TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM Khoa Quản lý Tài nguyên TRƯƠNG THỊ HƯƠNG GIANG KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Đề tài: Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn thị trấn Nông trường L
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Khoa Quản lý Tài nguyên
TRƯƠNG THỊ HƯƠNG GIANG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn thị trấn Nông trường Liên Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh
Yên Bái
Giảng viên hướng dẫn: GS.TS Nguyễn Thế Đặng
THÁI NGUYÊN - 2016
Trang 2PHẦN 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU
PHẦN 1
MỞ ĐẦU
NỘI DUNG BÁO CÁO
PHẦN 3 NỘI DUNG
VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU PHẦN 4
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
PHẦN 5
KẾT LUẬN
VÀ KIẾN
NGHỊ
Trang 3Ý NGHĨA
Trang 4PHẦN 2: TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Phần này em đã trình bày chi tiết trong khóa luận, em xin phép trình bày phần tiếp theo.
Trang 5PHẦN 3: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CƯU
Trang 6• Giá đất ở trên địa bàn thị trấn Nông trường Liên
Sơn năm 2015.
• Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn thị
trấn Nông trường Liên Sơn.
Đối
tượng
• Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở
trên địa bàn thị trấn Nông trường Liên Sơn năm 2015.
Phạm
vi
• Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội trên địa bàn thị trấn
Nông trường Liên Sơn.
• Tình hình sử dụng và quản lý đất đai của thị trấn Nông
trường Liên Sơn năm 2015.
• Giá đất tại thị trấn Nông trường Liên Sơn.
• Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất tại thị trấn Nông
trường Liên Sơn.
• Đánh giá mối quan hệ của một số yếu tố ảnh hưởng đến
giá đất ở trên địa bàn Thị trấn Nông trường Liên Sơn.
• Đề xuất một số giải pháp cho công tác định giá và quản
Trang 7Phương pháp thu thập tài liệu
Phương pháp điều tra, phỏng
Trang 8PHẦN 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ
THẢO LUẬN
* Vị trí địa lí:
Thị trấn Nông trường Liên Sơn nằm
cách khu vực trung tâm huyện lỵ
Văn Chấn khoảng 15 km về phía
Tây, thị trấn có tổng diện tích tự
nhiên là 1.133,19 ha, vị trí địa lý
được xác định như sau:
+ Phía Bắc giáp với xã Sơn Lương;
+ Phía Đông giáp với xã Suối
Quyền;
+ Phía Tây giáp với xã Nậm Lành;
+ Phía Nam giáp với xã Sơn A.
Trang 9Bảng 4.1: Tình hình sử dụng đất nông nghiệp
(Nguồn: Báo cáo kết quả kiểm kê đất đai năm 2014)
4.2 Tình hình quản lý và sử dụng đất đai của thị trấn Nông
trường Liên Sơn
STT Loại đất Mã đất Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
1 Đất nông nghiệp NNP 1.019,65 100,00
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 715,01 70,12
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm CHN 123,33 12,10 1.1.1.1
Đất trồng lúa LUA 74,73 7,33 1.1.1.2
Trang 10Bảng 4.2: Tình hình sử dụng đất phi nông nghiệp
(Nguồn: Báo cáo kết quả kiểm kê đất đai năm 2014)
STT Chỉ tiêu các loại đất Mã đất Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
2 Đất phi nông nghiệp PNN 101,69 100,00
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 38,63 37,98
2.2 Đất chuyên dùng CDG 43,49 42,77
2.2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,19 0,19
2.2.2 Đất quốc phòng CQP
2.2.3 Đất an ninh CAN
2.2.4 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN 3,82 3,76
2.2.5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 2,82 2,78
2.2.6 Đất có mục đích công cộng CCC 36,66 36,05
2.3 Đất cơ sở tôn giáo TON 1,25 1,23
2.4 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.5 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT NTD 5,13 5,05
2.6 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 13,20 12,98
2.7 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
2.8 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Trang 114.3 Giá đất ở tại thị trấn Nông trường Liên
Sơn năm 2015
