ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Đề tài Đ C Ề CƯƠNG VỀ BỤI VÀ TÁC HẠI SỨC KHỎE CỦA BỤI ƯƠNG VỀ BỤI VÀ TÁC HẠI SỨC KHỎE CỦA BỤI NG V B
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Đề
tài Đ C Ề CƯƠNG VỀ BỤI VÀ TÁC HẠI SỨC KHỎE CỦA BỤI ƯƠNG VỀ BỤI VÀ TÁC HẠI SỨC KHỎE CỦA BỤI NG V B I VÀ TÁC H I S C KH E C A B I Ề CƯƠNG VỀ BỤI VÀ TÁC HẠI SỨC KHỎE CỦA BỤI ỤI VÀ TÁC HẠI SỨC KHỎE CỦA BỤI ẠI SỨC KHỎE CỦA BỤI ỨC KHỎE CỦA BỤI ỎE CỦA BỤI ỦA BỤI ỤI VÀ TÁC HẠI SỨC KHỎE CỦA BỤI
TRONG CÔNG NGHI P ỆP
Trang 2Thành viên nhóm 5
Lê Thị Anh Ngân 1512121
Nguyễn Anh Kiệt 1511659
Đỗ Ngọc Hằng 1510965
Đỗ Ngọc Hân 1510973
Trần Lê Hồng Vân 1514012
Nguyễn Văn Hà 1510876
2/73
Trang 3Nội dung chính
I T ng quan v b i ổng quan về bụi ề bụi ụi
I T ng quan v b i ổng quan về bụi ề bụi ụi
II B i trong sinh ho t ụi ạt
II B i trong sinh ho t ụi ạt
III B i công nghi p ụi ệp
III B i công nghi p ụi ệp
IV S xâm nh p c a b i ự xâm nhập của bụi ập của bụi ủa bụi ụi
IV S xâm nh p c a b i ự xâm nhập của bụi ập của bụi ủa bụi ụi
V Tác h i c a b i ạt ủa bụi ụi
V Tác h i c a b i ạt ủa bụi ụi
VI Nguyên t c d phòng tác h i c a b i ắc dự phòng tác hại của bụi ự xâm nhập của bụi ạt ủa bụi ụi
VI Nguyên t c d phòng tác h i c a b i ắc dự phòng tác hại của bụi ự xâm nhập của bụi ạt ủa bụi ụi
VII K t lu n ết luận ập của bụi
VII K t lu n ết luận ập của bụi
Trang 5 Nguồn gốc bụi rất phức tạp.
Trang 6 Phân loại bụi theo kích thước:
Bụi thô, cát bụi
Bụi
Khói
Khói mịn
Sương
Phân loại bụi theo bản chất hóa học:
Bụi gây nhiễm độc
Bụi gây dị ứng
Bụi gây nhiễm trùng
Bụi gây xơ phổi
Tác hại tới máy móc thiết bị
6/73
Trang 7 Bụi có tác hại trực tiếp đến sức khỏe của con người và là phương tiện vận chuyển mầm bệnh vào cơ thể.
Trang 9 Phương pháp ngưng tụ
Phương pháp đốt cháy có xúc tác
Phương pháp hấp thụ
Sử dụng hệ thống hút bụi cyclon trong phân xưởng sản xuất
Các phương pháp làm sạch khí thải
2
Trang 10II Bụi trong sinh hoạt
10/73
Trang 11II Bụi trong sinh hoạt
Bụi nhà
1
Trang 12II Bụi trong sinh hoạt
Bụi nhà
1
12/73
Trang 13Vô c : ơ:
T đ t, cát, và t b i trong không khí ( b i l l ng) ừ đất, cát, và từ bụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ất, cát, và từ bụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ừ đất, cát, và từ bụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ơ: ửng)
…
Trang 16b Đ c đi m ti p xúc c a dân c , c ng đ ng ặc điểm tiếp xúc của dân cư, cộng đồng ểm tiếp xúc của dân cư, cộng đồng ếp xúc của dân cư, cộng đồng ủa dân cư, cộng đồng ư, cộng đồng ộng đồng ồng
16/73
Trang 17c Tác h i ại
B i nhà có th là d nguyên đ i v i m t s ụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ể là dị nguyên đối với một số ị nguyên đối với một số ối với một số ới một số ột số ối với một số
ng ười nhất định, gây ra bệnh dị ứng và hen i nh t đ nh, gây ra b nh d ng và hen ất, cát, và từ bụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ị nguyên đối với một số ệnh dị ứng và hen ị nguyên đối với một số ứng và hen
ph qu n ế quản ản.
