1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu chế tọa vật liệu nanocompozit có khả năng hấp thụ sóng điện từ và chống đạn (Luận án tiến sĩ)

141 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 141
Dung lượng 1,57 MB
File đính kèm Luận án Full.rar (5 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu chế tọa vật liệu nanocompozit có khả năng hấp thụ sóng điện từ và chống đạn (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu chế tọa vật liệu nanocompozit có khả năng hấp thụ sóng điện từ và chống đạn (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu chế tọa vật liệu nanocompozit có khả năng hấp thụ sóng điện từ và chống đạn (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu chế tọa vật liệu nanocompozit có khả năng hấp thụ sóng điện từ và chống đạn (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu chế tọa vật liệu nanocompozit có khả năng hấp thụ sóng điện từ và chống đạn (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu chế tọa vật liệu nanocompozit có khả năng hấp thụ sóng điện từ và chống đạn (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu chế tọa vật liệu nanocompozit có khả năng hấp thụ sóng điện từ và chống đạn (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu chế tọa vật liệu nanocompozit có khả năng hấp thụ sóng điện từ và chống đạn (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu chế tọa vật liệu nanocompozit có khả năng hấp thụ sóng điện từ và chống đạn (Luận án tiến sĩ)

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

Luận án này được thực hiện và hoàn thành tại Viện Hoá học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam và Viện Kỹ thuật Hoá-Sinh và Tài liệu nghiệp

vụ, Tổng cục Hậu cần- Kỹ thuật, Bộ Công an

Xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến GS.TS Nguyễn Đức Nghĩa, PGS.TS Ngô Trịnh Tùng, những người Thầy đã định hướng khoa học và tận tình hướng dẫn trong suốt thời gian học tập và thực hiện luận án này

Xin chân thành cảm ơn các đồng nghiệp, đồng chí thuộc Viện Hoá học, Viện

Kỹ thuật Hoá-Sinh và Tài liệu nghiệp vụ; Trung tâm Phát triển Công nghệ cao đã giúp đỡ và tạo điều kiện nghiên cứu thuận lợi cho tác giả trong thời gian thực hiện luận án

Xin chân thành cảm ơn TS Lê Văn Thụ, Ths Vũ Minh Thành đã cùng tác giả tiến hành các thí nghiệm chế tạo mẫu và thảo luận đóng góp ý kiến cho luận án

Cuối cùng, xin gửi lời cảm ơn tới gia đình, người thân, bạn bè đã động viên,

cổ vũ để tôi hoàn thành bản luận án này

Nghiên cứu sinh

Ngô Cao Long

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, kết quả được nêu trong luận án là trung thực và chưa được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác

Nghiên cứu sinh

Ngô Cao Long

Ngô Cao Long

Trang 3

M C C

Lời cảm ơn

Lời cam đoan

anh mục các bảng

anh mục các hình

Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt

M Đ 1

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 4

1.1 Vật liệu nanocompozit 4

1.1.1 Các phương pháp chế tạo nanocompozit 7

1.1.1.1 Trộn hợp nóng chảy 7

1.1.1.2 Trộn hợp ung ịch 8

1.1.1.3 Trùng hợp tại chỗ 8

1.1.1.4 Phủ core-shell 8

1.1.2 Chế tạo nanocompozit trên cơ sở polyme dẫn 9

1.1.3 Tính chất điện của nanocompozit trên cơ sở polyme dẫn 11

1.1.4 Vật liệu nanocompozit CNT/polyme 13

1.1.5 Vật liệu nanocompozit graphen/polyme 14

1.2 Vật liệu hấp thụ sóng điện từ 15

1.2.1 Cơ sở lý thuyết tính toán 15

1.2.2 Cấu trúc và vật liệu hấp thụ sóng điện từ 17

1.2.2.1 Lớp hấp thụ Dallenbach 17

1.2.2.2 Cấu trúc hấp thụ dạng màn chắn Salisbury 17

1.2.2.3 Lớp Jauman 18

1.2.3 Vật liệu hấp thụ sóng điện từ trên cơ sở nanocompozit của polyme dẫn 19

1.3 Compozit chống đạn 20

1.3.1 Lý thuyết chống đạn vật liệu compozit 21

1.3.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng chống đạn của compozit 24