Nguyên tắc cụ thể khi xác định giá đất phi nông
nghiệp
Trang 12Bảng 4.3 Bảng giá đất ở trên địa bàn Thị trấn Nông trường Liên
1.1 Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương đến hết đất nhà ông Dương (Hoa) tổ 1 600
1.2 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Xôm (My) tổ 2 400
1.3 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sơn (Hương) tổ 10 360
1.4 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quyền (Thảo) tổ 9 300
1.5 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Đào tổ 5A 250
1.6 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hiển (Sâm) tổ 5B 240
1.7 Đoạn tiếp theo đến hết đất cấy Xăng bà Dung tổ 8B 360
1.8 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trúc (Thông) tổ 8A 500
2 Các đoạn đường trục chính
2.1 Đoạn từ giáp QL32 đến hết đất nhà bà Chiến tổ 3 170
2.2 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Dũng (Hiền) tổ 4 140
2.3 Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Sơn A (tổ 6 Bản bon) 120
3 Các đường liên thôn khác còn lại 110
Trang 13Bảng 4.4 Giá đất trên thị trường theo VT ở các đoạn đường, phố trung
2
Đoạn từ cây xăng bà Dung
đến hết đất nhà ông Trúc (Thông) giáp nghĩa địa (Tổ
8A)
I2a 2250 600 I2b 2500 620 I2c 2150 610 I2 2300 610
3 1) đến hết đất nhà ông Xôm Đoạn từ nhà ông Dương (tổ
(Tổ 2)
I3a 2000 550 I3b 1800 510 I3c 2200 530 I3 2000 530
Trang 14Bảng 4.5 Giá đất trên thị trường theo VT ở các đoạn đường,
phố cận trung tâm
(Nguồn: Số liệu thu thập từ điều tra, phỏng vấn)
STT Tên đường, phố Mẫu Giá đất ở năm 2015VT1 VT2
1
(Tổ 2) đến hết nhà ông Sơn (Tổ 10)Đoạn từ ông Xôm
II1a 1900 540II1b 2200 510II1c 1900 510II1 2000 520
2 Đoạn từ cầu cài đến cây xăng bà Dung (Tổ 8B)
II2a 2100 500II2b 1800 530II2c 1800 500II2 1900 510
3 Đoạn từ nhà ông Sơn (Hương) tổ 10 đến nhà ông Quyền (Thảo) tổ 9
II3a 1200 250II3b 1000 220II3c 1100 220II3 1100 230
4 Đoạn tiếp theo đến hết nhà bà Đào (Tổ 5A)
II4a 1200 230II4b 900 220II4c 900 220II4 1000 223
Trang 15Bảng 4.6 Giá đất trên thị trường theo VT ở các đoạn đường, phố xa trung tâm
2 Đoạn từ giáp QL32 đến hết đất nhà
bà Chiến (Tổ 3)
III2a 330 90III2b 350 90III2c 345 75III2 342 85
3 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông
Dũng (Tổ 4)
III3a 290 75III3b 250 75III3c 270 75III3 270 75
4 Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã
Sơn A (Tổ 6) (Bản Bon)
III4a 240 65III4b 210 70III4c 240 65III4 235 67
Trang 16Bảng 4.7 Bảng so sánh giá đất ở theo quy định và giá đất trên thị trường
ở một số đoạn đường, phố trung tâm
(Đơn vị tính: nghìn đồng/m2)
4.3.3 So sánh giá đất ở theo quy định và giá đất ở trên thị
trường tại thị trấn NT Liên Sơn năm 2015
STT Tên đường, phố Mẫu Giá đất ở năm 2015VT1 VT21
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương đến
hết nhà ông Dương (Tổ 1) GI1 3000 700
I1/Gqđ 5,00 3,89
2
Đoạn từ cây xăng bà Dung đến hết đất
nhà ông Trúc (Thông) giáp nghĩa địa
(Tổ 8A)
I2 2300 610
Gqđ 500 150I2/Gqđ 4,60 4,06
Trang 17Bảng 4.8 Bảng so sánh giá đất ở theo quy định và giá đất trên thị trường
ở một số đoạn đường, phố cận trung tâm
(Đơn vị tính: nghìn đồng/m2)
STT Tên đường, phố Mẫu VT1Giá đất ở năm 2015VT2
1 Đoạn từ đất nhà ông Xôm (Tổ 2) đến hết nhà ông Sơn (Tổ 10)
II1 2000 520
Gqđ 360 108II1/Gqđ 5,56 4,81
2 Đoạn từ cầu cài đến cây xăng bà Dung (Tổ 8B)
II2 1900 510
Gqđ 360 108II2/Gqđ 5,27 4,72
3 Đoạn từ nhà ông Sơn (Hương) tổ 10 đến nhà ông Quyền (Thảo) Tổ 9
II3 1100 230
Gqđ 300 90II3/Gqđ 3,67 2,56
4 Đoạn tiếp theo đến hết nhà bà Đào (Tổ 5A)
II4 1000 223
Gqđ 250 75II4/Gqđ 4,0 2,97
Trang 18Bảng 4.9 Bảng so sánh giá đất ở theo quy định và giá đất trên thị
trường ở một số đoạn đường, phố xa trung tâm
(Đơn vị tính: nghìn đồng/m2)
Giá đất ở năm 2015
VT1 VT 2
1 Đoạn từ nhà bà Đào (Tổ 5A) đến hết đất nhà ông Hiển (Sâm) cầu cài Tổ 5B
III1 710 180
Gqđ 240 72 III1/Gqđ 2,96 2,50
2 Đoạn từ giáp QL32 đến hết đất nhà bà Chiến (Tổ 3)