Trang 18II Bụi trong sinh hoạt
Bụi đường phố
2
18/73
Trang 19 B i trong không khí có th do đ t, cát trên đ ụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ể là dị nguyên đối với một số ất, cát, và từ bụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ười nhất định, gây ra bệnh dị ứng và hen ng
ph , đ c bi t trong quá trình xây d ng đô th ối với một số ặc biệt trong quá trình xây dựng đô thị ệnh dị ứng và hen ựng đô thị ị nguyên đối với một số
Trang 20 B i do xe c đi l i, nh a đ ụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ột số ại, nhựa đường, bụi amian, bụi chì do khói ựng đô thị ười nhất định, gây ra bệnh dị ứng và hen ng, b i amian, b i chì do khói ụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ụi trong không khí ( bụi lơ lửng)
xe…
20/73
Trang 21Tác h i: ại, nhựa đường, bụi amian, bụi chì do khói
Gây b n nói chung, làm m t v sinh và mỹ quan đ i ẩn nói chung, làm mất vệ sinh và mỹ quan đối ất, cát, và từ bụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ệnh dị ứng và hen ối với một số
v i nhà c a, đ đ c… ới một số ửng) ồ đạc… ại, nhựa đường, bụi amian, bụi chì do khói
B i có n ng đ cao h n quy đ nh có th nh h ụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ồ đạc… ột số ơ: ị nguyên đối với một số ể là dị nguyên đối với một số ản ưởng ng
x u đ n s c kh e ất, cát, và từ bụi trong không khí ( bụi lơ lửng) ế quản ứng và hen ỏe.
Bụi đường phố
2
Trang 22Phân loại bụi công nhiệp
Tính chất lý, hóa của bụi trong không khí
1
2
22/73
Trang 23Phân loại bụi công nghiệp
Tính cách phát sinh
Theo nguồn gốc
Theo kích thước
Theo mức độ xâm nhập đường hô hấp
Theo tác hại sức khỏe
Phân loại
1
Trang 24a) Theo cách phát sinh
Phát sinh từ sự chia
nhỏ các vật liệu rắn
24/73
Trang 25a) Theo cách phát sinh
rắn bị làm nóng đến bóc hơi và ngưng tụ lại.
các chất hữu cơ nói chung.
Trang 26Bụi kim loại
Bụi hỗn hợp
Bụi hỗn hợp
Trang 27c) Theo kích thước
Bụi > 10m có thể trong thấy bằng mắt thường.
Bụi hiển vi: kích thước 0,1-10m ở dạng sương
mù, nhìn thấy được bằng kính hiển vi thường, đa
số lơ lửng trong không khí.
Bụi siêu hiển vi: kích thước < 0,1m nhìn thấy được kính hiển vi phóng đại lớn, thường không láng được và ở dạng khói.
Trang 28d) Theo mức độ xâm nhập đường hô hấp.
Bụi hô hấp: thường không trông thấy.
Bụi dưới 0,1m: không ở lại trong phế nang.
Bụi từ 0,1-5m: ở lại phổi từ 80-90%.
Bụi không hô hấp:
Từ 5-10m:bị ngăn cản ở đường hô hấp trên
Từ 10m: thường đọng lại ở mũi, họng
28/73
Trang 29e) Theo tác hại sức khỏe
Chì, thủy ngân, magie
Các bụi xương, tóc,
lông, súc vật bị bệnh
Bụi bông, gai, bụi hóa học, bụi gỗ
Quặng phóng xạ, bụi chứa chất phóng xạ
Bụi silic, bụi amian
Bụi gây nhiễm độc
Bụi gây nhiễm trùng
Bụi gây dị ứng, viêm mũi, nỗi ban
Bụi gây ung thư
Bụi gây sơ hóa phổi
Trang 30a) Kích thước hạt
Được xác định theo
đường kính hạt.
