1. Trang chủ
  2. » Tất cả

kiểm tra hóa 9 - cuối HK II

3 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA: Cuối học kỳ IIMôn: Hóa học Họ và tên giáo viên: Phạm Thị Tuyết Nhung Trường THCS: Doãn Khuê Câu 1: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không tác dụng với nhau A.. Câu 12: T

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA: Cuối học kỳ II

Môn: Hóa học

Họ và tên giáo viên: Phạm Thị Tuyết Nhung

Trường THCS: Doãn Khuê

Câu 1: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không tác dụng với nhau

A CH4 và H2 C H2 và Cl2

B CH4 và O2 D CH4 và Cl2

Câu 2: Etilen có tính chất hóa học nào sau đây

A Tham gia phản ứng cháy, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp

B Tham gia phản ứng cháy, phản ứng thế

C Tham gia phản ứng thế, phản ứng trùng hợp

D Tham gia phản ứng thế Phản ứng cộng

Câu 3: Axetilen có công thức cấu tạo

A CH3-CH3 B CH4 C CH2=CH2 D CH=CH Câu 4: Trong các chất sau, chất nào dùng để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm

A CaCO3 B Ca(OH)2 C CaO D CaC2

Câu 5: Benzen không màu mất màu dung dịch brom vì

A Benzen là chất lỏng

B Phân tử có cấu tạo vòng

C Phân tử có liên kết đôi

D Phân tử có cấu trúc vòng, trong đó có 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

Câu 6: Chọn câu đúng trong các câu sau

A Dầu mỏ là 1 chất

B Dầu mỏ là hỗn hợp nhiều chất

C Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon

D Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ cao và xác định

Câu 7: Nhiên liệu được chia thành mấy loại

A 1 B 2 C.3 D 4

Câu 8: Viên than tổ ong được tạo nhiều lỗ nhỏ với mục đích

A Trông đẹp mắt

B Để có thể treo khi phơi

C Để giảm trọng lượng

D Để than tiếp xúc với nhiều không khí giúp than cháy hoàn toàn

Câu 9: Nhiên liệu nào dùng trong đời sống hàng ngày là sạch hơn cả

A Dầu hỏa B Than C Củi D Khí gas Câu 10: Ưu điểm của dầu mở Việt Nam là

A Có chứa nhiều parafin có phân tử khối lớn

B Có hưa ít parafin có phân tử khối lớn

C Có hàm lượng các hợp chất chưa lưu huỳnh thấp

D Có thêm nhiều hợp chất hữu cơ có oxi

Câu 11: Khí mỏ dầu còn được gọi là

A Khí đồng hành C Khí biogas

B Khí thiên nhiên D Khí than

Trang 2

Câu 12: Trong các chất sau, chất nào tác dụng được với Na

A CH3-CH3 B CH5CH2-OH C C6H6 D CH3-O-CH3

Câu 13: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

A Có hai nguyên tử oxi

B Có nhóm – OH

C Có nhóm – OH và nhóm C = O O

D Có nhóm – OH kết hợp với nhóm C = O tạo thành – C

OH

Câu 14: Để phân biệt 2 dung dịch C2H5OH và CH3COOH người ta dùng

A Quỳ tím B Nước C Na D Không có đáp án nào Câu 15: Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào?

A Mg

B Cu(OH)2

C Na2CO3

D Ag

Câu 16: Có 3 dung dịch: NaOH, rượu 450, CH3COOH đựng trong 3 bình riêng biệt Thuốc thử phân biệt 3 dung dịch trên:

A KHCO3 B Quỳ tím C Cu(OH)2 D Na

Câu 17 : Chất béo tác dụng được với

A NaCl B KOH C Mg(OH)2 D C2H5OH\

Câu 18: Chất béo có nhiều trong

A Mô mỡ của động vật, thân và lá của thực vật

B Mô cơ của động vật, quả và hạt của thực vật

C Mô mỡ của động vật, quả và hạt của thực vật

D Mô cơ của động vật, thân và lá của thực vật

Câu 19: Chất hữu cơ A không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tác dụng với NaOH Chất A có công thức phân tử:

A. CH3COOC2H5 B CH3COOH C C2H5Br D C6H6

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Xenlulôzơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ

B Xenlulôzơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

C Xenlulôzơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D Xenlulôzơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulôzơ lớn hơn nhiều so với tinh bột

Câu 21: Thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất sau: Tinh bột, xenlulôzơ,

saccarozơ

A Ag2O trong NH3 C Na

B Nước, dung dịch iot D NaOH

Câu 22: Khi đung dung dịch saccarozơ có mặt H2SO4, sau 1 thời gian thấy dung dịch thu được có phản ứng tráng gương, là do:

A Saccarozơ có phản ứng tráng gương

B Saccarozơ kết hợp với H2SO4 tạo thành hợp chất có phản ứng tráng gương

C Saccarozơ tác dụng với nước khi có mặt axit và đung nóng tạo thành hai phân tử glucozơ

Trang 3

D Saccarozơ tác dụng với nước khi có mặt axit và đun nóng tạo thành glucozơ và

fructozơ

Câu 23: Phân tử của tinh bột và xenlulozơ được tạo thành do sự liên kết của nhiều nhóm

A. C6H12O6 C C6H12O6 và C12H22O11

B. C12H22O11 D - C6H10O5

-Câu 24: Để phân biệt 3 dung dịch glucozơ, rượu etylic, axit axetic cần dùng

A Na và giấy quỳ tím

B Quỳ tím và Ag2O trong dung dịch amoniac

C NaOH và quỳ tím

D Zn và NaOH

Câu 25: Nhận định nào sau đây đúng

A Rượu 450 khi sôi có nhiệt độ không đổi

B Trong 100g rượu etylic 450 có 45g rượu và 55g nước

C Natri có khả năng đẩy được tất cả nguyên tử hidro ra khỏi phân tử rượu etylic

D Trong rượu etylic, natri chỉ đẩy được nguyên tử hidro trong nhóm – OH

Đáp án Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Câu 21 22 23 24 25

Ngày đăng: 19/05/2018, 10:18

w