III2 342 85
Gqđ 170 51 III2/Gqđ 2,01 1,67
3 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Dũng (Tổ 4)
III3 270 75
Gqđ 140 42 III3/Gqđ 1,93 1,79
4 Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Sơn A (tổ 6 Bản Bon)
III4 235 67
Gqđ 120 36 III4/Gqđ 1,96 1,86
Trang 194.4 Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất tại thị
trấn Nông trường Liên Sơn
4.4.1 Yếu tố vị trí
Hình 4.1: Mức độ ảnh hưởng giữa các vị trí trên 3 tuyến đường phố (Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương đến hết đất nhà ông Dương (I), Đoạn từ đất nhà ông Xôm tổ 2 đến hết đất nhà ông Sơn tổ 10 (II), Đoạn từ nhà bà Đào tổ 5A đến hết đất nhà ông Hiển cầu cài Tổ 5B (III))
Trang 204.4.2 Yếu tố cơ sở hạ tầng
Hình 4.2: So sánh giá đất trung bình trên thị trường theo VT của hai đoạn đường phố (Đoạn từ đất nhà ông Xôm (Tổ 2) đến hết đất nhà ông Sơn tổ 10 (II1), Đoạn từ đất nhà ông Quyền tổ 9 đến hết đất nhà bà Đào tổ 5A (II4)
Trang 21Bảng 4.10 Số liệu điều tra giá đất theo đặc điểm hình thể lô đất
4.4.3 Yếu tố hình thể lô đất
Phiếu Diện tích (m2) Mặt tiền (m) sâu Độ Hình thể (nghìn Gqđ
đồng/m2)
Gtt (nghìn đồng/m2) VT1II1a 78,75 4,5 17,5 Thang 360 1900
Trang 224.4.4 Điều kiện sinh lợi
Hình 4.3: So sánh giá đất trung bình trên thị trường của tuyến đường từ trung tâm đi đến cận trung tâm ra xa trung tâm của các vị
trí
Trang 23Bảng 4.11 Đánh giá của người dân về giá đất ở và quản lý giá đất
thông qua phiếu điều tra
*∑ số phiếu điều tra: 66 phiếu (Nguồn: Theo số liệu điều tra phỏng vấn)
4.5 Đánh giá mối quan hệ của một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn thị trấn NT Liên Sơn năm 2015
Trang 24Bảng 4.12 Các yếu tố liên quan đến thửa đất tác động đến giá đất
ở thông qua phiếu điều tra
* ∑ số phiếu điều tra: 66 phiếu (Nguồn: Theo số liệu điều tra phỏng vấn)
18 27,3
Trang 25Bảng 4.13 Yếu tố pháp lý của thửa đất tác động đến giá đất ở thông
qua phiếu điều tra
*∑ số phiếu điều tra: 66 phiếu (Nguồn: Theo số liệu điều tra phỏng
2 Chuyển nhượng có xác nhận của chính quyền 7 10,6
Trang 265.1.1 Giá đất ở trên địa bàn thị trấn Nông trường Liên Sơn năm 2015
Giá đất quy định nhìn chung vẫn thấp hơn khoảng 1,5- 6 lần
so với giá đất trên thị trường
Giữa các khu vực trong thị trấn mức độ chênh lệch cũng
khác nhau hay ngay trên cùng một đường phố cũng biến
Trang 275.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn thị trấn Nông trường Liên Sơn năm 2015
Giá đất trên địa bàn thị trấn Nông trường Liên Sơn phụ thuộc vào nhiều nhóm yếu tố như: Yếu tố vị trí, cơ sở hạ tầng, đặc điểm của thửa đất, khả năng sinh lợi và các yếu tố khác Trong đó, yếu tố vị trí
là yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất tới giá chuyển nhượng của thửa
đất.
5.1.3 Đánh giá ảnh hưởng của một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất
ở trên địa bàn thị trấn Nông trường Liên Sơn
Những người dân có độ tuổi từ 30-50 là cán bộ, công nhân viên
chức và người hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh buôn bán
thường quan tâm và có hiểu biết nhất định về giá đất.
Các yếu tố liên quan đến thửa đất có mối quan hệ mật thiết với nhau
và giá đất được thiết lập bởi các yếu tố liên quan đến thửa đất
Trang 28 Không ngừng xây dựng đội ngũ cán bộ có chuyên môn và
tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra nhằm xây dựng
khung giá sát hơn với giá thị trường
Điều chỉnh giá quy định về sát hơn với giá thị trường
Cần tiến hành công tác định giá đất một cách thường xuyên
theo định kỳ và đột suất theo nhu cầu thực tế của thị trường
Từng bước hoàn thiện cơ chế chính sách đất đai nói chung
và thị trường bất động sản nói riêng cho phù hợp với xu
hướng phát triển của nền kinh tế thị trường
Nâng cao hiệu quả quản lý, quy hoạch đồng bộ, tập trung
tạo điều kiện thuận lợi cho công tác định giá đất đai và công tác quản lý đất đai của Nhà nước;…