1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Liệu Pháp Kháng Sinh Trong Điều Trị Nhiễm Khuẩn Ổ Bụng

83 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 4,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Đi u tr NKOB trong nh ng năm g n đây c i thi n nhi u do s ều trị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ững năm gần đây

Trang 1

BS CKII Đoàn Ti n M ến Mỹ ỹ

Tr ng khoa Ngo i Gan-M t-T y BV Ch R y ưởng khoa Ngoại Gan-Mật-Tụy BV Chợ Rẫy ại Gan-Mật-Tụy BV Chợ Rẫy ật-Tụy BV Chợ Rẫy ụy BV Chợ Rẫy ợ Rẫy ẫy

LI U PHÁP KHÁNG SINH TRONG ĐI U TR NHI M ỆU PHÁP KHÁNG SINH TRONG ĐIỀU TRỊ NHIỄM ỀU TRỊ NHIỄM Ị NHIỄM ỄM

KHU N B NG ẨN Ổ BỤNG Ổ BỤNG ỤNG

Trang 2

M Đ U Ở ĐẦU ẦU

• NKOB  th ng đ ng tiêu hóa, NK các CQ khác trong ủng đường tiêu hóa, NK các CQ khác trong ổ ường tiêu hóa, NK các CQ khác trong ổ ổ

b ng.ụng

• Đi u tr NKOB trong nh ng năm g n đây c i thi n nhi u do s ều trị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ững năm gần đây cải thiện nhiều do sự ần đây cải thiện nhiều do sự ải thiện nhiều do sự ện nhiều do sự ều trị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ự

ti n b trong ch n đoán, can thi p đi u tr (can thi p xâm l n ến bộ trong chẩn đoán, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn ộ trong chẩn đoán, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn ẩn đoán, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn ện nhiều do sự ều trị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ện nhiều do sự ấn

t i thi u, kháng sinh th h m i) và chăm sóc h tr ối thiểu, kháng sinh thế hệ mới) và chăm sóc hỗ trợ ểu, kháng sinh thế hệ mới) và chăm sóc hỗ trợ ến bộ trong chẩn đoán, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn ện nhiều do sự ới) và chăm sóc hỗ trợ ỗ trợ ợ

Trang 3

PHÂN LOẠI

• NKOB không B/C  viêm đ ng TH và ko phá v c u trúc gi i ường tiêu hóa, NK các CQ khác trong ổ ỡ cấu trúc giải ấn ải thiện nhiều do sự

ph u, đi u tr đ n gi n Đi u tr không đúngẫu, điều trị đơn giản Điều trị không đúng ều trị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ơn giản Điều trị không đúng ải thiện nhiều do sự ều trị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự  B/C

• NKOB có B/C: lan r ng vào phúc m c, kéo dài th i gian và tăng ộ trong chẩn đoán, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn ạc, kéo dài thời gian và tăng ờng tiêu hóa, NK các CQ khác trong ổ chi phí đi u tr , t l t vong tăng cao.ều trị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ỉ lệ tử vong tăng cao ện nhiều do sự ử vong tăng cao

Trang 4

Y U T NGUY C ẾU TỐ NGUY CƠ Ố NGUY CƠ Ơ

Trang 5

KH O SÁT VI TRÙNG ẢO SÁT VI TRÙNG

• Ch ng VT th ng trú đ ng tiêu hóa ủng đường tiêu hóa, NK các CQ khác trong ổ ường tiêu hóa, NK các CQ khác trong ổ ở đường tiêu hóa ường tiêu hóa, NK các CQ khác trong ổ

Trang 6

Thay đổi trong điều trị NTOB

Trang 7

Các nghiên cứu gần đây xác nhận đề kháng kháng sinh

liên quan đến việc lạm dụng các kháng sinh cổ điển

“…Neither third-generation cephalosporins nor quinolones appear suitable for sustained use in hospitals as “workhorse” antibiotic therapy….”

Trang 8

• T n th ng ph c n “collateral damage” t vi c s d ng cephalosporins và quinolones ổ ươn giản Điều trị không đúng ụng ậ ừ việc sử dụng cephalosporins và quinolones ện nhiều do sự ử vong tăng cao ụng.

