Khả năng về chủ trương, đường lối, chính sách, PL, quy định ...về GDTH Nắm được Nắm vững Chủ động tuyên truyền, vận động đồng nghiệp thực hiện 2.2.. Thực hiện KH, chương trình GDTH Thực
Trang 2Đã được xếp hạng chức danh NN
GDNN – GDTX huyện (GDTX)
Mầm non
công lập
GD chuyên biệt công lập
GDTX tỉnh (GDTX)
Trang 32 Nguyên tắc
- Căn cứ VTVL, cơ cấu chức danh NN, nhu
cầu của CSGD, tình hình thực tế.
Lưu ý: Danh sách GV dự thi thăng hạng
xếp theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống
- Thăng từ hạng thấp lên hạng cao hơn liền kề cùng chức danh nghề nghiệp đang giữ
- Có đủ hồ sơ minh chứng theo quy định (Nếu không phải là văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận thì minh chứng là xác nhận của CQ, đơn vị - đảm bảo đúng thực chất và có sức thuyết phục)
- Bình đẳng, công khai, minh bạch, khách quan
và đúng quy định của pháp luật
Trang 43 Tiêu chuẩn, điều kiện ĐKDT
- Có đủ trình độ ĐTBD, năng lực CMNV của hạng ĐKDT theo TTLT 20, 21, 22, 23/2015/TT- BGDĐT-BNV
Trang 5GIÁO VIÊN MẦM NON (Hạng II, III, IV)
TN ĐHSPMN trở lên
1.2 Ngoại ngữ A1 (hoặc A) A2 (hoặc B) A2 (hoặc B) 1.3 Tin học Cơ bản (hoặc
A)
Cơ bản (hoặc A)
Cơ bản (hoặc A) 1.4 Chứng chỉ BD
Giáo viên Mầm non
hạng III hạng II
Trang 6GIÁO VIÊN MẦM NON (Hạng II, III, IV) (tt)
Tiêu
chuẩn,
điều kiện Các tiêu chí
Hạng IV V.07.02.06
Hạng III V.07.02.05
Hạng II V.07.02.04
2 Năng lực
CMNV
2.1 Khả năng về chủ trương, đường lối , chính sách, pháp luật, quy định
về GDMN
Nắm được Nắm vững
Chủ động tuyên truyền, vận động đồng nghiệp thực hiện
2.3 Khả năng tổ chức, phối hợp với đồng nghiệp, cha mẹ trẻ, cộng đồng trong công tác chăm sóc, nuôi dưỡng, GD trẻ
Biết phối hợp
Chủ động
tổ chức, phối hợp
Tích cực chủ động phối hợp
2.4 Khả năng quản lý, sử dụng tài sản của đơn vị
Biết quản
lý, sử dụng, bảo quản và giữ gìn
Trang 7GIÁO VIÊN MẦM NON (Hạng II, III, IV) (tt)
2.6 Thời gian giữ hạng
Giữ hạng IV (tương đương) đủ 3 năm (hạng IV đủ 1 năm)
Giữ hạng III (tương đương)
đủ 6 năm (hạng III đủ 1 năm)2.7 Thời gian tốt
nghiệp CMNV
TN CĐSP MN trước khi thi/xét thăng hạng từ đủ 1 năm trở lên
TN ĐHSP MN trước khi thi/xét thăng hạng từ đủ
1 năm trở lên
Trang 8GIÁO VIÊN TIỂU HỌC (Hạng II, III, IV)
TN CĐSPTH hoặc CĐSP các chuyên ngành phù hợp với môn giảng dạy trở lên
TN ĐHSPTH hoặc ĐHSP các chuyên ngành phù hợp với môn giảng dạy trở lên
1.2 Ngoại ngữ A1 (hoặc A) GV
dạy NN thì trình
độ NN thứ 2 đạt A1 (hoặc A)
A2 (hoặc B)
GV dạy NN thì trình độ NN thứ 2 đạt A2 (hoặc B)
