Bộ phận kho hàng - Lập phiếu xuất kho - Thanh toán với khách hàng - Lập đơn hàng mua - Thanh toán với nhà cung cấp 1.2 Quy trình nghiệp vụ 1.2.1 Bán hàng Khi có nhu cầu mua hàng, nhâ
Trang 1HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
ĐÀO THỊ LAN ANH ĐOÀN THỊ THANH
VŨ THỊ TRANG NGUYỄN KHẮC HUYỀN CHÂU
Khóa 21-VB2
HỆ ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG
BÁO CÁO MÔN HỌC THỰC TẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU
CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÍ BÁN THUỐC
Trang 2NĂM 2018 CHƯƠNG 1 ĐẶC TẢ HỆ THỐNG
1 Mục đích yêu cầu
Hiện nay, tại các doanh nghiệp việc quản lý hàng hoá, nhân viên, hàng xuất nhậphàng ngày…gặp nhiều khó khăn, chính vì vậy ý tưởng tạo lên một phần mềm để gópphần giải quyết vấn đề trên của mỗi người lập trình là không thể tránh khỏi
1.1 Mô tả hệ thống
1.1.1 Cơ cấu tổ chức và sự phân công trách nhiệm
1.1.1.1 Bộ phận kho hàng
- Lập phiếu xuất kho
- Thanh toán với khách hàng
- Lập đơn hàng mua
- Thanh toán với nhà cung cấp
1.2 Quy trình nghiệp vụ
1.2.1 Bán hàng
Khi có nhu cầu mua hàng, nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng những nhân viên
bộ phận quản lý sẽ trao đổi thông tin với khách hàng để lập hóa đơn bán hàng, đơn hàngđược lập thành 3 bản:
-1 bản lưu tại bộ phận quản lý
2
Trang 3-1 bản đưa cho khách (khi đã thanh toán)-1 bản chuyển sang cho bộ phận bán hàng để xuất hàngSau khi khách thanh toán, nhân viên bộ phận quản lý sẽ gửi phiếu xuấthàng sang bộ phận kho hàng Nhân viên bộ phận kho sẽ lấy hàng và bàn giao chokhách.
Sau khi kiểm tra hàng xong khách hàng ghi xác nhận vào phiếu xuất kho để khohàng lưu lại Còn nhân viên kho hàng sẽ ký xác nhận vào hóa đơn bán của khách
1.2.2 Mua hàng
Khi có yêu cầu mua hàng từ kho, nhân viên bộ phận quản lý sẽ lập đơn mua hàng
và gửi tới nhà cung cấp
Nhà cung cấp sẽ theo đơn mua chuyển hàng đến công ty, nhân viên kho hàng sẽtiếp nhận hàng
1.3 Lựa chọn giải pháp xây dựng hệ thống
- Thiết kế theo Winform
1.4 Đặc tả các chức năng cần xây dựng
1.4.1 Lập đơn bán hàng
- Đầu vào: Yêu cầu mua hàng
- Đầu ra: Hóa đơn bán hàng
-Nội dung xử lí: Xác nhận yêu cầu mua hàng của khách hàng và lập hóa đơn muahàng
Trang 41.4.2 Lập đơn mua hàng
- Đầu vào: Phiếu yêu cầu
- Đầu ra: Đơn hàng mua
- Nội dung xử lý: Kiểm tra hàng tồn kho, lập đơn mua hàng gửi đến nhà cung cấp
1.4.3 Cập nhật giá mới
- Đầu vào: Đơn giá mua
- Đầu ra: Đơn giá bán mới
- Nội dung xử lý: Cập nhật đơn giá mới
1.4.4 Lập báo cáo trong ngày
- Đầu vào: Đơn hàng bán
- Đầu ra: Phiếu hàng bán
- Nội dung xử lý: Tổng hợp các đơn hàng bán trong ngày và lập ra báo cáo
1.4.5 Lập phiếu giao hàng
- Đầu vào: Phiếu giao hàng
- Đầu ra: Phiếu xuất kho
- Nội dung xử lý: Kiểm tra phiếu giao hàng và gửi phiếu yêu cầu xuất kho đến khohàng
