1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CHUYÊN đề tự LUẬN HÌNH học KHÔNG GIAN 11 kỳ II

42 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng AIMBC b Tính góc hợp bởi đường thẳng IM với mặt phẳng ABC... 2 Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng ABC... a Chứng minh các mặt bên hình chóp l

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ HÌNH QUAN HỆ VUÔNG GÓC

Câu 1 Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC tạiB ,

ta lấy một điểm M sao cho MB  2a Gọi I là trung điểm của BC

a) Chứng minh rằng AIMBC

b) Tính góc hợp bởi đường thẳng IM với mặt phẳng ( ABC)

c) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng MAI .

BHMBBIaaa  

Trang 2

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có . SAABCD và ABCD là hình thang vuông tại, ABBC , a

SA AD  SAB và SAD vuông tại A.

BCAB BC, SABCSABBCSB   SBC vuông tại B

Trang 3

Câu 3 Cho hình hộp ABCD EFGH có ABa AD, b AE, c

3

BSC 600

3) Gọi O là tâm của hình vuông ABCD

 Ta có: (SBD)  (ABCD) BD, SOBD AO, BD (SBD),(ABCD)   SOA

 SAO vuông tại ASA

SOA

AO

Trang 4

Câu 5 Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc và OA OB= OCa , I là trung điểm

 OBC cân tại O I, là trung điểm của BCOIBC(2)

Từ (1) và (2) BCOAIABC  OAI

3) Gọi K là trung điểm của OC IK / / OB  AI OB,  AI IK,  AIK

 AOK vuông tại O     a

6

A

B

C O

I K

Trang 5

Câu 6 Cho hình chóp S ABC. có ABC vuông tạiA , góc

3) Từ câu 2), BH SACBHHK BHKvuông tại H

4) Vì SC BHK nên KHlà hình chiếu của SA trên BHK

K

0

60

Trang 6

Câu 7 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a SA, ABCD

SA 2 a

1) Chứng minh (SAC)  (SBD); (SCD)  (SAD)

2) Tính góc giữa SDABCD; SB và SAD ; SB vàSAC.

3) Tính d A SCD ,  ; d B SAC ,  

1) BDAC BD, SABDSACSBD  SAC

CDAD CD, SACDSADDCS  SAD 2)  Tìm góc giữa SD và mặt phẳng ABCD

O H

Trang 7

Câu 8 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ,  BAD 60 0

SASBSDa

a) Chứng minh SACvuông góc với ABCD.

b) Chứng minh tam giác SAC vuông

c) Tính khoảng cách từ S đến ABCD

a) VẽSH ABCD Vì SASBSCa nên

HAHBHDH là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABD Mặt khác ABDABAD BAD 0

H

Trang 8

Câu 9 Cho tam giác ABC vuông cân tại B, ABBCa 2, I là trung điểm cạnh AC,

AM là đường cao củaSAB Trên đường thẳng Ix vuông góc với mp ABC  tại I , lấy điểm S sao cho ISa

a) Chứng minh ACSB SB, AMC.

b) Xác định góc giữa đường thẳng SBmp ABC .

c) Xác định góc giữa đường thẳng SCmp AMC .

a)  ACBI AC, SIACSB.

SBAM SB,  ACSBAMC b) SI ABCSB ABC,( )   SBI

2

ACaBIaSI  SBI vuông cân   SBI 0

45

c) SBAMC SC AMC,( )   SCM

Tính được SBSCa 2 BC SBC đều, suy ra M là trung điểm của

SOABCDSK ABCD,( ) SKO

S

A

B

C I

M

S

C D

F H

0

60

Trang 9

 BOCOB a,OC a 3

a OK

a) Tìm quỹ tích điểm H khi M di động trên AB

SAAB C A H là hình chiều của SH trên ABC

CHSH nên CHAH

AC cố định,  AHC 0 

90 H nằm trên đường tròn đường kính

AC nằm trong mp ABC  Mặt khác: + Khi MA thì HA + Khi MB thì HE (E là trung điểm của BC)

Vậy quĩ tích các điểm H là cung  AHE của đường tròn đường kính

Trang 10

 SAH vuông tại ASA a

SH

2 2

1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng ADH và DHa

2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng ABC

K

Trang 11

Câu 13 Cho tứ diện OABCOAOBOCa, AOB AOC 60 , 0 BOC 90 0

a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông

Từ (3) ta có tam giác JOA cân tại J IA, IO  gt nênIJOA (4)

Từ (3) và (4) ta có IJ là đoạn vuông góc chung của OABC

Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng aSAABCD

A

Trang 12

c) SAABCD hình chiếu của SC trên ABCD làAC

Góc giữa SC và mặt phẳng ABCD là SCA

a SA

SC ABCD SCA

AC a

6 3 3

3 2

Trang 13

ABCD là hình vuông nên BDAC, BDSASAABCD  BDSAC BDSC

 SBD chứa BDSAC nên SBD  SAC

 Dế thấy do SAABCD nên hình chiếu của SC

trên ABCD là AC  góc giữa SC và ABCD là

E

H

Trang 14

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SAa,

SAABCD Gọi I K, là hình chiếu vuông góc của A lên SB SD,

a) Chứng minh các mặt bên hình chóp là các tam giác vuông

b) Chứng minh: SAC    AIK

 các tam giác SABSAD đều vuông tại A

b) Chứng minh: SACvuông góc AIK

SAABCD SABD BD, ACBDSAC

 SAB; SAD vuông cân tại A, AK  SA AI,   SB

nên IK là các trung điểm của ABADIK//BD

BDSAC nên IK SACAIK  SAC

Trang 15

Câu 18 Cho tứ diện S ABC. có ABC đều cạnh a, SA (ABC SA), 3a

2

  Gọi I là trung điểm BC

a) Chứng minh: SBCvuông góc SAI

3 2

I

A B

C S

H

Trang 16

Câu 19 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a,  BAD 0

K

F

E O

Trang 17

Vậy thiết diện của hình chóp S ABCD. bị cắt bời ( ) là hình thang AB C D’ ’

SOABCD, OF là hình chiếu của SF trên ABCDnên SFBCSFAD

a SO

3 1 4 tan

4

    ( ),( ABCD) 30 0

Trang 18

Câu 20 Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, ADa và khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BCa Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm AH

1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng ADH và DHa 2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng ABC

ADa DH, a  DAH cân tại D, mặt khác I

là trung điểm AHnên DIAH

BC ADHBCDIDI ABC3) Tính khoảng cách giữa ADBC

 Trong ADH vẽ đường cao HK tức là HKAD (1)

K

Trang 19

Câu 21 Cho hình chóp S ABC. có các mặt bên SAB, SAC cùng vuông góc với

ABC, tam giác ABC vuông cân tại C ACa , SAx

a) Xác định và tính góc giữa SB và ABC, SB và SAC

b) Chứng minh (SAC)  (SBC) Tính khoảng cách từ A đến SBC

c) Tinh khoảng cách từ O đến SBC (O là trung điểm của AB)

d) Xác định đường vuông góc chung của SBAC

a) Xác định và tính góc giữa SB và ABC, SB và SAC

 (SAB)  (ABC) và (SAC)  (ABC) nên SA (ABC)  AB là hình chiếu của SB trên

b) Chứng minh (SAC)  (SBC) Tính khoảng cách từ A đến SBC

 Theo chứng minh trên ta có BC (SAC)  (SBC)  (SAC)

 Hạ AHSCAHBC (doBC (SAC) Vậy AH  (SBC) d A( ,(SBC)) AH

c) Tính khoảng cách từ O đến SBC (O là trung điểm của AB)

Gọi K là trung điểm của BH OK/ /AHOK  (SBC) và OKAH

Trang 20

d) Xác định đường vuông góc chung của SBAC

 Dựng mặt phẳng ( ) đi qua AC và vuông góc với SB tại PCPSBAPSB

 Trong tam giác PAC hạ PQACPQSBSB (PAC)

Như vậy PQ là đường vuông góc chung của SBAC

Câu 22 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a,

 Trong tam giác SACAHSC

3) Tính góc giữa mặt phẳng SBD với mặt phẳng ABCD

 Vì ABCD là hình vuông nênAOBD, SOBD

(SBD)  (ABCD) BD ((SBD),(ABCD)) SOA

Trang 21

 Tam giác SOA vuông tại A   

a SA

OA a

0

6 2

2 2

 Đáy ABCD là hình vuông nên OBOC, mà OB

OC lần lượt là hình chiếu của NBNC trên ABCD NBNC NBC cân tại

N, lại có M là trung điểm BC (gt)

MN BC MN AD

    (vì AD / / BC)

c) Tính góc giữa SA và mp ABCD

SO (ABCD) nên AO là hình chiếu của SA trên ABCD

Vậy góc giữa SA và mặt phẳng ABCD là  SAO

a AO

SAO

SA a

2 2 2

N

M O

D

C

A B

S

Trang 22

đường trung bình của các tam giác SDO, CBD, DSC nên đồng thời cóEN / / BD,

3

Trang 23

Câu 25 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại C,

CAa, CBb, mặt bên AABB là hình vuông Từ C kẻCHAB, (HAB, KAA) a) Chứng minh rằng: BCCK ,AB (CHK)

Trang 24

c) Tính khoảng cách giữa BB CC

Hướng dẫn giải

a) ABC có AB2BC2  2a2  AC2  ABC vuông tại BBCAB

Mặt khác BCBB, suy ra BC (AA B B  ) BCAB

b) Gọi M là trung điểm của AC Chứng minh BC M   ACC A 

*) Tam giác ABC cân tại BMAMC

Vậy SAD vuông tại A

b) Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của SDBC

Câu 27 Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB cạnh bằng a , nằm trong hai mặt phẳng

vuông góc với nhau Gọi I là trung điểm của AB

a) Chứng minh tam giác SAD vuông

b) Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của SDBC

c) Gọi F là trung điểm của AD Chứng minh SID  SFC Tính khoảng cách từ I đến

SFC

Trang 25

Gọi M N Q, , lần lượt là trung điểm các cạnh SA SD BC, ,

Khi đó

,

1 2

Suy ra, MNQB là hình bình hành, nên NQ  MB

Ta có AD (SAB) ADMB nên BCNQ (do BC  ADNQ  MB)

Vậy NQ là đoạn vuông góc chung của BCSD

Tam giác SAB đều cạnh a nên 3

c) Hình chiếu của SC trên ABCD là AC

Khi đó SC ABCD, ( )SC AC, SCA

tan

SA a SCA

AC a

Vậy góc giữa SC và mặt phẳng ABCD là 30

Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAABCD a) Chứng minh SAB  SBC

Trang 26

Hình chiếu của SC trên mặt phẳng ABCD là AC

Suy ra ( SC ABCD, ( ))(SC AC, )SCA

Tam giác SAC vuông tại A có ACa 2 và SAa 2 gt

SAABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SASB

a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

b) Tính góc hợp bởi các mặt phẳng SCD và ABCD

c) Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng MND

Trang 27

AD a SDA

Suy ra MN  (SAD) (do MN  AB)

Dựng SH vuông với DM tại H

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnha, tâm O Cạnh

SAaSA (ABCD) Gọi E F, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các cạnh SBSD

a) Chứng minhBC  (SAB), CD  (SAD).

Trang 28

b) Chứng minh (AEF)  (SAC).

c) Tính tan với là góc giữa cạnh SC với (ABCD).

FESAC FEAEFSACAEF

c) SA (ABCD) nên AC là hình chiếu của SC trên (ABCD) SCA

0 1

Trang 30

a) Gọi M N, lân lượt là trung điểm của CDCB

a MQ

Trang 31

a) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng:BC  (SAM)

a) Chứng minh tam giác SBCvuông

b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giácABC Chứng minh(SAC)  (SBH).

Trang 32

c) ChoAB  , a BC  2a Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).

a) SA  (ABC) => BC  SA, BC  AB (gt)=> BC  (SAB) => BC  SB

Vậy tam giác SBCvuông tại B

b)SA  (ABC) => BH  SA, mặt khác BH  AC (gt) nên BH  (SAC)

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnha

Trang 33

SOABCD nên AO là hình chiếu của SA trên ABCD

a AO SAO

2 2 2

 Gọi E F, lần lượt là trung điểm của SDDC, dễ thấy EN FM FE, , lần lượt là

N

M O

D

C

A B

S

Trang 34

(SBD)  (ABCD) BD ((SBD),(ABCD)) SOA

a SA

OA a

0

6 2

2 2

Câu 38 Cho hình chóp S ABC. có các mặt bênSAB , SAC cùng vuông góc vớiABC , tam giác ABC vuông cân tại C ACa SA, x

a) Xác định và tính góc giữa SB và ABC, SB vàSAC

Trang 35

a) Xác định và tính góc giữa SB vàABC , SB vàSAC

 SAB  ABC và SAC  ABC nên SAABC  AB là hình chiếu của SB trên ABC

APSB

Trang 36

Như vậy PQ là đường vuông góc chung của SBAC

Câu 39

Câu 40 Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a , AD vuông

Trang 37

K

Trang 38

a) Chứng minh: SOF vuông góc SBC

 CBD đều, E là trung điểm BC nên DEBC

 BEDOF là đường trung bình nên

a OH

K

F

E O

Trang 39

Gọi B'   SB C, '   SCB C   BCBC AD

Vậy thiết diện của hình chóp S ABCD bị cắt bời ( ) là hình thang AB C D 

SO ABCD, OF là hình chiếu của SF trên ABCD nênSFBCSFAD (*)

H

Trang 40

 (SBC),(ABC)SIA

3 2

3 2

a SA

a) Chứng minh: SAC vuông và SC vuông góc với BD

b) Chứng minh: (SAD)  (SAB), (SCB)  (SCD).

Gọi H là trung điểm của SA

Từ (1) và (4) ta suy ra DH SAB, mà DH  SAD nên SAD  SAB

 Gọi I là trung điểm của SC, dễ thấy OIOHOBOD IBD vuông tạiIIDBI (5)

I K H

Trang 41

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA, a SA, vuông góc với

ABCD Gọi I K, là hình chiếu vuông góc của A lên SB SD,

a) Chứng minh các mặt bên hình chóp là các tam giác vuông

b) Chứng minh: SAC vuông góc AIK

 các tam giác SABSAD đều vuông tại A

b) Chứng minh: SAC vuông góc AIK.

SAABCD  SABD BD,   AC  BD SAC

 SAB và SAD vuông cân tại A AK, SAAI  SB

nên IK là các trung điểm của ABADIK BD

BD SAC nênIK SAC  AIK (SAC)

c) Tính góc giữa SC và SAB.

O

I K

Trang 42

CBAB (từ gt), CBSA (SAABCD) nên CB SAB hình chiếu của SC trên

Ngày đăng: 18/05/2018, 00:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w