1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bảng so sánh điều luật giữa bộ luật hình sự năm 2015 với bộ luật hình sự năm 1999 (đã sửa đổi, bổ sung)

12 237 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 564,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật tham gia giao thông Điều 204 Điều 262* 270.. Tội điều động n

Trang 1

Bảng so sánh điều Luật giữa Bộ Luật hình sự năm 2015 với Bộ Luật hình

sự năm 1999 (Đã sửa đổi, bổ sung)

1 Nhiệm vụ của Bộ luật hình sự Điều 1 Điều 1

2 Cơ sở của trách nhiệm hình sự Điều 2 Điều 2

4 Trách nhiệm phòng ngừa và đấu tranh chống tội phạm Điều 4 Điều 4*

5 Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi

phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

Việt Nam

Điều 5 Điều 5

6 Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi

phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ

nghĩa Việt Nam

Điều 6 Điều 6

7 Hiệu lực của Bộ luật hình sự về thời gian Điều 7 Điều 7

12 Tuổi chịu trách nhiệm hình sự Điều 12 Điều 12

13 Phạm tội do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh

khác

Điều 14 Điều 13

14 Chuẩn bị phạm tội Điều 17 Điều 14

15 Phạm tội chưa đạt Điều 18 Điều 15

16 Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội Điều 19 Điều 16

18 Che giấu tội phạm Điều 21 Điều 18

19 Không tố giác tội phạm Điều 22 Điều 19

20 Sự kiện bất ngờ Điều 11 Điều 20

21 Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự Điều 13 Điều 21

22 Phòng vệ chính đáng Điều 15 Điều 22

23 Tình thế cấp thiết Điều 16 Điều 23

24 Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội Không có Điều 24

25 Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ

khoa học, kỹ thuật và công nghệ

Không có Điều 25

26 Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp

trên

Không có Điều 26

27 Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự Điều 23 Điều 27

28 Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự Điều 24 Điều 28

29 Căn cứ miễn trách nhiệm hình sự Điều 25 Điều 29*

30 Khái niệm hình phạt Điều 26 Điều 30

31 Mục đích của hình phạt Điều 27 Điều 31

32 Các hình phạt đối với người phạm tội Điều 28 Điều 32*

33 Các hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội Không có Điều 33

36 Cải tạo không giam giữ Điều 31 Điều 36

38 Tù có thời hạn Điều 33 Điều 38

41 Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm

công việc nhất định

Điều 36 Điều 41

Trang 2

43 Quản chế Điều 38 Điều 43

44 Tước một số quyền công dân Điều 39 Điều 44

45 Tịch thu tài sản Điều 40 Điều 45

46 Các biện pháp tư pháp Không có Điều 46

47 Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm Điều 41 Điều 47

48 Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc

công khai xin lỗi

Điều 42 Điều 48

49 Bắt buộc chữa bệnh Điều 43, 44 Điều 49

50 Căn cứ quyết định hình phạt Điều 45 Điều 50

51 Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự Điều 46 Điều 51

52 Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự Điều 48 Điều 52

53 Tái phạm, tái phạm nguy hiểm Điều 49 Điều 53

54 Quyết định hình phạt dưới mức thấp nhất của khung

hình phạt được áp dụng

Điều 47 Điều 54*

55 Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội Điều 50 Điều 55

56 Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án Điều 51 Điều 56

57 Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm

58 Quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm Điều 53 Điều 58

59 Miễn hình phạt Điều 54 Điều 59

60 Thời hiệu thi hành bản án Điều 55 Điều 60

61 Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án Điều 56 Điều 61

62 Miễn chấp hành hình phạt Điều 57 Điều 62

63 Giảm mức hình phạt đã tuyên Điều 58 Điều 63

64 Giảm thời hạn chấp hành hình phạt trong trường hợp

đặc biệt

Điều 59 Điều 64

66 Tha tù trước thời hạn có điều kiện Không có Điều 66

67 Hoãn chấp hành hình phạt tù Điều 61 Điều 67

68 Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù Điều 62 Điều 68

70 Đương nhiên được xóa án tích Điều 64 Điều 70

71 Xóa án tích theo quyết định của Tòa án Điều 65 Điều 71

72 Xóa án tích trong trường hợp đặc biệt Điều 66 Điều 72

73 Cách tính thời hạn để xóa án tích Điều 67 Điều 73

74 Áp dụng quy định của Bộ luật hình sự đối với pháp

nhân thương mại phạm tội

Không có Điều 74

75 Điều kiện chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân

thương mại

Không có Điều 75

76 Phạm vi chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân

78 Đình chỉ hoạt động có thời hạn Không có Điều 78

79 Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn Không có Điều 79

80 Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực

nhất định

Không có Điều 80

81 Cấm huy động vốn Không có Điều 81

82 Các biện pháp tư pháp áp dụng đối với pháp nhân

thương mại phạm tội

Không có Điều 82

83 Căn cứ quyết định hình phạt đối với pháp nhân thương

84 Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự áp dụng đối

với pháp nhân thương mại

Không có Điều 84

85 Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự áp dụng đối

với pháp nhân thương mại Không có Điều 85

Trang 3

86 Quyết định hình phạt trong trường hợp pháp nhân

thương mại phạm nhiều tội

Không có Điều 86

87 Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án Không có Điều 87

88 Miễn hình phạt Không có Điều 88

90 Áp dụng Bộ luật hình sự đối với người dưới 18 tuổi

phạm tội

Điều 68 Điều 90*

91 Nguyên tắc xử lý đối với người dưới 18 tuổi phạm tội Điều 69 Điều 91*

92 Điều kiện áp dụng Không có Điều 92

94 Hòa giải tại cộng đồng Không có Điều 94

95 Giáo dục tại xã, phường, thị trấn Điều 70 Điều 95

96 Giáo dục tại trường giáo dưỡng Điều 70 Điều 96

97 Chấm dứt trước thời hạn biện pháp giáo dục tại trường

98 Các hình phạt được áp dụng đối với người dưới 18 tuổi

phạm tội

Điều 71 Điều 98*

100 Cải tạo không giam giữ Điều 73 Điều 100

102 Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm

tội, phạm tội chưa đạt

Không có Điều 102

103 Tổng hợp hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội Điều 75 Điều 103

104 Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án Không có Điều 104

105 Giảm mức hình phạt đã tuyên Điều 76 Điều 105

106 Tha tù trước hạn có điều kiện Không có Điều 106

108 Tội phản bội Tổ quốc Điều 78 Điều 108

109 Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân Điều 79 Điều 109

111 Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ Điều 81 Điều 111

113 Tội hoạt động phỉ Điều 82 Không có

114 Tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân Điều 84 Điều 113

115 Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước Cộng

hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Điều 85 Điều 114

116 Tội phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã

117 Tội phá hoại chính sách đoàn kết Điều 87 Điều 116

118 Tội làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin,

tài liệu, vật phẩm nhằm chống Nhà nước Cộng hòa xã

hội chủ nghĩa Việt Nam

Điều 88 Điều 117*

119 Tội phá rối an ninh Điều 89 Điều 118

120 Tội chống phá cơ sở giam giữ Điều 90 Điều 119*

121 Tội tổ chức, cưỡng ép, xúi giục người khác trốn đi

nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống

chính quyền nhân dân

Không có Điều 120

122 Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm

chống chính quyền nhân dân

Điều 91 Điều 121

123 Hình phạt bổ sung Điều 92 Điều 122

125 Tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ Điều 94 Điều 124*

126 Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động

mạnh

Điều 95 Điều 125

127 Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính Điều 96 Điều 126*

Trang 4

đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người

phạm tội

128 Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ Điều 97 Điều 127

129 Tội vô ý làm chết người Điều 98 Điều 128

130 Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề

nghiệp hoặc quy tắc hành chính

Điều 99 Điều 129

132 Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát Điều 101 Điều 131

133 Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy

hiểm đến tính mạng

Điều 102 Điều 132

134 Tội đe dọa giết người Điều 103 Điều 133

135 Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ

của người khác

Điều 104 Điều 134

136 Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe

của người khác trong trạng thái tinh thần bị kích động

mạnh

Điều 105 Điều 135

137 Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ

của người khác do vượt quá giới hạn phòng vệ chính

đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người

phạm tội

Điều 106 Điều 136*

138 Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của

người khác trong khi thi hành công vụ

Điều 107 Điều 137

139 Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe

của người khác

Điều 108 Điều 138

140 Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ

của người khác do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc

quy tắc hành chính

Điều 109 Điều 139

141 Tội hành hạ người khác Điều 110 Điều 140

143 Tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi Điều 112 Điều 142*

145 Tội cưỡng dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi Điều 114 Điều 144*

146 Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục

khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi

Điều 115 Điều 145*

147 Tội dâm ô đối với người dưới 16 tuổi Điều 116 Điều 146*

148 Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu

dâm

Không có Điều 147

149 Tội lây truyền HIV cho người khác Điều 117 Điều 148

150 Tội cố ý truyền HIV cho người khác Điều 118 Điều 149

151 Tội mua bán người Điều 119 Điều 150

152 Tội mua bán người dưới 16 tuổi Điều 120 Điều 151*

153 Tội đánh tráo người dưới 01 tuổi Điều 120 Điều 152

154 Tội chiếm đoạt người dưới 16 tuổi Điều 120 Điều 153

155 Tội mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người Không có Điều 154

156 Tội làm nhục người khác Điều 121 Điều 155

158 Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật Điều 123 Điều 157

159 Tội xâm phạm chỗ ở của người khác Điều 124 Điều 158*

160 Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại,

điện tín hoặc hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác

của người khác

Điều 125 Điều 159*

161 Tội xâm phạm quyền của công dân về bầu cử, ứng cử

hoặc biểu quyết khi Nhà nước trưng cầu ý dân

Điều 126 Điều 160*

162 Tội làm sai lệch kết quả bầu cử, kết quả trưng cầu ý dân Điều 127 Điều 161*

163 Tội buộc công chức, viên chức thôi việc hoặc sa thải Điều 128 Điều 162*

Trang 5

người lao động trái pháp luật

164 Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội của công dân Điều 129 Điều 163

165 Tội xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của

người khác

Điều 129 Điều 164

166 Tội xâm phạm quyền bình đẳng giới Điều 130 Điều 165*

167 Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo Điều 132 Điều 166

168 Tội xâm phạm quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí,

tiếp cận thông tin, quyền biểu tình của công dân Không có Điều 167

169 Tội cướp tài sản Điều 133 Điều 168

170 Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản Điều 134 Điều 169

171 Tội cưỡng đoạt tài sản Điều 135 Điều 170

172 Tội cướp giật tài sản Điều 136 Điều 171

173 Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản Điều 137 Điều 172

174 Tội trộm cắp tài sản Điều 138 Điều 173

175 Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản Điều 139 Điều 174

176 Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản Điều 140 Điều 175

177 Tội chiếm giữ trái phép tài sản Điều 141 Điều 176

178 Tội sử dụng trái phép tài sản Điều 142 Điều 177

179 Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản Điều 143 Điều 178

180 Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà

nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Điều 144 Điều 179*

181 Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản Điều 145 Điều 180

182 Tội cưỡng ép kết hôn, ly hôn hoặc cản trở hôn nhân tự

nguyện, tiến bộ, cản trở ly hôn tự nguyện

Điều 146 Điều 181*

183 Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng Điều 147 Điều 182

184 Tội tổ chức tảo hôn Điều 148 Điều 183*

185 Tội đăng ký kết hôn trái pháp luật Điều 149 Không có

187 Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng,

con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình

Điều 151 Điều 185

188 Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng Điều 152 Điều 186

189 Tội tổ chức mang thai hộ vì mục đích thương mại Không có Điều 187

191 Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới Điều 154 Điều 189

192 Tội sản xuất, buôn bán hàng cấm Điều 155 Điều 190

193 Tội tàng trữ, vận chuyển hàng cấm Điều 155 Điều 191

194 Tội sản xuất, buôn bán hàng giả Điều 156 Điều 192

195 Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực

phẩm, phụ gia thực phẩm

Điều 157 Điều 193

196 Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh,

197 Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để

chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực

vật, giống cây trồng, vật nuôi

Điều 158 Điều 195

198 Tội kinh doanh trái phép Điều 159 Không có

200 Tội quảng cáo gian dối Điều 168 Điều 197

201 Tội lừa dối khách hàng Điều 162 Điều 198

202 Tội vi phạm các quy định về cung ứng điện Điều 177 Điều 199

204 Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự Điều 163 Điều 201*

205 Tội làm, buôn bán tem giả, vé giả Điều 164 Điều 202*

206 Tội in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ

thu nộp ngân sách nhà nước

Điều 164a Điều 203

207 Tội vi phạm quy định về bảo quản, quản lý hóa đơn, Điều 164b Điều 204

Trang 6

chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước

208 Tội cố ý làm trái quy định của Nhà nước về quản lý

kinh tế gây hậu quả nghiêm trọng

Điều 165 Không có

209 Tội lập quỹ trái phép Điều 166 Điều 205

210 Tội báo cáo sai trong quản lý kinh tế Điều 167 Không có

211 Tội vi phạm quy định trong hoạt động của các tổ chức

tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Điều 179 Điều 206*

212 Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả Điều 180 Điều 207*

213 Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành công cụ chuyển

nhượng giả hoặc các giấy tờ có giá giả khác

Điều 181 Điều 208*

214 Tội cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu thông

tin trong hoạt động chứng khoán

Điều 181a Điều 209*

215 Tội sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán Điều 181b Điều 210

216 Tội thao túng thị trường chứng khoán Điều 181c Điều 211*

217 Tội làm giả tài liệu trong hồ sơ chào bán, niêm yết

chứng khoán

Không có Điều 212

218 Tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm Không có Điều 213

219 Tội gian lận bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp Không có Điều 214

220 Tội gian lận bảo hiểm y tế Không có Điều 215

221 Tội trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm

thất nghiệp cho người lao động Không có Điều 216

222 Tội vi phạm quy định về cạnh tranh Không có Điều 217

223 Tội vi phạm quy định về hoạt động bán đấu giá tài sản Không có Điều 218

224 Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản Nhà

nước gây thất thoát, lãng phí Không có Điều 219

225 Tội vi phạm qui định của Nhà nước về quản lý và sử

dụng vốn đầu tư công gây hậu quả nghiêm trọng

Không có Điều 220

226 Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu

quả nghiêm trọng

Không có Điều 221

227 Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm

228 Tội thông đồng, bao che cho người nộp thuế gây hậu

quả nghiêm trọng

Không có Điều 223

229 Tội vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng

gây hậu quả nghiêm trọng Không có Điều 224

230 Tội vi phạm quy định về cấp văn bằng bảo hộ quyền sở

hữu công nghiệp

Điều 170 Không có

231 Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan Điều 170a Điều 225

232 Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp Điều 171 Điều 226

233 Tội vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai

234 Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai Điều 173 Điều 228

235 Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai Điều 174 Điều 229

236 Tội vi phạm quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

khi Nhà nước thu hồi đất Không có Điều 230

237 Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu

trợ

Điều 169 Điều 231

238 Tội vi phạm các quy định về khai thác, bảo vệ rừng và

quản lý lâm sản

Điều 175 Điều 232*

239 Tội vi phạm các quy định về quản lý rừng Điều 176 Điều 233

240 Tội sử dụng trái phép quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ

của tổ chức tín dụng

Điều 178 Không có

241 Tội vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật

hoang dã

Không có Điều 234

242 Tội gây ô nhiễm môi trường Điều 182 Điều 235

Trang 7

243 Tội vi phạm quy định về quản lý chất thải nguy hại Điều 182a Điều 236

244 Tội vi phạm quy định về phòng ngừa, ứng phó, khắc

phục sự cố môi trường

Điều 182b Điều 237*

245 Tội vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình thủy

lợi, đê điều và phòng, chống thiên tai; vi phạm quy

định về bảo vệ bờ, bãi sông

Không có Điều 238

246 Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam Điều 185 Điều 239

247 Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho

người

Điều 186 Điều 240*

248 Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật,

249 Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản Điều 188 Điều 242

250 Tội huỷ hoại rừng Điều 189 Điều 243

251 Tội vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật nguy

252 Tội vi phạm các quy định về quản lý khu bảo tồn thiên

nhiên

Điều 191 Điều 245

253 Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại Điều 191a Điều 246

254 Tội trồng cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa hoặc

các loại cây khác có chứa chất ma túy

Điều 192 Điều 247*

255 Tội sản xuất trái phép chất ma túy Điều 193 Điều 248

256 Tội tàng trữ trái phép chất ma túy Điều 194 Điều 249

257 Tội vận chuyển trái phép chất ma túy Điều 194 Điều 250

258 Tội mua bán trái phép chất ma túy Điều 194 Điều 251

259 Tội chiếm đoạt chất ma túy Điều 194 Điều 252

260 Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền

chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy

Điều 195 Điều 253

261 Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển hoặc mua bán

phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử

dụng trái phép chất ma túy

Điều 196 Điều 254

262 Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy Điều 197 Điều 255

263 Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy Điều 198 Điều 256

264 Tội cưỡng bức người khác sử dụng trái phép chất ma

túy

Điều 200 Điều 257

265 Tội lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy Điều 200 Điều 258

266 Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng chất ma túy,

tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần

Điều 201 Điều 259*

267 Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ Điều 202 Điều 260

268 Tội cản trở giao thông đường bộ Điều 203 Điều 261

269 Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông cơ

giới đường bộ, xe máy chuyên dùng không bảo đảm

tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật tham gia giao thông

Điều 204 Điều 262*

270 Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển các

phương tiện tham gia giao thông đường bộ

Điều 205 Điều 263

271 Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các

phương tiện tham gia giao thông đường bộ

Điều 205 Điều 264

272 Tội tổ chức đua xe trái phép Điều 206 Điều 265

273 Tội đua xe trái phép Điều 207 Điều 266

274 Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao

thông đường sắt

Điều 208 Điều 267

275 Tội cản trở giao thông đường sắt Điều 209 Điều 268

276 Tội đưa vào sử dụng các phương tiện, thiết bị giao

thông đường sắt không bảo đảm an toàn

Điều 210 Điều 269

277 Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển các

phương tiện giao thông đường sắt Điều 211 Điều 270

Trang 8

278 Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các

phương tiện giao thông đường sắt

Điều 211 Điều 271

279 Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao

thông đường thuỷ

Điều 212 Điều 272

280 Tội cản trở giao thông đường thuỷ Điều 213 Điều 273

281 Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường

thuỷ không bảo đảm an toàn

Điều 214 Điều 274

282 Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển các

phương tiện giao thông đường thuỷ

Điều 215 Điều 275

283 Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các

phương tiện giao thông đường thuỷ Điều 215 Điều 276

284 Tội vi phạm quy định điều khiển tàu bay Điều 216 Điều 277

285 Tội cản trở giao thông đường không Điều 217 Điều 278

286 Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường

không không bảo đảm an toàn Điều 218 Điều 279

287 Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện

điều khiển các phương tiện giao thông đường không

Điều 219 Điều 280

288 Tội vi phạm quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý các

công trình giao thông

Điều 220 Điều 281

289 Tội chiếm đoạt tàu bay, tàu thuỷ Điều 221 Điều 282

290 Tội điều khiển tàu bay vi phạm các quy định về hàng

không của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Điều 222 Điều 283

291 Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm các quy

định về hàng hải của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

Việt Nam

Điều 223 Điều 284

292 Tội sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ,

thiết bị, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp

luật

Không có Điều 285

293 Tội phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động

của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện

tử

Điều 224 Điều 286*

294 Tội cản trở hoặc gây rối loạn hoạt động của mạng máy

tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử

Điều 225 Điều 287*

295 Tội đưa hoặc sử dụng trái phép thông tin mạng máy

tính, mạng viễn thông Điều 226 Điều 288*

296 Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn

thông hoặc phương tiện điện tử của người khác

Điều 226a Điều 289*

297 Tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, phương

tiện điện tử thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản

Điều 226b Điều 290*

298 Tội thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa

trái phép thông tin về tài khoản ngân hàng Không có Điều 291

299 Tội cung cấp dịch vụ trái phép trên mạng máy tính,

mạng viễn thông

Không có Điều 292

300 Tội sử dụng trái phép tần số vô tuyến điện dành riêng

cho mục đích cấp cứu, an toàn, tìm kiếm, cứu hộ, cứu

nạn, quốc phòng, an ninh

Không có Điều 293

301 Tội cố ý gây nhiễu có hại Không có Điều 294

302 Tội vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao

động, về an toàn ở những nơi đông người

Điều 227 Điều 295

303 Tội vi phạm quy định về sử dụng người lao động dưới

304 Tội cưỡng bức lao động Không có Điều 297

305 Tội vi phạm quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm

trọng

Điều 229 Điều 298

Trang 9

307 Tội tài trợ khủng bố Điều 230b Điều 300

308 Tội bắt cóc con tin Không có Điều 301

310 Tội phá huỷ công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng

311 Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái

phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện

kỹ thuật quân sự

Điều 230 Điều 304

312 Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái

phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ

Điều 232 Điều 305

313 Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái

phép hoặc chiếm đoạt súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí

thể thao, công cụ hỗ trợ và các vũ khí khác có tính năng

tác dụng tương tự

Điều 233 Điều 306*

314 Tội vi phạm quy định về quản lý vũ khí, vật liệu nổ,

công cụ hỗ trợ

Điều 234 Điều 307

315 Tội thiếu trách nhiệm trong việc giữ vũ khí, vật liệu nổ,

công cụ hỗ trợ gây hậu quả nghiêm trọng Điều 235 Điều 308

316 Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán,

mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất phóng xạ, vật

liệu hạt nhân

Điều 236 Điều 309*

317 Tội vi phạm quy định về quản lý chất phóng xạ, vật liệu

hạt nhân

Điều 237 Điều 310*

318 Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua

bán trái phép chất cháy, chất độc Điều 238 Điều 311

319 Tội vi phạm quy định về quản lý chất cháy, chất độc Điều 239 Điều 312

320 Tội vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy Điều 240 Điều 313

321 Tội vi phạm quy định về an toàn vận hành công trình

điện

Điều 241 Điều 314

322 Tội vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản

xuất, pha chế thuốc, cấp phát thuốc, bán thuốc hoặc

dịch vụ y tế khác

Điều 242 Điều 315

323 Tội phá thai trái phép Điều 243 Điều 316

324 Tội vi phạm quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm Điều 244 Điều 317

325 Tội gây rối trật tự công cộng Điều 245 Điều 318

326 Tội xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt Điều 246 Điều 319

327 Tội hành nghề mê tín, dị đoan Điều 247 Điều 320

329 Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc Điều 249 Điều 322

330 Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm

332 Tội dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp người dưới 18 tuổi

phạm pháp

Điều 252 Điều 325*

333 Tội truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy Điều 253 Điều 326

334 Tội chứa mại dâm Điều 254 Điều 327

335 Tội môi giới mại dâm Điều 255 Điều 328

336 Tội mua dâm người dưới 18 tuổi Điều 256 Điều 329*

337 Tội chống người thi hành công vụ Điều 257 Điều 330

338 Tội lợi dụng các quyền tự do dân chủ xâm phạm lợi ích

của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá

nhân

Điều 258 Điều 331

339 Tội trốn tránh nghĩa vụ quân sự Điều 259 Điều 332

340 Tội không chấp hành lệnh gọi quân nhân dự bị nhập

Trang 10

341 Tội làm trái quy định về việc thực hiện nghĩa vụ quân

sự

Điều 261 Điều 334

342 Tội cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự Điều 262 Điều 335

343 Tội đăng ký hộ tịch trái pháp luật Không có Điều 336

344 Tội cố ý làm lộ bí mật nhà nước; tội chiếm đoạt, mua

bán, tiêu hủy tài liệu bí mật nhà nước

Điều 263 Điều 337

345 Tội vô ý làm lộ bí mật nhà nước; tội làm mất vật, tài

346 Tội giả mạo chức vụ, cấp bậc, vị trí công tác Điều 265 Điều 339*

347 Tội sửa chữa và sử dụng giấy chứng nhận, các tài liệu

348 Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội

sử dụng con dấu, tài liệu giả của cơ quan, tổ chức

Điều 267 Điều 341*

349 Tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy con dấu, tài liệu của

350 Tội không chấp hành các quyết định hành chính của cơ

quan nhà nước có thẩm quyền về việc đưa vào cơ sở

giáo dục, cơ sở chữa bệnh, quản chế hành chính

Điều 269 Không có

351 Tội vi phạm các quy định về quản lý nhà ở Điều 270 Điều 343

352 Tội vi phạm các quy định về hoạt động xuất bản Điều 271 Điều 344*

353 Tội vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng di tích

lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh gây hậu quả

nghiêm trọng

Điều 272 Điều 345*

354 Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới Điều 273 Điều 346

355 Tội vi phạm quy định về xuất cảnh, nhập cảnh; tội ở lại

Việt Nam trái phép

Điều 274 Điều 347*

356 Tội tổ chức, môi giới cho người khác xuất cảnh, nhập

cảnh hoặc ở lại Việt Nam trái phép Không có Điều 348

357 Tội tổ chức, môi giới cho người khác trốn đi nước

ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép

Điều 275 Điều 349

358 Tội cưỡng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại

nước ngoài trái phép

Điều 275 Điều 350

359 Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 276 Điều 351*

360 Khái niệm tội phạm về chức vụ Điều 277 Điều 352

361 Tội tham ô tài sản Điều 278 Điều 353

362 Tội nhận hối lộ Điều 279 Điều 354

363 Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản Điều 280 Điều 355

364 Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành

công vụ

Điều 281 Điều 356

365 Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ Điều 282 Điều 357

366 Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với

người khác để trục lợi

Điều 283 Điều 358

367 Tội giả mạo trong công tác Điều 284 Điều 359

368 Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng Điều 285 Điều 360

369 Tội cố ý làm lộ bí mật công tác; tội chiếm đoạt, mua

bán hoặc tiêu huỷ tài liệu bí mật công tác

Điều 286 Điều 361

370 Tội vô ý làm lộ bí mật công tác; tội làm mất tài liệu bí

373 Tội môi giới hối lộ Điều 290 Điều 365

374 Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ

quyền hạn để trục lợi

Điều 291 Điều 366

375 Khái niệm tội xâm phạm hoạt động tư pháp Điều 292 Điều 367

376 Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội Điều 293 Điều 368

Ngày đăng: 16/05/2018, 08:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w