Tỉ trọng đơn vị là 1 (1g/cm3)
Khói có đường kính trung bình 0,1m đến dưới 1m, bụi có đường kính dươi 1m tới 100m
Tính chất lý hóa của bụi
2
30/73
Trang 31b) Hình dạng hạt
Hạt hình cầu:
tro bay, phấn
hoa, bồ hóng
Trang 32b) Hình dạng hạt
Hạt khối lăng trụ: sắt, thạch
anh
32/73
Trang 3434/73
Trang 35d) Tính hòa tan
Khi tiếp xúc với cơ thể bụi càng dễ hòa tan càng
nguy hiểm vì chúng có thể gây nhiễm độc hoặc gây kích ứng tùy theo loại bụi
Trang 36e) Thành phần cấu tạo của bụi
Tùy theo loại bụi có thể chứa thành phần rất khác nhau Các yếu tố trong không khí (như độ ẩm) có ảnh hưởng đến thành phần bụi.
36/73
Trang 37f) Tính phóng xạ
Một số ngành sản xuất có thể tạo ra bụi
có tính phóng xạ như khai thác quặng
có tạp chất phóng xạ, trong công nghiệp năng lượng nguyên tử, trong các phòng thí nghiệm phóng xạ.
Trang 38g) Tính tích điện của bụi
Bụi có thể tích điện và tính chất đó
được ứng dụng để khử, lọc bụi trong
công nghiệp.
38/73
Trang 39h) Tính cháy nổ của bụi
Khi nồng độ bụi trong không khí đạt tới một mức
độ nào đó gặp tia lửa chúng có thể gây cháy nổ, đặc biệt là các bụi hữu cơ.
Trang 40 Bụi dễ nổ có, có giớ hạn nồng độ dưới nhỏ hơn 15g/m3 Ví dụ: bụi của các chất lưu huỳnh, đường tinh bột, nhựa thông,
bùn,…
bụi than gỗ, bụi bông,
than có hàm lượng to khoảng 32-36%, bụi gỗ
h) Tính cháy nổ của bụi
40/73
Trang 41Pmax (bar) Tmin (°C)
Trang 42IV Sự xâm nhập của bụi
Phổi
Máu T/p khác
42/73
Trang 43IV Sự xâm nhập của bụi
Trang 44IV Sự xâm nhập của bụi
Trang 45IV Sự xâm nhập của bụi
tính
Di chuy n ển theo chuy n ển
đ ng Brown ộ phế quản
S ngăn ự trầm
ch n ặn
Trang 46IV Sự xâm nhập của bụi
Sự thanh lọc bụi
3
46/73
Trang 47IV Sự xâm nhập của bụi
3 Nhu động của tiểu phế quản tận cùng, ho
và hắt hơi
1
Sự thực bào
Trang 48IV Sự xâm nhập của bụi
Nguyên nhân: • S l c c a lông mũi ự trầm ọng ủa lông mũi
• S va đ p c a dòng không khí hít vào b chuy n h ự trầm ập ủa lông mũi ị động ển ướng ng
48/73
Trang 49IV Sự xâm nhập của bụi
Trang 50IV Sự xâm nhập của bụi
Sự thanh lọc bụi
3
Sự trầm thanh l c c a niêm m c lông ọng ủa lông mũi ại
• L p màng nh y chuy n đ ng đi lên liên t c v i t c đ ớng ầm ển ộ phế quản ụi ớng ốc độ ộ phế quản
10 – 30mm/phút
Các h t l ng đ ng đ ại ắng ọng ược chuyển tới nắp thanh quản: c chuy n t i n p thanh qu n: ển ớng ắng ản và bộ phế quản
đ ược chuyển tới nắp thanh quản: c nu t vào ho c kh c nh ra ốc độ ặn ại ổi
50/73
Trang 51IV Sự xâm nhập của bụi
• Ph n x ản và bộ phế quản ại HO và H T H I ẮT HƠI ƠNG VỀ BỤI VÀ TÁC HẠI SỨC KHỎE CỦA BỤI
Trang 52IV Sự xâm nhập của bụi
Di chuyển tới lớp biểu mô có lông
và được chuyển vận đi lên 2
3
Ra ngoài h hô h p, l i khoang ệ hô hấp, ở lại khoang ấp, ở lại khoang ở mũi ại
ph i, vào h th ng b ch huy t ổi ệ hô hấp, ở lại khoang ốc độ ại ế quản
52/73
Trang 53IV Sự xâm nhập của bụi
Kết quả thực nghiệm sự lắng đọng bụi
4
Các h t có đ ại ường khí ng kính khí đ ng t ộ phế quản ươi ng đ ươi ng trên 10 micromet b gi l i mũi - h ng ị động ữ lại ở mũi - họng ại ở mũi ọng
H t d ại ướng i 10 micromet d xâm nh p, kích th ễ xâm nhập, kích thước ập ướng c
h t càng nh s xâm nh p càng tăng ại ỏ sự xâm nhập càng tăng ự trầm ập
Các h t vào ph nang có đ ại ế quản ường khí ng kính t i đa 1 ốc độ micromet
100% các h t 2 micromet l ng đ ng trong ph i ại ắng ọng ổi
Trang 54IV Sự xâm nhập của bụi
Kết quả thực nghiệm sự lắng đọng bụi
4
54/73
Trang 56 Bệnh bụi phổi
Nguyên nhân: do hít phải
một số loại bụi gây ra
Tác hại bên trong do hít phải bụi
1
56/73
Trang 57Tình hình mắc bệnh bụi phổi silic ở một số
Trang 58 Bệnh bụi phổi – bông
Nguyên nhân: do bụi bông,
đay,…
Tác hại bên trong do hít phải bụi
1
58/73
Trang 59Tác hại bên trong do hít phải bụi
1
Trang 60 Bệnh ung thư
Nguyên nhân: Do các
bụi có khả năng gây ung
thư
Tác hại bên trong do hít phải bụi
1
60/73
Trang 61 Các loại bênh khác:
+Bệnh nhiễm khuẩn
+Bệnh nhiễm độc thệ thống
Tác hại bên trong do hít phải bụi
1
Trang 62 Tổn thương da và niêm
mạc
+ Gây nhiều vấn đề về da
+ Gây kích ứng niêm mạc
Tác hại bên ngoài do tiếp xúc với bụi
2
62/73
Trang 63 Tổn thương mắt
Do các bụi kích ứng và độc
Tác hại bên ngoài do tiếp xúc với bụi
2
Trang 64 Tổn thương răng và dạ
dày
Tác hại bên ngoài do tiếp xúc với bụi
2
64/73
Trang 651 Biện pháp kỹ thuật
- C khí hóa và t đ ng hóa quá trình s n xu t sinh b i đ công nhân không ph i ơi ự trầm ộ phế quản ản và bộ phế quản ấp, ở lại khoang ụi ển ản và bộ phế quản
Trang 661 Biện pháp kỹ thuật
- Bao kín thi t b và có th là c dây truy n s n xu t:Dùng các t m che kín các lo i ế quản ị động ển ản và bộ phế quản ền sản xuất:Dùng các tấm che kín các loại ản và bộ phế quản ấp, ở lại khoang ấp, ở lại khoang ạimáy móc t o ra b iại ụi
- Thay đ i v t li u sinh nhi u b i b ng v t li u ít ho c không sinh b i ổi ập ệ hô hấp, ở lại khoang ền sản xuất:Dùng các tấm che kín các loại ụi ' ập ệ hô hấp, ở lại khoang ặn ụi
- S d ng h th ng thông gió, hút b i trong các phân x) ụi ệ hô hấp, ở lại khoang ốc độ ụi ưở mũing có nhi u b i.ền sản xuất:Dùng các tấm che kín các loại ụi
66/73
Trang 672 Biện pháp cá nhân
– Đeo kh u trang thích h p, bán m t n , m t n ẩy hạt ợc chuyển tới nắp thanh quản: ặn ại ặn ại
– Làm vi c xong t m r a thay qu n, áo.ệ hô hấp, ở lại khoang ắng ) ầm
Trang 683 Biện pháp y học
- Khám tuy n nh m lo i tr nh ng ngển ' ại ừ những người mắc bệnh liên quan đường hô hấp không ữ lại ở mũi - họng ường khíi m c b nh liên quan đắng ệ hô hấp, ở lại khoang ường khíng hô h p không ấp, ở lại khoang
được chuyển tới nắp thanh quản: c làm vi c trong môi trệ hô hấp, ở lại khoang ường khíng có nhi u b i.ền sản xuất:Dùng các tấm che kín các loại ụi
- Khám và ki m tra s c kh e đ nh kỳ, phát hi n s m b nh đ ch a tr , ph c h i ch c ển ức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh để chữa trị, phục hồi chức ỏ sự xâm nhập càng tăng ị động ệ hô hấp, ở lại khoang ớng ệ hô hấp, ở lại khoang ển ữ lại ở mũi - họng ị động ụi ồi chức ức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh để chữa trị, phục hồi chức năng làm vi c cho công nhân.ệ hô hấp, ở lại khoang
- Ch đ ăn u ng h p lý:Kh u ph n ăn cho công nhân làm n i có nhi u b i c n ế quản ộ phế quản ốc độ ợc chuyển tới nắp thanh quản: ẩy hạt ầm ở mũi ơi ền sản xuất:Dùng các tấm che kín các loại ụi ầm
nhi u sinh t ,nh t là sinh t C,cung c p nhi u rau xanh,hoa qu tền sản xuất:Dùng các tấm che kín các loại ốc độ ấp, ở lại khoang ốc độ ấp, ở lại khoang ền sản xuất:Dùng các tấm che kín các loại ản và bộ phế quản ươii
- T ch c t t đi u ki n an dổi ức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh để chữa trị, phục hồi chức ốc độ ền sản xuất:Dùng các tấm che kín các loại ệ hô hấp, ở lại khoang ưỡng nghỉ ngơi cho công nhân tiếp xúc với bụi.ng ngh ng i cho công nhân ti p xúc v i b i.ỉ ngơi cho công nhân tiếp xúc với bụi ơi ế quản ớng ụi
68/73
Trang 694 Tổ chức lao động
– T ch c dây chuy n s n xu t h p lý B trí n i làm vi c g n gàng, ngăn n p V ổi ức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh để chữa trị, phục hồi chức ền sản xuất:Dùng các tấm che kín các loại ản và bộ phế quản ấp, ở lại khoang ọng ốc độ ơi ệ hô hấp, ở lại khoang ọng ắng ệ hô hấp, ở lại khoang
Trang 705 Lọc bụi trong sản xuất công nghiệp
- các nhà máy s n xu t công nghi p l/ ản và bộ phế quản ấp, ở lại khoang ệ hô hấp, ở lại khoang ược chuyển tới nắp thanh quản: ng b i th i vào môi trụi ản và bộ phế quản ường khíng không khí r t ấp, ở lại khoang
l n nh các nhà máy xi măng, nhà máy d t, nhà máy luy n kim v.v ớng ư ệ hô hấp, ở lại khoang ệ hô hấp, ở lại khoang
- Đ làm s ch không khí trển ại ướngc khi th i ra môi trản và bộ phế quản ường khíng, ta ph i ti n hành l c s ch b i ản và bộ phế quản ế quản ọng ại ụi
đ n gi i h n cho phép Ngoài ra có th thu h i các b i quý.ế quản ớng ại ển ồi chức ụi
70/73
Trang 716 Phòng chống bụi trong cuộc sống hàng ngày
- S d ng m t n) ụi ặn ướngc h , ao cá, hòn non b Khi đó, h i m s c n ph n nào ồi chức ộ phế quản ơi ẩy hạt ẽ cản phần nào ản và bộ phế quản ầm
Trang 72VII Kết luận
B i ụi là m t trong nh ng tác nhân nh h ộ phế quản ữ lại ở mũi - họng ản và bộ phế quản ưở mũi ng nghiêm tr ng t i hô h p cũng nh ọng ớng ấp, ở lại khoang ư
s c kh e toàn di n , không ch làm nh h ức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh để chữa trị, phục hồi chức ỏ sự xâm nhập càng tăng ệ hô hấp, ở lại khoang ỉ ngơi cho công nhân tiếp xúc với bụi ản và bộ phế quản ưở mũi ng đ n b m t da mà còn gây ra ế quản ền sản xuất:Dùng các tấm che kín các loại ặn
m t s tác h i trên c th : ộ phế quản ốc độ ại ơi ển
Gây đ c toàn thân ộ phế quản
Gây kích thích c c b , t n th ụi ộ phế quản ổi ươi ng da và niêm m c ở mũi ại
Gây ph n ng d ng ản và bộ phế quản ức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh để chữa trị, phục hồi chức ị động ức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh để chữa trị, phục hồi chức
Gây tác d ng quang l c ụi ự trầm
Gây nhi m khu n ễ xâm nhập, kích thước ẩy hạt
Gây ung thư
Vì v y, tùy t ng tr ập ừ những người mắc bệnh liên quan đường hô hấp không ường khí ng h p mà ta c n có nh ng bi n ợc chuyển tới nắp thanh quản: ầm ữ lại ở mũi - họng ệ hô hấp, ở lại khoang
pháp phòng ng a thích h p ừ những người mắc bệnh liên quan đường hô hấp không ợc chuyển tới nắp thanh quản:
72/73