1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Toán Lớp 10 Tỉnh Quảng Nam Năm 20162017 Có Đáp Án

52 252 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Gọi C là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến C P,Q là hai tiếp điểm mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất... c Gọi C l

Trang 1

Caâu 3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x 3y  1 0 Vectơ nào

dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

  , mệnh đề nào sau đây sai?

A sin  0 B cos  0 C sin  0 D tan  0

Caâu 8 Cho tam giác ABC có AB 5cm,AC 8cm và  0

Trang 2

Caâu 12 Cho tam thức f x( )ax2bx c a ( 0),  b24ac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 Caâu 13 Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2x  4 0?

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  4 sina B A  sin 4a C A tan 4a D A 4 sina B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0), B ( 2;2) và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

- HẾT -

Trang 3

Caâu 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x:  3y  5 0 Vectơ nào dưới

đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

f xaxbx c a   bac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

Caâu 3 Rút gọn biểu thức

2

2 2

4 tan (1 tan )(1 tan )

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  4 sina B A tan 4a C A 4 sina D A sin 4a

Trang 4

  , mệnh đề nào sau đây đúng?

Caâu 13 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn( )C có tâm I ( 3; 4) và bán kính 5

R  Viết phương trình của đường tròn (C)

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0), B ( 2;2) và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

- HẾT -

Trang 5

f xaxbx c a   bac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

Caâu 3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2  x 5y  1 0 Vectơ nào

dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

A m 1 hoặc m 2 B 0 m 1 hoặc m 2

3m hoặc m 2 Caâu 7 Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình  2x 3y  1 0?

  , mệnh đề nào sau đây đúng?

A sin  0 B sin  0 C cos  0 D tan  0

Caâu 10 Rút gọn biểu thức

2

4 tan (1 tan )(tan 1)

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  sin 4a B A  4 sina C A  tan 4a D A 4 sina

Caâu 11 Rút gọn giá trị của biểu thức sin 2017  cos 5

Trang 6

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm (2;0) A , ( 2;2)B  và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

- HẾT -

Trang 7

Caâu 3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x 3y  1 0 Vectơ nào

dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

2

  , mệnh đề nào sau đây sai?

A sin  0 B cos  0 C sin  0 D tan  0

f xaxbx c a   bac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

Caâu 6 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn( )C có tâm I(1; 2)  và bán kính

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  sin 4a B A  4 sina C A tan 4a D A 4 sina

Trang 8

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm (2;0) A , ( 2;2)B  và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

- HẾT -

Trang 9

Caâu 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn( )C có tâm I ( 3; 4) và bán kính

f xaxbx c a   bac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

Caâu 3 Cho cos 1

Caâu 6 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x:  3y  5 0 Vectơ nào dưới

đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A sin 4a B A  4 sina C A tan 4a D A 4 sina

Caâu 8 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip( )E có phương trình chính tắc là

  , mệnh đề nào sau đây đúng?

Caâu 10 Cho tam giác ABC có  0

50

100

C AC 6cm Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 10

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm (2;0) A , ( 2;2)B  và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

- HẾT -

Trang 11

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1 Cho 3

2

  , mệnh đề nào sau đây đúng?

A sin  0 B cos  0 C sin  0 D tan  0

f xaxbx c a   bac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

Caâu 3 Rút gọn giá trị của biểu thức sin 2017  cos 5

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  4 sina B A  tan 4a C A 4 sina D A  sin 4a

Caâu 8 Trên đường tròn lượng giác gốc A, tìm tọa độ điểm M biết sñ =2 k2 k 

Trang 12

R  Viết phương trình của đường tròn (C)

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0), B ( 2;2) và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

HẾT

Trang 13

xmxm  có 2 nghiệm dương phân biệt

Caâu 5 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x 3y  1 0 Vectơ nào

dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

2

  , mệnh đề nào sau đây sai?