A2 (hoặc B) GV dạy NN thì trình
độ NN thứ 2 đạt A2 (hoặc B)
1.3 Tin học Cơ bản (hoặc A) Cơ bản (hoặc
A)
Cơ bản (hoặc A)
1.4 Chứng chỉ bồi dưỡng Giáo viên Tiểu học
hạng III hạng II
Trang 9GIÁO VIÊN TIỂU HỌC (Hạng II, III, IV) (tt)
Tiêu chuẩn,
điều kiện Các tiêu chí V.07.03.09 Hạng IV V.07.03.08 Hạng III V.07.03.07 Hạng II
2 Năng lực CMNV
2.1 Khả năng về chủ trương, đường lối, chính sách, PL, quy định về GDTH
Nắm được Nắm vững Chủ động tuyên truyền, vận động
đồng nghiệp thực hiện
2.2 Thực hiện KH, chương trình GDTH
Thực hiện được
Thực hiện có hiệu quả
Hướng dẫn được đồng nghiệp
Vận dụng linh hoạt
Vận dụng sáng tạo, đánh giá được khả năng vận dụng của đồng nghiệp2.4 Khả năng tổ chức,
phối hợp với đồng nghiệp, cha mẹ học sinh, cộng đồng để nâng cao hiệu quả GD học sinh TH
Biết phối hợp
Tích cực phối hợp
Chủ động, tích cực phối hợp
Trang 10GIÁO VIÊN TIỂU HỌC (Hạng II, III, IV) (tt)
Vận dụng được
2.6 Về SKKN hoặc NCKHSP ứng dụng
Biết viết;
biết áp dụng vào giảng dạy
Thường xuyên vận dụng,
đánh giá hoặc hướng dẫn đồng nghiệp làm SKKN hoặc
NCKHSPUD cấp trường trở lên
Tích cực vận dụng và có khả năng phổ biến SKKN hoặc NCKHSPUD cấp huyện trở lên
GVG/GVCNG/
TPT Đội giỏi trường trở lên
CSTĐCS/GVG/GVCNG/ TPT Đội giỏi huyện trở lên
Trang 11GIÁO VIÊN TIỂU HỌC (Hạng II, III, IV) (tt)
Tiêu
chuẩn,
điều kiện Các tiêu chí
Hạng IV V.07.03.09
Hạng III V.07.03.08
Hạng II V.07.03.07
Giữ hạng IV (tương đương) đủ 3 năm (hạng
IV đủ 1 năm)
Giữ hạng III (tương đương) đủ 6 năm (hạng III đủ 1 năm)2.9 Thời gian
tốt nghiệp CMNV
TN CĐSP TH trước khi thi/xét thăng hạng từ đủ
1 năm trở lên
TN ĐHSPTH trước khi thi/xét thăng hạng từ đủ 1 năm trở lên
Trang 12GIÁO VIÊN THCS (Hạng I, II, III)
TN ĐHSP hoặc ĐHSP các chuyên ngành phù hợp với môn giảng dạy trở lên và
có chứng chỉ NVSP THCS
TN ĐHSP hoặc ĐHSP các
chuyên ngành phù hợp với môn giảng dạy trở lên và có chứng chỉ NVSP THCS
1.2 Ngoại ngữ A1 (hoặc A) GV
dạy NN thì trình
độ NN thứ 2 đạt A1 (hoặc A)
A2 (hoặc B).GV dạy NN thì trình độ NN thứ 2 đạt A2 (hoặc B)
B1 (hoặc C) GV dạy NN thì trình
độ NN thứ 2 đạt B1 (hoặc C)
1.3 Tin học Cơ bản (hoặc A) Cơ bản (hoặc
A)
Cơ bản (hoặc A)
1.4 Chứng chỉ bồi dưỡng GV THCS
hạng II hạng I
Trang 13GIÁO VIÊN THCS (Hạng I, II, III) (tt)
Tiêu chuẩn,
điều kiện Các tiêu chí Hạng III
V.07.04.12
Hạng II V.07.04.11
Hạng I V.07.04.10 (Bộ
tổ chức thi/xét
2 Năng lực CMNV
2.1 Khả năng về tuyên truyền chủ trương, đường lối, chính sách, PL về GD THCS
Nắm được Nắm vững Chủ động tuyên
truyền, vận động đồng nghiệp thực hiện
2.2 Thực hiện KH, chương trình GD THCS
Thực hiện được
Thực hiện có hiệu quả
Hướng dẫn được đồng nghiệp
Vận dụng linh hoạt và
hướng dẫn đồng nghiệp vận dụng
Vận dụng sáng tạo, đánh giá được khả năng vận dụng của đồng nghiệp2.4 Việc vận dụng kiến
thức về kinh tế, văn hóa, xã hội trong tư vấn hướng nghiệp cho HS THCS
Biết vận dụng
Vận dụng tốt
Trang 14GIÁO VIÊN THCS (Hạng I, II, III) (tt)
Tiêu chuẩn,
điều kiện Các tiêu chí Hạng III
V.07.04.12
Hạng II V.07.04.11
Hạng I V.07.04.10 (Bộ
tổ chức thi/xét
2 Năng lực CMNV
(tt)
2.5 Việc vận dụng kiến thức về kinh tế, văn hóa, xã hội trong nước
và quốc tế để định hướng nghề nghiệp cho HS THCS
Linh hoạt
2.6 Khả năng phối hợp với đồng nghiệp, cha
mẹ học sinh, cộng đồng
để nâng cao hiệu quả giáo dục học sinh THCS
Biết phối hợp
Tích cực phối hợp
Tích cực, chủ động
Trang 15GIÁO VIÊN THCS (Hạng I, II, III) (tt)
Tiêu chuẩn,
điều kiện Các tiêu chí Hạng III
V.07.04.12
Hạng II V.07.04.11
Hạng I V.07.04.10 (Bộ
tổ chức thi/xét
2 Năng lực
CMNV (tt)
2.7 Về SKKN hoặc sản phẩm NCKHSP ứng dụng
Có khả năng vận dụng hoặc viết SKKN, NCKHSPUD
Có khả năng vận dụng hiệu quả, đánh giá hoặc hướng dẫn đồng nghiệp viết SKKN hoặc sản phẩm NCKHUD cấp trường trở lên
Có khả năng vận dụng sáng tạo và phổ biến SKKN hoặc sản phẩm NCKHUD cấp huyện trở lên
2.8 Đối với các sản phẩm nghiên cứu KHKT của học sinh THCS
Có khả năng hướng dẫn học sinh nghiên cứu KHKT
Có khả năng đánh giá sản phẩm
Có khả năng hướng dẫn, đánh giá sản phẩm
Trang 16GIÁO VIÊN THCS (Hạng I, II, III) (tt)
Tiêu chuẩn,
điều kiện Các tiêu chí Hạng III
V.07.04.12
Hạng II V.07.04.11
Hạng I V.07.04.10 (Bộ tổ chức thi/xét
2 Năng lực
CMNV (tt)
2.9 Danh hiệu CSTĐCS/GVG/
GVCNG/ TPT Đội giỏi trường trở lên
CSTĐCS/GVG/GVCNG/ TPT Đội giỏi huyện trở lên
2.10 Thời gian giữ hạng
Giữ hạng III (tương đương) đủ 6 năm (hạng II đủ 1 năm)
Giữ hạng II (tương đương) đủ 6 năm (hạng II đủ 1 năm)
2.11 Thời gian tốt nghiệp CMNV
TN ĐHSP hoặc ĐHSP các chuyên ngành phù hợp với môn giảng dạy trước khi thi/xét thăng hạng
từ đủ 1 năm trở lên
Trang 17GIÁO VIÊN THPT (Hạng I, II, III)
Tiêu chuẩn,
điều kiện Các tiêu chí Hạng III
V.07.05.15
Hạng II V.07.05.14
Hạng I V.07.05.13 (Bộ
TN ĐHSP hoặc ĐHSP các chuyên ngành phù hợp với môn giảng dạy trở lên và có NVSP THPT
TN Thạc sĩ đúng hoặc phù hợp với môn học giảng dạy trở lên; PHT có thể thay thế bằng Thạc sĩ QLGD trở lên; có NVSP nếu không có bằng ĐHSP
1.2 Ngoại ngữ A2 (hoặc B) GV
dạy NN thì trình độ
NN thứ 2 đạt A2 (hoặc B)
A2 (hoặc B).GV dạy NN thì trình
độ NN thứ 2 đạt A2 (hoặc B)
B1 (hoặc C) GV dạy NN thì trình
độ NN thứ 2 đạt B1 (hoặc C)
1.3 Tin học Cơ bản (hoặc A) Cơ bản (hoặc
A)
Cơ bản (hoặc A)
1.4 Chứng chỉ bồi dưỡng GV THPT
hạng II hạng I
Trang 18GIÁO VIÊN THPT (Hạng I, II, III) (tt)
Hạng II V.07.05.14
Hạng I V.07.05.13 (Bộ
tổ chức thi/xét)
2 Năng lực
CMNV
2.1 Khả năng về chủ trương, đường lối, chính sách, PL về GD THPT
Nắm được Nắm vững Chủ động tuyên
truyền, vận động đồng nghiệp thực hiện
2.2 Thực hiện KH, chương trình GD THPT
Thực hiện được
Thực hiện tốt Hướng dẫn
được đồng nghiệp
2.3 Vận dụng kiến thức về
GD học và tâm sinh lý lứa tuổi vào thực tiễn cuộc sống
Biết vận dụng
Vận dụng linh hoạt và hướng dẫn đồng nghiệp vận dụng
Vận dụng sáng tạo, đánh giá được khả năng
áp dụng của đồng nghiệp2.4 Việc vận dụng kiến thức
về kinh tế, văn hóa, xã hội trong tư vấn hướng nghiệp, phân luồng HS THPT
Biết vận dụng
Vận dụng tốt
Trang 19GIÁO VIÊN THPT (Hạng I, II, III) (tt)
Tiêu chuẩn,
điều kiện Các tiêu chí Hạng III
V.07.05.15
Hạng II V.07.05.14
Hạng I V.07.05.13 (Bộ
tổ chức thi/xét)
2 Năng lực
CMNV (tt)
2.5 Việc vận dụng kiến thức về kinh tế, văn hóa, xã hội trong nước và quốc tế
để định hướng hiệu quả nghề nghiệp cho HS THPT
Linh hoạt
2.6 Khả năng phối hợp với đồng nghiệp, cha mẹ học sinh, cộng đồng để nâng cao hiệu quả giáo dục học sinh THPT
Biết cách phối hợp
Tích cực phối
hợp
Tích cực, chủ động
Trang 20GIÁO VIÊN THPT (Hạng I, II, III) (tt)
Tiêu chuẩn,
điều kiện Các tiêu chí Hạng III
V.07.05.15
Hạng II V.07.05.14
Hạng I V.07.05.13 (Bộ
tổ chức thi/xét)
2 Năng lực
CMNV (tt)
2.7 Về SKKN hoặc sản phẩm NCKHSP ứng dụng
Có khả năng vận dụng hoặc viết SKKN, NCKHSPƯD
Có khả năng vận dụng hiệu quả, đánh giá hoặc hướng dẫn đồng nghiệp viết SKKN, sản phẩm
NCKHSPƯD cấp trường trở lên
Có khả năng vận dụng sáng tạo và phổ biến SKKN hoặc sản phẩm NCKHSPƯD cấp tỉnh trở lên
2.8 Đối với các sản phẩm nghiên cứu KHKT của học sinh THPT
Có khả năng hướng dẫn học sinh nghiên cứu KHKT
Có khả năng hướng dẫn, đánh giá sản phẩm từ cấp trường trở lên
Có khả năng hướng dẫn, đánh giá sản phẩm từ cấp tỉnh trở lên
Trang 21GIÁO VIÊN THPT (Hạng I, II, III) (tt)
Tiêu chuẩn,
điều kiện Các tiêu chí Hạng III
V.07.05.15
Hạng II V.07.05.14
Hạng I V.07.05.13 (Bộ tổ chức thi/xét)
2 Năng lực
CMNV (tt)
2.9 Danh hiệu CSTĐCS/GVG/
GVCNG/ cấp trường trở lên
CSTĐ cấp tỉnh/GVG/GVCNG/ cấp tỉnh trở lên
2.10 Thời gian giữ hạng
Giữ hạng III (tương đương) đủ 6 năm (hạng III đủ 1 năm)