• Các thu c có th gây h u qu này bao g m: ối thiểu, kháng sinh thế hệ mới) và chăm sóc hỗ trợ ểu, kháng sinh thế hệ mới) và chăm sóc hỗ trợ ậ ải thiện nhiều do sự ồm:

• Cephalosporins th h 3: có th gây ra ến bộ trong chẩn đoán, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn ện nhiều do sự ểu, kháng sinh thế hệ mới) và chăm sóc hỗ trợ.

• Entercocci kháng Vanco ( Vancomycin-resistant enterococci - VRE)

• Ch ng Klebsiella ti t Beta lactamase ph r ng ủng đường tiêu hóa, NK các CQ khác trong ổ ến bộ trong chẩn đoán, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn ổ ộ trong chẩn đoán, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn

• Các ch ngủng đường tiêu hóa, NK các CQ khác trong ổ Acinetobacter kháng Beta-lactams

Clostridium difficile kháng Beta-lactams

• Quinolones : có th gây ra: ểu, kháng sinh thế hệ mới) và chăm sóc hỗ trợ.

• T c u vàng kháng Methicillin ( Methicillin-resistant ụng ần đây cải thiện nhiều do sự Staphylococcus aureus

(MRSA)

• Tr c khu n Gram âm kháng Quinolone bao g m ự ẩn đoán, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn ồm: Pseudomonas aeruginosa

( Quinolone-resistant gram-negative bacilli, including

Pseudomonas aeruginosa)

Adapted from Paterson DL Clin Infect Dis 2004;38(Suppl 4):S341–S345

Chọn lọc các chủng vi khuẩn gây kháng thuốc

Trang 9

Vi sinh vật kinh điển trong Guideline của SIS/IDSA

Điều trị NTOB

Solomkin JS et al Clin Infect Dis 2010;50:133-164

(especially, E coli, Klebsiella,

Trang 10

S D NG KS KHÔNG H P LÝ Ử DỤNG KS KHÔNG HỢP LÝ ỤNG KS KHÔNG HỢP LÝ ỢP LÝ

GIA TĂNG S KHÁNG KS Ự KHÁNG KS.

TĂNG CHI PHÍ ĐI U TR ỀU TRỊ NHIỄM Ị NHIỄM

TĂNG T L TH T B I & T VONG Ỉ LỆ THẤT BẠI & TỬ VONG ỆU PHÁP KHÁNG SINH TRONG ĐIỀU TRỊ NHIỄM ẤT BẠI & TỬ VONG ẠI & TỬ VONG Ử VONG.

Trang 11

NGUYÊN T C S D NG KS ẮC SỬ DỤNG KS Ử VONG ỤNG

1 N i nhi m khu n ơi nhiễm khuẩn ễm khuẩn ẩn.

2 D đoán VK gây b nh ự đoán VK gây bệnh ệnh.

3 Thông tin ng ười bệnh ệnh i b nh.

4 Thông tin v KS ề KS.

Trang 12

THÔNG TIN VỀ NGƯỜI BỆNH

KHÁNG SINH TRÊN NGƯỜI LỚN TUỔI

Tiểu đường Tương tác thuốc Suy tim

Trang 13

NHIỄM KHUẨN Ổ BỤNG

Chọn lựa kháng sinh kinh nghiệm khởi đầu thích hợp

là chìa khóa mang lại lợi ích điều trị tốt nhất cho người bệnh, đồng thời giảm nguy cơ tạo ra các dòng vi khuẩn

đa kháng thuốc & vi khuẩn sinh ESBL

Trang 14

E COLI NHIỄM KHUẨN Ổ BỤNG ESBL

[+]

SMART VIỆT NAM 2011-2013

Trang 15

KHI KẾT QUẢ CẤY TRẢ LỜI VI KHUẨN

SINH ESBL, CÁC KS NÀO SAU ĐÂY KHÔNG KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG MẶC DÙ CÓ THỂ CÒN NHẠY TRÊN INVITRO