1.3.2.1 Ảnh hưởng của vải, sợi gia cường 24

Trang 4

1.3.2.2 Ảnh hưởng của nhựa nền 24

1.3.2.3 Ảnh hưởng của tấm chống đạn 25

1.3.2.4 Ảnh hưởng của các đầu đạn 25

1 Phương pháp xác định khả năng chống đạn của vật liệu 26

1.3.3.1 Phương pháp mô phỏng số bằng phần mềm Ansys 12 26

1.3.3.2 Bắn thử nghiệm theo tiêu chuẩn 29

1.4 Vật liệu hấp thụ sóng điện từ và chống đạn 32

CHƯƠNG - TH C NGH M V PHƯƠNG PH P NGH N CỨU 40

2.1 Hóa chất, thiết bị 40

2.1.1 Hóa chất 40

2.1.2 Thiết bị, ụng cụ 40

2.2 Phương pháp chế tạo 41

2.2.1 Chế tạo CNT P Ni và graph n P Ni 41

2.2.2 Chế tạo CNT PPy và graph n PPy 41

2.2 Chế tạo nanocompozit vải sợi 42

2.2 .1 Chế tạo compozit vải sợi cacbon poxy và compozit vải sợi Kevlar/epoxy 42

2.2 .2.Chế tạo nanocompozit CEGPY, KEGPY, CKEGPY 43

2 Các phương pháp nghiên cứu 43

2 .1 Xác định độ dẫn của vật liệu 43

2 .2 Xác định khả năng hấp thụ sóng điện từ 44

2.4.3 Hiển vi điện tử quét (SEM) 45

2.4.4 Phổ hồng ngoại FT-IR 46

2.4.5 Phổ Raman 46

2 .6 Xác định tính chất cơ học 46

2.4.7 Phân tích nhiệt 49

2.4.8 Xác định hàm lượng phần gel 50

2.4.9 Mô phỏng khả năng chống đạn của vật liệu 51

2.4.10 Bắn thử nghiệm thực tế theo tiêu chuẩn 51

CHƯƠNG T Ả V THẢ L N 53

Trang 5

3.1 Chế tạo nanocompozit MWCNT và graphen với PPy, PANi 53

3.1.1 Khảo sát vật liệu MWCNT và graphen 53

3.1.1.1 Hình thái học của vật liệu 53

3.1.1.2 Phổ Raman của CNT và graphen 55

1.2 hảo sát điều kiện chế tạo 56

3.1.2.1 Ảnh hưởng của hàm lượng BS đến độ dẫn của PANi và PPy 56

3.1.2.2 Ảnh hưởng của thời gian phản ứng đến độ dẫn của PANi và PPy 57

3.1.2.3 Ảnh hưởng của hàm lượng MWCNT, graph n đến độ dẫn của PANi và PPy 58

3.1.2.4 Khảo sát tính chất nanocompozit MWCNT và graph n với PPy 58

3.1.3 Khả năng hấp thụ sóng điện từ của nanocompozit 61

3.2 Chế tạo nanocompozit vải sợi cacbon/epoxy/graphen/PPy (CEGPY) 63

3.2.1 Khảo sát nhựa nền epoxy 63

3.2.1.1 Phổ hồng ngoại của epoxy 63

3.2.1.2 Ảnh hưởng của hàm lượng chất đóng rắn DDM 64

3.2.1.3 Ảnh hưởng của nhiệt độ tới mức độ đóng rắn của nhựa epoxy 65

3.2.1.4 Tính chất cơ học của pha nền đã đóng rắn 66

3.2.2 Ảnh hưởng của hàm lượng nhựa epoxy đến tính chất cơ học của CEGPY 67 3.2.3 Ảnh hưởng của hàm lượng GPY đến tính chất cơ học của CEGPY 68

3.2.4 Ảnh hưởng của điều kiện chế tạo đến tính chất cơ học của CEGPY 70

3.2.5 Tính chất của CEGPY 73

3.2.5.1 Phân tích nhiệt 73

2 .2 Hình thái học của vật liệu 74

3.3 Chế tạo nanocompozit vải sợi vlar poxy GP GP 75

1 Ảnh hưởng của hàm lượng nhựa poxy đến tính chất cơ học của KEGPY 75 3.3.2 Ảnh hưởng của hàm lượng GPY đến tính chất cơ học của KEGPY 76

3.3.3 Tính chất của KEGPY 78

3.3.3.1 Phân tích nhiệt 78

2 Hình thái học của KEGPY 79

hảo sát khả năng hấp thụ sóng điện từ của các vật liệu nanocompozit 79

Trang 6

3.4.1 Ảnh hưởng hàm lượng GP đến khả năng hấp thụ sóng điện từ 80

a Vật liệu KEGPY 80

b.Vật liệu CEGPY 80

2 hả năng hấp thụ sóng điện từ của vật liệu nanocompozit trên ải tần 8-12GHz 81

2.1 Vật liệu GP 81

2.2 Vật liệu C GP 82

2 Vật liệu C GP 83

3.5 Khảo sát khả năng chống đạn 85

1 Xác định khả năng chống đạn của vải sợi xếp lớp 85

3 5.1.1 Mô phỏng số 85

3.5.1.2 Khảo sát khả năng chống đạn của vải xếp lớp bằng bắn thử nghiệm thực tế 95 3.5.2 Khảo sát khả năng chống đạn của nanocompozit 99

3.5.2.1 Kết quả mô phỏng với đạn súng K54 100

a Tấm KEGPY 100

b Tấm CEGPY 102

c Nanocompozit tổ hợp vải sợi cacbon vlar poxy GP C GP 103

3.5.2 2 Kết quả mô phỏng với đạn súng AK47 105

a Tấm GP 105

b Tấm C GP 107

c Tấm CKEGPY 107

3.5.3 Khảo sát khả năng chống đạn bằng thử nghiệm thực tế th o tiêu chuẩn NIJ 01.01.04, Hoa Kỳ 109

T L N 117

Trang 7

AN M C C C ẢN

Bảng 1.1 Một số mô hình vật liệu 29

Bảng 1.2 Một số mô hình tương ứng cho các vật liệu thường dùng 29

Bảng 1.3 Các cấp chống đạn và điều kiện thử nghiệm theo tiêu chuẩn NIJ 01.01.04 (Hoa Kỳ) 30

Bảng 1.4 Các cấp chống đạn và điều kiện thử nghiệm theo tiêu chuẩn Stanag 4569 (NATO) 31

Bảng 1.5 Các cấp chống đạn và điều kiện thử nghiệm theo tiêu chuẩn Gost R 50744-95 (Nga) 31

Bảng 3.1 Mô hình và thông số vật liệu của vải Kevlar 129 88

Bảng 3.2 Thông số mô phỏng giáp vải cacbon 92

Bảng 3.3 Thông số các tấm giáp vải Kevlar xếp lớp và điều kiện thử nghiệm 96

Bảng 3.4 Kết quả bắn thử nghiệm giáp vải Kevlar 96

Bảng 3.5 Thông số các tấm giáp vải cacbon xếp lớp và điều kiện thử nghiệm 98

Bảng 3.6 Kết quả bắn thử nghiệm tấm giáp vải cacbon xếp lớp 98

Bảng 3.7 Mô hình và thông số vật liệu của nanocompozit 99

Bảng hả năng chống đạn súng của nanocompozit th o t lệ vải cacbon/Kevlar 105

Bảng hả năng chống đạn của vật liệu C GP th o t lệ số lớp vải 108

Bảng 10 Điều kiện chế tạo, bắn thử nghiệm tấm chống đạn 110

Bảng 3.11 Kết quả bắn thử nghiệm với đạn 7,62x25 mm của súng K54 110

Bảng 3.12 Kết quả bắn thử nghiệm với đạn 7,62x39 mm của súng AK47 113

Trang 8

AN M C C C N

Hình 1.1 Sơ đồ tổng hợp chất lai polyme-hạt nano 9

Hình 1.2 Các bước chế tạo compozit nền polym gia cường ICP bằng phương pháp dung dịch và nóng chảy 10

Hình 1 Sơ đồ tổng hợp nanocompozit nền ICP bằng phương pháp trùng hợp tại chỗ 11 Hình 1.4 Quá trình kích thích bằng axit của polyanilin 12

Hình 1 Sơ đồ nguyên lý hấp thụ sóng điện từ 16

Hình 1.6 Lớp hấp thụ Dallenbach 17

Hình 1.7 Cấu tạo màn chắn Salisbury 18

Hình 1.8 Cấu tạo lớp Jauman 18

Hình 1.9 Sự tạo thành hình nón khi va chạm đạn đạo ở mặt sau của tấm chống đạn 21

Hình 1.10 Sự lan truyền phá hu trong tấm compozit khi va chạm đạn đạo 22

Hình 1.11 Sự tạo thành hình nêm khi va chạm đạn đạo đối với vật liệu dòn 23

Hình 2.1 Sơ đồ đo độ dẫn bằng phương pháp mũi ò 43

Hình 2.2 Hệ đo hấp thụ sóng điện từ trường gần 44

Hình 3.1 Ảnh FESEM của mẫu MWCNT mẫu CNT ban đầu (a), mẫu CNT sau khi rung siêu âm (b) (2014) 53

Hình 3.2 Ảnh FESEM của graph n độ phóng đại10000 lần (a), 60000 lần (b) 54

Hình 3.3 Phổ Raman của MWCNT 55

Hình 3.4 Phổ Raman của graphen 56

Hình 3.5 Ảnh hưởng của hàm lượng BS đến độ dẫn của PANi và PPy 57

Hình 3.6 Ảnh hưởng của thời gian phản ứng đến độ dẫn của P Ni và PPy 57

Hình 3.7 Ảnh hưởng của hàm lượng MWCNT, graph n đến độ dẫn của PANi và PPy 58

Hình 3.8 Phổ FTIR của PPY (a), nanocompozit MWCNT/PPy (b) và graphen/PPy (c) 60

Hình 3.9 Ảnh FESEM của nanocompozit MWCNT/PPy (a), graphen/PPy (b) 60

Hình 10 Tổn hao hấp thụ sóng điện từ của các nanocompozit 61

Hình 11 Đồ thị hấp thụ sóng điện từ của nanocompozit graphen/PPy ở dải tần 4-8 GHz (a) và 8-12 GHz (b) 62

Hình 3.12 Phổ hồng ngoại của nhựa epoxy Epikote 815 63

Trang 9

Hình 3.13 Ảnh hưởng của hàm lượng M đến hàm lượng phần gel của nhựa

epoxy Epikote 815 ở 80oC 64

Hình 3.14 Phân tích nhiệt vi sai của hệ nhựa Epikote 1 đóng rắn bằng DDM 65

Hình 3.15 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hàm lượng phần gel của hệ nhựa Epikote 815/DDM = 100/22 (PKL) 66

Hình 3.16 Giản đồ ứng suất biến dạng của nhựa poxy đã đóng rắn 66

Hình 1 Tính chất cơ học của poxy đã đóng rắn bằng DDM ở hàm lượng khác nhau 67

Hình 1 Ảnh hưởng của hàm lượng nhựa poxy đến tính chất cơ học của CEGPY 68

Hình 3.19 Ảnh hưởng của hàm lượng GP đến tính chất cơ học của CEGPY 69

Hình 20 Ảnh hưởng của hàm lượng GP đến độ ẫn của C GP 70

Hình 3.21 Ảnh hưởng của nhiệt độ ép đến tính chất cơ học của CEGPY 71

Hình 3.22 Ảnh hưởng của thời gian p đến tính chất cơ học của CEGPY 71

Hình 3.23 Ảnh hưởng của áp suất ép đến tính chất cơ học của CEGPY 72

Hình 2 ết uả phân tích nhiệt compozit cacbon poxy và C GP 74

Hình 2 Ảnh S M của compozit cacbon poxy a , C GP b 74

Hình 3.26 Ảnh hưởng của hàm lượng nhựa đến tính chất cơ học vật liệu KEGPY 75 Hình 2 Ảnh hưởng của hàm lượng GP đến tính chất KEGPY 76

Hình 2 Đồ thị biểu iễn độ ẫn GP 77

Hình 2 ết uả phân tích nhiệt compozit vlar poxy và GP 78

Hình 0 Ảnh FESEM của compozit Kevlar/epoxy (a) và KEGPY (b) 79

Hình 1 hả năng hấp thụ sóng điện từ của GP th o hàm lượng GPY ở tần số 10 GHz 80

Hình 2 hả năng hấp thụ sóng điện từ của C GP th o hàm lượng GPY ở tần số 10 GHz 81

Hình Tổn hao hấp thụ a và tổn hao phản xạ b của GP 82

Hình Tổn hao hấp thụ a , tổn hao phản xạ b của C GP 83

Hình hả năng hấp thụ sóng điện từ của C GP th o tần số khác nhau 84

Hình 6 So sánh khả năng hấp thụ sóng điện từ của GP , C GP , C GP 85

Hình Đầu đạn 7,62x25 mm của súng K54 86

Trang 10

Hình Đầu đạn 7,62x39 mm của súng 86Hình 3.39 Mô hình mô phỏng hình học và chia lưới của các đầu đạn va chạm vào

tấm chắn vải Kevlar 87Hình 3.40 Mô phỏng quá trình va chạm của đầu đạn súng K54 vào tấm chắn vải

Kevlar xếp lớp 89Hình 1 Động năng và vận tốc của đầu đạn súng K54 theo thời gian khi va chạm

với tấm vải Kevlar xếp lớp 90Hình 2 Hình ảnh mô phỏng khả năng chống đạn súng của tấm giáp vải

Kevlar xếp lớp 91Hình 3.43 Biểu diễn động năng của đầu đạn súng AK47 và vận tốc của đầu đạn

theo thời gian khi va chạm với tấm vải Kevlar xếp lớp 92Hình 3.44 Mô phỏng quá trình va chạm của đầu đạn súng với vải cacbon xếp lớp 93Hình Đồ thị vận tốc và động năng của đạn súng th o thời gian 93Hình 6 Mô phỏng quá trình va chạm của đầu đạn súng với vải cacbon xếp lớp 94Hình Đồ thị động năng và vận tốc của đầu đạn súng AK47 khi va chạm với

tấm giáp vải cacbon xếp lớp 94Hình Súng và đạn 7,62x25 mm a , súng và đạn 7,62x39 mm (b)

sử dụng trong bắn thử nghiệm thực tế 95Hình 3.49 Mẫu giáp vải cacbon và Kevlar xếp lớp 96Hình 3.50 Kết quả bắn thử nghiệm vải Kevlar xếp lớp 97Hình 3.51 Mô phỏng khả năng chống đạn súng của nanocompozit KEGPY 100Hình 2 Đồ thị động năng và vận tốc của đầu đạn súng K54 theo thời gian va

chạm với KEGPY 101Hình 3.53 Mô phỏng khả năng chống đạn súng của CEGPY 102Hình Đồ thị động năng a và vận tốc của đầu đạn súng K54 (b) theo thời gian

va chạm với CEGPY 102Hình Mô phỏng khả năng chống đạn súng của tấm CKEGPY 103Hình 6 Đồ thị vận tốc và năng lượng của đầu đạn súng th o thời gian va

chạm với CKEGPY 104Hình 3.57 Mô phỏng khả năng chống đạn súng của KEGPY 106

Trang 11

Hình Đồ thị động năng và vận tốc của đầu đạn súng AK47 theo thời gian va

chạm với KEGPY 106Hình 3.59 Quá trình va chạm của đầu đạn súng AK47 vào tấm chống đạn

CKEGPY 107Hình 3.60 Đồ thị năng lượng và vận tốc đầu đạn súng theo thời gian va

chạm với tấm CKEGPY 108Hình 3.61 Tấm chống đạn compozit Kevlar/epoxy (a), CEGPY (b), CKEGPY (c) 109Hình 3.62 Thử nghiệm thực tế khả năng chống đạn 110Hình 3.63 Kết quả bắn thử nghiệm compozit vải Kevlar/epoxy với đạn súng K54 112Hình 3.64 Kết quả bắn thử nghiệm compozit vải Kevlar/epoxy với đạn súng AK47 114Hình 3.65 Tổn hao hấp thụ và phản xạ của mẫu vật liệu CKEGPY CK1 115Hình 3.66 Tổn hao hấp thụ và phản xạ của mẫu CKEGPY CK2 116

Trang 12

DANH M C CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT

CDES Clo-dietylsunfit

CEGPY Nanocompozit vải sợi cacbon/epoxy/graphen-polypyrol

CKEGPY Nanocompozit tổ hợp vải sợi cacbon/Kevlar/epoxy/graphen-Ppy CVD Lắng đọng hóa học từ pha hơi

DBSA Dodecyl benzen sunfonic axit

DDM Diamin diphenyl metan

DDS Diamino diphenyl sunfua

DMF Dimetylfocmamit

EM Sóng điện từ

GPY Nanocompozit graphen/polypyrol

ICP Polyme dẫn

KEGPY Nanocompozit vải sợi Kevlar/epoxy/graphen-polypyrol

MEK Metyl etyl keton

MWCNT Ống nano cacbon đa tường

SWCNT Ống nano cacbon đơn tường

UHMWPE Polyetylen khối lượng phân tử siêu cao

Trang 13

Luận án đủ ở file: Luận án full

Ngày đăng: 17/05/2018, 13:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm