, gan thận

- Hạ ĐH, rối loạn điện giải (hạ natri máu)

Trang 13

Kiểm tra chuỗi số (Digit span test):

Đọc từng con số với tốc độ 1 số/1 giây và bảo bệnh nhân cố gắng ghi nhớ.

Yêu cầu bệnh nhân nhắc lại dãy số vừa đọc theo đúng thứ tự.

Tăng dần chiều dài chuỗi số.

Một chuỗi số được xem là bình thường ở một người trưởng thành là 7 ± 2 bất kể tuổi tác và trình độ học vấn

Trang 14

Rối loạn chú ý và trí nhớ- Khởi đầu của SSTT

Trang 16

* Giảm trí nhớ lành tính

* Giảm trí nhớ bệnh lý

Trang 17

Thường đi kèm với lớn tuổi,

Giảm trí nhớ công việc,

Tần suất thấp

Thay đổi ở thùy trán trước

Sự đãng trí, giảm khả năng tập trung và giảm khả năng giữ ý nghĩ lâu dài Thường nhớ lại sau đó

Trang 18

* Giảm trí nhớ tình tiết tăng dần

* Xảy ra thường xuyên

* Nhiều người biết

* Nhớ lại chậm hoặc Không nhớ lại khi gợi ý

Trang 19

Rối loạn chú ý và trí nhớ- Khởi đầu của SSTT

Trang 20

*

Trang 21

*

Trang 22

*

Trang 23

Các triệu chứng

chính theo thể bệnh SSTT

Trang 24

* Tiêu chuẩn chẩn đoán SSTT:

*Giảm nhận thức/rối loạn hành vi ảnh hưởng đến hoạt động sống

hàng ngày

*Giảm so với trước đây

*Không do sảng hoặc rối loạn tâm thần gây ra

*SGNT được phát hiện và chẩn đoán qua việc kết hợp hỏi bệnh sử người thân và khám trạng thái tâm thần kinh Test đánh giá được sử dụng khi bệnh sử và khám không cung cấp một chẩn đoán tin cậy

*SGNT hoặc hành vi ảnh hưởng ít nhất 2 nhóm sau:

(1) Giảm trí nhớ;

(2) Giảm chức năng điều hành;

(3) Giảm CN thị giác không gian;

(4) Giảm CN ngôn ngữ;

(5) Thay đổi cá tính, hành vi.

Trang 25

* Đ ánh giá 6 nhóm chức năng:

* Tập trung: duy trì, chọn lọc, phân tán và tốc độ xử lý

* Đ iều hành : lên kế hoạch, ra quyết định, trí nhớ công việc, đáp

ứ ng với phản hồi, kiềm chế và linh hoạt.

* Học tập và trí nhớ: tự nhớ, gợi nhớ, trí nhớ mô tả, trí nhớ ngữ

nghĩa và hình ảnh, trí nhớ dài hạn, kỹ năng nội sinh.

* Ngôn ngữ : định danh, tìm từ, trôi chảy, ngữ pháp và cấu trúc

câu, hiểu lời hoặc chữ viết.

* Chức năng vận động trí tuệ : nhận biết thị giác, phân tích cấu trúc

bằng thị giác, kết hợp vận động trí tuệ.

* Nhận thức xã hội : nhận biết cảm xúc, lý giải suy nghĩ, phán đoán.

Trang 26

Rối loạn chú ý và trí nhớ- Khởi đầu của SSTT

Trang 27

*Bệnh sử

*Xác định loại giảm trí nhớ: công việc/ tình tiết

*Mức độ giảm trí nhớ

*Các yếu tố liên quan: thuốc, bệnh lý

*Thăm khám: tổng quát, biểu hiện TK bất thường (run, liệt, nói khó,…)

*Test đánh giá CN nhận thức và hoạt động sống

*Cận lâm sàng:

*Tổng quát

*Hình ảnh học: MRI/CT não

Trang 29

*

Trang 31

*MMSE

Trang 32

*MMSE (tt)

Trang 33

Rối loạn chú ý và trí nhớ- Khởi đầu của SSTT

Trang 34

* Các nguyên nhân cĩ thể điều trị

* Mệt: mất ngủ, stress,

* Trầm cảm, thuốc ,…

* Rối loạn chuyển hĩa, dinh dưỡng, nhiễm trùng,…

Chưa cần đến, ông này còn điều trị được

Trang 35

* PHÒNG NGỪA

Lối sống Tăng cholesterol máu

Không tập thể dục Yếu tố liên quan thiếu máu não

Chế độ ăn nhiều mở Tiền sử TIA

Trang 37

International Conference on Nutrition and the Brain 2013 Physicians Committee for Responsible Medicine (PCRM).

*

Dinh dưỡng cho não bộ

Dietary Guidelines Aim to Reduce Alzheimer's Risk

1 Giảm thiểu những chất béo bão hòa (thường có trong mỡ động vật như

heo, bò ), chất béo trong thức ăn nhanh.

2 Nên chọn rau sống, củ quả (kể cả các loại đậu, hạt), trái cây, và ngũ cốc nguyên vỏ cám làm thực phẩm chính trong chế độ dinh dưỡng.

3 Ăn mỗi ngày khoảng một nắm tay các loại hạt (hạt dẻ, dưa, hướng

dương ) để cung cấp đủ vitamin E.

4 Cung cấp vitamin B12, từ thức ăn hoặc thuốc bổ sung, ít nhất 2,4μg mỗi ngày đối với người trưởng thành.

5 Lựa chọn những viên đa sinh tố không chứa sắt và đồng, và chỉ dùng sắt khi có chỉ định của thầy thuốc.

6 Tránh dùng những dụng cụ làm bếp, thuốc kháng axit, bột nở hoặc những sản phẩm có chứa nguyên tố nhôm.

7 Tham gia tập thể dục nhịp điệu tương đương với đi bộ nhanh khoảng 40 phút/ngày, ba lần mỗi tuần.

Ủy ban các thầy thuốc Hoa Kỳ chuyên trách y khoa (PCRM) 2013

Trang 38

* Ngăn cản sự tieán triển

* Điều trị triệu chứng rối loạn nhận thức

* Loại bỏ các yếu tố làm tăng nguy cơ

* Vai trò của thuốc đa cơ chế GingkoBiloba EGb761:

Bảo vệ hồi hải mã

Dự trử năng lượng ở ti thể

Giảm sinh gốc tự do và chống oxy hóa

Chống thoái biến các sợi nhánh của tế bào TK

Tương tác các chất dẫn truyền TK:

Ach, NorAdre, Serotonin, Dopamine

Trang 40

Amieva H & Dartigues JF (2013) PLoS ONE 8(1): e52755 doi:10.1371 /journal pone.0052755

* “Suy giảm nhận thức ở người lớn tuổi không SSTT: thấp hơn ở đối tượng có dùng EGb761® so với những người không dùng”

Phòng ngừa

giảm nhận thức

Trang 41

* Giảm nhận thức mạch máu

(VCI)

Cerebrolysin 10ml/ ngày

x 5 ngày/ 1 tuần x 4 tuần

sẽ kéo dài tác dụng cải thiện suy giảm nhận thức trong 3 tháng

Trang 42

* Giai đoạn SSTT: nhóm kháng men ChIs

ChEIs là thuốc được đề nghị sử dụng hàng đầu khi có chẩn đoán

Alzheimer giai đoạn nhẹ đến trung bình

Trang 43

* Tập luyện nhận thức

* Tập luyện nhận thức là các bài tập được xây dựng theo nhóm chức năng nhận thức, có thể tập luyện riêng hoặc theo nhóm, mức độ từ dễ đến khó để phù hợp với các mức độ suy giảm nhận thức, có thể tiến hành trên giấy hoặc trên máy tính.

*Test luyện trí nhớ (công việc)

*Đọc sách, xem phim  kể lại nội dung câu chuyện

*Chơi ô chữ, chơi cờ

*Làm các bài test trên máy tính,…

Trang 44

* Phục hồi nhận thức (Ghi nhớ và Nhớ lại)

* Phục hồi nhận thức được thiết kế cho từng người tùy vào tình trạng suy giảm nhận thức Chương trình nhấn mạnh vào cải thiện hoạt động sống hàng ngày.

*Trí nhớ (vị trí đồ vật, điều vừa nói, sự kiện,…)

*Kỹ năng làm việc (duy trì kỹ năng, học kỹ năng mới, )

*Tìm từ và nhớ tên (nhớ tên người, nơi chốn,…)

*Tập trung (nhớ tự đề bài báo, phim,,.)

*Tổ chức (mua sắm đủ đồ, sử dụng phương tiện nhắc nhở, )

Trang 45

* Kích thích nhận thức

(làm việc nhóm theo chủ đề)

Trang 46

Rối loạn chú ý và trí nhớ- Khởi đầu của SSTT

Trang 47

* KẾT LUẬN

hưởng nhiều chức năng nhận thức.

sa sút trí tuệ.

trị lâu dài với tính chất đa tác dụng.

Trang 48

*

Ngày đăng: 22/05/2018, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w