Trang 16

PHÂN T NG NGUY C – ĐI U TR KS THEO KN ẦU Ơ ỀU TRỊ KS THEO KN Ị KS THEO KN

• Không ph i t t c BN nh p vi n đ u nên cho các KS ải thiện nhiều do sự ấn ải thiện nhiều do sự ậ ện nhiều do sự ều trị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự

ph r ng nh t ổ ộ trong chẩn đoán, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn ấn

• Phân t ng nguy c giúp nhà lâm sàng quy t đ nh ch n ần đây cải thiện nhiều do sự ơn giản Điều trị không đúng ến bộ trong chẩn đoán, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn ị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự ọn

KS theo kinh nghi m thích h p khi ch a có k t qu vi ện nhiều do sự ợ ư ến bộ trong chẩn đoán, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn ải thiện nhiều do sự sinh

Trang 17

đa kháng ;

ESBL và MRSA

Trang 18

Điều trị kháng sinh sớm

Trang 19

KHUY N CÁO ĐI U TR CIAI TRÊN DÂN S CHÂU Á 2014 ẾU TỐ NGUY CƠ ỀU TRỊ KS THEO KN Ị KS THEO KN Ố NGUY CƠ

Antibiotic management of complicated intra-abdominal infections in adults: The Asian perspective

Annals of Medicine and Surgery 3 (2014) 85e91

Đi u quan tr ng khi ch n l a kháng sinh đi u tr theo kinh nghi m ề KS ọng khi chọn lựa kháng sinh điều trị theo kinh nghiệm ọng khi chọn lựa kháng sinh điều trị theo kinh nghiệm ự đoán VK gây bệnh ề KS ị theo kinh nghiệm ệnh trong nhi m khu n b ng là ph i d a vào ễm khuẩn ẩn ổ bụng là phải dựa vào ụng là phải dựa vào ải dựa vào ự đoán VK gây bệnh. d li u đ kháng đ a ữ liệu đề kháng địa ệu đề kháng địa ề kháng địa ịa

ph ương ng

Trong tr ười bệnh ng h p t l l u hành vk sinh ợp tỷ lệ lưu hành vk sinh ỷ lệ lưu hành vk sinh ệnh ư ESBL > 20% thì

carbapenem u tiên ư s d ng h n Pip/Taz, cefepime, ceftazidime ử dụng hơn Pip/Taz, cefepime, ceftazidime ụng là phải dựa vào ơi nhiễm khuẩn.

ho c Levofloxacin ặc Levofloxacin

Trang 20

GUIDELINES: SIS AND IDSA

Gía trị chẩn đoán ban đầu:

-Hỏi bệnh sử, khám xét lâm sàng

-Tìm nguồn lây nhiễm hay khởi đầu

- Cận lâm sàng hỗ trợ, can thiệp ngoại khoa

Bù dịch- hồi sức:

-Ổn định cân bằng dịch thể, huyết áp

- Cho dịch truyền giữ vein khi có chẩn đoán VPM

Thời điểm điều trị kháng sinh

-Ngay khi có chẩn đoán VPM, nhất là đe dọa shock

- Nên duy trì nồng độ ks đạt nồng đô điều trị trong huyết tương của bn trong suốt đợt

Trang 21

GUIDELINES: SIS AND IDSA

• Yếu tố can thiệp thích hợp

mạch…

không cần thiết trong TH nhiễm trùng mắc phải cộng đồng Dùng

KS theo kinh nghiệm cho VT yếm khí: Metronidazole… Cấy hiếu khí: 1ml Mô hoại tử: 1g Yếm khí 0,5ml, mô hoại tử: 0,5g.

Trang 22

-NT MẮC PHẢI CỘNG ĐỒNG VỪA-NẶNG

• Dùng kháng sinh kinh nghiệm: nên dùng loại chống lại VK đường ruột hiếu khí (gram-), liên cầu trùng gram(+) đường ruột

• Nhiễm trùng vừa phải: ticarcillin- clavulanate, cefoxitin,

moxifloxacin, ertapenem, tigecyclillin: đơn trị hoặc kết hợp với Metronidazole hay ciprofloxacin

• Ampicillin+sulbactam không nên dùng vì tỉ lệ đề kháng cao với E

coli

• Cefotetan, clindamycin không nên dùng: Bacteroides fragilis

Trang 23

NT MẮC PHẢI CỘNG ĐỒNG NGUY CƠ

• E.coli đề kháng Quinolone ngày càng thường gặp hơn nên

khuyến cáo không nên dùng quinolone trừ khi có bằng chứng chúng minh ở vùng dịch tể nào đó > 90% quinolone còn nhạy với E.coli

• Aztreonam + Metronidazole được giới thiệu dùng trong cầu trùng

gram (+)

Trang 24

ĐIỀU TRỊ KHÁNG NẤMDÙNG ĐI U TR KINH NGHI M ỀU TRỊ KS THEO KN Ị KS THEO KN ỆM :

( caspofungin, micafungin)

Tóm lại: Fluconazole vẫn là thuốc đầu tay điều trị theo kinh nghiệm hiện nay

► Không cần thiết dùng kháng nấm khi không có bằng chứng vi

sinh ngoại trừ các yếu tô nguy cơ như: suy giảm miễn dịch mắc phải, ghép tạng dang dùng thuốc ức chế miễn dịch

Trang 25

THỜI GIAN ĐIỀU TRỊ KHÁNG SINH

• 4-7 ngày là hợp lý Thời gian kéo dài hơn không làm cải thiện kết quả Ngoại trừ các trường hợp đặc biệt

quá 24 giờ

giờ thì dùng kháng sinh không quá 24 giờ

sau cắt RT

Trang 26

GI I PHÁP KHÁNG SINH ẢO SÁT VI TRÙNG

NÓI KHÔNG V I KS N U KHÔNG CÓ NT ỚI KS NẾU KHÔNG CÓ NT ẾU KHÔNG CÓ NT

Trang 27

VK KHÁNG THUỐC – Đ I ẠI DỊCH MỚI!

ESBLs

Trang 28

KS THÍCH HỢP NGAY TỪ ĐẦU LÀM GIẢM TỶ LỆ TỬ VONG

Micek et al Pharmacotherapy 2005;25:26–34

Trang 29

LÀM TH NÀO Đ S D NG ẾU TỐ NGUY CƠ Ể SỬ DỤNG Ử DỤNG KS KHÔNG HỢP LÝ ỤNG KS KHÔNG HỢP LÝ KHÁNG SINH CÓ

TOÀN C U: ẦU: GAS

GUIDELINES: SIS, IDSA, WESE

“XU NG THANG”,“NG N NGÀY”,“XOAY VÒNG”… ỐNG THANG”,“NGẮN NGÀY”,“XOAY VÒNG”… ẮC SỬ DỤNG KS

S N XU T KS M I < < < GIA TĂNG S KKS ẢN XUẤT KS MỚI < < < GIA TĂNG SỰ KKS ẤT BẠI & TỬ VONG ỚI < < < GIA TĂNG SỰ KKS Ự KHÁNG KS.

VI T NAM: ỆU PHÁP KHÁNG SINH TRONG ĐIỀU TRỊ NHIỄM AMS

NHI U L P T P HU N WHO & B Y T ỀU TRỊ NHIỄM ỚI < < < GIA TĂNG SỰ KKS ẬP HUẤN WHO & BỘ Y TẾ ẤT BẠI & TỬ VONG Ộ Y TẾ Ế.

GIÁM SÁT KKS QU C GIA,… ỐNG THANG”,“NGẮN NGÀY”,“XOAY VÒNG”…

CH ƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT SỬ DỤNG NG TRÌNH GIÁM SÁT S D NG Ử VONG ỤNG

KS BVCR- Đ NG B ỒNG BỘ Ộ Y TẾ.

Thông điệp từ IDSA: cần

10 KS mới

từ đây đến năm

2020 !!!

Trang 30

Vi khuẩn XDR, PDR

Các KS mới cần phải có hiệu lực trên: "ESKAPE"

Thông điệp từ IDSA: cần

10 KS mới

từ đây đến năm

2020 !!!

Trang 31

Duy trì đời sống lâu dài của các

kháng sinh mạnh

Trang 32

Chữa lành bệnh nhân

Tối thiểu

đề kháng

KS bước đầu Không thất bại

HÀNH ĐỘNG HÔM NAY

Sử dụng kháng sinh thích hợp

Trang 33

CHỌN LỰA KS KINH NGHIỆM KHỞI ĐẦU

• KS ph r ng ổ ộ trong chẩn đốn, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn

• B o đ m bao ph đ c t t c tác nhân nghi ng d a vào đánh giá y u t nguy c ải thiện nhiều do sự ải thiện nhiều do sự ủng đường tiêu hĩa, NK các CQ khác trong ổ ượ ấn ải thiện nhiều do sự ờng tiêu hĩa, NK các CQ khác trong ổ ự ến bộ trong chẩn đốn, can thiệp điều trị (can thiệp xâm lấn ối thiểu, kháng sinh thế hệ mới) và chăm sĩc hỗ trợ ơn giản Điều trị khơng đúng

• Kh năng th m vào mơ ải thiện nhiều do sự ấn

• D a trên d li u vi sinh t i ch ự ững năm gần đây cải thiện nhiều do sự ện nhiều do sự ạc, kéo dài thời gian và tăng ỗ trợ.

• Đúng li u ều trị NKOB trong những năm gần đây cải thiện nhiều do sự

 Đ th i gian ủng đường tiêu hĩa, NK các CQ khác trong ổ ờng tiêu hĩa, NK các CQ khác trong ổ

Gan mật: Trực khuẩn Gr(-), Kỵ khí

Đường ruột: Trực khuẩn đường ruột Gr(-)

• ….

Kollef MH et al Chest 1999;115:462-474

Eur Respir Rev 2007; 16: 103, 33–39

Trang 35

Các kháng sinh gây tổn hại phụ cận

3rd generation cephalosporins

Vancomycin-resistant Enterocooci

C difficile

-lactam-resistant Acinetobacter ESBL Klebsiella

Fluoroquinolones

Multidrug-resistant Pseudomonas

C difficile

Paterson DL Clin Infect Dis 2004(38): S341-345

Cephalosporins thế hệ III hoặc

quinolones là KS chủ lực để sử dụng

lâu dài tại bệnh viện

Trang 36

TÁC Đ NG C A ESBLS ỘNG CỦA ESBLS ỦA ESBLS

TÁC Đ NG C A ESBLS ỘNG CỦA ESBLS ỦA ESBLS

ESBLs

Tăng chi phí Y tế

Thời gian nằm viện kéo dài

Bùng phát trong

c ng đ ng c ng đ ng ộng đồng ộng đồng ồng ồng

Tỉ lệ tử vong cao

Trang 37

Kháng sinh Thành công lâm sàng(%)

Trang 38

P AERUGINOSA ĐA KHÁNG LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC LẠM

Một nghiên cứu đối chứng trên 2613 BN nhập khoa ICUs tại BV Paris.

Pseudomonas như : Ciprofloxacin, Pip-taz, Imipenem & Meropenem

làm gia tăng tỷ lệ P aeruginosa kháng đa KS (MDR-PA)

Khuyến cáo:

“Khi cần chỉ định KS trên VK Gr(-), nên chọn KS ít có hoạt tính trên

Pseudomonas nhằm hạn chế phát sinh P aeruginosa đa kháng ”

Adapted from Paramythiotou E et al Clin Infect Dis 2004;38:670–

677.

Trang 39

KHI KẾT QUẢ CẤY TRẢ LỜI VI KHUẨN

SINH ESBL, CÁC KS NÀO SAU ĐÂY KHÔNG KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG MẶC DÙ CÓ THỂ CÒN NHẠY TRÊN INVITRO

Trang 40

T NG H P KHUY N CÁO ỔNG HỢP KHUYẾN CÁO ỢP LÝ ẾU TỐ NGUY CƠ

QU C T Ố NGUY CƠ ẾU TỐ NGUY CƠ

Trang 41

GUIDELINES C A SURGICAL INFECTION SOCIETY (SIS) VÀ ỦA ESBLSINFECTIOUS DISEASES SOCIETY OF AMERICA (IDSA)

Single therapy Combination

Ticarcillin-clavulanate Cefazolin + metronidazole

Trang 42

GUIDELINES C A SURGICAL INFECTION SOCIETY (SIS) VÀ ỦA ESBLSINFECTIOUS DISEASES SOCIETY OF AMERICA (IDSA)

NTOB MẮC PHẢI CỘNG ĐỒNG NGOÀI ĐƯỜNG MẬT

M c đ n ng, nguy c cao: ức độ nặng, nguy cơ cao: ộng đồng ặc Levofloxacin ơi nhiễm khuẩn.

Single therapy Combination

Piperacillin-tazobactam Levofloxacin + metronidazole

Trang 43

• NTOB NGOÀI ĐƯỜNG MẬT LIÊN QUAN ĐẾN CHĂM SÓC Y TẾNG M T LIÊN QUAN Đ N CHĂM SÓC Y TẬT LIÊN QUAN ĐẾN CHĂM SÓC Y TẾ ẾU TỐ NGUY CƠ ẾU TỐ NGUY CƠ

GUIDELINES C A SURGICAL INFECTION SOCIETY (SIS) VÀ ỦA SURGICAL INFECTION SOCIETY (SIS) VÀ INFECTIOUS DISEASES SOCIETY OF AMERICA (IDSA)

Trang 45

GUIDELINES C A SURGICAL INFECTION SOCIETY (SIS) VÀ ỦA ESBLSINFECTIOUS DISEASES SOCIETY OF AMERICA (IDSA)

NT Đ ƯỜNG MẬT NG M T ẬP HUẤN WHO & BỘ Y TẾ.

Viêm TM c p m c ph i c ng đ ng nh -TB: ấp mắc phải cộng đồng nhẹ-TB: ắc phải cộng đồng nhẹ-TB: ải dựa vào ộng đồng ồng ẹ-TB:

Ng ng KS trong vòng 24h sau c t túi m t tr khi NT lan ra ư ắt túi mật trừ khi NT lan ra ậ ừ việc sử dụng cephalosporins và quinolonesngoài thành túi m tậ

Trang 46

GUIDELINES C A SURGICAL INFECTION SOCIETY (SIS) VÀ ỦA ESBLSINFECTIOUS DISEASES SOCIETY OF AMERICA (IDSA)

NT Đ ƯỜNG MẬT NG M T ẬP HUẤN WHO & BỘ Y TẾ.

Viêm TM c p c ng đ ng n ng, l n tu i, gi m mi n d ch: ấp mắc phải cộng đồng nhẹ-TB: ộng đồng ồng ặc Levofloxacin ớn tuổi, giảm miễn dịch: ổ bụng là phải dựa vào ải dựa vào ễm khuẩn ị theo kinh nghiệm

piperacillin-tazobactam

Trang 47

GUIDELINES C A SURGICAL INFECTION SOCIETY (SIS) VÀ ỦA ESBLSINFECTIOUS DISEASES SOCIETY OF AMERICA (IDSA)

NT Đ ƯỜNG MẬT NG M T ẬP HUẤN WHO & BỘ Y TẾ.

NTĐM (b t c m c đ nào) + n i m t ru t: ấp mắc phải cộng đồng nhẹ-TB: ức độ nặng, nguy cơ cao: ức độ nặng, nguy cơ cao: ộng đồng ối mật ruột: ật ruột: ộng đồng

piperacillin-tazobactam

Trang 48

GUIDELINES C A SURGICAL INFECTION SOCIETY (SIS) VÀ ỦA ESBLSINFECTIOUS DISEASES SOCIETY OF AMERICA (IDSA)

NT Đ ƯỜNG MẬT NG M T ẬP HUẤN WHO & BỘ Y TẾ.

NTĐM (b t c m c đ nào) trong b nh vi n ấp mắc phải cộng đồng nhẹ-TB: ức độ nặng, nguy cơ cao: ức độ nặng, nguy cơ cao: ộng đồng ệnh ệnh.

piperacillin-tazobactam

 Nên ph i h p thêm vancomycin.ối thiểu, kháng sinh thế hệ mới) và chăm sóc hỗ trợ ợ

Khuynh h ng E.Coli kháng fluoroquinolones!ưới) và chăm sóc hỗ trợ

Ngày đăng: 20/05/2018, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm