25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi 25 bài Oxy có giải thường xuất hiện trong đề thi
Trang 1Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 1
TUYỂN CHỌN CÁC BÀI HỆ TỌA ĐỘ OXY Thường xuất hiện trong các bài kiểm tra
Bài 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 đường thẳng d1:x 2y 6 0; d2:x 2y 0 và
Trang 2Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 2
Bài 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng d mx: y m 4 0 và đường thẳng :x 2y 9 0; điểm B(-3; 2) Gọi H là hình chiếu của B trên d Xác định tọa độ điểm H biết rằng khoảng cách từ H đến đường thẳng nhỏ nhất
Ta có phương trình d mx: y m 4 0 (x 1)m (y 4) 0 Suy ra d luôn đi qua
điểm cố định A(1; 4), mà BH vuông góc với d nên suy ra H luôn thuộc đường tròn (C)
đường kính AB
0.25
Gọi I là tâm của (C) Ta có pt (C): 2 2
(x 1) (y 3) 5Gọi d’ là đường thẳng đi qua I và vuông góc với Khi đó d’ có pt: 2x y 5 0
y x
Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho hình thang cân ABCD với hai đáy AD,
BC Biết B(2; 3) và ABBC, đường thẳng AC có phương trình x y 1 0, điểm
2; 1
M nằm trên đường thẳng AD Viết phương trình đường thẳng CD
H
B' A
B
D C
Trang 3Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 3
Gọi H là hình chiếu của B trên AC Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ
Vì B’ đối xứng với B qua AC nên H là trung điểm của BB’ Do đó B' 4;1
Đường thẳng AD đi qua M và nhận MB' làm vectơ chỉ phương nên có
Gọi d là đường trung trực của BC, suy ra d: 3x y 14 0
Gọi I d AD, suy ra I là trung điểm của AD Tọa độ điểm I là nghiệm
Vậy, đường thẳng CD đi qua C và nhận CD làm vectơ chỉ phương nên có
phương trình 9x 13y 97 0 (Học sinh có thể giải theo cách khác)
0,25
Bài 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E(3; 4), đường thẳng
01:x y
d và đường tròn (C):x2 y24x2y40 Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d và nằm ngoài đường tròn (C) Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) (A, B là các tiếp điểm) Gọi (E) là đường tròn tâm E và tiếp xúc với đường thẳng
AB Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn (E) có chu vi lớn nhất
Trang 4Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 4
Đường tròn (C) có tâm I( 2 ; 1 ), bán kính R3 Do M d nên M(a; 1 a)
Do M nằm ngoài (C) nên IM RIM2 9 (a 2 )2 ( a)2 9
0 5 4
2
2 y x y
Trừ theo vế của (1) cho (2) ta được (a 2 )xay 3a 5 0(3)
Do tọa độ của A, B thỏa mãn (3) nên (3) chính là phương trình của đường thẳng
đi qua A, B
0,25
+) Do (E) tiếp xúc với nên (E) có bán kính R1d(E, )
Chu vi của (E) lớn nhất R1 lớn nhấtd(E, ) lớn nhất
Nhận thấy đường thẳng luôn đi qua điểm
11
; 2
, (
0,25
Trang 5Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 5
Bài 5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB:
x - y - 2 = 0, phương trình cạnh AC: x + 2y - 5 = 0 Biết trọng tâm của tam giác G(3; 2) Viết phương trình cạnh BC
Tọa độ điểm A là nghiệm của HPT: - - 2 0
Hay B(5; 3), C(1; 2)
Viết phương trình đường AB: 4x 3y 4 0 và AB 5
Viết phương trình đường CD: x 4y 17 0 và CD 17
Trang 6Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 6
Bài 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1;1) và đường thẳng : 2x + 3y + 4 =
0 Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng sao cho đường thẳng AB và hợp với nhau góc 450
Trang 7Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 7
Từ pt đường tròn (C) Tâm I(1;-2) và R= Đường tròn (C’) tâm M cắt đường
tròn tại A, B nên AB tại trung điểm H của AB
Nhận xét : Tồn tại 2 vị trí của AB (hình vẽ) là AB, A’B’ chúng có cùng độ dài là
Các trung điểm H, H’ đối xứng nhau qua tâm I và cùng nằm trên đường thẳng IM
Bài 9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, điểm M(5;7) nằm
trên cạnh BC Đường tròn đường kính AM cắt BC tại B và cắt BD tại N(6;2), đỉnh C thuộc đường thẳng d: 2x-y-7=0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết hoành
độ đỉnh C nguyên và hoành độ đỉnh A bé hơn 2
Trang 8Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 8
E H N
I
B A
C D
Họi H là trung điểm của MN =>H(11/2; 9/2)
Phương trình đường thẳng trung trực của MN
đi qua H và vuông góc với MN là d: x-5y+17=0
Điểm I => I(5a - 17;a)
Với a=5 =>I(8;5) => A(11;9) (loại)
Với a=4 =>I(3;4) => A(1;1) (t/m)
0,25
Trang 9Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 9
Gọi E là tâm hình vuông nên ( 1; 3) 11 ;5
2
7( / )
5 48 91 0 13
( ) 5
0,25
Bài 10 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC cóA 1; 4 , tiếp tuyến tại A
của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong của
ADBcó phương trình x y 2 0 , điểm M 4;1 thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB
E
Gọi AI là phan giác trong của BAC
Ta có : AIDABCBAI
IADCAD CAI
Mà BAI CAI ,ABCCAD nên AIDIAD
DAI cân tại D DEAI
Trang 10Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 10
VTCP của đường thẳng AB là AM ' 3;5 VTPT của đường thẳng AB là n 5; 3
AIB BCA hoặc BCA 135
Suy ra CAD 45 ADCcân tại D
Ta có DI AC Khi đó phương trình đường thẳng AC có dạng: x 2y 9 0
(C) có tâm I(3;0) và bán kính R = 2 Gọi M(0; m) Oy
Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA và MB
0 0
Trang 11Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 11
Vì MI là phân giác của AMB nên:
m Vô nghiệm Vậy có hai điểm M1(0; 7) và M2(0; 7)
0,5 Bài 13 Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh
BC,phương trình đường thẳng DM:x y 2 0 và C 3; 3 .Biết đỉnh A thuộc đường thẳng d : 3x y 2 0,xác định toạ độ các đỉnh A,B,D
Gọi At; 3t Ta 2 có khoảng cách:
Trang 12Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 12
Bài 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn (C1) và (C2) lần lượt có phương
(x 1) (y 4) 10,x y 6x 6y 13 0 Viết phương trình đường
thẳngqua M(2;5) cắt hai đường tròn (C), (C’) lần lượt tại A, B sao cho
25 12
Trang 13Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 13
= 0
Bài 15 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình thang vuông ABCD vuông tại
A và D ; AB = AD , AD < CD ; B(1;2) ; phương trình đường thẳng BD : y =2 Biết rằng đường thẳng d : 7x-y-25 = 0 cắt các cạnh AD,CD lần lượt tại M,N sao cho BM vuông góc với BC và tia BN là tia phân giác của MBC Tìm tọa độ đỉnh
D có hoành độ dương
Câu 7 : Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên CD
0,5
Trang 14Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 14
x Điểm y M(0; 2) thuộc đường thẳng AB và cách đỉnh C một khoảng bằng
2 Tính diện tích tam giác ABC
Gọi N là điểm đối xứng của M qua phân giác BE thì N thuộc BC
Tính được N(1; 1) Đường thẳng BC qua N và vuông góc với AH nên có phương trình 4x − 3y – 1 = 0
B là giao điểm của BC và BE Suy ra tọa độ B là nghiệm của hệ pt:
Trang 15Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 15
Đường thẳng AB qua B và M nên có phương trình : 3x – 4y + 8 = 0
A là giao điểm của AB và AH, suy ra tọa độ A là nghiệm hệ pt:
thì A, C cùng phía với BE nên BE là phân giác ngoài của
tam giác ABC
Trang 16Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 16
Đường tròn (C) có tâm I(1;1) và bán kính R = 5
Bài 18 Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, CD = 2AB Gọi I là giao điểm của hai
đường chéo AC và BD Gọi M là điểm đối xứng của I qua A với 2 17
3 3
M ;
Biết phương
Trang 17Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 17
trình đường thẳng DC : x + y – 1= 0 và diện tích hình thang ABCD bằng 12 Viết phương trình đường thẳng BC biết điểm C có hoành độ dương hoctoancapba.com
I A
B M
Bài 19 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đường cao AH, phân
giác trong BD và trung tuyến CM Biết 17
Trang 18Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 18
Gọi K là giao điểm của HH’ và BD , tọa độ K thỏa hệ:
5
(0;5)5
AC AB Điểm M(2; 2) là trung điểm của cạnh BC Gọi E là điểm thuộc cạnh
AC sao cho EC 3EA, điểm 4 8;
5 5
K là giao điểm của AM và BE Xác định tọa
độ các đỉnh của tam giác ABC, biết điểm E nằm trên đường thẳng :d x 2y 6 0
Trang 19Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 19
hay n (1; 3) phương trình BE x: 3y 4 0
Ta có E BE d x: 2y 6 0 E(2;2)
AD BI , ME là đường trung bình của AID
F(2 ; 0) là trung điểm của ME
phương trình BI y: 0; vậyBBEBI B( 4;0) (8; 4)
C
(vì M(2; -2) là trung điểm của BC)
0,25
Ta có BI 4FI tọa độ điểm I(4; 0)
tọa độ điểm A(0; 4 ) (vì I(4; 0) là trung điểm của
AC)
0,25
Bài 21 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình
AD x y Trên đường thẳng qua B và vuông góc với đường chéo AC lấy điểm
E sao cho BE AC (D và E nằm về hai phía so với đường thẳng AC) Xác định tọa độ
các đỉnh của hình chữ nhật ABCD, biêt điểm (2; 5)E và đường thẳng AB đi qua điểm
(4; 4)
F và điểm B có hoành độ dương
Giải
Trang 20Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 20
Khi đó D CDADD(5;4) Vậy ta có tọa độ A(1;2), B(2;0), C(6;2), D(5;4)
Bài 22 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm I Trung điểm cạnh AB là M(0;3), trung điểm đoạn CI là J(1;0) Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông,
biết đỉnh D thuộc đường thẳng :x y 1 0
1,0 điểm
Trang 21Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 21
Gọi N là trung điểm CD và H là tâm hình chữ nhật AMND Gọi (C) là đường tròn ngoại
tiếp hình chữ nhật AMND Từ giả thiết, suy ra NJ//DI, do đó NJ vuông góc với AC, hay
J thuộc (C) (vì AN là đường kính của (C)) Mà MD cũng là đường kính của (C) nên JM
Vậy tọa độ các đỉnh hình vuông là A( 2;3), (2;3), (2; 1), B C D( 2; 1)
(Học sinh lấy cả 2 nghiệm, trừ 0.25 điểm)
0.25
Trang 22Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 22
Bài 23 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho ABCcó đỉnh A 3; 4, đường phân giác
trong của góc A có phương trình x y 1 0và tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là I
(1 ;7) Viết phương trình cạnh BC, biết diện tích ABC gấp 4 lần diện tích IBC
K H
D
I
C B
góc A với đường tròn ngoại tiếp ABC Tọa độ
của D là nghiệm của hệ
1 0
2;3 ( 1) ( 7) 25
+ Vì AD là phân giác trong của góc A nên D là điểm chính giữa cung nhỏ BC Do đó
IDBChay đường thẳng BC nhận véc tơ DI 3; 4 làm vec tơ pháp tuyến
131 5
Trang 23Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 23
Vậy phương trình cạnh BC là : 3x 4y 39 0 d1 hoặc 15x 20y 131 0 d2
Thử lại nghiệm của bài toán ta thấy: Hai điểm A và D cùng phía so với d1 và d2 Vậy
không có phương trình của BC nào thỏa mãn Bài toán vô nghiệm
0,25
Bài 24 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Đường thẳng d song song
với BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M và N sao cho AM CN Biết rằng M(–4; 0),
C(5; 2) và chân đường phân giác trong của góc A là D(0; –1) Hãy tìm tọa độ của A và B
N M
MD' = CN = AM AMD' cân tại M
MD'A = MAD' = D'AC
AD' là phân giác của góc A D' trùng D CA qua C và song song MD
A AC A(5 + 4a; 2 – a) MA = (9 + 4a; 2– a)
Ta có MA = MD (9 + 4a)2 + (2 – a)2 = 17 17a2 + 68a + 85 – 17 = 0 a = –2
Trang 24Thầy Huy_Fb: https://www.facebook.com/N.Quy.Huy 24
2 (C ) :x y 12x 10y 53 0 Viết phương
trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng d, tiếp xúc trong với đường tròn (C1)tiếp xúc ngoài với đường tròn (C2).
+) (C1) có tâm I1(3; 4) , bán kính R 1 2 ; (C2) có tâm I1(3; 4) ,bán kính
2 2 2
R
+) Gọi I là tâm, R là bán kính của đường tròn (C) I d I a a( ; 1)
+) (C) tiếp xúc trong với (C1)II1 R R1 (1)
+) (C) tiếp xúc ngoài với (C2) II2 R R2 R II2R2 (2)