Giữ hạng II (tương đương) đủ 6 năm (hạng II đủ 1 năm)
Trang 22II NỘI DUNG, HÌNH THỨC THI
Người dự thi thăng từ hạng hiện tại lên hạng cao hơn liền kề thực hiện bài thi gồm 04 môn:
1 Kiến thức chung
2 Chuyên môn, nghiệp vụ
3 Ngoại ngữ
4 Tin học
Nội dung, hình thức, dung lượng kiến thức của
đề thi, thời gian từng môn thi được quy định
cụ thể tại Điều 4, 5, 6 của BGDĐT
Trang 23TT20/2017/TT-Trường hợp miễn thi Ngoại ngữ, Tin học:
sở ĐT cấp theo thẩm quyền
3 Học tập, nghiên cứu toàn thời gian
ở nước ngoài
và được cấp bằng ĐH, ThS,
TS của một trong các nước Anh, Nga, Pháp Đức, Trung Quốc
4 Có bằng
TN ĐH thứ hai là bằng ngoại ngữ thuộc 1 trong các ngôn
ngữ: Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung Quốc
Trang 24Trường hợp miễn thi Ngoại ngữ, Tin học (tt)
5 - Hạng IV lên hạng III: Ngoại ngữ bậc 3 trở lên (B1) hoặc TOEFL PBT 450 điểm, TOEFL CBT 133 điểm; TOEFL iBT 45 điểm.
- Hạng III lên hạng II: Ngoại ngữ bậc 3 trở lên (B1) hoặc TOEFL PBT
450 điểm, TOEFL CBT 133 điểm; TOEFL iBT 45 điểm, IELTS 4,5 điểm trở lên ,
- Hạng II lên hạng I: Ngoại ngữ bậc 4 trở lên (B2) hoặc TOEFL PBT
500 điểm, TOEFL CBT 173 điểm, TOEFL iBT 61 điểm, IELTS 5,5 điểm
Đối với GV giảng dạy môn Ngoại ngữ thì các quy định miễn thi ngoại ngữ nêu trên phải là ngôn ngữ khác với ngoại ngữ đang giảng dạy
MIỄN THI TIN HỌC
Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học
hoặc Công nghệ thông tin
Trang 25Điều khoản thi hành của Thông tư 20/2017/TT-BGDĐT
-Hiệu lực từ ngày 03/10/2017, thay thế Thông tư 34/2010/TT-BGDĐT
- GV dự thi TRƯỚC ngày 31/12/2018:
+ Chưa yêu cầu có chứng chỉ BD theo hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Chưa yêu cầu thời gian giữ hạng liền kề hạng dự thi gần nhất tối thiểu 01 năm trở lên + Tối đa 01 năm kể từ ngày công bố kết quả thi thăng hạng, cơ quan, đơn vị cử GV dự khóa bồi dưỡng để có chứng chỉ của hạng dự thi Nếu không đạt chứng chỉ theo hạng, không bổ nhiệm vào hạng đã trúng tuyển và không bảo lưu kết quả
- GV dự thi SAU ngày 31/12/2018: PHẢI ĐẢM BẢO ĐỦ CÁC ĐIỀU KIỆN THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 3 CỦA THÔNG TƯ 20/2017/TT-BGDĐT
- Hiện tại thực hiện quy đổi chứng chỉ Ngoại ngữ và Tin học theo Công văn 4277/UBND-VX ngày 10/11/2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long “về việc chấp thuận quy đổi giá trị tương đương của các chưng chỉ ngoại ngữ và tin học trên địa bàn tỉnh”
Trang 26XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ!