Học ngoại ngữ đã và đang trở thành một xu hướng của bất kì một người trẻ nào tại Việt Nam. Đơn giản vì nếu chỉ với tiếng mẹ đẻ, có thể bạn sẽ mất đi cơ hội làm việc trong những công ty đa quốc gia và giảm đi năng lực cạnh tranh trực tiếp với những ứng viên thông thạo thêm ngoại ngữ khác. 10 năm trước, học ngoại ngữ chỉ được thấy trong các lớp học chính khóa tại các trường trung học dưới sự hướng dẫn của giáo viên người Việt Nam, cách học tập trung quá nhiều vào ngữ pháp, máy móc và thụ động khiến cho học sinh xem việc học ngoại ngữ như một “cực hình”, học xong lại quên vì không được ứng dụng trong thực tế. Từ mục tiêu rõ ràng, sự phát triển của công nghệ thông tin, người đi làm có thể học được tiếng anh hơn với sự đổi mới về phương pháp giảng dạy là chủ động tìm tòi và việc trang bị tiếng anh chuyên ngành là cần thiết để chứng minh năng lực chuyên môn của bản thân. Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng anh chuyên ngành miễn phí, hy vọng sẽ giúp bạn nâng cao ngoại ngữ hơn.
Trang 1824 thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng - Kiến trúc
- Cầu đường
tăng nhanh hóa cứng bê tông
Trang 222 armoured concrete bê tông cốt thép
resistant steel
thép chống rỉ do khí quyển
concrete
móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
Trang 3beam reinforced in
tension and compression
dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén
tension only
dầm chỉ có cốt thép chịu kéo
Trang 466 brake load tải trọng hãm
Trang 591 bush-hammered concrete bê tông được đàn bằng búa
103 cast in many stage phrases đổ bê tông theo nhiều giai đoạn
105 cast in situ place concrete bê tông đúc tại chỗ
(dầm, bản,cột)
Trang 6114 cast-in-place concrete pile cọc đúc bê tông tại chỗ
115 cast-in-situ flat place slab bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ
hầm
Trang 7138 coating vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép dưl khỏi rỉ hoặc giảm
ma sát khi căng cap
157 concrete age at prestressing
Trang 8161 concrete cover bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)
166 concrete stress at tendon
177 connection strand by strand nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau
Trang 9184 continuous load tải trọng liên tục; tải trọng phân bố đều
Trang 10208 crushing load tải trọng nghiền, tải trọng nén vỡ
Trang 11232 discontinuous load tải trọng không liên tục
245 during stressing operation trong quá trình kéo căng cốt thép
249 effective depth at the
Trang 12256 epingle pin cốt thép găm (để truyền lực cắt trượt như neo)
distribution of concrete thiết bị phân phối bê tông
266 external prestressed
Trang 13279 first course hàng /lớp gạch đầu tiên
nam), tầng hai (tiếng bắc)
282 fix the ends of
Trang 14302 fouilk, bouchon bê tông bịt đáy (của móng cáp cọc, của giếng, của
hố)
Trang 15326 gravity mixer (concrete mixer) máy trộn bê tông
first floor nếu là tiếng anh mỹ)
Trang 16350 heat-resistant concrete bê tông chịu nhiệt
mềm như dạng ống nhựa dùng để rửa xe ấy
Trang 17374 hot rolled steel thép cán nóng
393 internal prestressed
396 irregularly distributed load tải trọng phân bố không đều
Trang 18398 jacking force lực kích (để kéo căng cốt thép)
Trang 19422 lifting beam dầm nâng tải
441 location of the concrete
Trang 20447 loss due to concrete
448 lost due to relaxation of
Trang 21reinforcement
Trang 22490 multispan beam dầm nhiều nhịp
(điện)
500 normal relaxation steel /ˈnɔː.məl ˌriː.lækˈseɪ.ʃən stiːl/, thép có độ tự chùng
thông thường
508 ordinary structural concrete bê tông trọng lượng thông thường
Trang 23513 over-reinforced concrete bê tông có quá nhiều cốt thép
chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan cancầu)
522 perforated cylindrical
Trang 24536 plain girder dầm khối
(bảo hộ lao động)
Trang 25559 posttensioning (apres betonage) phương pháp kéo căng sau khi đổ
bê tông
bê tông
corrosion
/prəˈtek.ʃən əˈɡenst kəˈrəʊ.ʒən/, bảo vệ cốt thép chống rỉ
Trang 26582 pump concrete bê tông bơm
584 put in the reinforcement
597 ratio of non- prestressing
598 ratio of prestressing steel tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
tông
Trang 27605 reinforced concrete bridge cầu bê tông cột thép thường
606 reinforced concrete lintel lanh tô bê tông cốt thép
626 rupture limit of the
Trang 28628 safe load tải trọng an toàn, tải trọng cho phép
giàn giáo
633 scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) mối nối giàn giáo bằng xích
(dây chằng buộc, dây cáp)
Trang 29651 shock load tải trọng va chạm
655 single wine, individual
mặt
659 slab reinforced in both
671 spacing of prestressing
Trang 30674 specified rated load tải trọng danh nghĩa
xoắn ốc
cốp pha
Trang 31697 steel h pile /stiːl eɪtʃ paɪl/, cọc thép hình h
thép
701 steel stress at jacking end ứng suất thép ở đầu kích kéo căng
702 steel with particular
708 straight reinforcement /streɪt ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép thẳng
712 stress at anchorages after
seating
ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau khi tháo kích
Trang 32720 successive /səkˈses.ɪv/, nối tiếp nhau
biến
739 tensile strength at days age cường độ chịu kéo của bê tông ở ngày
Trang 33744 test cube, cube mẫu thử khối vuông bê tông
18
(của mặt cắt)
755
total angular change of
tendon profile from anchor
to point x
tổng các góc uốn nghiêng của cốt thép dự ứng lực ở khoảng cách x kể từ
756
total angular change of
tendon profile from jaching
end to point x
tổng các góc uốn của đường trục cốt thép dự ứng lực
từ đầu kích đến
763 transverse reinforcement /trænzˈvɜːs ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép ngang
Trang 34766 trellis girder giàn mắt cáo
phụ
Trang 35790 variable load tải trọng biến đổi
tông cốt thép khác nhau
(không cần sơn)
sườn dầm
Trang 36813 window ledge ngưỡng (bậu) cửa sổ
820 yield point stress of
821 yield strength of rein