A sin  0 B sin  0 C cos  0 D tan  0

Caâu 7 Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x  y 1 0?

f xaxbx c a   bac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

Caâu 11 Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2x  4 0?

Trang 14

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  4 sina B A  sin 4a C A tan 4a D A 4 sina

Caâu 14 Trên đường tròn lượng giác gốc A, tìm tọa độ điểm M biết sñ =3 2  

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm (2;0) A , ( 2;2)B  và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

- HẾT -

Trang 15

Caâu 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip( )E có phương trình chính tắc là

f xaxbx c a   bac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

Caâu 5 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn( )C có tâm I ( 3; 4) và bán kính

Caâu 7 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x:  3y  5 0 Vectơ nào dưới

đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  4 sina B A tan 4a C A 4 sina D A sin 4a

5

  , tính cos 2

Trang 16

  , mệnh đề nào sau đây đúng?

Caâu 14 Cho biểu thức f x( ) 3x 2 (1 x) Mệnh đề nào sau đây đúng?

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0), B ( 2;2) và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

- HẾT -

Trang 17

f xaxbx c a   bac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

Caâu 3 Cho biểu thức f x( ) 2x 3 (1 x) Mệnh đề nào sau đây đúng?

  , mệnh đề nào sau đây đúng?

A sin  0 B sin  0 C cos  0 D tan  0

Caâu 10 Trên đường tròn lượng giác gốc A, tìm tọa độ điểm M biết sñ =2 k2 k 

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  4 sina B A  tan 4a C A  sin 4a D A 4 sina

Trang 18

R  Viết phương trình của đường tròn (C)

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0), B ( 2;2) và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

HẾT

Trang 19

  , mệnh đề nào sau đây sai?

A sin  0 B sin  0 C cos  0 D tan  0

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  4 sina B A tan 4a C A  sin 4a D A 4 sina

Caâu 4 Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x  y 1 0?

Trang 20

f xaxbx c a   bac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 Caâu 14 Cho sin 1

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0), B ( 2;2) và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

- HẾT -

Trang 21

Caâu 1 Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x 3y  4 0?

A M(0; 1)  B N(0; 2)  C P ( 2; 0) D K ( 3;0)

Caâu 2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x:  3y  5 0 Vectơ nào dưới

đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  4 sina B A tan 4a C A sin 4a D A 4 sina

Caâu 4 Cho tam thức f x( )ax2bx c a ( 0),  b2 4ac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

Caâu 5 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip( )E có phương trình chính tắc là

  , mệnh đề nào sau đây đúng?

Caâu 8 Cho tam giác ABC có AB 5cm,BC 4cm và  0

Trang 22

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm (2;0) A , ( 2;2)B  và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

- HẾT -

Trang 23

f xaxbx c a   bac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

Caâu 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2

xmxm  có 2 nghiệm dương phân biệt

Trang 24

4 tan (1 tan )(tan 1)

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  4 sina B A  tan 4a C A 4 sina D A  sin 4a Caâu 12 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2  x 5y  1 0 Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

2

   , mệnh đề nào sau đây đúng?

A sin  0 B sin  0 C cos  0 D tan  0 Caâu 14 Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình  2x 3y  1 0?

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0), B ( 2;2) và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

HẾT

Trang 25

-A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1 Cho tam thức f x( )ax2 bx c a ( 0), b24ac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

Caâu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2

xmxm  có 2 nghiệm dương phân biệt

  , mệnh đề nào sau đây sai?

A sin  0 B cos  0 C tan  0 D sin  0

Caâu 5 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip( )E có phương trình chính tắc là

Caâu 11 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x 3y  1 0 Vectơ nào

dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

Trang 26

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  4 sina B A tan 4a C A 4 sina D A  sin 4a

Caâu 15 Trên đường tròn lượng giác gốc A, tìm tọa độ điểm M biết sñ =3 2  

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0), B ( 2;2) và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

- HẾT -

Ngày đăng: 20/05/2018, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w