1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI TOÁN

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung bình mỗi lớp góp được: A.. aTính chiều dài và chiều rộng của sân trường hình chữ nhật?. bTính diện tích của sân trường hình chữ nhật?.

Trang 1

C D

B

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI

Năm học: 2016 – 2017 Môn: Toán – Khối 4

I. Phần trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: 9800000 cm 2 =………… m 2

A 980000m 2 B 98000m 2 C 9800m 2 D 980m 2

Câu 2: Giá trị của chữ số 9 trong số 679 842 là:

A 9 B 900 C 9 000 D 90 000

Câu 3: Trong các số sau, số lớn nhất là:

A 8316 B 8136 C.8361 D 8631

Câu 4: 54 tấn 6 yến =………yến

A 546 yến B 5406 yến C 5460 yến D 54600 yến

Câu 5: Lớp 4A góp được 118kg giấy vụn, lớp 4B góp được 113kg và lớp 4C góp được 96kg Trung

bình mỗi lớp góp được:

A 109kg B B 108kg C 107kg D 106kg

II. Tự luận :

Câu 1:

a) Đọc các số sau:

4 605 712:………

b) Viết số, biết số đó gồm:

7 trăm triệu, 6 triệu, 5 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 6 nghìn và 3 chục:……… Câu 2: Đặt tính rồi tính:

a) 306721 + 525578 b) 637809 – 328537 c) 60517 × 36 d) 46116 : 54

Câu 3: Tìm x:

a) x - 283 621 = 535 630 b) x : 24 = 21 236

Câu 4: Nhìn vào hình vẽ dưới đây và trả lời các câu hỏi sau:

Hình tứ giác có:

-………góc vuông

-………góc bẹt

Câu 5: Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 246 m, chiều dài hơn chiều rộng 32 m.

a)Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường hình chữ nhật?

b)Tính diện tích của sân trường hình chữ nhật?

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I

Năm học: 2016 – 2017

Môn: Toán – Khối 4

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1: D (0,5đ) Câu 2: C (0,5đ) Câu 3: D (0,5đ) Câu 4: B (0,5đ) Câu 5: A (1đ)

II Phần tự luận: (7điểm)

Câu 1: (1 điểm)

a) Đọc các số sau:

4 605 712: Bốn triệu sáu trăm linh năm nghìn bảy trăm mười hai

b) Viết số, biết số đó gồm:

7 trăm triệu, 6 triệu, 5 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 6 nghìn và 3 chục: 706 536 030 Câu 2: Đặt tính rồi tính: (2điểm)

a) 306 721 + 525 578

306 721

525 578

832 299

0,5đ

b) 637 809 – 328 537

637 809

328 537

309 272

0,5đ

c) 60 517 × 36

60 517 36 363102 181551 2178612

0,5đ

d) 46 116 : 54

46116 54

432 854 0,5đ

0291 270 0216 216 0

Câu 3: Tìm x: (1điểm)

a) x - 283 621 = 535 630

x = 535 630 + 283 621 (0,25đ)

x = 819 251 (0,25đ)

b) x : 24 = 21 236

x = 21 236 × 4 (0,25đ)

x = 509 664 (0,25đ) Câu 4: (1điểm)

Hình tứ giác có:

- 2 góc vuông ( 0,25đ)

- 1 góc nhọn ( 0,25đ)

- 1 góc tù ( 0,25đ)

- 0 góc bẹt ( 0,25đ)

Câu 5: (2điểm)

Cách 1:

Tóm tắt: ? m

Chiều rộng:

32 m 246 m 0,25đ

Chiều dài:

? m

S = … m 2 ?

Trang 3

Bài giải:

a) Chiều rộng sân trường là: 0,5đ

(246 – 32) : 2 = 107 (m)

Chiều dài sân trường là: 0,5đ

107 + 32 = 139 (m)

b) Diện tích sân trường là: 0,5đ

139 × 107 = 14 873 (m2)

Đáp số: a) 107 m; 139 m 0,25đ

b) 14 873 m2

cách 2:

Tóm tắt: ? m

Chiều rộng:

32 m 246 m 0,25đ

Chiều dài:

? m

S = … m 2 ?

Bài giải:

a) Chiều dài sân trường là: 0,5đ

(246 + 32) : 2 = 139 (m)

Chiều rộng sân trường là: 0,5đ

139 – 32 = 107 (m)

b) Diện tích sân trường là: 0,5đ

139 × 107 = 14 873 (m2)

Đáp số: a) 107 m; 139 m 0,25đ

b) 14 873 m2

Ngày đăng: 19/05/2018, 22:04

w