1.4.6 Lập phiếu nhập kho
-Đầu vào: phiếu nhận hàng
-Đầu ra: phiếu nhập kho
-Nội dung xử lý: cập nhật hóa đơn mua Nhận hàng từ nhà cung cấp và gửi lạiphiếu nhập kho cho ban quản lý
1.4.7 Kiểm tra hàng
- Đầu vào: kiểm tra hàng tồn trong kho
- Đầu ra:
4
Trang 5+ Nếu: hàng trong kho lớn hơn hoặc bằng hàng khách yêu cầu thì dừngkiểm tra hàng
+ Nếu: hàng tồn kho nhỏ hơn hàng khách yêu cầu thì lập phiếu yêu cầunhập hàng
- Nội dung xử lý: cập nhật hàng tồn trong kho và lên danh sách những mặthàng cần nhập thêm, sau đó gửi yêu cầu nhập hàng
1.4.8 Nhập hàng
-Đầu vào: yêu cầu nhập hàng
-Đầu ra: phiếu yêu cầu mua nhập hàng
-Nội dung xử lý: gửi phiếu nhập hàng đến ban quản lý, ban quản lý xá nhậnphiếu nhập hàng
1.5 Phân chia công việc
a Phân chia công công việc trong mục 1:Các chức năng
Thêm sửa xóa Thuốc: Đoàn Thị Thanh
Thêm sửa xóa Hóa đơn xuất: Đào Thị Lan Anh Thêm sửa xóa Hóa đơn nhập: Nguyễn Khắc Huyền ChâuThêm sửa xóa Nhà phân phối, nhà sản xuất: Nguyễn Thị Trang
b.Lên kế hoạch nội dung công việc ho mỗi cá nhân trong từng tuần
Tuần 1,2,3,4,5:Làm báo cáo , từ tuần 6 cài đặt cơ sở dữ liệu theo chức năng
mà từng cá nhân đảm nhiệm Từng tuần sẽ tổng hợp và báo cáo!
Trang 6CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ CÀI ĐẶT DỮ LIỆU HỆ THỐNG
2.1 Mô tả hệ thống dưới dạng mối quan hệ dữ liệu
2.1.1 Xác định kiểu thực thể, kiểu thuộc tính
- Thuoc (IDThuoc, MaThuoc, TenThuoc, TenNhom, NguonGoc, TenNSX,SoLuong, GiaBan, TenDVT, ThanhPhan, HamLuong, CongDung,PhanTacDung, CachDung, ChuY, HanSuDung, BaoQuan, DangBaoChe)
- NhomThuoc (MaNhom, TenNhom, GhiChu)
- NhaSanXuat (MaNSX, TenNSX, DiaChi, DienThoai, Fax, Email,GhiChu)
- DonViTinh (MaDVT, TenDVT)
- BenhNhan (IDBN, MaBN, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai)
- NhaPhanPhoi (MaNPP, TenNPP, DiaChi, DienThoai, Fax, Email,MaSoThue, GhiChu)
- HoaDonNhap (MaHDN, TenNPP, DiaChi, DienThoai, NguoiGiao,NguoiNhan, TenThuoc, SoLuongNhap, GiaNhap, TongTienThuoc,TongThue, TongTienHD, NgayViet, NgayNhap)
- HoaDonXuat (MaHDX, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai, TenThuoc,GiaBan, SoLuongXuat, Thue,DonVi, NgayLap, TongTienThuoc,TongThue, TongTienHD)
2.1.2 Xác định kiểu liên kết
6
Trang 8IDThuoc
MaThuoc TenThuoc TenNhom NguonGoc TenNSX SoLuong GiaBan TenDVT ThanhPhan HamLuong CongDung PhanTacDung CachDung ChuY HanSuDung BaoQuan DangBaoChe
NhaSanXuat
MaNSX
TenNSX DiaChi DienThoai Fax Email GhiChu
HoaDonXuat
MaHDX
HoTen Tuoi DiaChi DienThoai NgayLap TongTienHD TongThue TongTienThuoc TenThuoc GiaBan SoLuongXuat Thue DonVi
BenhNhan
IDBN
MaBN HoTen Tuoi DiaChi DienThoai
Hình 1: Mô hình thực thể mở rộng
2.3 Vẽ mô hình quan hệ
8
Trang 9IDThuoc
MaThuoc TenThuoc
MaNhom
NguonGoc
MaNSX
SoLuong GiaBan
MaDVT
ThanhPhan HamLuong CongDung PhanTacDung CachDung ChuY HanSuDung BaoQuan DangBaoChe
NhaSanXuat
MaNSX
TenNSX DiaChi DienThoai Fax Email GhiChu
SoLuongNhap GiaNhap
HoaDonXuat
MaHDX
IDBN
NgayLap TongTienThuoc TongThue TongTienHD
ChiTietHoaDonXuat
MaCTHDX
MaHDX IDThuoc
SoLuong GiaBan Thue DonVi
Trang 10Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Bảng 1: Bảng dữ liệu hóa đơn nhập
2.5.2 Bảng nhà phân phối - NhaPhanPhoi
STT Khóa
chính
Khóangoại
Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Bảng 2: Bảng dữ liệu nhà phân phối
2.5.3 Bảng chi tiết hóa đơn nhập - ChiTietHoaDonNhap
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
10
Trang 111 X MaCTHDN Int Mã chi tiết hóa đơn
nhập
Bảng 3: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn nhập
2.5.4 Bảng đơn vị tính - DonViTinh
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
)
Mã thuốc
)
Nguồn gốc
Trang 12Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Bảng 6: Bảng dữ liệu nhà sản xuất
2.5.7 Bảng nhóm thuốc - NhomThuoc
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Bảng 7: Bảng dữ liệu nhóm thuốc
2.5.8 Bảng hóa đơn xuất - HoaDonXuat
12
Trang 13STT Khóa
chính
Khóangoại
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Diễn giải
Bảng 8: Bảng dữ liệu hóa đơn xuất
2.5.9 Bảng chi tiết hóa đơn xuất - ChiTietHoaDonXuat
STT Khóa
chính
Khóangoại
Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Bảng 9: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn xuất
2.5.10 Bảng bệnh nhận - BenhNhan
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Bảng 10: Bảng dữ liệu bệnh nhân
2.6 Cài đặt mô hình dữ liệu
1 Câu lệnh tạo bảng bệnh nhân
Trang 14CREATE TABLE [dbo] [BenhNhan] (
[IDBN] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[MaBN] [nvarchar] ( 100 ) NOT NULL,
[HoTen] [nvarchar] ( 50 ) NOT NULL,
[Tuoi] [int] NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar] ( 500 ) NULL,
[DienThoai] [varchar] ( 50 ) NULL)
2 Câu lệnh tạo bảng chi tiết hóả đơn nhập
CREATE TABLE [dbo] [ChiTietHoaDonNhap] (
[MaCTHDN] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[MaHDN] [int] NOT NULL,
[IDThuoc] [int] NOT NULL,
[SoLuong] [int] NOT NULL,
[GiaNhap] [money] NOT NULL)
3 Câu lệnh tạo bảng chi tiết hóả đơn xuât
CREATE TABLE [dbo] [ChiTietHoaDonXuat] (
[MaCTHDX] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[MaHDX] [int] NOT NULL,
[IDThuoc] [int] NOT NULL,
[SoLuong] [int] NOT NULL,
[GiaBan] [money] NOT NULL,
[Thue] [float] NOT NULL,
[DonVi] [nvarchar] ( 50 ) NOT NULL)
4 Câu lệnh tạo bảng đơn vị tính
CREATE TABLE [dbo] [DonViTinh] (
[MaDVT] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[TenDVT] [nvarchar] ( 50 ) NOT NULL)
5 Câu lệnh tạo ba 4ng hóa đơn nhập
CREATE TABLE [dbo] [HoaDonNhap] (
[MaHDN] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[MaNPP] [int] NOT NULL,
[NguoiGiao] [nvarchar] ( 50 ) NOT NULL,
[NguoiNhan] [nvarchar] ( 50 ) NOT NULL,
[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,
[TongThue] [float] NOT NULL,
[TongTienHD] [money] NOT NULL,
[NgayNhap] [datetime] NOT NULL,
[NgayViet] [datetime] NULL)
6 Câu lệnh tạo bảng hóả đơn xuât
CREATE TABLE [dbo] [HoaDonXuat] (
[MaHDX] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[IDBN] [int] NOT NULL,
[NgayLap] [datetime] NOT NULL,
[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,
[TongThue] [float] NOT NULL,
[TongTienHD] [money] NOT NULL)
7 Câu lệnh tạo bảng nhà phân phối
CREATE TABLE [dbo] [NhaPhanPhoi] (
[MaNPP] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[TenNPP] [nvarchar] ( 100 ) NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar] ( 200 ) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar] ( 100 ) NOT NULL,
[Fax] [varchar] ( 100 ) NOT NULL,
[Email] [varchar] ( 100 ) NOT NULL,
[MaSoThue] [varchar] ( 100 ) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar] ( 200 ) NOT NULL)
8 Câu lệnh tạo bảng nhà sản xuât
14
Trang 15CREATE TABLE [dbo] [NhaSanXuat] (
[MaNSX] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[TenNSX] [nvarchar] ( 100 ) NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar] ( 200 ) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar] ( 100 ) NOT NULL,
[Fax] [varchar] ( 100 ) NOT NULL,
[Email] [varchar] ( 100 ) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar] ( 200 ) NOT NULL)
9 Câu lệnh tạo bảng nhóm thuốc
CREATE TABLE [dbo] [NhomThuoc] (
[MaNhom] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[TenNhom] [nvarchar] ( 100 ) NOT NULL,
[GhiChu] [nchar] ( 100 ) NULL)
10 Câu lệnh tạo bảng thuốc
CREATE TABLE [dbo] [Thuoc] (
[IDThuoc] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[MaThuoc] [nvarchar] ( 100 ) NOT NULL,
[TenThuoc] [nvarchar] ( 50 ) NOT NULL,
[MaNhom] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNhom] DEFAULT (( 1 )),
[NguonGoc] [nvarchar] ( 100 ) NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_NguonGoc] DEFAULT ( N'' ),
[MaNSX] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNSX] DEFAULT (( 1 )),
[SoLuong] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_SoLuong] DEFAULT (( 0 )),
[GiaBan] [money] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_GiaBan] DEFAULT (( 0 )),
[MaDVT] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaDVT] DEFAULT (( 1 )),
[ThanhPhan] [nvarchar] ( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ThanhPhan] DEFAULT ( N'' ),
[HamLuong] [nvarchar] ( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_HamLuong] DEFAULT ( N'' ),
[CongDung] [nvarchar] ( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_CongDung] DEFAULT ( N'' ),
[PhanTacDung] [nvarchar] ( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_PhanTacDung] DEFAULT ( N'' ),
[CachDung] [nvarchar] ( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_CachDung] DEFAULT ( N'' ),
[ChuY] [nvarchar] ( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ChuY] DEFAULT ( N'' ),
[HanSuDung] [nvarchar] ( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_HanSuDung] DEFAULT ( N'' ),
[BaoQuan] [nvarchar] ( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_BaoQuan] DEFAULT ( N'' ),
[DangBaoChe] [nvarchar] ( 500 ) NULL,
Bảng Diagram
Trang 17CHƯƠNG 3: KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
3.1 Khác thác bằng ngôn ngữ SQL
3.1.1 Đoàn Thị Thanh
1.lấy ra toàn bộ những thông tin thuốc
select*from thuoc
2.lấy ra thông tin bệnh nhân mua ít nhất 1 loại thuốc
select h.IDBN,b.HoTen count(*) soluong
from BenhNhan b hoadonxuat h chitiethoadonxuat c thuoc
where b.IDBN=h.IDBN and c.IDThuoc = IDThuoc
and c.SoLuong >=1
group by h.IDBN,b.HoTen
3 tính tổng những loại thuốc cùng 1 nhóm
select manhom count(*) Soluong from thuoc groupby manhom
4 lấy ra ít nhất 2 loại thuốc cùng nhà phân phối
select TenThuoc,npp.TenNPP from NhaPhanPhoi npp,Thuoc ,HoaDonNhap hdn ChiTietHoaDonNhap ct
where npp.MaNPP=hdn.MaNPP and IDThuoc=ct.IDThuoc
5.lấy ra những thuốc có giá dưới 100.000
select GiaBan TenThuoc from thuoc
where GiaBan <100
6.lấy ra tên thuốc,mã thuốc trong nhóm thuốc "Giảm đau hạ sốt chống viêm"
select thuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuoc,nhomthuoc.TenNhom from thuoc,NhomThuocwhere TenNhom= N'Giảm đau, hạ sốt chống viêm'
7 lấy ra những nhóm thuốc sản xuất có nguồn gốc tại VN
select NhomThuoc.TenNhom,thuoc.NguonGoc from NhomThuoc,Thuoc
where NhomThuoc.MaNhom=thuoc.MaNhom
and NguonGoc=N'Viet Nam'
8 lấy ra nhưng tên thuốc có số lượng dưới 50
select SoLuong,TenThuoc from thuoc
Trang 18where SoLuong <= 50
9 Lấy ra mã thuốc tên thuốc bán được bán nhiều trên 10 sp
select Thuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuoc from thuoc,ChiTietHoaDonXuat a
where thuoc.IDThuoc=a.IDThuoc
and a.SoLuong >10
10 Lấy ra mã thuốc tên thuốc bán được bán nhiều dưới 10 sp
select Thuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuoc from thuoc,ChiTietHoaDonXuat a
where thuoc.IDThuoc=a.IDThuoc
and a.SoLuong <10
11.thêm mới 1 nhóm thuôc
insertinto nhomThuoc( tennhom,ghichu)values ('Thuốc tăng sức đề kháng cho trẻ', 1);
12.truy vấn thuốc có tên 'Nystatin' thêm 10 sp
update Thuoc set SoLuong=Soluong+10 where TenThuoc='Nystatin'
select *from Thuoc
13 xóa 1 loại thuốc bất kỳ
delete from Thuoc where IDThuoc = 1067
14,sửa Mã thuốc 'MT_16' thành 'MT_16Oliza'
update Thuoc set MaThuoc = N'MT_16 Oliza' where MaThuoc= N'MT_16'
15 câu lệnh tạo bảng nhóm thuốc
CREATETABLE [dbo].[NhomThuoc](
[MaNhom] [int] IDENTITY(1,1)NOTNULL,
[TenNhom] [nvarchar](100)NOTNULL,
[GhiChu] [nchar](100)NULL,)
16 xóa 1 nhóm thuốc
delete from NhomThuoc where MaNhom=1
17.sắp xếp số lượng thuốc theo chiều giảm dần
select *from thuoc
orderby SoLuong desc
18.lấy ra tên bệnh nhân
select HoTen from BenhNhan
19 lấy ra tên thuốc,mã thuốc
select TenThuoc,MaThuoc from thuoc
18
Trang 1920.lấy ra 3 loại thuốc còn nhiều số lượng nhất
select top 3 *from thuoc
orderby SoLuong desc
21.sắp xếp gián bán thuốc theo chiều tăng dần
select *from thuoc
orderby GiaBan
22 lấy dữ liệu từ 2 bảng thuốc và đơn vị tính lây ra những thuốc có đơn vị tính là 'viên'select thuoc.TenThuoc,DonViTinh.TenDVT from thuoc,DonViTinh
where TenDVT=N'viên'
23 lấy ra thông tin bệnh nhân mua nhiều thuốc nhất
select top 1 benhnhan.HoTen count(ct.soluong) sl from BenhNhan,
ChiTietHoaDonXuat ct,HoaDonXuat b
where BenhNhan.IDBN=b.IDBN and ct.MaHDX=b.MaHDX
group by benhnhan.HoTen
orderby sl desc
24 lấy ra thông tin thuốc bán nhiều nhất
select top 1 thuoc.TenThuoc,count(a.SoLuong) sl from thuoc,ChiTietHoaDonXuat awhere Thuoc.IDThuoc= a.IDThuoc
group by thuoc.TenThuoc
orderby sl desc
25.lấy ra thông tin của các nhà sản xuất
select *from NhaSanXuat
select *from BenhNhan
26.truy vấn tạo 1 bệnh nhân mới
insertinto BenhNhan( MaBN,HoTen,Tuoi,DiaChi,DienThoai) values ( 'BN_3',
N'Nguyễn Văn Việt', 28,'Ha Noi','012746287')
27 Truy vấn tạo thêm 1 nhà xản xuất
CREATETABLE [dbo].[NhaSanXuat](
[MaNSX] [int] IDENTITY(1,1) NOTNULL,
[TenNSX] [nvarchar](100) NOTNULL,
[DiaChi] [nvarchar](200) NOTNULL,
[DienThoai] [varchar](100)NOTNULL,
[Fax] [varchar](100)NOTNULL,
[Email] [varchar](100)NOTNULL,
[GhiChu] [nvarchar](200)NOTNULL,)
Trang 2028 câu lệnh tạo bảng nhà phân phối
CREATETABLE [dbo].[NhaPhanPhoi](
[MaNPP] [int] IDENTITY(1,1) NOTNULL,
[TenNPP] [nvarchar](100)NOTNULL,
[DiaChi] [nvarchar](200) NOTNULL,
[DienThoai] [varchar](100)NOTNULL,
[Fax] [varchar](100)NOTNULL,
[Email] [varchar](100)NOTNULL,
[MaSoThue] [varchar](100)NOTNULL,
[GhiChu] [nvarchar](200)NOTNULL,)
29 câu lệnh tạo bảng bệnh nhân
CREATETABLE [dbo].[BenhNhan](
[IDBN] [int] IDENTITY(1,1)NOTNULL,
[MaBN] [nvarchar](100) NOTNULL,
[HoTen] [nvarchar](50) NOTNULL,
[Tuoi] [int] NOTNULL,
[DiaChi] [nvarchar](500) NULL,
[DienThoai] [varchar](50)NULL,)
30.câu lệnh tạo bảng đơn vị tính
CREATETABLE [dbo].[DonViTinh](
[MaDVT] [int] IDENTITY(1,1) NOTNULL,
[TenDVT] [nvarchar](50)NOTNULL,)
3.1.2 Đào Thị Lan Anh
1.hiển thị thông tin đầy đủ của 5 hóa đơn đầu tiên trong bảng Hóa đơn xuất
select top 5 *from HoaDonXuat
2 hiển thị tất cả mã thuốc
SELECT *FROM NhomThuoc
3 lấy ra tên thuốc, mã thuốc
select TenThuoc,MaThuoc from thuoc
4.xóa 2 nhóm thuốcdelete from NhomThuoc where Manhom=1 and Manhom =2
5 sửa mã nhóm của tên thuốc Betaphenin là 2
Update Thuoc
20
Trang 21Set Tenthuoc='Betaphenin'
Where MaNhom=2
6.sắp xếp số lượng thuốc theo chiều giảm dần
select *from thuoc
orderby SoLuong desc
7.lấy ra tên bệnh nhân
select HoTen from BenhNhan
8.lấy ra 5 loại thuốc còn nhiều số lượng nhất
select top 5*from thuoc
orderby SoLuong desc
9 hiển thị toàn bộ thông tin của bảng Nhà phân phối
select*from NhaPhanPhoi
10.hiển thị thông tin đầy đủ của 10 nhà phân phối đầu tiên trong bảng Nhà phân phối select top 10 *from NhaPhanPhoi
11.Hiển thị thong tin của tất cả các thuôc
SELECT *FROM thuoc
12 lấy ra những nhóm thuốc sản xuất có nguồn gốc tại VN
select NhomThuoc.TenNhom,thuoc.NguonGoc from NhomThuoc,Thuoc
where NhomThuoc.MaNhom=thuoc.MaNhom
and NguonGoc=N'Viet Nam'
13 lấy ra nhưng tên thuốc có số lượng dưới >100
select SoLuong,TenThuoc from thuoc
where SoLuong >100
14.hiển thị thông tin hóa đơn xuất có mã hóa đơn 3
select *from HoaDonXuat where MaHDX=3
15.hiển thị thông tin hóa đơn nhập có mã hóa đơn 1
select *from HoaDonNhap where MaHDN=1
16.hiển thị danh sách các nhà phân phối không có hóa đơn nhập
select * from NhaPhanPhoi
Trang 22where NhaPhanPhoi.MaNPP NOTIN
(select HoaDonXuat.MaNPP from HoaDonXuat )
17.hiển thị danh sách các hóa đơn xuất sắp xếp theo ngày nhập gần đây nhất trong bảng Hóa đơn xuất
select *from HoaDonXuat orderby NgayXuat DESC
18 Hiển thị các thuốc có hạn sử dụng = 3 năm
Select*from Thuoc where HanSuDung='3 năm'
19 lấy ra thông tin thuốc bán nhiều nhất
select top 1 thuoc.TenThuoc,count(a.SoLuong) sl from thuoc,ChiTietHoaDonXuat awhere Thuoc.IDThuoc= a.IDThuoc
20.thay đổi ngày xuất của hóa đơn xuất có mã hóa đơn =3
update HoaDonXuat set NgayLap='02/02/2009' where MaHDX='3'
21 hiển thị danh sách các nhóm thuốc mà trong TenNhom có từ dược tác dụng
select *from NhomThuoc where TenNhom like N'%tác dụng%'
22.lấy ra thông tin bệnh nhân mua nhiều thuốc nhất
select top 1 benhnhan.HoTen count(ct.soluong) sl from BenhNhan,
ChiTietHoaDonXuat ct,HoaDonXuat b
where BenhNhan.IDBN=b.IDBN and ct.MaHDX=b.MaHDX
group by benhnhan.HoTen
orderby sl desc
23.hiển thị hóa đơn xuất có tổng tiền thuốc <30.000
select *from HoaDonXuat
Where TongTienThuoc<30.000
24 thêm mới 1 nhóm thuôc
insertinto nhomThuoc( tennhom,ghichu)values ('Thuốc chống ung thư', 1);
25 câu lệnh truy vấ tạo bảng chi tiết hóa đơn xuất
CREATETABLE [dbo].[ChiTietHoaDonXuat](
[MaCTHDX] [int] IDENTITY(1,1)NOTNULL,[MaHDX] [int] NOTNULL,
[IDThuoc] [int] NOTNULL,[SoLuong] [int] NOTNULL,[GiaBan] [money] NOTNULL,[Thue] [float] NOTNULL,[DonVi] [nvarchar](50) NOTNULL,
22